Phot pho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi GV: chiếu clip P tác dụng kim hoạt động như oxi, halogen, lưu huỳnh, hợp chất với Oxi, yêu cầu học sinh có tính oxi hóa.. quan sát hiệ[r]
Trang 1Bài 14 PHOTPHO
! " Hoan
A $% tiêu
1 )* & +
- Trình bày
- Nêu
- Phát
- Nêu
-
"<(
2 #)- .
- So sánh >% tính hóa : ,% )2 và Photpho
- Quan sát thí 6 và rút ra xét tính ,% Photpho
-
B / (0 1!
* GV : D6 # câu F vào -4 : - máy tính, máy 4(
C * trình bài 4
I 6 7! 8
II 9 dung bài "
Trang 2& 79 1: ( 5-7 ph)
Tìm ?( @A @! trí C(
hình electron và tính C&
@E& lí F photpho
GV: Yêu H : sinh cho
4 I trí và hình
electron nguyên < ,% P,
các # oxi hóa có 0 có
,% photpho?
GV: L4 2 thù hình
,% photpho, yêu H :
sinh quan sát, "4 - O
: SGK 3 tính lý
3 vào -4 : - # 1
(hai bàn : sinh thành
& nhóm)
GV: 7: hai : sinh ,% 2
nhóm lên trình bày Nhóm
khác S sung
HS: D. & nhóm, hoàn
thành -4 : -(
GV: sao P ! 3
và T nóng 8 2 P FK
U8 N8 P ! V
cách nào?
Có 1 0 hóa qua
>% P ! và P F
không? B4 2 W 0
I GH TRÍ VÀ /LM HÌNH ELETRON NGUYÊN S
- Photpho X ô * 15, nhóm VA, chu kì 3 trong 8
H hoàn
- L hình electron: P (Z =15): 1s22s22p63s23p3
- Photpho có các # oxi hóa -3, +3, +5
II TÍNH / L GT LÍ
- Photpho có 2 thù hình chính là: photpho F
và photpho !(
thái, màu !
L ! trong #
màu ! hay 2
vàng, 3(
L & màu F(
L
phân <
L trúc tinh
0 phân < (P4)
L trúc polime
`&
tính
a & gây F
b khi 2 vào da
Không &
Tính 3
Kém 3 T nóng
8c t d 400C #
cháy trong không khí, phát quang màu
+ trong bóng
#(
U3 trong không khí X 6 &
không phát quang trong bóng #(
Tính tan
Không tan trong
môi > 2(
Không tan trong
Trang 3GV
,% photpho ta dựng P thay
cho P4
& 79 2: (10 – 15 ph)
Tỡm ?( @A tớnh C& húa
" F photpho
GV: g1% vào I trớ,
hỡnh electron 1 . tớnh
húa : ,% P? 78
thớch?
HS: g1 P h% cú tớnh
oxi húa h% cú tớnh "<(
GV: So sỏnh & . &
húa : ,% P ! O P
FK 78 thớch?
GV:
-8 * ,% P O Ca, P
O Zn Yờu H HS
xột 1 thay S # oxi húa
,% photpho trong -8
* và nờu vai trũ ,%
photpho
GV: 4 clip P tỏc +
O Oxi, yờu H : sinh
quan sỏt
thớch và
=2 W 0 húa:
Ptrắng250
o -300ohoặc as
Pđỏ
pcao,to
III TÍNH / L HểA X/
P cú cỏc # oxi húa -3, 0, +3, +5 do 9
P h% 0 6 tớnh oxi húa h% 0 6 tớnh "<
P-3 P0 P+3 P+5
Tớnh oxi húa Tớnh Z [
P ! . & húa : 2 P F vỡ liờn "4 P – P trong P ! 4 2 trong P F(
1 Tớnh oxi húa:
Photpho 0 6 tớnh oxi húa khi tỏc + O & # kim . . & ra photphua kim .(
Thớ +C 2P0 3Ca t C0 Ca P3 32 ( can xi photphua)
3 3
3 2
2 Tớnh khử:
Phot pho 0 6 tớnh "< khi tỏc + O cỏc phi kim
cú tớnh oxi húa
a/ Tỏc dụng với oxi: khi # núng
Trang 4-8 *(
GV 4 câu F bài - 2
SGK yêu H : sinh suy
m 8 f(
GV:
-8 * * minh vai
trò ,% P?
`b câu FC Vì sao & âm
6 ,% N2 cao 2 P
2 N2?
HS 8 và 8 f
GV: Yêu H : sinh rút
ra "4 3 tính hóa
: ,% photpho
& 79 3: (3 – 5 ph)
Tìm ?( @A + :% F
photpho
GV: L4 > hình 8
3 * + ,% photpho
và b câu F Photpho có
> * + nào?
& 79 4: (3- 5 ph)
Tìm ?( @A &2 thái &^
nhiên và 7A( *
4 oxi: 4P0 3O2 t C0 2P O32 3 -.- trioxit)
-.- pentaoxit)
0
2
4P 5O t C 2P O
b/ Tác dụng với clo: khi nóng
4 clo: 0 (photpho triclorua)
2P 3Cl t C 2P Cl
(photpho pentaclorua)
0
2P 5Cl t C 2P Cl
c/ Tác :% @ ` C&
KCl O
P KClO
0
Trong
2 N2
Hai nguyên < N liên "4 O nhau V liên "4 ba
2 2 3 b hóa
:( )> phân < P4 V X nút và liên "4
Liên "4 P - P là liên
"4 2 kém 3 2 liên "4 ba ,% N2
)*& 8(E
- P h% có tính oxi hóa h% có tính "<(
- P ! . & 2 P F(
- Trong
2 N2
IV aP bcP
/H O photpho dùng 0 8 ; axit photphoric, 8 ; diêm Ngoài ra, còn dùng trong quân 1C 8
; bom, o
Trang 5photpho
GV: Photpho W trong
1 nhiên X >
nào?
GV: L4 hình 8 3
thái 1 nhiên ,%
photpho
GV: Photpho
V IdP THÁI f NHIÊN:
Trong 1 nhiên, photpho W - hai khoáng chính ,% photpho là: photphorit
Ca3(PO4)2 và apatit 3Ca3(PO4)2.CaF2 ngoài ra, còn
có trong protein bào não …
VI 5gM / h
Trong công 6-C
Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C t0 2P + 3CaSiO3 + 5CO
D /F i bài
GV: Phát -4 : - # 2
GV: Yêu H : sinh hoàn thành bài -( 7: : sinh lên 8 làm bài
E b dò Giao bài &E @A nhà
I Ls I bài - O axit photphoric và # photphat theo dàn ý sau:
1 L phân < tính lý và tính hóa : ,% axit photphoric
2 Tính ,% các # photphat và cách 4 ion photphat
3
II Làm các bài -C 4, 5, 6 SGK trang 62
Trang 6Phiếu học tập số 1:
thái,
màu !
L
phân <
`& tính
Tính 3
Tính tan
Phiếu học tập số 2
Câu 1: Câu nào sau E không 7l
A Photpho ! . & hóa : 2 photpho F(
B Photpho F có tính hóa : khác tính hóa : ,% photpho !(
C Photpho ! & gây F còn photpho F không &(
D Photpho ! có 0 1 # cháy trong không khí còn photpho F thì không
Câu 2:
D C
B A
PO
2 0
0
2 4
...A Photpho ! . & hóa : 2 photpho F(
B Photpho F có tính hóa : khác tính hóa : ,% photpho !(
C Photpho ! & gây F photpho. .. 1s22s22p63s23p3
- Photpho có # oxi hóa -3 , +3, +5
II TÍNH / L GT LÍ
- Photpho có thù hình là: photpho F
và photpho !(
thái,...
- P h% có tính oxi hóa h% có tính "<(
- P ! . & 2 P F(
- Trong
2 N2
IV aP bcP
/H O photpho