Câu 10: Vận dụng các phép biến đổi để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức. III[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
KQ
L
Chủ đề 1
Căn bậc hai, căn
thức bậc hai và
HĐT A A
2
Chuẩn KT-KN Phân biệt căn bậc hai và căn bậc hai
số học Biết điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai
Biết được hằng đẳng thức
2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4(C1,2,3,4)
2 20%
4
2 20%
Chủ đề 2:
Các phép tính về
căn thức bậc hai
và các phép biến
đổi đơn giản
biểu thức chứa
căn thức bậc hai.
Chuẩn KT-KN Nhận biết công thức biến đổi đơn giản căn thức bậc hai.Tính toán đơn giản các căn thức bậc hai
Chuẩn KT-KN Hiểu các công thức nhân chia căn bậc hai, các phép biến đổi đưa thừa số ra (vào) dấu căn, trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn.Tính toán (rút gọn) các biểu thức đơn giản.
Vận dụng tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1(C6)
0.5 5%
1(1b)
0.5 5%
1(5) 0,5 5%
5(1a,c,d, C2a,b)
3.5 35%
1(C4)
1 10%
9
6 60%
Chủ đề 3:
Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Chuẩn KT-KN Vận dụng tổng hợp các phép tính
về căn bậc hai, các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức (chứa chữ)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1(C3) 2 20%
1
2 20%
Trang 2Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ
6
3 30%
6
4 40%
1
2 20%
1
1 10%
14
10 100%
II Bảng mô tả câu hỏi.
Câu 1: Nhận biết được căn bậc hai số học của 1 số.
Câu 2: Nhận biết được cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa.
Câu 3: Hiểu được cách khai căn và bỏ dấu giá trị tuyệt đối để tìm giá trị biểu thức Câu 4: Nhận biết được cách trục căn thức ở mẫu
Câu 5: Biết khai căn bậc 3 của một số
Câu 6: Hiểu được cách tính tổng hai căn bậc hai, bằng cách khai căn.
Câu 7a: Biết biến đổi để đưa về các căn bậc hai đồng dạng rồi rút gọn.
Câu 7b: Biết khai căn và bỏ dấu giá trị tuyệt đối để rút gọn
Câu 7c: Hiếu được cách trục căn thức rồi rút gọn.
Câu 8a: Hiểu được cách khai căn để giải phương trình.
Câu 8b: Vận dụng các phép biến đổi để giải phương trình
Câu 9: Tính được giá trị biểu thức.
Câu 10: Vận dụng các phép biến đổi để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
III Nội dung đề:
Trường THCS Lê Đình Chinh KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Số phách
Trang 3Họ và tên:
Lớp: 9/
NĂM HỌC 2019-2020 Môn: Toán
Thời gian kiểm tra: 04/11/2019
………
…………
A.TRẮC NGHIỆM :(3đ) Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai số học của 49 bằng:
A – 7 B 7 và – 7 C 7 hoặc – 7
D 7
Câu 2: Biểu thức x 9 có nghĩa khi:
Câu 3: Giá trị của biểu thức 3 5 2
bằng:
Câu 4: Giá trị của biểu thức
4
5 1 bằng:
2
Câu 5: Nếu 3 a b thì:
A a = b3 B a3 = b C a = 3b D b = 3a Câu 6: Cho a 2 1 2
; b 2 32
Tổng a b bằng:
A 2 2 3 1 B 3 1 C 2 3 1 D 3 1
B TỰ LUẬN : (7,0 đ)
Bài 1: (3,0 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 5 80 45 b) 5 3 2 3
c)
Bài 2: (2,0đ) Giải phương trình:
a) 4x 1 2 9
; b)
1
4
Bài 3: (1,0 đ) Tính giá trị biểu thức M = 4x2 12x9 - 3x tại x = - 2
Trang 4Bài 4: (1,0 đ) Tìm giá trị lớn nhất của Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
VI ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
B Tự luận (7,0 điểm)
2 5
0,50 0,50 1b
5 3 3
0,25 0,25
0,5 1c
15 12 6 2
3 2
0,5
0,5 2a
2
4x 1 9
4x 1 9 Nếu x ¼ thì 4x – 1 = 9
4x = 10
x = 2,5 ( thỏa mãn)
Nếu x < ¼ thì 4x – 1 = - 9
4x = 8
x = -2 ( thỏa mãn)
S = 2,5; 2
0,25
0,25
0,25 0,25
4x 12 x 3 16x 48 4
4
(ĐK: x3 ≥3 )
x 3 2
0,25 0,25 0,5
Trang 5x 3 4 x 7
(thỏa mãn đk)
3
M = 2x 3 2 3x
= 2x 3 3x
Thay x = - 2 có M = 2.(-2) 3 3.(-2)
M = 7
0,25
0,25 0,5
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy GTNN của M = 5 khi x3 2 x 0 3 x 2
0,25
0,25 0,5
* Ghi chú: Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa