Câu 98: “Xói mòn rửa trôi đất ở vùng núi, lũ lụt trên diện rộng ở đồng bằng và hạ lưu các sông lớn trong mùa mưa, thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô” là những trở ngại lớn trong việc[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐỊA LÝ 12 KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Bài 9-10
Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở
A độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương B lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500mm đến 2000 mm
C trong năm có hai mùa rõ rệt D tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
Câu 2: Do tác động của gió mà Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
A ấm áp, khô ráo B lạnh, khô C ấm áp, ẩm ướt D lạnh, ẩm
Câu 3: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa sau mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
A ấm áp, khô ráo B lạnh, khô C ấm áp, ẩm ướt D lạnh, ẩm
Câu 4: chế độ nước sống theo mùa là do
A sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ
B sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn
C 60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ
D nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa
Câu 5: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do
A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh B sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng
C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp D chế độ mưa thất thường
Câu 6: Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
A đất phèn, đất mặn B đất cát, đất pha cát
C đất feralit D đất phù sa ngọt
Câu 7: Ý nào sau đây không phải nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta mang đặc điểm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Do hệ tọa độ địa lí B Do ảnh hưởng của biển Đông
C Do hoạt động của gió Mậu dịch D Do hoạt động của hoàn lưu gió mùa
Câu 8: Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu do
A nhiệt độ và lượng mưa trung bình năm B lượng mưa trung bình năm và địa hình
C.các khối khí di chuyển qua biển và địa hình D vị trí địa lý và các khối khí di chuyển qua biển
Câu 9: Mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ chủ yếu do ảnh hưởng của
A gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc
C.gió phơn Tây Nam D Tín phong bán cầu Nam
Câu 10: Loại gió nào sau đây hoạt động quanh năm ở nước ta?
A Gió mùa Đông Bắc B Gió mùa Tây Nam
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió phơn Tây Nam
Câu 11: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có
A tổng bức xạ trong năm lớn B khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt
C biên độ nhiệt trung bình năm lớn D nền nhiệt độ cả nước cao
Câu 12: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc
C Tín phong bán cầu Nam D Gió mùa Đông Bắc
Câu 13: Gió mùa là loại gió
A thổi theo mùa, ngược hướng nhau, khác nhau về tính chất vật lí
B thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió
C thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc
D thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam
Câu 14: Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc nước ta là
A nằm gần trung tâm của gió mùa mùa đông B đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích vùng
C các dãy núi có hướng cánh cung đón gió D vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 15: Đặc điểm nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ nước ta là
A giảm dần từ Bắc vào Nam B tăng dần từ Bắc vào Nam
C giảm dần theo độ cao D thay đổi theo mùa
Câu 16: Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng
A núi cao B đồi núi thấp C đồng bằng ven biển D đồng bằng châu thổ
Câu 17: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa thể hiện ở địa hình vùng núi đá vôi là
Trang 2A có nhiều hang động ngầm, suối cạn, thung khô B đất bạc màu, thung lũng sông rộng.
C thường xuyên xảy ra hiện tượng đất trượt, đá lở D bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh
Câu 18: Đất feralit có đặc tính
A đất thường chua, lớp đất dày
B đất có màu từ đỏ vàng đến vàng đỏ, lớp đất dày, đất thường chua
C lớp đất dày, đất thường chua, có màu đỏ nâu
D lớp đất dày, đất thường chua, có màu đỏ nâu đến đỏ vàng
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây không phải là thiên nhiên vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa
A có nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, khí hậu phân hóa theo mùa, biên độ nhiệt nhỏ
B cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới gió mùa, cảnh quan sắc thái thay đổi theo mùa
C thành phần thực vật, động vât phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới
D cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng cận xích đạo gió mùa
Câu 20: Khu vực nào ở nước ta có gió phơn Tây khô nóng hoạt động mạnh?
A Đông Bắc B Bắc Trung Bộ C Tây Bắc D Nam Trung Bộ
Câu 21: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa chủ yếu cho khu vực nào của nước ta?
A Toàn lãnh thổ Việt Nam B Nam Bộ và Tây Nguyên.
C Đồng bằng Bắc Bộ và Tây Bắc D Đồng bằng ven biển Trung Bộ
Câu 22: Mưa phùn là loại mưa
A diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc
B diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông
C diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc
D diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông
Câu 23: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm
A hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô
B hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm
C xuất hiện thành từng đợt từ tháng tháng 11đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm
D kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
Câu 24: Gió mùa Tây Nam ở nước ta thông thường trong khoảng thời gian
A từ tháng VII-IX B từ tháng V-VII C từ tháng VI-VIII D từ tháng VI-X
Câu 25: Nhận xét nào đúng nhất về thời gian hoạt động của gió mùa đông- bắc ở nước ta
A vào đầu mùa hạ B từ tháng 5 đến tháng 10
C cuối thu đầu đông D từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau
Câu 26: Lượng mưa trung bình năm ở nước ta khoảng
A 1000mm – 1500mm B 1500mm – 2000mm C 2000mm – 2500mm D 2500mm – 3000mm
Câu 27: Gió mùa đông bắc xuất phát từ
A từ áp cao Xibia B áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc
C từ vịnh Bengan D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
Câu 28: Khí hậu ở vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm
A mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn B mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn D khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 29: Khí hậu ở vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở điểm
A mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn B mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây, lượng mưa giảm
C mùa đông lạnh đến muộn và kết thúc sớm D khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 30: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta có ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất tới loại hoạt động
A sản xuất công nghiệp B sản xuất nông nghiệp C thương mại D du lịch
Câu 31: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta là
A làm giảm chất lượng của các sản phẩm nông nghiệp
B làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước
C làm năng suất nông nghiệp giảm
D làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp
Câu 32: Tính không ổn định của khí hậu, thời tiết nước ta có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp, nên trong sản xuất
nông nghiệp ta cần phải
Trang 3A có kế hoạch thời vụ, thủy lợi và biện pháp phòng trừ dịch bệnh.
B phải có dự báo thời tiết nhanh chóng, kịp thời để nông dân kịp cứu lúa
C hỗ trợ cho nông dân về vốn, khoa học kĩ thuật, về con giống
D hỗ trợ cho nông dân tiêu thụ hàng nông sản
Câu 33: Miền núi đá vôi bị xâm thực hình thành các hang động ngầm rất đẹp, người ta gọi đó là dạng địa hình
A đá vôi B hang động C cacxtơ D badơ
Câu 34: Gió Tây khô nóng thổi vào nước ta xuất phát từ
A cao áp Xibia B cao áp cận chí tuyến Bắc bán cầu
C cao áp Bắc Ấn Độ Dương D cao áp Nam Ấn Độ Dương
Câu 35: Kiểu thời tiết khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do
A gió mùa Đông B gió tây khô nóng C gió mùa mùa hạ D gió Mậu dịch
Câu 36: Cảnh quan tiêu biểu nước ta là
A hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
B hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất phủ sa
C hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên đất đỏ badan
D hệ sinh thái rừng nhiệt đới phát triển trên đất phèn
Câu 37: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác biệt với vùng núi Tây Bắc là
A do ảnh hưởng của gió mùa B do ảnh hưởng của địa hình
C do ảnh hưởng kết hợp giữa địa hình và gió mùa D do vị trí địa lý
Câu 38: Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa chủ yếu cho khu vực nào của nước ta?
A Toàn lãnh thổ Việt Nam B Nam Bộ và Tây Nguyên
C Đồng bằng Bắc Bộ và Tây Bắc D Đồng bằng ven biển Trung Bộ
Câu 39: Từ tháng XI đến tháng IV năm sau, khu vực từ Đà Nẵng trở vào chủ yếu chịu tác động của
A gió mùa Đông Bắc B gió mùa Tây Nam
C Tín phong bán cầu Bắc D gió Đông Nam
Câu 40: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì
A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 41: Đất feralit ở nước ta thường có màu đỏ vàng ở chân núi là do
A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 42: Đất feralit ở nước ta thường có màu vàng đỏ là do
A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 43: Đất feralit ở nước ta thường có tầng đất dày là do
A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3
C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh
Câu 44: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta xuất phát
A cao áp Xibia B cao áp Haoai
C dải cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam D bắc Ấn Độ Dương
Câu 45: Vào giữa và cuối mùa hạ, dó áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
A Đông bắc B Đông nam C Tây bắc D Bắc nam
Câu 46: Gió tín phong bán cầu Bắc thổi vào nước ta quang năm, nhưng chỉ thể hiện rõ giai đoạn chuyển mùa xuất phát
A từ áp cao Xibia B áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc
C từ vịnh Bengan D áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của sông ngòi nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc B Sông ngắn dốc và chảy theo hướng địa hình
C Sông ngòi mang nhiều nước, giàu phù sa D Chế độ nước sông theo mùa
Câu 48: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí
A cận chí tuyến bán cầu Bắc B bắc Ấn Độ Dương
C cận chí tuyến bán cầu Nam D lạnh phương Bắc.
Câu 49: Nhân tố quan trọng nào dẫn tới sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta?
Trang 4A Lãnh thổ kéo dài theo Bắc - Nam B Ảnh hưởng của địa hình.
C Hoạt động của Tín Phong D Hoạt động của gió mùa
Câu 50: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
A lượng nước phân bố không đều giữa các hệ sông B phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam
C phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt D sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao
Câu 51: Biên độ nhiệt trung bình của nước ta giảm dần từ Bắc vào Nam chủ yếu do
A hoạt động của dải hội tụ và hình dáng lãnh thổ B ảnh hưởng của gió mùa và độ cao địa hinh
C độ cao của địa hình và hoạt động của đải hội tụ D hình dáng lãnh thổ và ảnh hưởng của gió mùa
Câu 52: Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc chủ yếu do
A địa hình nhiều đồi núi B cấu trúc địa chất phức tạp
C độ che phủ rừng còn lớn D khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Câu 53: Nguyên nhân chủ yếu hình thành đất feralit ở nước ta do kết hợp của các yếu tố
A khí hậu nhiệt đới ẩm, địa hình đồi núi thấp, đá mẹ biến chất
B nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình đồi núi thấp
C khí hậu nhiệt đới ẩm, địa hình đồi núi thấp, đá mẹ a xít
D nhiệt ẩm cao, địa hình đồi núi trung bình, đá trầm tích
Câu 54: Địa hình miền núi nước ta bị xâm thực mạnh không thể hiện ở
A tạo nên các vùng núi cao B hiện tượng đất trượt, đá lở
C địa hình caxtơ ở vùng núi đá vôi D xuất hiện những hẻm vực, khe sâu
Câu 55: Nguyên nhân hình thành đất feralit ở nước ta chủ yếu do ảnh hưởng kết hợp của các yếu tố
A khí hậu nhiệt đới ẩm, địa hình đồi núi thấp, đá mẹ biến chất
B nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình đồi núi thấp
C khí hậu nhiệt đới ẩm, địa hình đồi núi thấp, đá mẹ axít
D nhiệt ẩm cao, địa hình đồi núi trung bình, đá trầm tích
Câu 56: Khu vực Móng Cái (Quảng Ninh) có lượng mưa nhiều do nằm ở sườn đón gió
A Đông Nam B Đông Bắc C Tây Nam D Mậu dịch
Câu 57: Nước ta có lượng mưa trung bình năm lớn chủ yếu do tác động kết hợp của các nhân tố nào sau đây?
A Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, đón gió biển, bão, dải hội tụ nhiệt đới
B Nhiệt độ cao, lượng bốc hơi lớn, gió mùa tây nam, dải hội tụ nhiệt đới
C Các khối khí qua biển mang ẩm vào đất liền, bão, dải hội tụ nhiệt đới
D Tiếp giáp biển Đông, Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, bão
Câu 58: Quá trình xâm thực ở khu vực đồi núi nước ta không dẫn đến kết quả nào sau đây?
A Xảy ra hiện tượng đá lở, đất trượt B Tạo thành các các dãy núi ở phía Tây
C Bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh D Hình thành hang động ở vùng núi đá vôi
Câu 59: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm
B hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn
C trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời
D trong năm, Mặt Trời qua thiên đỉnh 2 lần
Câu 60: Tính chất ẩm của khí hậu nước ta được biểu hiện ở
A.lượng mưa nhiều, độ ẩm thấp B lượng mưa nhiều, cân bằng ẩm âm
C lượng mưa nhiều, độ ẩm cao, cân bằng ẩm luôn dương D lượng mưa thấp, độ ẩm cao
Câu 61: Khả năng phát triển du lịch ở miền núi bắt nguồn từ
A nguồn khoáng sản dồi dào B tiềm năng thủy điện lớn
C phong cảnh đẹp, mát mẻ D địa hình đồi núi thấp
Câu 62: Thảm thực vật rừng ở nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái là do
A địa hình đồi núi chiếm ưu thế, phân hóa phức tạp
B khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu
C sự phong phú đa dạng của các nhóm đất
D vị trí nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật
Câu 63: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu các vùng miền ở nước ta?
A Đồng bằng ven biển Trung Trung Bộ có lượng mưa cao nhất ở nước ta
Trang 5B Miền Nam có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô
C Tây Nguyên mùa mưa và mùa khô có sự đối lập nhau
D Miền Bắc có mùa đông lạnh, ít mưa, mùa hạ nóng ẩm mưa nhiều
Câu 64: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc kéo dài trong khi đó khu vực Tây Bắc lại có mùa đông ngắn là do
A.độ cao của địa hình B hướng của các dãy núi
B vị trí địa lí D hướng nghiêng địa hình
Câu 65: Quá trình xâm thực xảy ra mạnh mẽ ở những nơi có
A địa hình thấp, lượng mưa lớn B địa hình cao, sườn dốc, lượng mưa lớn
C địa hình cao, lượng mưa nhỏ D địa hình thấp, lượng mưa nhỏ
Câu 66: Trên lãnh thổ Việt Nam, số con sông có chiều dài từ 10km trở lên là
A 3620 B 3260 C 2360 D 2630
Câu 67: Quá trình hình thành đất chủ yếu ở Việt Nam là
A quá trình rửa trôi các chất ba dơ dễ tan Ca2+, K2+, Mg2+ B quá trình feralit
C quá trình hình thành đá ong D quá trính tích tụ mùn trên núi
Câu 68: Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm
B hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao
C hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van, bụi gai nhiệt đới
D hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit
Câu 69: Mùa mưa ở miền Nam dài hơn miền Bắc là do
A thời gian hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới dài hơn
B hoạt động kéo dài của gió mùa tây nam ở phía Nam
C Miền Nam có vị trí địa lí gần xích đạo hơn miền Bắc
D miền Nam hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau
Bài 11-12
Câu 70: Từ đông sang tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt là
A vùng biển- vùng đất – vùng trời
B vùng biển và thềm lục địa – vùng đồng bằng ven biển – vùng đồi núi
C vùng biển và thềm lục địa – vùng đồi núi thấp – vùng đồi núi cao
D vùng biển – vùng đồng bằng – vùng cao nguyên,
Câu 71: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều
A Bắc-Nam, Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao B Bắc-Nam, Đông -Tây và theo độ cao
C Bắc-Nam, Đông-Tây và Đông Bắc- Tây Nam D Đông -Tây và Đông Bắc- Tây Nam và theo độ cao
Câu 72: Ở miền Bắc, đai nhiệt đới gió mùa có độ cao trung bình
A dưới 500 – 600m B dưới 600-700m C dưới 700 – 800m D dưới 800-900m
Câu 73: Ở miền Nam nước ta, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao?
A 600-700m B 700-800m C 800-900m D 900-1000m
Câu 74: Từ Đông sang Tây, thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải
A vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; vùng đồi núi
B vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Nam
C vùng biển và thền lục địa; vùng đồng bằng ven biển; phần lãnh thổ phía Bắc
D vùng lãnh thổ phía Bắc; vùng đồi núi; vùng lãnh thổ phía Nam
Câu 75: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là
A đới rừng ôn đói gió mùa B đới rừng nhiệt đới gió mùa
C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng cận xích đạo gió mùa
Câu 76: Nguyên nhân chủ yếu nào đã tạo nên sự phân hóa thiên nhiên theo Bắc - Nam ở nước ta?
A Sự giảm sút của gió mùa Đông Bắc về phía nam.
B Ảnh hưởng của một số dãy núi có hướng đông - tây
C Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc - Nam
D Khí hậu phân hóa theo chiều Bắc - Nam
Câu 77: Đặc điểm nào sau đây không đúng với miền khí hậu phía Bắc?
Trang 6A Độ lạnh tăng dần về phía Nam B Mùa mưa chậm dần về phía Nam.
C Tính bất ổn rất cao của thời tiết và khí hậu D Biên độ nhiệt trong năm cao
Câu 78: Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau?
A Nhiệt độ trung bình năm lớn, biên độ nhiệt nhỏ B Nóng quanh năm, không có tháng nào dưới 20°C
C Có một mùa đông lạnh, biên độ nhiệt lớn D Một năm có 2 mùa: mưa và khô rõ rệt
Câu 79: Thành phần loài nào sau đây không phải thuộc các cây họ nhiệt đới?
A Dầu B Đỗ Quyên C Dâu tằm D Đậu
Câu 80: Càng về phía Nam thì
A nhiệt độ trung bình càng tăng B biên độ nhiệt càng tăng
C nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm D nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm
Câu 81: Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc
A cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh B cận xích đạo gió mùa
C nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh D nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
Câu 82: Động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần phía Nam lãnh thổ?
A thú lớn (voi, hổ, báo, ) B thú có móng vuốt
C thú có lông dày (gấu, chồn, ) D trăn, rắn, cá sấu
Câu 83: Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao
A từ 2000m trở lên C từ 2200m trở lên B từ 2400m trở lên D từ 2600m trở lên
Câu 84: Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là
A đèo Ngang B dãy Bạch Mã C đèo Hải Vân D dãy Hoành Sơn
Câu 85: Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng
A trên 20°C B dưới 20°C C 25°C D trên 25°C
Câu 86: Sự phân hóa đai địa hình: vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện
của sự phân hóa theo
A Đông – Tây B Bắc – Nam C Đất đai D Sinh vật
Câu 87: Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở
A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc C Đông Bắc D Đồng bằng Bắc Bộ
Câu 88: Khó khăn lớn nhất của miền khí hậu phía Nam đối với sản xuất nông nghiệp là
A thời tiết diễn biến thất thường C lũ lụt xảy ra thường xuyên
B mùa khô gây hạn hán kéo dài D gió phơn tây nam gây thời tiết khô nóng
Câu 89: Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là
A vịnh Bắc Bộ B vịnh Thái Lan C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 90: Khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng
A vịnh Bắc Bộ B vịnh Thái Lan C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ
Câu 91: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm địa hình cơ bản nào dưới đây?
A Đồi núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng
B Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông theo hướng tây bắc – đông nam
C Là nơi duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ 3 loại đai cao
D Gồm các khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan
Câu 92: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt
C Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh
D Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió Tây khô nóng hoạt động
Câu 93: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A bão lụt với tần suất lớn, trượt lở đất, khô hạn
B sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi
C thời tiết rất bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường
D xói mòn, rửa trôi đất, lũ lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô
Câu 94: Đây là điểm giống nhau giữa miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
A đều có hướng nghiêng chung của địa hình là tây bắc - đông nam
B đều chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa đông bắc nên có mùa đông lạnh
C đều có địa hình núi cao chiếm ưu thế nên có đầy đủ hệ thống đai cao
D đều có sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi
Câu 95: Đặc điểm nào sau đây không phải là thiên nhiên dải Đồng bằng ven biển Trung Bộ?
Trang 7A Hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ, đường bờ biển khúc khuỷu với thền lục địa thu hẹp, sâu.
B Các địa hình mài mòn, bồi tụ xen kẽ nhau, các cồn cát, đầm phá khá phổ biến
C Thiên nhiên khác nhiệt, đất đai kém màu mỡ, nhưng giàu tiềm năng du lịch và phát triển kinh tế biển
D Phong cảnh thiên nhiên trù phú, xanh tươi, thay đổi theo mùa
Câu 96: Đặc điểm nào sau đây không phải là thiên nhiên đai nhiệt đới gió mùa?
A Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt, mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25 °C) Độ ẩm thay đổi tùy nơi:
từ khô đến ẩm ướt
B Khí hậu quanh năm nóng, nhiệt độ trung bình năm trên 25°C Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
C Đất trong đai gồm: Đất phù sa chiếm gần 24% diện tích tự nhiên cả của nước; đất feralit chiếm 60% diện tích
tự nhiên của cả nước
D Sinh vât gồm: hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành những vùng núi thấp mưa nhiều;
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
Câu 97: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc
A có một mùa đông lạnh B có một mùa hạ có gió Tây khô nóng
C gần xích đạo D có gió Tây khô nóng
Câu 98: “Xói mòn rửa trôi đất ở vùng núi, lũ lụt trên diện rộng ở đồng bằng và hạ lưu các sông lớn trong mùa mưa,
thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô” là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của miền?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Bắc Trung Bộ D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 99: “Sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu, của dòng chảy sông ngòi và tính không ổn định của thời tiết là
trở ngại lớn” là những trở ngại lớn trong việc sử dụng thiên nhiên của miền?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Bắc D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 100: “Bão lũ, trượt lở đất, hạn hán là những thiên tai thường xảy ra” là những trở ngại lớn trong việc sử dụng
thiên nhiên của miền?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Bắc D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 101: Đây là miền duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ ba đai cao là đặc điểm của miền nào sau đây?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Trung D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 102: Miền có cấu trúc địa chất-đại hình khá phức tạp, gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn ở Việt
Nam là đặc điểm của miền nào sau đây?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Nam D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 103: Địa hình bờ biển đa dạng: nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo ở Việt Nam là đặc điểm của miền
nào sau đây?
A Bắc và Đông Bắc B Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
C Miền Trung D Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Câu 104: Trở ngại lớn nhất trong sử dụng tự nhiên của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A xói mòn,rửa trôi đất, lũ lụt, thiếu nước nghiêm trọng về mùa khô
B động đất, lũ quét,hạn hán
C bão, lũ, trượt lở đất, hạn hán
D nhịp điệu mùa của khí hậu, sông ngòi thất thường, thời tiết không ổn định
Câu 105: Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?
A Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC, mùa đông xuống dưới 5ºC
B Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam
C Đất chủ yếu là đát mùn thô
D Các loài thú có lông dày như gấu, sóc, cầy, cáo
Câu 106: Đặc điểm nào sau đây đúng về thiên nhiên đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi?
A Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt, mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25 °C) Độ ẩm thay đổi tùy nơi:
từ khô đến ẩm ướt
B Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng
C Đất trong đai gồm: Đất phù sa chiếm gần 24% diện tích tự nhiên cả của nước; đất feralit chiếm 60% diện tích
tự nhiên của cả nước
Trang 8D Sinh vât gồm: hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành những vùng núi thấp mưa nhiều;
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa
Câu 107: Đai ôn đới gió mùa trên núi (độ cao từ 2600m trở lên) có đặc điểm khí hậu
A Mát mẻ, nhiệt độ trung bình dưới 20ºC
B Quanh năm nhiệt độ dưới 15ºC, mùa đông dưới 5ºC
C Mùa hạ nóng (trung bình trên 25ºC), mùa đông lạnh dưới 10ºC
D Quanh năm lạnh, nhiệt độ trung bình dưới 10ºC
Câu 108: Đặc điểm nào sau đây đúng về thiên nhiên đai nhiệt đới gió mùa?
A Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt, mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25 °C) Độ ẩm thay đổi tùy nơi:
từ khô đến ẩm ướt
B Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng
C Đất feralit có mùn
D Sinh vât gồm: hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới ẩm lá rộng và lá kim
Câu 109: Đặc điểm nào sau đây không đúng về thiên nhiên đai nhiệt đới gió mùa?
A Khí hậu nhiệt đới biểu hiện rõ rệt, mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25 °C) Độ ẩm thay đổi tùy nơi:
từ khô đến ẩm ướt
B Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng
C Đất feralit có mùn
D Sinh vât gồm: hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới ẩm lá rộng và lá kim
Câu 110: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào
A Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh B Cận xích đạo gió mùa
C Cận nhiệt đơi hải dương D Nhiệt đới lục địa khô
Câu 111: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho vùng khí hậu
A Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh B Cận xích đạo gió mùa
C Cận nhiệt đơi hải dương D Nhiệt đới lục địa khô
Câu 112: Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo Bắc – Nam ở nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc vào Nam, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh
B sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời, sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh về phía Nam
C góc nhập xạ tăng, tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc, đặc biệt từ 16°B trở vào
D do càng vào Nam, càng gần xích đạo, tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam
Câu 113: Nguyên nhân nào sau đây là nhân tố quan trọng nhất tạo nên sự phân hóa thiên nhiên của nước ta theo
chiều Bắc – Nam?
A Gió mùa Đông Bắc B Cấu trúc địa hình
C Thành phần sinh vật D Ảnh hưởng của biển
Câu 114: Phần lớn lãnh thổ phía Bắc nước ta có thiên nhiên đặc trưng cho vùng nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông
lạnh chủ yếu do
A vị trí gần xích đạo, chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc
B vị trí gần chí tuyến, chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc
C nằm ở gần vùng vùng ngoại chí tuyến, chịu tác động của gió Tây Nam
D vị trí ở xa chí tuyến, chịu tác động của Tín phong bán cầu Bắc
Câu 115: Sự phân hóa thiên nhiên theo hướng Đông – Tây ở vùng đồi núi nước ta chủ yếu do tác động kết hợp của
A hướng các dãy núi và lượng mưa B gió mùa và hướng của các dãy núi
C gió mùa với lượng mưa D hướng của các dãy núi và gió tin phong
Câu 116: Sự phân chia lãnh thổ nước ta thành hai miền khí hậu với ranh giới dãy Bạch Mã, dựa trên sự khác nhau
chủ yếu về
A nền nhiệt và lượng mưa B nền nhiệt và biên độ nhiệt
C biên độ nhiệt và lượng mưa D biên độ nhiệt và độ ẩm
Câu 117: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phia Nam nước ta (từ dãy núi Bạch Mã
trở vào)?
A Biên độ nhiệt trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt
C Nhiệt độ trunh bình năm trên 250 C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
Câu upload.123doc.net: Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phia Bắc nước ta (từ dãy núi
Bạch Mã trở ra)?
Trang 9A Biên độ nhiệt trung bình năm lớn B Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
C Nhiệt độ trunh bình năm trên 250 C D Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
Câu 119: Sự đối lập mùa mưa, mùa khô xảy ra giữa khu vức Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên chủ yếu do
tác động của
A gió mùa Đông Bắc và bức chắn Trường Sơn Nam
B tác động của các loại gió và bức chắn Trường Sơn Nam
C hoạt động của gió Tín phong bán cầu Bắc và hướng núi
D hoạt động của gió mùa hạ và bức chắn Trường Sơn Nam
Câu 120: Nguyên nhân chính tạo nên sự khác nhau về chế độ mùa của khí hậu giữa các khu vực nước ta là
A ảnh hưởng của biển Đông B nước ta trải dài trên 15 độ vĩ tuyến
C hoạt động của gió mùa phức tạp D nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến
Câu 121: Thực vật chiếm chủ yếu ở nước ta là
A thực vật cận nhiệt đới B thực vật ngập mặn
C thực vật nhiệt đới D thực vật ôn đới
Câu 122: Sự hạ thấp độ cao của đai cận nhiệt ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chủ yếu do ảnh hưởng kết hợp của
các yếu tố
A gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh, có mùa hạ nóng
B gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, có mùa đông lạnh
C hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc, có mùa đông lạnh
D gió mùa Đông Nam hoạt động mạnh, có mùa hạ nóng
Câu 123: Nguyên nhân dẫn đế sự hạ thấp độ cao của đai cận nhiệt ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A gió mùa Tây Nam hoạt động mạnh, có mùa hạ nóng
B gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, có mùa đông lạnh
C hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc, có mùa đông lạnh
D gió mùa Đông Nam hoạt động mạnh, có mùa hạ nóng
Câu 124: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc – Nam đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
A Quy luật phi địa đới B Quy luật địa đới
C Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí D Quy luật đai cao
Câu 125: Mùa mưa, mùa khô của hai sườn núi Trường Sơn Nam trái ngược nhau là do ảnh hưởng của
A hoạt động của gió mùa B địa hình
B vị trí địa lí D kết hợp địa hình và hoạt động gió mùa
Câu 126: Mùa mưa, mùa khô của hai sườn núi Trường Sơn Nam trái ngược nhau đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
A Quy luật phi địa đới B Quy luật địa đới
C Quy luật địa ô D Quy luật đai cao
Câu 127: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo Đông-Tây đó là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
A Quy luật phi địa đới B Quy luật địa đới
C Quy luật địa ô D Quy luật đai cao
Câu 128: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt
C Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh
D Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió Tây khô nóng hoạt động
Câu 129: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?
A Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ
B Trong năm chia thành mùa hạ nóng, mùa đông lạnh
C Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh
D Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió Tây khô nóng hoạt động
Câu 130: Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Nam khoảng
A trên 20°C B dưới 20°C C 25°C D trên 25°C
Bài 14-15
Câu 131: Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
A cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ B nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến
Trang 10C giao đất giao rừng cho nông dân D trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010.
Câu132: Đối với nước ta, để bảo đảm cân bằng môi trường sinh thái cần phải
A duy trì diện tích rừng ít nhất là như hiện nay
B nâng diện tích rừng lên khoảng 14 triệu ha
C đạt độ che phủ rừng lên trên 50%
D nâng độ che phủ lên từ 45% - 50% ở vùng núi lên 60% - 70%
Câu 133: Nguyên nhân làm cho những năm gần đây, diện tích đất hoang, đồi núi trọc giảm mạnh là
A khai hoang, mở rộng diện tích đất trồng trọt B phát triển thủy điện và thủy lợi
C toàn dân đẩy mạnh bảo vệ rừng và trồng rừng D mở rộng các khu dân cư và đô thị
Câu 134: Biện pháp nào không phải bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi
A áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác hợp lý; làm ruộng bậc thang, đào hồ vẩy cá, trồng cây theo băng
B cải tạo đất hoang, đồi núi trọc bằng các biên pháp nông - lâm kết hợp
C bảo vệ rừng và đất rừng, ngăn chặn nam du canh, du cư
D bón phân cải tạo đất thích hợp, chống ô nhiễm đất.
Câu 135: Nhóm đất phù sa so với diện tích tự nhiên
A 65% B 35% C 24% D 10%
Câu 136: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng đặc dụng
A Xây dựng và mở rộng vườn quốc gia
B bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu 137: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng phòng hộ
A Quy định việc khai thác
B bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu 138: Đây là một biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ rừng sản xuất
A quy định việc khai thác
B bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu139: Biện pháp nào sau đây không phải là một biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng nước ta?
A Quy định việc khai thác
B Bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia
C Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng
D Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có
Câu 140: Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
A tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng
B dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm
C tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng
D chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh
Câu 141: Hai bể trầm tích có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất nước ta là
A Sông Hồng và Trung Bộ B Cửu Long và Sông Hồng
C Nam Côn Sơn và Cửu Long D Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai
Câu 142: Loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo ở nước ta hiện nay là
A Đất phèn B Đất mặn
C Đất xám bạc màu D Đất than bùn, glây hoá
Câu 143: Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học
A đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ
B xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên
C tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng
D nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật
Câu 144: Đây là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học