* Mục tiêu: HS hiểu được tính chất hóa học của oxi là tính oxi hóa mạnh và số oxi hóa là -2 trong hợp chất trừ hợp chất với flo và peoxit * Thời gian: 17p * Cách tiến hành: Bước 1: - GV [r]
Trang 1Ngày soạn: 19/01/2010
Ngày giảng: 21/01/2010
TIẾT 63 - 64 OXI – OZON VÀ HIDROPEOXIT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
HS biết:
- Tính
HS hiểu:
-
- Tính
2 Kĩ năng
-
- Quan sát TN, hình
-
-
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III PHƯƠNG PHÁP
- Nêu
IV TỔ CHỨC GIỜ HỌC
1 Khởi động
Thời gian: 3p
Cách tiến hành:
- Em hãy cho
nguyên
2
*
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV y/c HS
Bước 2:
Kết luận:
- GV
*
- hình e: 8O: 1s22s22p4
- CTPT: O2 CTCT: O = O
* Tính
- Oxi là
1,1 29
O
d
kk
- t s0= -1830C
- Tan it trong '$
*
Trang 2- Oxi không khí là ? _4 ." quang ,2
6CO2 + 6H2O ánh sáng C6H12O6 + 6O2
3
*
* Thời gian: 17p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV y/c HS
oxi hóa
Bước 2:
- GV y/c HS nêu tính
Kết luận:
- GV
- Oxi có
O0 + 2e \ O-2
+ Tác
t
+ Tác
t
+ Tác
C2H5OH + \ 2 + 3H2O
0 2
O
-2 2
C O
2H2S + 3 \ + H2O
0 2
O
-2 2
SO
=>
4 Hoạt động 3: Tìm = : *; và oxi.
* Mục tiêu: HS S4 , : *; và pháp oxi.
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
- GV yc HS 1 SGK = S4 , : *; ." oxi
Bước 2:
- GV y/c HS ngoài cùng SGK tìm = pháp oxi trong ptn và trong cn
Kết luận:
- GV
* i *;2 SGK
* j 2
+ j nóng KMnO4l KClO3' xúc tác MnO2:
2KClO3 xt MnO: 2 2KCl + 3O2
+ Phân .O H2O2 (xt: MnO2):
H2O2 xt MnO: 2 2H2O + O2
Trang 3- Trong cn:
+
n! Fm CO2Fo cách cho không khí qua dung *V NaOH
Hóa
-1960C -1860C -1830C
+ W '2
2H2O dp 2H2 + O2
5 Tổng kết và hướng dẫn học bài
- GV
- Cho HS làm BT: 1, 2 = . E
- BTVN: 3, 4, 5 SGK/162
-
+ So sánh
Không khí
Không khí khô không có CO2
Không khí