Mục đích, yêu cầu.- Đọc lưu loát toàn bài, đọc diễn cảm c¶m giäng giäng nhÑ nhÑ hµng, hµng, vui vui tươi, tươi, tràn trµn ®Çy ®Çy t×nh t×nh yªu yªu cuéc cuéc sèng sèng-- HiÓu HiÓu tõ tõ [r]
Trang 1Tuần 33 Ngày soạn: 14.4.2011 Ngày dạy: Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Vương quốc vắng nụ cười
I Mục đích, yêu cầu.
- Đọc trôi chảy lu loát toàn bài, đọc diễn cảm giọng vui, đày bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé )
- Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk
II Hoạt động dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ(3)
- Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và trả
lời câu hỏi nội dung bài.Gv ghi điểm
2, Bài mới(30)
A Giới thiệu phần tiếp theo của chuyện
B Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- Đọc toàn bài:
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp : 2lần
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc toàn bài:
- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu:
b Tìm hiểu bài
- Đọc thầm toàn truyện
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn
c-ời ở đâu?
- Vì sao chuyện ấy buồn cười?
- Bí mật của tiếng cười là gì?
- Đoạn 1- 2 cho biết điều gì?
- Đọc thầm phần còn lại trả lời:
-Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn NTN?
- Nêu ý 2:
- Nêu ý nghĩa:
c Đọc diễn cảm:
- 3 HS
- 1 Hs khá đọc.- 3đoạn:
+Đ1:Từ đầu nói đi ta trọng thởng
+Đ2:Tiếp đứt giải rút ạ
+ Đ3: Phần còn lại
- 3 Hs đọc/ 1lần
- 3 hs đọc
- 3 Hs khác đọc
- Hs nghe
- Xung quanh cậu: ở nhà vua- quên lau miệng, bên mép còn dính hạt cơm; ở quan coi vườn ngự uyển ở chính mình- bị quan thị vệ đuổi, cuống quá nên đứt giải rút
- Vì những chuyện ấy bất ngờ trái ngược với
tự nhiên: trong buổi thiết chiều nghiêm trang, nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính một hạt cơm
- Nhì thẳng vào sự thật, phát hiện ra sự mâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược với mọi cái nhìn vui
vẻ, lạc quan
- ý 1: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười
- Tiếng cười như có phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới những bánh xe
- Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống u buồn
* ý nghĩa:Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ bị tàn lụi, sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
Trang 2- Đọc truyện theo hình thức phân vai:
? Nêu cách đọc bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu:
- Thi đọc:
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài 66
- 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé
- Hs nêu cách đọc đoạn 3
- Hs luyện đọc : N3 đọc phân vai
- Cá nhân, nhóm
-
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ(3)
- Cho h/s thưch hiện phép cộng, trừ phân số
- Gv nx chung
2, Bài mới(30)
Bài 1: Y/C học sinh thực hiện phép nhân và
phép chia phân số
Nhận xét: từ phép nhân ta suy ra hai phép
tính chia
Bài 2 tìm x
Bài 3:Tính
Bài 4: Cho H/S làm vở
- 2 Hs thực hành, lớp nx
4 42
24 2
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7
4 3
21
8 3
2 7
4
; 3
2 4
7 21
8 7
4 : 21
- Phần b,c làm tương tự
7 :
; 3
1 :
5
2
; 3
2 7
2xX b X c X
11
7 22
; 3
1 : 5
2
; 7
2 : 3
2
x X
X b
3 X= 14
7
X
6
5
X
a, 3 1(do7 RG cho 7; 3 RG cho3)
7 7
3X
b, 7 1 do số bị chia bằng số chia
3 : 7
3
1 11 6 3
9 1 2 11
9 6
1 3
X X
X X X
X
d, Làm tương tự
Bài giải
a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:
5 ( m )
8 4 5
2X Diện tích tờ giấy hình vuông là:
( m2) 25
4 5
2 5
2X
b, Diện tích 1 ô vuông là:
( m 2) 125
6 25
2 25
Trang 33 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn làm bài tập tiết 151 VBT
Số ô vuông được cắt là:
( ô vuông)
25 625
4 : 25
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
( m) 5
1 5
4 : 25
4
Đáp số: a, m m c 5m
1
; 25
4
; 5 8
b, 25 ô vuông
-
Chính tả
Ngắm trăng , không đề
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Ngắm trăng, không đề
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(3)
- Viết : rong chơi, gia đình, dong dỏng,
tham gia, ra chơi, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Bài mới (30)
A Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC
B Hướng dẫn hs nghe- viết
- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm
- Bài thơ ngắm trăng có mấy dòng, mỗi
dòng có mấy chữ? - 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ
- Nêu cách trìng bày bài? - Cách lề hai ô li, chữ đầu dòng viết hoa
- Cach trình bày?
- Luyện viết tiếng khó
- H/S viết bài vào vở
- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề 1 ô li
- H/S viết bảng lớp- nháp + Rượu, trăng soi, non, rừng sâu,
- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập Bài 2a
- Hs làm bài vào vở : - Điền tr/ ch
Cha lúa, cha hỏi, trà mi, rừng tràm, trang vở, trang điểm
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Trò chơi thi tìm nhanh - 1 số hs làm bài nối tiếp trình bày
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng
- Trăng treo, trơ trẽn, trâng tráo
- Chông chênh, chống chếnh, chói chang
- Liêu xiêu, thiêu thiếu, liêu điêu
- Hiu hiu, liu điu, chiu chiu
-
Chiều Toán
Trang 4luyện tập về các phép tính với phân số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số III Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ(3)
- Cho h/s thưch hiện phép cộng, trừ
phân số
- Gv nx chung
2, Bài mới(30)
Bài tập: Cho H/S làm vở
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn làm bài tập tiết 151
VBT
- 2 Hs thực hành, lớp nx
Bài giải
a, Chu vi tờ giấy hình vuông là:
5 ( m )
8 4 5
2
X
Diện tích tờ giấy hình vuông là:
( m2) 25
4 5
2 5
2X
b, Diện tích 1 ô vuông là:
( m 2) 125
6 25
2 25
Số ô vuông được cắt là:
( ô vuông)
25 625
4 : 25
4
c, Chiều rộng tờ giấy hình chữ nhật là:
( m) 5
1 5
4 : 25
4
Đáp số: a, m m c 5m
1
; 25
4
; 5 8
b, 25 ô vuông -
Tập đọc luyện đọc: Vương quốc vắng nụ cười
I Mục đích, yêu cầu.
- Đọc trôi chảy lu loát toàn bài, đọc diễn cảm giọng vui, đày bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật ( nhà vua, cậu bé )
- Hiểu nội dung phần tiếp theo của truyện và ý nghĩa toàn truyện: tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
II Hoạt động dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ(3)
- Đọc TL bài : Ngắm trăng, không đề và trả
lời câu hỏi nội dung bài.Gv ghi điểm
2, Bài mới(30)
A Giới thiệu phần tiếp theo của chuyện
B Luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- Đọc toàn bài:
- Chia đoạn:
- Đọc nối tiếp : 2lần
+ Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc toàn bài:
- 3 HS
- 1 Hs khá đọc.- 3đoạn:
+Đ1:Từ đầu nói đi ta trọng thởng
+Đ2:Tiếp đứt giải rút ạ
+ Đ3: Phần còn lại
- 3 Hs đọc/ 1lần
- 3 hs đọc
Trang 5- Gv nx đọc đúng và đọc mẫu:
b Tìm hiểu bài
- Nêu ý nghĩa:
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo hình thức phân vai:
? Nêu cách đọc bài?
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
+ Gv đọc mẫu:
- Thi đọc:
- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn bị bài 66
- 3 Hs khác đọc
- Hs nghe
* ý nghĩa:Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống ở vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ bị tàn lụi, sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
- 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, cậu bé
- Hs nêu cách đọc đoạn 3
- Hs luyện đọc : N3 đọc phân vai
- Cá nhân, nhóm
-
Lịch sử Tổng kết - Ôn tập
I.Mục tiêu:- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ XI X.- Nhớ được các sự kiện lịch sử, kiện tướng, nhân vật LS tiêu biểu trong quá trình dựng nước, giữ nước của DT thời Hùng Vương- thời Nguyễn.- Tự hào về truyền thống dựng nước, giữ nước của DT
II Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ(3)
- Vì sao Huế lại được gọi là thành phố du klịch?
2 Bài mới (30)
A Giới thiệu bài: ghi đầu bài
B Hướng dẫn h/s ôn tập
- Làm phiếu bài tập theo nhóm
Thời
gian NVLS Sự kiện lịch sử Đóng đô
700
TCN Hùng Vương - Làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng, làm vũ khí - Văn Lang ( phú Thọ )
218
TCN An Dương Vương - Lãnh đạo người Lạc Việt đánh lui quân Tần dựng lên nước Âu Lạc -CổLoa Đông Anh
179
TCN
- > 938
SCN
Hai Bà Trưng - Bị bóc lột nặng nề không khuất phục
nổi dậy đấu tranh Chiến thắng Bạch
Đằng giành lại độc lập cho DT
938-1009 Đinh BộLĩnh,Đinh
Tiên Hoàng
- Ngô Quyền mất, Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân thống nhất đất nước Hoa Lư- Ninh Bình
1009-1226 Lí Công UẩnLí Thái Tổ - Rời đô Hoa Lư ra Đại La đổi tên Thăng Long, lấy tên nước Đại Việt,
Chùa phát triển
Thăng Long
Hà Nội
1226-
1400 Trần Cảnh Nhà Lí suy yếu, Lí Huệ Tông không có con trai Lí Chiêu Hoàng nhường ngôi
ch chồng
Triều Trần, nướcđạiViệt
TK XV Lê Lợi, Nguyễn
Trãi, LêThánh
Tông
- 20 năm chống giặc Minh giải phóng
đất nước
- Tiếp tục xây dựng đất nước
Thăng Long
TKXVI-
XVIII Quang Trung Các thế lực phong kiến tranh nhau quyền lợi
- Nghĩa quân Tây Sơn đánh đổ chính quyền họ Nguyễn, họ Tịnh
- Triều Tây Sơn
Trang 61802-
1858 Nguyễn ánh - Họ Nguyễn thi hành nhiều chính sách để thâu tóm quyền lực
- Xây dựng kinh thành Huế
- Kinh đô Huế
3 Củng cố – Dặn dò (5) Nhắc lại nội dung bài Chuẩn bị bài sau
-Ngày soạn: 15.4.2011 Ngày dạy: Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Luyện tư và câu
Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời I.
I.I Mục đích, yêu cầu.
1, Mở rộng hệ thống hóa vốn từ về lạc quan - yêu đời, trong các từ ngữ đó có từ Hán Việt
2, Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nản chí trong hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học. - Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3 - H/S chép trưpớc bài 111 vào vở
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ(3) - 222 Hs nêu, lớp nx, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm.
2 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài
B.Hướng dẫn h/s làm bài tập
- Đọc các yêu cầu bài:
- 33 3 Hs đọc nối tiếp - TL nhóm 2, nối tiếp trình bày
- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa?
Câu Luôn tin tưởng ởở ở TL tốt đẹp Có triển vọng tốt đẹp Tình hình đội tuyển rất lạc quan xxx
Chú ấy lạc quan xxx
Lạc quan thuốc bổbổ xxx
- 222 nghĩa: luôn tin tưởng ởởở tương lai tốt đẹp - có triển vọng tốt đẹp
Bài 2:Xếp các từ có tiếng """ lạc """ thành 222 nhóm - H/S lên bảng làm bài
- Nối tiếp trình bày- lớp NX
- Chốt ýýý đúng
- Đặt câu:
- """ Lạc """ có nghĩa là "vui mừng":
lạc quan, lạc thú
- """ Lạc """ có nghĩa là "rớt lại" """ sai":
lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- Cô ấy là người lạc hậu
- Bài văn em làm bị lạc đề.
Bài 3: xếp từ có tiếng "quan"thành 333 nhóm a, "quan" có nghĩa là "quan lại": quan quân
b, "quan """ có nghĩa là "nhìn, xem":
- lạc quan( cái nhìn vui, tươi sáng, không tối
đen ảm đạm) c,"quan "" " có nghĩa là liên hệ, quan tâm, quan hệ
- Đặt câu với từ "quan tâm" - Mẹ rất quan tâm đến việc học tập của em. Bài 4: Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
a, Sông có khúc, người có lúc ++ + Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng,
khúc cong, con người lúc sướng, lúc khổ. +
++ Nghĩa bóng: gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền chán nản. +
++ Nghĩa đen: con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ítítít mồi
+ ++ Nghĩa bóng: Lời khuyên nhiều cái nhỏ, thành cái lớn
Trang 7-
Toán
Ôn tập về các phép tính với phân số I.
I.I Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập :::
- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra bài làm ởởở nhà của HS.
3 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài :: : ghi đầu bài
B Dạy bài mới.
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
Bài 33: 3::
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài:
Bài 44: 4:: Làm miệng- khoanh vào trước câu
trả lời đúng
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết 152
VBT
- hát
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs làm bài vào nháp, 333 Hs lên bảng làm bài theo cột.t.t
a,
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6 ( X X
b,
3
1 45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
3
X
X
c, ddd Học sinh làm tương tự
- Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:
5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
2
; 5
2 5 4 3
4 3
2 b X X
X X
X X
c,d học sinh làm tương tự
Bài giải
Số vải đã may quần áo là:
) ( 16 5
4
20 X m
Số m vải còn lại là:
20 - 16 === 444 (( ( m)
Số túi đã may được là:
( (( cái túi )))
6 3
2 :
4
Đáp số ::: 666 cái túi Chọn được D.20
H/S có thể giải thích
-
Kể chuyện
kể chuyện đã nghe, Đã đọc I.
I.I Mục đích, yêu cầu.
+
++ Rèn kĩ năng nói:
3 Củng cố, dặn dò(5)b, Kiến tha lâu cũng đầy
tổ.- Nx tiết học, Vn hoàn thành tiếp bài 22 2 vào
vở
Trang 8- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một câu chuyện, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc có nhân vật ýý ý nghĩ nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
+Rèn kĩ năng nghe: lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy học.
- Băng giấy viết sẵn đề bài
III Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2, Kiểm tra bài cũ(3)
- Nối tiếp kể câu chuyện: khát vọng sống
3 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài.
B Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- Gv viết đề bài lên bảng:
- Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ
quan trọng trong đề bài:
*Đề bài: Kể chuyện về một câu chuyện mà
em đã được nghe,,, được đọc về tinh thần lạc
quan, yêu đời.
- Đọc các gợi ý?
+
++ Lưu ýýý ::: Hs có thể kể cả các câu chuyện
đã được đọc, được nghe về tinh thần lạc
quan, yêu đời
- Giới thiệu câu huyện mình chọn kể:
- Gợi ýýý 111 y/s gì?
C Thực hành kể chuyện, trao đổi ýýý nghĩa
câu chuyện
- Nêu dàn ýýý câu chuyện:
- Kể chuyện theo cặp:
- Thi kể:
- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn
kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất
3 Củng cố, dặn dò(5)
-Nx tiết học VN kể lại câu chuyện cho
người thân nghe Xem trước bài kể chuyện
tuần 34
- Hát
- 222 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nội dung câu chuyện của bạn kể.
- Hs đọc đề bài
- 222 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ýýý 1,2
- Nối tiếp nhau giới thiệu.
- Người lạc quan, yêu đời không nhất thiết là người gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc không may mắn, đó có thể là một người biết sống vui, sống khỏe
- Hs nêu gợi ýýý 2
- Cặp kể chuyện.
- Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao đổi về nội dung, ýýý nghĩa câu chuyện
- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể, cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
-
Chiều Toán
luyện tập về các phép tính với phân số I.
I.I Mục tiêu:
Giúp hs ôn tập :::
- Củng cố kĩ năng phối hợp bốn phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải toán có lời văn.
II Các hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức(2)
2 Kiểm tra bài cũ (3)
- Kiểm tra bài làm ởởở nhà của HS
3 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài :: : ghi đầu bài
- hát
Trang 9B Dạy bài mới.
Bài 1: Tính
Bài 2: Tính
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
Bài 33: 3::
- Hs đọc và nêu theo yêu cầu bài:
Bài 44: 4:: Làm miệng- khoanh vào trước câu
trả lời đúng
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, Vn làm bài tập tiết 152
VBT
- Hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp, 333 Hs lên bảng làm bài theo cột.t.t
a,
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
6 ( X X
b,
3
1 45
15 45
6 45
21 9
2 5
3 9
7 5
3
X
X
c, ddd Học sinh làm tương tự
- Hs làm bài vào nháp- bảng lớp:
5
1 : 60
24 5
1 : 5
4 4
3 3
2
; 5
2 5 4 3
4 3 2
b X X X
X
X X
c,d học sinh làm tương tự
Bài giải
Số vải đã may quần áo là:
) ( 16 5
4
20 X m
Số m vải còn lại là:
20 - 16 === 444 ((( m)
Số túi đã may được là:
( (( cái túi )))
6 3
2 :
4
Đáp số ::: 666 cái túi Chọn được D.20
H/S có thể giải thích
-
Chính tả
luyện viết : Ngắm trăng , không đề
I Mục đích, yêu cầu
- Nghe – viết lại đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Ngắm trăng, không đề
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (2)
2 Kiểm tra bài cũ(3)
- Viết : rong chơi, gia đình, dong dỏng,
tham gia, ra chơi,
- Hát
- 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
3 Bài mới (30)
A Giới thiệu bài Nêu MĐ,YC
B Hướng dẫn hs nghe- viết
- Đọc bài chính tả: - 1 Hs đọc Cả lớp đọc thầm
- Bài thơ ngắm trăng có mấy dòng, mỗi
dòng có mấy chữ? - 4 dòng, mỗi dòng 7 chữ
- Nêu cách trìng bày bài? - Cách lề hai ô li, chữ đầu dòng viết hoa
Trang 10- Bài không đề - 4 dòng thể thơ lục bát
- Cach trình bày?
- Luyện viết tiếng khó
- H/S viết bài vào vở
- Dòng 6 cách lề hai ô li, dòng 8 cách lề 1 ô li
- H/S viết bảng lớp- nháp + Rượu, trăng soi, non, rừng sâu,
- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập
Bài 2a
- Hs làm bài vào vở : - Điền tr/ ch
Cha lúa, cha hỏi, trà mi, rừng tràm, trang vở, trang điểm
- Gv cùng hs nx, chữa bài:
- Trò chơi thi tìm nhanh - 1 số hs làm bài nối tiếp trình bày
3 Củng cố, dặn dò(5)
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng
- Trăng treo, trơ trẽn, trâng tráo
- Chông chênh, chống chếnh, chói chang
- Liêu xiêu, thiêu thiếu, liêu điêu
- Hiu hiu, liu điu, chiu chiu
-
Luyện từ và câu luyện tập :: : Mở rộng vốn từ :: : lạc quan - yêu đời I.
I.I Mục đích, yêu cầu.
1, Mở rộng hệ thống hóa vốn từ về lạc quan - yêu đời, trong các từ ngữ đó có từ Hán Việt
2, Biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người lạc quan, bền gan, không nản chí trong hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết bài tập 1, 2,3
- H/S chép trưpớc bài 111 vào vở
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ(3) - 222 Hs nêu, lớp nx, bổ sung.
- Gv nx chung, ghi điểm
2 Bài mới(30)
A Giới thiệu bài.
B.Hướng dẫn h/s làm bài tập
- Đọc các yêu cầu bài: - 333 Hs đọc nối tiếp - TL nhóm 2, nối tiếp trình
bày
- Lạc quan hiểu theo mấy nghĩa?
Câu Luôn tin
tưởng ởở ở
TL tốt đẹp
Có triển vọng tốt
đẹp Tình hình
đội tuyển rấtlạcquan x
xx Chú ấy
lạc quan xxx Lạc quan
thuốc bổ xxx
- 222 nghĩa: luôn tin tưởng ởở ở tương lai tốt đẹp -