1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 4 - Tuần dạy 19 - Trường TH Đại Từ

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LuyÖn tËp I/ Mục tiêu dạy học: Giúp học sinh: - KiÕn thøc : Hình thành công thức tính chu vi và diện tích của hbh - KÜ n¨ng : Biết vận dụng công thức tính diện tích chu vi và S hbh để gi[r]

Trang 1

Ki-lô-mét vuông

I/ Mục tiờu dạy học: Giỳp học sinh:

+ Kiến thức : Hỡnh thành biểu tượng về đơn vị đo diện tớch ki – lụ – một vuụng

+ Kĩ năng : Biết đọc, viết đỳng cỏc số đo diện tớch theo đơn vị đo ki – lụ – một vuụng, biết 1 km² = 1 000 000 m²

+ Biết giải đỳng 1 số bài toỏn cú liờn quan đến cỏc đơn vị đo diện tớch cm², dm², m², và km²

II/ Đồ dựng dạy học:

- Tranh ảnh chụp cỏnh đồng khu rừng hoặc mặt hồ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời.

GIAN Nội dung HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

3

phỳt

A/ KTBC - Nờu cỏc đơn vị đo diện tớch

đó học?

- Nờu mối quan hệ giữa cỏc đơn vị đo diện tớch đú?

2 HS trả lời

HS cả lớp viết nhỏp

NX, cho điểm

B/ Bài mới

GTB - Đơn vị đo diện tớch lớn hơn

m2 là km2

8

phỳt

* Giới thiệu km 2 - GV treo tranh vẽ cỏnh đồng

(khu rừng)

- GV: Cỏnh đồng này cú hỡnh vuụng, mỗi cạnh dài 1 km

Hóy tớnh diện tớch cỏnh đồng đú: 1 x 1 = 1 (km2)

- GT: km2 là diện tớch 1 hỡnh vuụng cú cạnh dài 1 km Cỏch đọc, viết tắt

- Tớnh diện tớch 1 hỡnh vuụng

cú cạnh dài 1 000 m (1000 x 1000 = 1 000 000 (m²)

1 km² = … m² ?

1 km² = 1 000 000 m²

HS TL, 3-4 HS nhắc lại

- Vài HS nờu lại

* Thực hành

25

phỳt

Bài 1: Viết số

hoặc chữ thớch

hợp vào ụ trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở Lưu

ý HS cách trình bày

- Gọi HS chữa bài Chốt : Khi đọc viết các số có kèm theo đơn vị đo diện tích ta cần chú ý đọc, viết bình

1 HS đọc YCbài

2 HS làm bản trong

Cả lớp làm SGK, chữa bài

Trang 2

thường như với số tự nhiên và kèm theo đơn vị đo

Bài 2: Viết số

thớch hợp vào ụ

trống

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài Chốt : Hai đơn vị đo diện tớch liền nhau thỡ hơn kộm bao nhiờu lần?

1 HS nờu YCbài

3 HS làm bảng lớp (mỗi HS 1 cột)

Cả lớp làm vở

NX, chữa Đổi chộo vở KT bài

Bài 3:

a = 3 km

b = 2 km

S = … km² ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở - Gọi

HS chữa bài Chốt : Muốn tính diện tích hình CN ta làm thế nào ?

- 1 HS đọc đề bài 2-3 HS làm bảng

Cả lớp làm vở

NX, chữa 1-2 HS nờu

Bài 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào sgk

- Gọi HS chữa bài

- Đo diện tớch phũng học, người ta thường dựng đơn vị

đo diện tớch nào?

- Đo diện tớch 1 quốc gia, người ta dựng đơn vị nào?

1 HS đọc đề bài

HS làm SGK: khoanh trũn vào số đo đơn vị diện tớch thớch hợp

Chữa miệng kết hợp hỏi

HS YCHS giải thớch cỏch làm

GV NX, cho điểm

2

phỳt

C/ Củng cố, dặn

- 1 km² = … km²

- Mối quan hệ giữa 2 đơn vị

đo diện tớch liền nhau

GV NX tiết học

- HS nờu

- HS nờu

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Luyện tập

I/ Mục tiờu dạy học:

1 Kiến thức : Củng cố về đơn vị đo diện tích

2 Kĩ năng :

- Chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch Đọc được biểu đồ hình cột

- Tớnh toỏn và giải bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch theo đơn vị đo km²

3 Thái độ : Yêu thích môn học

II/ Đồ dựng dạy học:

- Tranh ảnh chụp cỏnh đồng khu rừng hoặc mặt hồ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.GIA

500 dm² = …m²

12 m² = …dm²

5 m² 17 dm² = …dm²

- Hai đơn vị đo diện tớch liền

kề nhau, hơn kộm nhau bao nhiờu lần?

2 HS làm bảng

Cả lớp làm nhỏp

NX, chữa

B/ Dạy bài mới: Luyện tập

8’

Bài 1: Viết số thớch

hợp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

Chốt : Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích Mối quan hệ giữa các ĐV đo DT

1 HS đọc YCbài

3 HS làm bảng lớp

Cả lớp làm vở

NX, đổi chộo KT bài

- HS nờu

8’ Bài 2: Viết số thớch

hợp vào chỗ chấm:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- Muốn tớnh diện tớch hcn ta làm thế nào?

- Khi tớnh diện tớch hcn cú bạn tớnh như sau:

8000 x 2 = 16000 m Theo em, bạn đú làm đỳng hay sai? Vỡ sao?

* Khi thực hiện phộp tớnh với

1 HS đọc đề bài 2-3 HS làm bảng

Cả lớp làm vở

NX, chữa

- HS nờu

- HS nờu ý kiến, bổ sung

Trang 4

cỏc số đo đại lượng chỳng ta cần phải chỳ ý điều gỡ?

8’ Bài 4:

a = 3 km

b = 1 km

3

S = ? km² - Bài toỏn cho biết gỡ, hỏi gỡ? - Muốn tỡm một phần mấy của một số ta làm ntn? - Nờu cỏch tớnh S HCN? - Chốt KT 1-2 HS đọc đề toỏn - HS nờu HS làm vở 3 HS làm bảng NX, chữa - HS nờu - HS nờu 7’ Bài 5: Đọc biểu đồ hình cột - Hiểu “mật độ dõn số là gỡ”? - GV giới thiệu về mật độ dân số là chỉ số dân TB sống trên diện tích 1km² - Biểu đồ thể hiện điều gỡ? - Nờu mật độ dõn số của từng thành phố? - HS đọc sgk trả lời - HS làm bài, chữa bài, NX HS quan sỏt biểu đồ và trả lời cõu hỏi 1 số HS trỡnh bày NX 2 phỳt 3/ Củng cố, dặn dũ: - GV NX tiết học IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Hình bình hành

I/ Mục tiờu dạy học:

- Kiến thức : Hỡnh thành biểu tượng về hỡnh bỡnh hành

- Kĩ năng : Nhận biết 1 số đặc điểm của hỡnh bỡnh hành, từ đú phõn biệt được hỡnh bỡnh hành với 1 số hỡnh đó học

II/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hỡnh bỡnh hành

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.GI

Chỉ ra cỏc đường thẳng song song

cú trong hỡnh bờn

A B

3

phỳt

A/ KTBC

C D

2 HS làm bảng

Cả lớp làm nhỏp

NX, cho điểm

1

phỳt

B/ Dạy bài mới

* GT bài - Nêu YC tiết học: Các em đã được

học về các hình hình học nào ? Trong giờ học hôm nay chúng ta sẽ

được làm quen với một hình mới ,

đó là hình bình hành

- Quan sát và hình thành biểu tượng về hình bình hành

3

phỳt

* HĐ1: Hỡnh thành

biểu tượng về hỡnh

bỡnh hành

- GV xoỏ bớt cỏc đoạn thẳng ở ngoài hbh ABCD (chỉ cũn hbh ABCD)

GV GT cho HS 1 số hbh bằng bỡa

- HS quan sỏt

8

phỳt

* HĐ2: Nhận biết 1

số đặc điểm của hbh

- Quan sát hình bình hành ABCD trong sgk:

+ Nờu cỏc cặp cạnh song song cú trong hbh ABCD?

- GV YCHS dựng thước đo độ dài cỏc cạnh của hbh

GV GT: Trong hbh ABCD, AB và

CD gọi là 2 cạnh đối diện

- NX gỡ về cỏc cặp cạnh đối diện

HS qs hbh ABCD (SGK)

HS thực hành đo

Trang 6

trong hbh?

- Nờu VD về cỏc đồ vật trong thực tiễn cú dạng là hbh?

YCHS tỡm hbh trong bộ đồ dựng học toỏn

* Hình vuông hình CN cũng là hbh vì chúng cũng có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

GV HS ghi bảng đđ của hbh

C/ Luyện tập

23

phỳt

Bài 1: Củng cố biểu

tượng về hbh (H 1, 2,

5)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS tự quan sát và chỉ rõ đâu là hình bình hành

- Gọi HS chữa bài

- Nhận xét đúng sai

- Vỡ sao em khẳng định H 1, 2, 5 là hbh?

- Vỡ sao cỏc hỡnh 3, 4 khụng phải là hbh?

- NX, cho điểm

1 HS đọc YCbài

HS đỏnh dấu vào SGK những hỡnh vẽ

là hbh 3-4 HS trả lời

Bài 2: Nhận biết đặc

điểm của hình bình

hành

GV GT: Trong hỡnh tứ giỏc ABCD

AB và DC là 2 cạnh đối diện

AD và BC là 2 cạnh song song

- Nờu cỏc cặp cạnh đối diện của hbh MNPQ?

- Trong 2 hỡnh tứ giỏc ABCD và hbh MNPQ, hỡnh nào cú cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?

- Chốt đặc điểm của hbh: Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

-HS nhận dạng và TL

- Nờu cặp cạnh song song cú trong hbh MNPQ

Bài 3: Vẽ thờm hai

đoạn thẳng để được

một hbh

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS quan sát kĩ hai hình trong sgk và hướng dẫn các em vẽ hình vào vở ô li

- Gọi HS vẽ trên bảng lớp

- Gọi HS nhận xét bài làm của HS

1 HS đọc YCbài

HS tự vẽ (SGK)

2 HS vẽ bảng phụ

Cả lớp làm vở

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn dũ - Nờu những đđ của hbh?

GV NX tiết học

- 2 HS nờu

Rỳt kinh nghiệm, bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

DiÖn tÝch h×nh b×nh hµnh

I/ Mục tiêu dạy học:

- KiÕn thøc : Hình thành công thức tính diện tích của hình bình hành

- KÜ n¨ng : Bước đầu vận dụng công thức tính diện tích hbh để giải các bài tập có liên quan

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mảnh bìa có dạng hình vẽ

- Học sinh: Giấy kẻ ô vuông, kéo

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

T.GIA

2’ A/ KTBC - Nêu đặc điểm hbh

- Muốn tính diện tích hcn ta làm thế nào?

1-2 HS nêu

1

phút

B/ Bài mới

1/ GT bài - Nêu YC tiết học

12

phút

* HĐ1: Hình thành

công thức tính diện

tích hbh

- GV vÏ trªn b¶ng h×nh b×nh hµnh ABCD, vÏ AH vu«ng gãc víi DC råi giíi thiÖu CD lµ đáy hbh, AH

lµ chiÒu cao cña h×nh b×nh hµnh

- GV ĐVĐ: Tính S hbh đã cho

- YCHS cắt ghép hbh thành 2 mảnh sao cho khi ghép lại với nhau được hcn

- So sánh S hcn ghép được với S hbh bạn đầu?

- Hãy tính S hcn?

S hCN = a x b( b = h)

- So sánh chiều dài hcn với cạnh đáy hbh?

- So sánh chiều rộng hcn với chiều cao hbh?

- Muốn tính S hbh ta làm thế nào?

- GV S là S hbh

a là cạnh đáy hbh

h là chiều cao hbh

CT tính S hbh?

S = a x h

- Gäi HS nªu c¸ch tÝnh, CTTQ tÝnh diÖn tÝch h×nh b×nh hµnh

- HS tính nháp

- HS nêu

- 2 HS nêu CT tính

S hbh

Trang 8

* HĐ2: Thực hành

8

phỳt

Bài 1: Tớnh S mỗi

hbh sau

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ/S

- Chốt : Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm thế nào? Nêu CTTQ

HS ỏp dụng cụng thức và tớnh (vở)

3 HS chữa miệng, NX

- HS nờu

7’ Bài 2: Tớnh S

A/ hcn

B/ hbh

So sỏnh S hcn với S

hbh?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ/S Chốt : Nêu cách tính diện tích hình bình hành và diện tích hình chữ

nhật So sánh diện tích của hai hình với nhau

- Diện tích hình bình hành bằng diện tích hình chữ nhật

1 HS nờu YCbài

HS làm vở

2 HS làm bảng

NX, chữa

- 2-4 HS nêu

7’ Bài 3: Tớnh DT hbh

biết

a, đỏy 4 dm, chiều

cao 34 cm

b, đỏy 4m, chiều

cao 13 cm

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào

vở

- Gọi HS chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ/S (a) 4 dm = 40 cm

Diện tớch hbh là:

40 x 34 = 1360 (cm2) ĐS: 1360 cm2 Chốt : Với cỏc đơn vị đo khỏc nhau, khi giải toỏn cần chỳ ý đổi các số đo về cùng một đơn vị đo

1 HS nờu YCBT

HS làm bài

2 HS làm bảng

3 (a)

NX, đổi chộo vở KT bài

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn dũ: - Nờu quy tắc, CT tớnh S hbh?

- GV NX tiết học

1-2 HS nờu

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Luyện tập

I/ Mục tiờu dạy học: Giỳp học sinh:

- Kiến thức : Hỡnh thành cụng thức tớnh chu vi và diện tớch của hbh

- Kĩ năng : Biết vận dụng cụng thức tớnh diện tớch chu vi và S hbh để giải cỏc bài tập cú liờn quan

II/ Đồ dựng dạy học:

- Hỡnh vẽ (bài 1) ở bảng phụ

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

4

phỳt

I/ KTBC - Tớnh S hbh = ? biết a = 70

cm

h = 3 dm

- Nờu quy tắc và cụng thức tớnh S hbh?

- NX, cho điểm

- 1 HS làm bảng, cả lớp làm nhỏp

- 2 HS nờu

II/ Dạy bài mới:

Luyện tập

Trong giờ học hôm nay chúng

ta sẽ lâp công thức tính chu vi hình bình hành Sử dung công thức tính CV, S để giải toán 8’ Bài 1: Nờu tờn

cỏc cặp cạnh đối

diện trong từng

hỡnh:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Nờu tờn cỏc cặp cạnh đối diện trong hcn ABCD ( AB và CD; AD và BC)

- Nêu tên cỏc cặp cạnh đối diện trong hbh EGHK Hỏi thờm: Những hỡnh nào cú cỏc cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau?

Chốt : Hình bình hành có các cặp cạnh đối diện nhau song song và bằng nhau

- 3 HS nối tiếp lờn chữa miệng (vừa nờu và vừa chỉ vào hỡnh)

- NX, chữa

2 HS TL

6

phỳt

Bài 2:

Viết vào ụ trống

(theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào sgk bằng bút chì

- Chữa bài

- GV nhận xét , chốt Đ- S Chốt : Nờu cỏch tớnh S hbh

1 HS nờu YCBT

HS ỏp dụng CT tớnh

S hbh và viết kết quả vào ụ trống: 2 HS làm bảng

NX, chữa

Trang 10

1-2 HS nờu

12

phỳt

Bài 3: Tớnh chu

vi hbh

- Gọi HS đọc YC của bài

- Muốn tính CV một hình ta làm thế nào ?

GV vẽ hbh ABCD, giới thiệu

độ dài cạnh AB là a, BC là b

A a B b

D C

- Hóy tớnh chu vi hbh ABCD biết cỏc cạnh lần lượt là a, b

- Gọi chu vi hbh là P Nờu CT tớnh chu vi hbh?

- Hóy nờu quy tắc tớnh chu vi hbh?

- So sỏnh CT tớnh chu vi hcn với CT tớnh chu vi hbh?

HS tớnh chu vi hbh (a + b + a + b) (a + b) x 2

P = (a + b) x 2

HS nờu như SGK

HS ỏp dụng CT tớnh

2 HS làm bảng

NX, chữa

6

phỳt

Bài 4:

a = 40 dm

h = 25 dm

S = …dm2 ?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- YC HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- GV nhận xét Đ/S Chốt : Nờu cỏch tớnh S hbh

1 HS đọc đề toỏn

HS làm vở 2-3 HS làm bảng

XN, đổi chộo vở

KT bài

1

phỳt

3/ Củng cố, dặn

dũ:

- Nờu QT, CT tớnh S hbh?

- Nờu QT, CT tớnh P hbh?

- GV NX tiết học

- 2 HS TL

IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Ph©n sè

I/ Mục tiêu dạy học:

1 KiÕn thøc : - Bước đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

2 KÜ n¨ng : ¸p dông lµm bµi tËp

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bộ mô hình trong đồ dùng dạy học toán

- Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

3

phút

A/ KTBC - Tính diện tích hbh biết cạnh đáy 4

dm, chiều cao 28 cm

- Nêu quy tắc và CT tính S hbh

- GV nhËn xÐt , cho ®iÓm

2 HS lên bảng

Cả lớp làm nháp

NX, chữa

1 – 2 HS nêu

1

phút

10

phút

B/ Dạy bài mới

1/ GT bài

2/ Bài mới: Giới

thiệu phân số

- GV giíi thiÖu bµi

- GV vÏ lªn b¶ng h×nh trßn ®­îc chia lµm 6 phÇn b»ng nhau , cã 5 phÇn ®­îc t« mµu b»ng nhau, hái : + Hình tròn được chia làm mấy phần bằng nhau?

+ Có mấy phần được tô màu?

GV: Chia hình tròn 6 phần bằng tô màu 5 phần đã tô màu 5 phần 6 hình tròn

Viết 5 (5 gạch ngang, 6 dưới

6 gạch ngang thẳng cột với số 5)

Đọc: năm phần sáu Ta gọi 5 là phân số 6

Tử số là 5 Mẫu số là 6

- Khi viết phân số 5 mẫu số được viết ở đâu? 6

- Mẫu số của phân số 5 cho em biết điều gì? 6 GV: Mẫu số là tổng số phần bằng

được chia ra Mẫu số luôn luôn khác 0

- Khi viết phân số 5 thì tử số 6

- HS l¾ng nghe

3 – 4 HS đọc lại

- 4 HS nhắc lại

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu

Trang 12

được viết ở đõu? Tử số cho em biết điều gỡ?

GV: Tử số là số phần bằng được tụ màu

- Viết, đọc PS chỉ phần đó tụ màu trong mỗi hỡnh 1, 3, 4

2 4 7

- YC HS nêu tử số và mẫu số của từng phân số - GV KL - HS đọc PS nờu TS MS của từng phõn số 2 – 3 HS nhắc lại 3/ Thực hành 25 phỳt Bài 1: Viết rồi đọc phõn số chỉ phần đó tụ màu - Gọi HS đọc yêu cầu của bài - YC HS viết các phân số tương ứng vào các hình vẽ trong sgk - Chữa bài - Giải thớch về phõn số ở từng hỡnh 1 HS nờu YCBT HS làm vở 6 HS chữa bài y/c - HS nờu Bài 2: Viết theo mẫu - Gọi HS đọc YC của bài - YC HS viết bài vào sgk bằng bút chì - MS của cỏc PS là những số TN như thế nào? Nêu ĐK của MS - Nêu ý nghĩa của TS, MS - GV chốt HS làm sgk 2 – 4 HS chữa bài Đổi chộo sgk, KT bài -Nối tiếp 1 HS chỉ PS, 1 HS đọc ngược lại - HS nờu - HS nờu Bài 3: Viết cỏc phõn số - Gọi HS đọc YC của bài - YC HS viết bài vào vở - Chữa bài - Nêu cách viết - GV NX - 1 HS đọc YCbài - HS viết vào vở - 2 HS chữa bài bảng lớp - HS nờu Bài 4: Đọc cỏc PS - Gọi HS đọc YC của bài - YC HS viết bài vào vở - Chữa bài - Nhận xét Đ/S Chốt : nêu cách đọc các phân số - 1 HS đọc YCbài 1’ 3/ Củng cố, dặn dũ: GV NX tiết học IV/ Rỳt kinh nghiệm, bổ sung: ………

………

………

………

Trang 13

I/ Mục tiờu dạy học:

1 Kiến thức :

- Phộp chia 1 số tự nhiờn cho 1 số tự nhiờn khỏc 0 khụng phải bao giờ cũng cú thương

là 1 số tự nhiờn

- Thương của phộp chia số tự nhiờn cho 1 số tự nhiờn (khỏc 0) cú thể viết thành 1 phõn

số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia

- Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu

số bằng 1

2 Kĩ năng : áp dụng làm các bài tập thành thạo

II/ Đồ dựng dạy học:

- Mụ hỡnh (như hỡnh vẽ sgk)

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

3

phỳt A/ KTBC

- Đọc các phân số sau : 2; 4

7 13

- Ba phần tỏm

- Hai phần chớn

- Nêu TS và MS của các phân

số này ? TS và MS cho em biết điều gì ?

- Nhận xét , cho điểm

2 HS đọc phõn số

2 HS lờn bảng viết phõn số

Cả lớp làm nhỏp

B/ Dạy bài mới

1/ GT bài

- Trong thực tế , khi thực hiện chia một số tự nhiên khác 0 thì không phải lúc nào chúng ta cũng tìm được thương là một số tự nhiên Vậy lúc

đó thương của phép chia được viét như thế nào ? Chúng ta sẽ cùng nhau học bài ngày hôm nay

- HS nghe

1

phỳt

12

phỳt

* HĐ 1: Giới thiệu

phộp chia 1 số TN

cho 1 số TN khỏc 0

a/ Trường hợp cú

thương là 1 số TN

VD: Cú 8 quả cam chia đều cho 4 bạn thỡ mỗi bạn được… quả cam?

- Cỏc số 8, 4, 2 được gọi là cỏc số gỡ?

- Khi thực hiện chia 1 số TN cho 1

số TN khỏc 0, thương cú thể là 1 số như thế nào?

-GV KL

- HS nờu

- HS nờu

b/ Trường hợp

thương là PS

VD: Cú 3 cỏi bỏnh, chia đều cho 4

em Hỏi mỗi em được bao nhiờu cỏi bỏnh?Để biết mỗi em được bao nhiờu phần cỏi bỏnh, em làm ntn?

(3 : 4)

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w