1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 4 - Tuần dạy 31 (chuẩn kiến thức)

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dùng dạy học: III/ Hoạt động dạy – học: -GV có thể cho HS đi tham quan để HS nhận biết đựơc môi trường xung quanh, từ đó, HS ý thức được những việc nên và không nên làm và hiểu rõ[r]

Trang 1

TuÇn 31

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

Tập đọc:

Vương quốc vắng nụ cười (tt)

I Mục đích - yêu cầu :

- Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)

- Hiểu ND: Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thay đổi, thốt khỏi nguy cơ tàn lụi (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị :Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK.

III Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ :

* Bài thơ “Ngắm trăng” sáng tác trong

hoàn cảnh nào ?

* Bài thơ nói lên tính cách của Bác ?

-GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc, tìm hiểu bài :

* Luyện đọc.

- Gọi 1 HS đọc tồn bài

- GV chia đoạn : 3 đoạn

+Đ1: Từ Cả triều đình … ta trọng thưởng

+Đ2: Tiếp theo … đứt giải rút ạ

+Đ3: Còn lại

- Gọi HS đọc nối tiếp ( 3 lÇn)

-Luyện đọc từ khĩ, nêu chú giải

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhĩm

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc thầm tồn truyện

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở

đâu ?

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười ?

+ Bí mật của tiếng cười là gì ?

- Cho HS đọc đoạn 3

+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương

quốc u buồn như thế nào ?

* Đọc diễn cảm :

- Cho HS đọc nối tiếp, tìm giọng đọc của bài

- GV hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 2

- Cho HS thi đọc diễn cảm

- GV nx ghi điểm

3 Củng cố – dặn dị :

- Nhận xét tiết học, nêu ý nghĩa của bài

- Yêu cầu HS về nhà xem trước bài : Con chim

chiền chiện

-HS đọc thuộc bài Ngắm trăng

* Bài thơ sáng tác khi Bác đang bị giam cầm trong nhà lao của Tưởng Giới Thạch tại Quảng Tây, Trung Quốc

-HS2 đọc thuộc bài Không đề

* Bài thơ cho biết Bác là người luôn ung dung, lạc quan, bình dị

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc - Lớp đọc thầm

- HS đọc nối tiếp

- Luyện đọc nhĩm đơi

- Lắng nghe

- Cả lớp đọc thầm

+ Ở xung quanh cậu bé nhà vua quên lau miệng, túi áo quan ngự uyển căng phồng một quả táo đang cắn dở, cậu bị đứt giải rút

+ Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái ngược với cái tự nhiên

+ Là nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẩn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vui vẻ lạc quan

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3

+ Tiếng cười như cĩ phép màu làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh

- Nêu từ cần nhấn giọng

- Thi đọc diễn cảm

- Lớp nhận xét

+ Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ rất buồn chán

+ Tiếng cười rất cần cho cuộc sống

Trang 3

TuÇn 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

To¸n Bài: Ôân tập về các phép tính với phân số (tt).

(Trang 168)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được nhân, chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 160

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

Bài 1

-Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi HS đọc bài

làm trước lớp để chữa bài

-Có thể yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép

nhân, phép chia phân số Nhắc các em khi thực

hiện các phép tính với phân số kết quả phải

được rút gọn đến phân số topi61 giản

Bài 2

-Yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách tìm x

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS làm bài vào VBT, sau đó theo dõi bài chữa của bạn để tự kiểm tra bài mình

Tính:

21

8 7 3

4 2 7

4 3

x

x x

7

4 42

24 2

3 21

8 3

2 : 21

; 3

2 84

56 4

7 21

8 7

4 : 21

21

8 3

2 7

4x

11

6 11

2 3 2 11

3

11 11

6 11

3 : 11

; 11

3 2

1 11

6 2 : 11

11

6 11

3 2 11

3

7

8 7

2 4 7

2

2

7 7

8 7

2 : 7

; 7

2 4

1 7

8 4 : 7

7

8 4 7

2x

-3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

 x =

3

2 ;

5

2 : x =

3

1 7

2

x =

3

2 : ; x =

5

2 : 3

1 7

2

x = ; x =

3

7

5 6

x : = 22

11 7

x = 22 

11 7

x = 14 -Nêu:

Trang 4

của mình.

Bài 4

-Gọi 1 HS đọc đề bài trước lớp

-Yêu cầu HS tự làm bài phần a

-Hướng dẫn HS làm phần b:

+Hỏi: Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao

nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?

GV có thể vẽ hình minh họa:

Cạnh tờ giấy gấp cạnh ô vuông số lần là:

5

2 : = 5 (lần)

25

2

Vậy tờ giấy được chia như sau:

-Yêu cầu HS chọn một trong các cách vừa tìm

được để trình bày vào VBT

-GV kiểm tra vở của một số HS, sau đó nhận

xét và cho điểm HS

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

+Cách tìm thừa số chưa biết trong phép nhân +Cách tìm số chia chưa biết trong phép chia +Cách tìm số bị chia chưa biết trong phép chia -HS theo dõi phần hướng dẫn của GV, sau đó làm bài vào VBT

-1 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

-Làm phần a vào VBT

Chu vi tờ giấy là: ( )

5

8 4 5

2

m

x  Diện tích tờ giấy là: (m2)

25

4 5

2 5

2

x

+Nối tiếp nhau nêu cách làm của mình trước lớp:

 Tính diện tích của 1 ô vuông rồi chia diện tích của tờ giấy cho diện tích 1 ô vuông

 Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số đo cạnh ô vuông để xem mỗi cạnh tờ giấy chia được thành mấy phần, lấy số phần vừa tìm được nhân với chính nó để tìm số ô vuông

 Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông ra xăng-tỉ lệ-mét rồi thực hiện chia

-1 HS đọc trước lớp

-Làm vào VBT

Trang 5

TuÇn 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

To¸n Bài: Ôân tập về các phép tính với phân số (tt).

(Trang 169)

I Mục tiêu:

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được bài tốn cĩ lời văn với các phân số

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 161

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

Bài 1a,c

-Yêu cầu HS đọc đề bài, sau đó hỏi:

+Khi muốn nhân một tổng với một số ta có thể

làm theo những cách nào ?

+Khi muốn chia một hiệu cho một số thì ta có

thể làm như thế nào ?

-Yêu cầu HS áp dụng các tính chất trên để làm

bài

Bài 2b

-Viết lên bảng phần a, sau đó yêu cầu HS nêu

cách làm của mình

-Yêu cầu HS nhận xét các cách mà các bạn

đưa ra cách nào là thuận tiện nhất

-Kết luận cách thuận tiện nhất là:

+Rút gọn 3 với 3

+Rút gọn 4 với 4

5

2 5 4

3

4 3

2

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại của bài

Bài 3

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán

+Bài toán cho biết gì ?

+Bài toán hỏi gì ?

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

+Ta có thể tính tổng rồi nhân với số đó, hoặc lấy từng số hạng của tổng nhân với số đó rồi cộng các kết quả với nhau

+Ta có thể tính hiệu rồi lấy hiệu chia cho số đó hoặc lấy cả số bị trừ và số trừ chia cho số đó rồi trừ các kết quả cho nhau

-4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một phần, HS cả lớp làm bài vào VBT

-Một số HS phát biểu ý kiến của mình

-Cả lớp chọn cách thuận tiện nhất

-HS làm bài vào VBT, sau đó hai HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

-1 HS đọc đề bài trước lớp, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

+Bài toán cho biết:

 Tấm vải dài 20 m

 May quần áo hết

5

4 tấm vải

 Số vải còn lại may túi Mỗi túi hết

3

2 m

+Hỏi số vải còn lại may được bao nhiêu cái túi

Trang 6

+Để biết số vải còn lại may được bao nhiêu cái

túi chúng ta phải tinmh1 được gì ?

-Yêu cầu HS làm bài

4.Củng cố:

-GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau

+Ta phải tính được số mét vải còn lại sau khi đã may áo

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Đã may áo hết số mét vải là:

20  5

4 = 16 (m)

Còn lại số mét vải là:

20 – 16 = 4 (m) Số cái túi may được là:

4 : 3

2 = 6 (cái túi)

Đáp số: 6 cái túi

Trang 7

TuÇn 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

Chính tả (Nhớ - viết) Ngắm trăng - Không đề

I Mục đích - yêu cầu :

- Nhớ-viết đúng bài CT; biết trình bày hai bài thơ ngắn theo 2 thể thơ khác nhau: thơ 7 chữ, thơ lục bát

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc (3) a/b, BT do GV soạn

II Chuẩn bị : Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng theo mẫu trong SGK.

III.: Hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ :

- GV đọc các từ ngữ sau : vì sao, năm sao, xứ

sở, xinh xắn, dí dỏm,

- GV nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Giảng bài :

* Hướng dẫn chính tả

- Cho HS đọc yêu cầu của bài

- GV nhắc lại nội dung 2 bài thơ

- Cho HS tìm những từ ngữ dễ viết sai : hững

hờ, tung bay, xách bương

* GV đọc cho HS viết chính tả

* Chấm, chữa bài

- GV chấm 5 đến 7 bài

- Nhận xét chung

* Bài tập 3 :

- GV chọn câu a

a) Cho HS đọc yêu cầu BT

-Cho HS làm bài GV phát giấy cho HS

- Cho HS trình bày kết quả bài làm

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng :

* Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu

bằng âm tr : tròn trịa, trắng trẻo, trơ trẽn …

* Các từ láy trong đó tiếng nào cũng bắt đầu

bằng âm ch: chông chênh, chống chếnh, chong

chóng, chói chang …

3 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ đã ôn luyện

Xem trước bài sau

- HS viết trên bảng

- HS còn lại viết vào giấy nháp

- HS lắng nghe

- HS đọc, lớp lắng nghe rồi đọc thuộc lòng 2 bài thơ

- Cả lớp nhìn SGK đọc thầm ghi nhớ 2 bài thơ

- Phân tích - viết vào bảng con - 1HS viết bảng lớp

- HS nhớ viết chính tả

- HS đổi tập cho nhau để soát lỗi

- Ghi lỗi vào lề

- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe

- HS suy nghĩ – tìm từ ghi ra giấy

- Các nhóm làm lên dán trên bảng lớp

- Lớp nhận xét

- HS cả lớp

TuÇn 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ : Lạc quan – Yêu đời

I Mục đích - yêu cầu :

- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa (BT2), xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn (BT4)

II Chuẩn bị : Bảng phụ

Trang 8

III Hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ :

- Nêu nội dung cần ghi nhớ trong tiết LTVC trước.

- Đặt một câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân.

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Phần nhận xét :

Bài tập 1 Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS làm bài GV phát giấy cho HS làm bài.

- Cho HS trình bày kết quả bài làm.

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng :

Bài tập 2 Gọi HS đọc yêu cầu

- GV chốt lại lời giải đúng.

Bài tập 3

- Cách tiến hành như BT2.

- Lời giải đúng :

Bài tập 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Lời giải đúng :

3 Củng cố, dặn dò :

- Yêu cầu HS về nhà xem l¹i bµi

- CB bài sau.

- 2 HS trả lời.

- Lắng nghe.

- HS đọc yêu cầu của BT.

- Các nhóm làm vào giấy.

- Đại diên nhóm lên dán kết quả lên bảng.

- Lớp nhận xét.

- HS đọc yêu cầu của BT.

- HS tự làm vào vë.

+ Những từ trong đó lạc có nghĩa là “vui, mừng” là :

lạc quan, lạc thú.

+ Những từ trong đó lạc có nghĩa là “rớt lại”, “sai” là :

lạc hậu, lạc điệu, lạc đề.

- HS đọc kết quả bài làm.

- Lớp nx.

- HS đọc yêu cầu của BT.

- HS tự làm vào vë

+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “quan lại” là :

quan quân

+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “nhìn, xem” là :

lạc quan (lạc quan là cái nhìn vui, tươi sáng, không tối đen ảm đạm).

+ Những từ trong đó quan có nghĩa là “liên hệ, gắn

bó” là : quan hệ, quan tâm

- HS đọc đề thảo luận nhóm 4.

- Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận xét.

a) Câu tục ngữ “Sông có khúc, người có lúc” khuyên người ta Gặp khó khăn là chuyện thường tình không nên buồn phiền, nản chí (cũng giống như dòng sông

có khúc thẳng, khúc quanh co, khúc rộng, khúc hẹp ; con người có lúc sướng, lúc khổ, lúc vui, lúc buồn … b) câu tục ngữ “Kiến tha lâu cũng đầy tổ” khuyên con người phải luôn kiên trì nhẫn nại nhất định sẽ thành công (giống như con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ tha được một ít mồi, nhưng tha mãi cũng có ngày đầy tổ).

Trang 9

Tuần 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

ĐỊA LÍ

BÀI: KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí, du lịch, cảng biển, ) + Khai thác khống sản: dầu khí, cát trắng, muối

+ Đánh bắt và nuơi trồng hải sản

+ Phát triển du lịch

- Chỉ trên bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta

II.CHUẨN BỊ:

-Bản đồ tự nhiên Việt Nam

-Bản đồ công nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam

-Tranh ảnh về khai thác dầu khí, khai thác & nuôi hải sản, ô nhiễm môi trường

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Khởi động:

2.Bài cũ: Biển đông & các đảo

Chỉ trên bản đồ & mô tả về biển, đảo của nước ta?

Nêu vai trò của biển & đảo của nước ta?

GV nhận xét

3.Bài mới:

Giới thiệu:

Hoạt động1: Hoạt động theo từng cặp

HS dựa vào SGK , tranh ảnh, vốn hiểu biết

của mình để trả lời câu hỏi:

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

Nêu những dẫn chứng thể hiện biển

nước ta có rất nhiều hải sản?

Hoạt động đánh bắt hải sản của nước

ta diễn ra như thế nào? Những nơi nào

khai thác nhiều hải sản? Hãy tìm những

nơi đó trên bản đồ?

Trả lời những câu hỏi của mục 2 trong

SGK

Ngoài việc đánh bắt hải sản, nhân dân

còn làm gì để có thêm nhiều hải sản?

GV mô tả thêm về việc đánh bắt, tiêu

thụ hải sản của nước ta

GV yêu cầu HS kể về các loại hải sản

(tôm, cua, cá…) mà các em đã trông

thấy hoặc đã được ăn

HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời

HS chỉ trên bản đồ Việt Nam nơi có dầu khí trên biển

HS các nhóm dựa vào tranh ảnh, bản đồ, SGK, vốn hiểu biết để thảo luận theo gợi ý

Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp

Trang 10

4.Củng cố

GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK

*Dặn dò:

Chuẩn bị bài: Ôn tập

Trang 11

TuÇn 25

Thø … , ngµy … th¸ng … n¨m ……

To¸n Bài: Ôân tập về các phép tính với phân số (tt).

(Trang 170)

I Mục tiêu:

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải tốn

II Đồ dùng dạy học:

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:

-GV gọi 1 HS lên bảng, yêu cầu các em làm

các BT hướng dẫn luyện tập thêm của tiết 162

-GV nhận xét và cho điểm HS

3.Bài mới:

Bài 1

-Yêu cầu HS viết tổng, hiệu, tích, thương của

hai phân số

5

4 và rồi tính

7 2

-Gọi HS đọc bài làm của mình trước lớp và yêu

cầu HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra

bài lẫn nhau

Bài 3a

-Yêu cầu HS êu thứ tự thực hiện các phép tính

trong một biểu thức, sau đó yêu cầu HS làm bài

Bài 4a

-Gọi 1 HS đọc đề toán trước lớp

-Yêu cầu HS tự làm bài

4.Củng cố: GV tổng kết giờ học.

5 Dặn dò:

-Dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn

-1 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS làm bài vào VBT:

5

4 + = + 7

2 35

28

35

38 35

10  5

4 - = - 7

2 35

28

35

18 35

10  5

4  = 7

2 35 8

5

4 : = = 7

2 10

28 5 14

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

-1 HS đọc đề bài thành tiếng trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải

Sau 2 giờ vòi nước chảy được số phần bể nước là:

5

2 + 5

2 = 5

4 (bể)

Số lượng nước còn lại chiếm số phần bể là:

5

4 -2

1= 10

3 (bể)

Đáp số: a)

5

4 bể ; b)

10

3 bể

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w