[r]
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O HÀ N I Ở Ụ Ạ Ộ
TR ƯỜ NG THPT HOÀI Đ C B Ứ
H ƯỚ NG D N H C TÂP NG VĂN 10 H C KỲ II NĂM H C 2019- 2020 Ẫ Ọ Ữ Ọ Ọ
A C U TRÚC Đ THI: Ấ Ề
Đ bài g m có hai ph n: ề ồ ầ
- Ph n 1: Đ c - hi u văn b n: 3 đi m ầ ọ ể ả ể
- Ph n 2: Ngh lu n văn h c: 7 đi m ầ ị ậ ọ ể
B N I DUNG ÔN T P: Ộ Ậ
PH N I: Đ C – HI U VĂN B N Ầ Ọ Ể Ả
1 V kĩ năng tr l i câu h i: ề ả ờ ỏ
a Xác đ nh n i dung chính và phong cách ngôn ng , d ng bi u đ t c a văn ị ộ ữ ạ ể ạ ủ
b n (ki u văn b n, phong cách ngôn ng , thao tác l p lu n…); hi u ý nghĩa ả ể ả ữ ậ ậ ể
c a văn b n, tên văn b n ủ ả ả
* L u ý: Đ i v i d ng câu h i này, c n đ c kỹ văn b n, tìm xem trong đó cácư ố ớ ạ ỏ ầ ọ ả
t ng nào đừ ữ ượ ặc l p đi l p l i Xét n i dung c a nó nói v đi u gì? Xác đ nhặ ạ ộ ủ ề ề ị
được n i dung r i thì đ t tên cho văn b n ộ ồ ặ ả
b G i tên các bi n pháp ngh thu t và phân tích tác d ng c a chúng ọ ệ ệ ậ ụ ủ
* L u ý: Đ i v i d ng câu h i này, các em c n ôn l i ki n th c v các bi n ư ố ớ ạ ỏ ầ ạ ế ứ ề ệ pháp tu t t v ng nh so sánh, nhân hóa, n d , hoán d , từ ừ ự ư ẩ ụ ụ ương ph n, ả
ch i ch , nói gi m, nói tránh, th m x ng, … và các bi n pháp tu t cú pháp ơ ữ ả ậ ư ệ ừ
nh l p cú pháp, li t kê, chêm xen, câu h i tu t , đ o ng , đ i,… ư ặ ệ ỏ ừ ả ữ ố
c T m t v n đ c a văn b n, vi t m t đo n văn liên h ừ ộ ấ ề ủ ả ế ộ ạ ệ
* L u ý: Đ i v i d ng câu h i này các em c n rèn luy n kĩ năng vi t m t ư ố ớ ạ ỏ ầ ệ ế ộ
đo n văn có hình th c và n i dung theo đúng yêu c u c a ngạ ứ ộ ầ ủ ười ra đ ề
G i ý tham kh o: ợ ả
Đ c đo n trích và th c hi n các yêu c u: ọ ạ ự ệ ầ
“Cùng m t c n m a, ngộ ơ ư ười tiêu c c sẽ b c mình vì ph i trùm áo m a, ự ự ả ư
ngườ ại l c quan thì nghĩ đ n cây c i sẽ đế ố ược xanh tươi, không khí sẽ được trong lành Và m t khi chúng ta không th thay đ i độ ể ổ ược hi n tệ ượng x y ra,ả
t t nh t là nhìn nó b ng ánh m t tích c c Cái thi n có th sẽ thua cái ác ố ấ ằ ắ ự ệ ể trong m t th i đi m, nh ng chung cu c sẽ chi n th ng C sau m t s c , ộ ờ ể ư ộ ế ắ ứ ộ ự ố con ngườ ại l i tìm ra nguyên nhân và kh c ph c nó Sau lũ l t, phù sa sẽ làm ắ ụ ụ màu m h n cho cánh đ ng, sâu b sẽ b quét s ch ra bi n, d lỡ ơ ồ ọ ị ạ ể ư ượng hóa
ch t trong đ t đai sẽ b r a s ch L i l m c a ngấ ấ ị ử ạ ỗ ầ ủ ười khác, thay vì gi trong ữ
Trang 2lòng và t c gi n, thôi b qua, mình sẽ th y tho i mái h n r t nhi u Nói ứ ậ ỏ ấ ả ơ ấ ề
m t cách khác, n u b n độ ế ạ ượ ốc s ng 100 năm, xem nh là m t b phim có ư ộ ộ
100 t p, thì hãy t o ra ít nh t 2/3 t p có ti ng cậ ạ ấ ậ ế ười thay vì t p nào cũng ậ
r i vào bi k ch chán chơ ị ường, đau kh , chia li, m t mát Trong t Hán Vi t, ổ ấ ừ ệ nguy c bao g m nguy và c Và đ i v i ngơ ồ ơ ố ớ ười có t duy tích c c, “nguy” ư ự (problem) sẽ được h bi n thành “c ” (opportunity) Ngọ ế ơ ười tích c c và l c ự ạ quan sẽ có gương m t sáng b ng, n cặ ừ ụ ười thường tr c trên môi, s ng và ự ố cháy h t mình, h c t p và làm vi c h t mình, dù ngày mai tr i có s p.”ế ọ ậ ệ ế ờ ậ (Trích T duy tích c c – Tony Bu i sáng, Cu n Trên đư ự ổ ố ường băng, Nxb Tr , ẻ trg 37)
Câu 1 Xác đ nh phong cách ngôn ng c a đo n trích? (1,0 đi m) ị ữ ủ ạ ể
Câu 2 Nêu tác d ng c a phép tụ ủ ương ph n đả ượ ử ục s d ng trong đo n trích? ạ (1,0 đi m) ể
Câu 3 Vi t g n 5- 7 dòng nêu suy nghĩ c a anh/ch v ý ki n: (1,0 đi m) ế ọ ủ ị ề ế ể
“Trong t Hán Vi t, nguy c bao g m nguy và c Và đ i v i ngừ ệ ơ ồ ơ ố ớ ười có t ư duy tích c c, nguy (problem) sẽ đự ược h bi n thành c (opportunity)” ọ ế ơ
* Đáp án:
Câu 1: PCNN chính lu n ậ
Câu 2: T ng bi u hi n: Ngừ ữ ể ệ ười tiêu c c – ngự ười tích c c ự
Tác d ng: ụ
+ nh n m nh hi u qu c a thái đ s ng tích c c:nhìn nh n l c quan, luôn ấ ạ ệ ả ủ ộ ố ự ậ ạ
ti n v phía trế ề ước
+ Bi t l a ch n l i s ng tích c c.ế ự ọ ố ố ự
Câu 3:
- Gi i thích: Nguy –là bi n c , b t tr c, nguy c ; C – c h i, là trãi nghi m ả ế ố ấ ắ ơ ơ ơ ộ ệ
t t, là bài h c quý báu.ố ọ
- Bình lu n: ậ
+ Thái đ c a ngộ ủ ười tích c c trự ước nguy – bi n c : bình tĩnh vế ố ượt qua, tin
tưởng vào năng l c b n thân; nhìn th y trong “nguy” – là bài h c t t, là c ự ả ấ ọ ố ơ
h i m i qua vi c phân tích t r i ro; ý th c h c h i t t t c các bi n c đãộ ớ ệ ừ ủ ứ ọ ỏ ừ ấ ả ế ố có
+ T duy tích c c t o nên quan đi m s ng và nhìn nh n tích c c.ư ự ạ ể ố ậ ự
+ Phê phán nh ng ngữ ười ch bi t than vãn, ch trích nh ng không b t tay ỉ ế ỉ ữ ắ hành đ ng đ thay đ i.ộ ể ổ
PH N II: LÀM VĂN Ầ
1/ Yêu c u v kĩ năng: H c sinh c n ôn l i: ầ ề ọ ầ ạ
Trang 3- Kĩ năng làm m t bài văn ngh lu n văn h c v i ki u bài phân tích, đánh ộ ị ậ ọ ớ ể giá m t nh n đ nh hay m t v n đ c a tác ph m văn h cộ ậ ị ộ ấ ề ủ ẩ ọ
- N m kỹ năng x lis đ , không đ n thu n là thu c lòng n i dung văn b n.ắ ử ề ơ ầ ộ ộ ả
- Bi t cách k t h p các thao tác l p lu n ế ế ợ ậ ậ
N I DUNG CÁC BÀI H C C N GHI NH Ộ Ọ Ầ Ớ
BÀI 1: PHÚ SÔNG B CH Đ NG Tr Ạ Ằ ư ng Hán Siêu ơ
1.N i dung:ộ
- Bài phú th hi n lòng yêu nể ệ ước ,ni m t hào dân t c: t hào v truy n ề ự ộ ự ề ề
th ng yêu nố ước (qua vi c ng i ca các chi n công trên sông B ch Đ ng); t ệ ợ ế ạ ằ ự hào v truy n th ng đ o lí nhân nghĩa (qua vi c ng i ca đ c l n c a nhân ề ề ố ạ ệ ợ ứ ớ ủ tài, c a vua Tr n và cũng là đ c l n c a dân t c) ủ ầ ứ ớ ủ ộ
2.Ngh thu t: ệ ậ
- L i văn bi n ng u ờ ề ẫ
- Hình tượng ngh thu t: Nhân v t khách và các bô lão.ệ ậ ậ
- Ngôn t v a trang tr ng, hào s ng, v a l ng đ ng, g i c m.ừ ừ ọ ả ừ ắ ọ ợ ả
3.Phân tích hình tượng khách:
- Khách là s phân thân c a chính tác gi ự ủ ả
- Là m t con ngộ ười có tâm h n phóng khoáng: Khách d o ch i không ch ồ ạ ơ ỉ
đ ng m c nh mà còn nghiên c u c nh trí đ t nể ắ ả ứ ả ấ ước
- Trướ ảc c nh đó, v i tâm h n phong phú nh y c m, tác gi v a vui, t hào ớ ồ ạ ả ả ừ ự
v a bu n đau, nu i ti c ừ ồ ố ế
+Vui trướ ảc c nh sông nước hùng vĩ, th m ng, t hào trơ ộ ự ước dòng sông đã
t ng ghi bao chi n tích ừ ế
+Bu n đau, n i ti c vì chi n trồ ố ế ế ường x a m t th i oanh li t nay tr tr i, ư ộ ờ ệ ơ ọ hoang vu, dòng th i gian Trang 3/12 làm m bao d u v t ờ ờ ấ ế
4.Các bô lão
- Là hình nh t p th , có th là nh ng ngả ậ ể ể ữ ười dân đ a phị ương, có th là tác ể
gi h c u.ả ư ấ
- Các bô lão k v i khách các chi n tích trên sông B ch Đ ng K v i gi ng ể ớ ế ạ ằ ể ớ ọ
đ y t hào, nhi t huy t ầ ự ệ ế
- Sau l i k là l i suy ng m, bình lu n v chi n th ng c a quân ta.ờ ể ờ ẫ ậ ề ế ắ ủ
5 L i ca c a khách và ch : ca ng i chi n công l ch s c a dòng sông B ch ờ ủ ủ ợ ế ị ử ủ ạ
Đ ng, ch kh ng đ nh chân lí “b t nghĩa thì tiêu vong”, khách ca ng i s ằ ủ ẳ ị ấ ợ ự anh minh c a “hai v thánh quân” ủ ị
BÀI 2: Đ I CÁO BÌNH NGÔ Nguy n Trãi Ạ ễ
I.Tác gi : ả
Trang 41 Nh ng nét chính v cu c đ i và con ngữ ề ộ ờ ười Nguy n Trãi (hs xem l i bài ễ ạ
gi ng).C n nh n m nh Nguy n Trãi : Là b c anh hùng dân t c, m t nhân ả ầ ấ ạ ễ ậ ộ ộ
v t toàn tài , hi m có, danh nhân văn hóa th gi i M t con ngậ ế ế ớ ộ ười ph i ch uả ị
nh ng oan khiên th m kh c nh t trong ch đ PK Vi t Nam 2.S nghi p ữ ả ố ấ ế ộ ệ ự ệ văn h c: ọ
- Các tác ph m chính (sgk) ẩ
- Giá tr : ị
+N i dung:Lí tộ ưởng đ c l p dân t c và lí tộ ậ ộ ưởng nhân nghĩa;v đ p tâm h nẻ ẹ ồ
người anh hùng vĩ đ i và con ngạ ười bình dân
+Ngh thu t:k t tinh và m đệ ậ ế ở ường cho s phát tri n văn h c.ự ể ọ
II.Tác ph m: ẩ
1.Hoàn c nh ra đ i:Sau chi n th ng gi c Minh (1427)Nguy n Trãi thay Lê ả ờ ế ắ ặ ễ
L i t ng k t toàn di n cu c kháng chi n và tuyên b n n đ c l p dân t c ợ ổ ế ệ ộ ế ố ề ộ ậ ộ
th k XV ế ỉ
2.N i dung: ộ
a.Lu n đ chính nghĩa:ậ ề
- T tư ưởng nhân nghĩa.Tr tham tàn ,b o ngừ ạ ược,ch ng xâm lố ược,b o v ả ệ
cu c s ng bình yên c a nhân dân.ộ ố ủ
- Kh ng đ nh ch quy n dân t c:có phong t c t p quán,có n n văn hóa lâuẳ ị ủ ề ộ ụ ậ ề
đ i ờ
b.B n cáo tr ng đanh thép t i ác gi c Minh.ả ạ ộ ặ
- V ch tr n âm m u xâm lạ ầ ư ược
- T cáo m nh mẽ nh ng t i ác di t ch ng,ch trố ạ ữ ộ ệ ủ ủ ương cai tr thâm đ c.T iị ộ ộ
ác c a gi c “trúc Lam S n không ghi h t t i/Nủ ặ ơ ế ộ ước Đông H i không r a ả ử
s ch mùi” L i văn khi u t h n trào sôi,khi c m thạ ờ ấ ậ ả ương tha thi t c Ý chí ế quy t tâm tiêu di t gi c Minhế ệ ặ
-Hình tượng người anh hùng Lê L i trong bu i đ u d ng nghi p:Nghĩa ợ ổ ầ ự ệ quân g p nhi u khó khăn (thi u nhân tài,thi u quân,thi u lặ ề ế ế ế ương)nh ng ư
v i ý chí quy t tâm c a toàn dân cu c kh i nghĩa Lam S n vớ ế ủ ộ ở ơ ượt qua khó khăn ,gian kh và chi n th ng k thù.ổ ế ắ ẻ
- Quá trình ph n công th ng l i :chi n th ng c a ta và th t b i th m ả ắ ợ ế ắ ủ ấ ạ ả
h i,nh c nhã c a đ ch.ạ ụ ủ ị
d.L i tuyên b n n đ c l p c a dân t c ờ ố ề ộ ậ ủ ộ
3.Ngh thu t:ệ ậ
-Là áng văn chính lu n ch t chẽ, đanh thép L i tuyên cáo đ t đ n trình đậ ặ ờ ạ ế ộ
m u m c ẫ ự
BÀI 3: T A " TRÍCH DI M THI T P " - Hoàng Đ c L Ự Ễ Ậ ứ ư ng – ơ
Trang 51 "T a" có nghĩa là gì? ự
- " T a " (t ) là bài vi t thự ự ế ường đ t đ u sách do chính tác gi ho c ngặ ở ầ ả ặ ười khác vi t nh m gi i thi u rõ h n v cu n sách : đ ng c , m c đích sáng ế ằ ớ ệ ơ ề ố ộ ơ ụ tác, k t c u, b c c, n i dung ho c tâm t , tâm s c a tác gi ho c là ế ấ ố ụ ộ ặ ư ự ủ ả ặ
nh ng nh n xét đánh giá, phê bình hay c m nh n c a ngữ ậ ả ậ ủ ườ ọi đ c
- Bài t a thự ường được vi t theo th văn ngh lu n có k t h p c a các y u ế ể ị ậ ế ợ ủ ế
t c a ba ki u văn b n thuy t minh, t s , bi u c m.ố ủ ể ả ế ự ự ể ả
2 Vì sao th văn c a ngơ ủ ườ ưi x a b th t truy n ? T nh ng nguyên nhân ị ấ ề ừ ữ nêu ra ta th y tình c m, tâm tr ng gì c a tác gi ?ấ ả ạ ủ ả
- Có b n nguyên nhân ch quan và hai nguyên nhân khách quan d n đ n ố ủ ẫ ế tình hình th văn b th t truy n ơ ị ấ ề
- Tình c m yêu quý trân tr ng, tâm tr ng xót xa thả ọ ạ ương ti c trế ước di s n ả quý báu b m t mát, hu ho i, lãng quên, đ c bi t là nu i ti c cho n n văn ị ấ ỷ ạ ặ ệ ố ế ề hoá nước mình khi so sánh v i văn hoá Trung Hoa.ớ
- Ngườ ọi đ c cùng c m thông và b thuy t ph c trả ị ế ụ ước nh ng l p lu n mà ữ ậ ậ tác gi đ a ra ả ư
3 Hoàng Đ c Lứ ương đã làm gì đ gi gìn b n s c văn hoá dân t c?ể ữ ả ắ ộ
- Ra s c s u t m, c công nh t nh nh, lứ ư ầ ố ặ ạ ượm l t, ghi chép, b sung nh ngặ ổ ữ tác ph m văn h c đẩ ọ ương th i s p x p t o t p "trích di m" ờ ắ ế ạ ậ ễ
BÀI 4: HƯNG Đ O Đ I V Ạ Ạ Ư NG TR N QU C TU N - Ngô Sĩ Liên – Ơ Ầ Ố Ấ
1 H ng Đ o Đ i Vư ạ ạ ương Tr n Qu c Tu n là ngầ ố ấ ười nh th nào?ư ế
- Tr n Qu c Tu n là v tầ ố ấ ị ướng có tài năng m u lư ược, có lòng trung quân ái
qu c, bi t thố ế ương dân, trong dân và lo cho dân
- H t lòng trung nghĩa v i vua v i nế ớ ớ ước không m y may t l i Ngả ư ợ ười có tình c m chân thành n ng nhi t th ng th n và r t nghiêm kh c trong giáo ả ồ ệ ẳ ắ ấ ắ
d c con cái.ụ
- Khiêm t n "Kính c n gi ti t làm tôi" t n tình v i tố ẩ ữ ế ậ ớ ướng sĩ, c n th n ẩ ậ phòng xa vi c h u s , ti n c ngệ ậ ự ế ử ười tài cho đ t nấ ước * Ông đ l i m t t mể ạ ộ ấ
gương sáng v đ o làm ngề ạ ười, là m t v tộ ị ướng m u m c, tài đ c, không ẫ ự ứ
nh ng đữ ược nhân dân ngưỡng m mà c quân gi c cũng ph i kính ph c .ộ ả ặ ả ụ
2 Tính cách nhân v t đậ ược kh c ho n i b c nh nh ng y u t ngh ắ ạ ổ ậ ờ ữ ế ố ệ thu t nào ? ậ
- Nhân v t đậ ược đ t trong nhi u m i quan h và đ t trong nh ng tình ặ ề ố ệ ặ ữ
hu ng có th thách.ố ử
- Nh ng chi ti t đ c s c, ch n l c đ l i n tữ ế ặ ắ ọ ọ ể ạ ấ ượng sâu đ m.ậ
- K chuy n m ch l c, khúc chi t, điêu luy n và đ t hi u qu cao.ể ệ ạ ạ ế ệ ạ ệ ả
Trang 63 " Đ i Vi t s kí toàn th " là tác ph m nh th nào ?ạ ệ ử ư ẩ ư ế
- "Là b s l n c a Vi t Nam th i trung đ i, g m 15 quy n Ghi chép l ch ộ ử ớ ủ ệ ờ ạ ồ ể ị
s t th i H ng Bàng cho đ n khi Lê Thái T lên ngôi (1428) ử ừ ờ ồ ế ổ
- Là cu n s biên niên v a có giá tr s h c, v a có giá tr văn h c th hi n ố ử ừ ị ử ọ ừ ị ọ ể ệ
m nh mẽ tinh th n Đ i Vi t ạ ầ ạ ệ
BÀI 5: CHUY N CH C PHÁN S Đ N T N VIÊN (T n Viên t phán s Ệ Ứ Ự Ề Ả ả ừ ự
l c- trích Truy n kì m n l c) -Nguy n D 1 ụ ề ạ ụ ễ ữ
1.Tác gi : ả
- Nguy n D s ng vào kho ng th k XVI, xu t thân trong m t gia đình ễ ữ ố ả ế ỉ ấ ộ khoa b ng, t ng làm quan sau đó n ả ừ ở ẩ
- Tác ph m n i ti ng là “Truy n kì m n l c” ẩ ổ ế ề ạ ụ
2 Tác ph m Truy n kì m n l c: ẩ ề ạ ụ
- Vi t b ng ch Hán, g m 20 truy n ra đ i n a đ u th k XVI, các truy n ế ằ ữ ồ ệ ờ ử ầ ế ỉ ệ
h u h t vi t v các th i Lí, Tr n, H , Lê s Đ ng sau y u t hoang đầ ế ế ề ờ ầ ồ ơ ằ ế ố ường
là hi n th c đệ ự ương th i lúc b y gi ờ ấ ờ
- Tác ph m th hi n tinh th n dân t c, b c l ni m t hào v nhân tài, vănẩ ể ệ ầ ộ ộ ộ ề ự ề hóa nước Vi t, đ cao đ o đ c nhân h u, th y chung, quan đi m s ng” ệ ề ạ ứ ậ ủ ể ố lánh đ c v trong” c a l p trí th c n d t đụ ề ủ ớ ứ ẩ ậ ương th i.ờ
- Tác ph m v a có giá tr hi n th c và nhân đ o v a là m t tuy t tác c a ẩ ừ ị ệ ự ạ ừ ộ ệ ủ
th lo i truy n kì “ thiên c kì bút” ( Vũ Khâm Lân)ể ạ ề ổ
3 Nhân v t Ngô T Văn:ậ ử
- T Văn đ t đ n vì t c gi n, không ch u đử ố ề ứ ậ ị ượ ảc c nh yêu tà tác oai tác quái
h i dân, v a th hi n s kh ng khái, chính tr c vì dân tr h i, v a th ạ ừ ể ệ ự ả ự ừ ạ ừ ể
hi n tinh th n dân t c m nh mẽ ệ ầ ộ ạ
- Có v x ki n âm ph vì h n tên tụ ử ệ ở ủ ồ ướng gi c ki n T Văn Tên h Thôi ặ ệ ử ọ
gi m o th th n làm h i dân qua m t Diêm Vả ạ ổ ầ ạ ặ ương, các th n nh ng đ n ầ ở ữ ề
mi u ăn c a đút nên bao che cho tên h Thôi “ Nh ng đ n mi u g n ế ủ ọ ữ ề ế ầ
quanh, vì tham c a đút, đ u bênh v c cho nó c Qua đó phê phán các phán ủ ề ự ả quan và Diêm Vương ch a làm vi c h t trách nhi m.ư ệ ế ệ
- K t qu x ki n: “ Ngôi m tên tế ả ử ệ ộ ướng gi c thì t d ng b b t tung lên, hàiặ ự ư ị ậ
c t tan tành nh cám v y” T Văn th ng làm ch c quan phán s vì chàng ố ư ậ ử ắ ứ ự dũng c m b o v công lí, chính nghĩa M t s thả ả ệ ộ ự ưởng công x ng đáng Có ý ứ nghĩa noi gương cho người sau
4 Ng ý phê phán:ụ
- H n ma tên tồ ướng gi c x o quy tặ ả ệ
- Thánh th n quan l i cõi âm tham c a đút bao che cho k ác Chính là ầ ạ ở ủ ẻ hình chi u b t công trong xã h i đế ấ ộ ương th i ờ
Trang 75 Ngh thu t:ệ ậ
- S d ng y u t th n kì ử ụ ế ố ầ
- Ngh thu t k chuy n: cách k chuy n sinh đ ng h p d n, giàu k ch tính.ệ ậ ể ệ ể ệ ộ ấ ẫ ị
BÀI 6: TÌNH C NH L LOI C A NG Ả Ẻ Ủ Ƣ I CHINH PH (Trích “Chinh ph Ờ Ụ ụ ngâm”) Tác gi : Đ ng Tr n Côn D ch gi : Đoàn Th Đi m ả ặ ầ ị ả ị ể
Đo n trích “Tình c nh l loi c a ngạ ả ẻ ủ ười chinh ph ” là m t trong nh ng ụ ộ ữ
đo n trích tiêu bi u v tình c nh và tâm tr ng cô đ n, bu n kh c a ngạ ể ề ả ạ ơ ồ ổ ủ ười chinh ph trong th i gian ch ng ra tr n, không tin t c, không rõ ngày v ụ ờ ồ ậ ứ ề
Đo n trích t câu 193 đ n câu 216 (b n ch Nôm) ạ ừ ế ả ữ
1 Tâm tr ng ngạ ười chinh ph : - T n i tâm qua ngo i hình: V m t bu n ụ ả ộ ạ ẻ ặ ồ
r u, không nói nên l i Soi gầ ờ ương nhìn khuôn m t mình mà m t đ m l ặ ắ ẫ ệ
- T qua hành đ ng l p đi l p l i: Ngả ộ ặ ặ ạ ười chinh ph r rèm r i l i cu n ụ ủ ồ ạ ố rèm, đi đi l i l i trong hiên v ng nh đ ch đ i m t tin t t lành báo ngạ ạ ắ ư ể ờ ợ ộ ố ười
ch ng s p tr v mà không nh n đồ ắ ở ề ậ ược tin t c nào Cách t này cho th y sứ ả ấ ự
tù túng, b t c c a ngế ắ ủ ười chinh ph ụ
- T ngo i c nh: Ngả ạ ả ười chinh ph ch có ngụ ỉ ườ ại b n duy nh t là ng n đèn ấ ọ
vô tri vô giác Đêm đêm nàng th c cùng ng n đèn leo lét v i màn đêm ứ ọ ớ
hoang v ng và cô t ch trong s ch mong đ n ti u t y T đèn chính là t ắ ị ự ờ ế ề ụ ả ả không gian mênh mông và s cô đ n c a con ngự ơ ủ ười Ti ng gà gáy “eo óc” ế trong đêm càng g i c m giác hoang v ng, cô đ n đáng s Bóng hoè dài ợ ả ắ ơ ợ
ng n đã bao l n mà tin t c v ngắ ầ ứ ề ười ch ng v n vô v ng.ồ ẫ ọ
- T hành đ ng di n ra trong phòng: “Hả ộ ễ ương gượng đ t h n đà mê mãi ố ồ Dây uyên kinh đ t phím loan ng i chùng” T t c nh ng hành đ ng c a ứ ạ ấ ả ữ ộ ủ
người chinh ph đ u mu n “g ng gụ ề ố ắ ượng” đ thoát kh i s b a vây c a ể ỏ ự ủ ủ
c m giác cô đ n Và đ c bi t nh ng nh c c g i đ n s g n bó l a ả ơ ặ ệ ữ ạ ụ ợ ế ự ắ ứ
đôi( “s t c m”, “ dây uyên”, “ phím loan”)l i càng làm cho nàng khát khao ắ ầ ạ
h n v h nh phúc l a đôi v s g n bó tình nghĩa v ch ng.ơ ề ạ ứ ề ự ắ ợ ồ
- T thiên nhiên: ả
+ N i nh c a ngỗ ớ ủ ười chinh ph đụ ược đ t vào m t không gian có t m vóc ặ ộ ầ
vũ tr v i các hình nh núi non, tr i đ t xa xôi: “Lòng này g i gió đông có ụ ớ ả ờ ấ ử
ti n …N i nh chàng đau đáu nào xong” ệ ỗ ớ
+ Thiên nhiên l nh lẽo v i hình nh sạ ớ ả ương gió, m a, ti ng côn trùng T t ư ế ấ
c g i s cô đ n, tái tê vì lòng ngả ợ ự ơ ười bu n nh s u đau và khát khao h nh ồ ớ ầ ạ phúc đang tràn ng p trong lòng ậ
* Đo n trích là n i cô đ n bu n kh c a ngạ ỗ ơ ồ ổ ủ ười chinh ph trong c nh đôi ụ ả
l a chia lìa Đ ng th i đ cao h nh phúc l a đôi và t cáo chi n tranh ứ ồ ờ ề ạ ứ ố ế phong ki n đã gây nên bao c nh đau kh cho con ngế ả ổ ười
Trang 82 S thành công c a b n d ch:ự ủ ả ị
-V n d ng thành công th th song th t l c bát là s k t h p hài hoà gi a ậ ụ ể ơ ấ ụ ự ế ợ ữ
th th l c bát c a dân t c và th th th t ngôn c a Trung Hoa( m t th ể ơ ụ ủ ộ ể ơ ấ ủ ộ ể
th giàu nh c đi u v a réo r t c a th th t ngôn , v a có đơ ạ ệ ừ ắ ủ ơ ấ ừ ược cái m m ề
m i, du dạ ương c a th th l c bát).ủ ể ơ ụ
- S d ng thành công các t láy m t cách tài hoa( l y ví d sgk) ử ụ ừ ộ ấ ụ
- Ngh thu t miêu t n i tâm qua hành đ ng, qua ngo i c nh, không gian , ệ ậ ả ộ ộ ạ ả
th i gian… ờ
BÀI 7: TRAO DUYÊN (Trích “Truy n Ki u”) - Nguy n Du ệ ề ễ
“Trao duyên” th hi n bi k ch tình yêu, thân ph n b t h nh và nhân cách ể ệ ị ậ ấ ạ cao đ p c a Thuý Ki u, qua đó th y đẹ ủ ề ấ ược cái nhìn nhân đ o c a Nguy n ạ ủ ễ Du
1 Ki u đ ng trề ứ ước m t quy t đ nh đau đ n nh t c a cu c đ i là trao ộ ế ị ớ ấ ủ ộ ờ duyên cho em gái – m t đi u khó nói, m t chuy n vô cùng t nh :ộ ề ộ ệ ế ị
- Dùng l i lẽ: “C y em….ch u l i”( chú ý t “c y”, “ch u l i”) " s doan trang ờ ậ ị ờ ừ ậ ị ờ ự
t nh c a Ki u khi thuy t ph c Thuý Vânế ị ủ ề ế ụ
- C ch : “ Ng i lên….th a” ử ỉ ồ ư
+ “L y” v đ c hi sinh c a Thuý Vân vì r i đây nàng ph i “ l y ngạ ề ứ ủ ồ ả ấ ười yêu
ch làm ch ng” ị ồ
+ “Th a”: trân tr ng hàm n đ c hi sinh y ư ọ ơ ứ ấ
- Ki u k v hoàn c nh c a mình: “ K t khi g p… … hai b v n hai” ề ể ề ả ủ ể ừ ặ ề ẹ
- Dùng t ng có s c tác đ ng m nh: “tình máu m ”, “l i nừ ữ ứ ộ ạ ủ ờ ước non”, “th t ị nát xương mòn”, “ng m cậ ười chín su i” đ tăng s c thuy t ph c Thuý Vân ố ể ứ ế ụ
* Ki u là m t cô gái khéo léo thông minh khi dùng lí lẽ và d a vào tình ề ộ ự nghĩa ch em đ Thuý Vân nh n l i ị ể ậ ờ
2 Ki u trao k v t cho Thuý Vân ề ỉ ậ
- K v t: “Chi c thoa v i b c t mây” “ Phím đàn v i m nh hỉ ậ ế ớ ứ ờ ớ ả ương nguy n ề ngày x a” " G i cho nàng n i đau đ n xót xa khi nh l i đêm th nguy n ư ợ ỗ ớ ớ ạ ề ề thiêng liêng dưới ánh trăng
- L i lẽ: “ Duyên ….chung”" tình c m nàng dành cho Kim Tr ng v n sâu s c ờ ả ọ ẫ ắ
nh n ng nàn( vì cái”duyên” nh Vân gi , nh ng “tình” thì không th trao).ư ồ ờ ữ ư ể
* Trao duyên cho em mà Ki u v t l n, gi ng xé v i chính mình vì nh ng k ề ậ ộ ằ ớ ữ ỷ
ni m y có s c s ng mãnh li t trong lòng nàng ệ ấ ứ ố ệ
3 Tình yêu tan v , Ki u đau đ n tuy t v ng: ỡ ề ớ ệ ọ
- Nàng nghĩ đ n cái ch t oan nghi t th hi n qua t ng và hình nh: ế ế ệ ể ệ ừ ữ ả
Trang 9+ “Trông ra… Th y hiu hiu…v ” + “H n”, “d đài”, “thác oan”… - Nàng th y ấ ề ồ ạ ấ
cu c đ i tr nên tr ng trãi vô nghĩa khi ý th c v th c t i phũ phàng nói ộ ờ ở ố ứ ề ự ạ
v i Vân mà hoá ra: ớ
+ Nàng nh nói v i chính mình đ g i k ni m tình yêu: “H n càng … …trúcư ớ ể ợ ỉ ệ ồ mai” “Bây gi trâm … …muôn vàn ái ân” ờ
+ Nàng nh nói v i chính Kim Tr ng: “ Trăm nghìn… ….l làng” ư ớ ọ ỡ
+ Đau đ n,tuy t v ng đ n rã r i thân xác, Ki u oán h n s ph n và ch còn ớ ệ ọ ế ờ ề ậ ố ậ ỉ nghĩ đ n cái ch t Nh ng r i nàng t nh n t t c nh ng l i l m v mìnhlà ế ế ư ồ ự ậ ấ ả ữ ỗ ầ ề
đã ph “ngụ ười tình chung”: “ Ôi…, …t đây”ừ
* Cái tình c a Thuý Ki u v i chàng Kim sâu s c cao thủ ề ớ ắ ượng là vì th ế
* Trước n i đau thỗ ương xót thân ph n c a ngậ ủ ười con gái, ta th y đấ ược v ẻ
đ p c a tình cao thẹ ủ ượng, c a đ c hi sinh, c a lòng v tha trong nhân v t ủ ứ ủ ị ậ Thuý Ki u ề
BÀI 8: CHÍ KHÍ ANH HÙNG ( Trích “ Truy n Ki u” ) Nguy n Du ệ ề ễ
“ Chí khí anh hùng” là đo n trích th hi n ạ ể ệ ứơc m đ y lãng m n c a ơ ầ ạ ủ
Nguy n Du v lí tễ ề ưởng anh hùng và v hình m u ngề ẫ ười anh hùng v i ớ
nh ng ph m ch t phi thữ ẩ ấ ường trên nhi u phề ương di n Ngôn ng tác gi vàệ ữ ả ngôn ng nhân v t hoà qu n vào nhau càng làm n i b t ph m ch t cao ữ ậ ệ ổ ậ ẩ ấ
đ p c a ngẹ ủ ười anh hùng T H i, đ ng th i là thái đ trân tr ng, ng i ca ừ ả ồ ờ ộ ọ ợ
c a tác gi đ i v i nhân v t c a mình ủ ả ố ớ ậ ủ
1 M t con ngộ ười có ph m ch t và chí khí phi thẩ ấ ường:
- Hi n lên qua vi c dùng t ng và cách nói tệ ệ ừ ữ ượng tr ng: ư
+ Cách nói tượng tr ng: “lòng b n phư ố ương”( chí nguy n l p công danh ệ ậ
s nghi p hự ệ ướng ra b n phố ương c a tr i đ t), “m t phi thủ ờ ấ ặ ường”( ch ỉ tính ch t khác thấ ường, xu t chúng c a ngấ ủ ười anh hùng), tác gi đã tái ả
hi n t m vóc vũ tr phi thệ ầ ụ ường c a ngủ ười anh hùng
+ Các t ng : “ trừ ữ ượng phu”(người đàn ông có chí khí hoài bão l n), ớ
“tho t”( hành đ ng d t khoát, mau l , kiên quy t trong tính cách c a Tắ ộ ứ ẹ ế ủ ừ
H i)… Th hi n thái đ trân tr ng và kính ph c c a tác gi đ i v i ả ể ệ ộ ọ ụ ủ ả ố ớ nhân v t c a mình ậ ủ
- Qua cu c chia tay v i Thuý Ki u:ộ ớ ề
+ T th s n sàng: “ Thanh,… rong” + Ngôn ng đ i tho i: “T r ng: ư ế ẵ ữ ố ạ ừ ằ Tâm phúc… …thường tình” + Hành đ ng : “ Quy t l i… …d m kh i” " ộ ế ờ ặ ơ
Người anh hùng đã không h quy n luy n, b n r n vì tình yêu mà quên lýề ế ế ị ị
tưởng cao c Dù b đ t vào tình th m t bên là h nh phúc riêng t và lý ả ị ặ ế ộ ạ ư
tưởng s ng - Qua thái đ t tin: ố ộ ự
Trang 10+ Tin vào tương lai r ng r : “ Bao gi … … nghi gia” + Kh ng đ nh s ạ ỡ ờ ẳ ị ự thành công là t t y u: “ Đành r ng… …v i gì” " L i h n ấ ế ằ ộ ờ ẹ ước ng n ng n, ắ ọ
d t khoát và ch c n ch đúng v i khí phách anh hùng c a m t tứ ắ ị ớ ủ ộ ướng quân uy vũ
2.Thi pháp t ngả ười anh hùng:
- Hình tượng người anh hùng v a có tính ừ ướ ệ ừc l v a mang t m vóc c a ầ ủ con người vũ tr ( d n ch ng t cách dùng t ng cho đ n hình nh…)ụ ẫ ứ ừ ừ ữ ế ả
- Ki u m u ngể ẫ ười anh hùng v n đã là nhân v t truy n th ng c a văn ố ậ ề ố ủ
h c trung đ i( qua suy nghĩ và hành đ ng ng n g n, d t khoát…) " B ngọ ạ ộ ắ ọ ứ ằ ngh thu t xây d ng hình tệ ậ ự ượng người anh hùng, tác gi đã kh c ho ả ắ ạ thành công m t khuôn m u ngộ ẫ ười anh hùng v n đã thành truy n th ng ố ề ố
c a văn h c trung đ i.ủ ọ ạ