- Hiểu hành động của nhân vật thể hiện tính cách của nhân vật; nắm được cách kể hành động cña nh©n vËt - Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật Chim Sẻ, Chim Chíc[r]
Trang 1tuần 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2013
Sáng
Tiết 1 Chào cờ
Sinh hoạt tập thể
Tiết 2 toán
Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Biết mối quan hệ giữa các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có đến sáu chữ số
-HSKG hoàn thành bài 4
II Đồ dùng:
- Kẻ bảng trang 8 - SGK, các thẻ có ghi các số trong bảng
III Hoạt động dạy học:
A, Kiểm tra bài cũ: ( 4' )
- HS tính nhẩm: 100 x m với m = 2 80000 : n với n = 10
- Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
B, Bài mới:
1, Số có sáu chữ số: ( 8 - 10')
a, Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
GV nêu câu hỏi để HS trả lời miệng 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn b,Hàng trăm nghìn:
GV giới thiệu: 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn Nhiều HS đọc lại
10 trăm nghìn là 1 000 000
c, Viết và đọc số có sáu chữ số
GV kẻ sẵn khung bảng như SGK
Gắn các tấm thẻ số yêu cầu HS đếm xem có HS quan sát bảng và trả lời câu hỏi bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn HS nêu lần lượt mỗi số gồm bao
GV gắn số 1, 2 ở cuối mỗi cột nhiêu trăm nghìn, chục nghìn
HS viết và đọc số
GV HD HS lập vài số HS dùng thẻ gắn lên bảng để lập số 2,Thực hành:( 15 - 17' )
Bài 1: HS nêu kết quả cần viết vào chỗ trống:
- GV phân tích mẫu, đưa hình vẽ như SGK 523453
- HS kháviết kết quả vào ô trống - Cả lớp đọc số
Bài 3:GV lưu ý gọi nhiều HS TB đọc số HS đọc số
Bài 4: a, b (c,d HSKG) HS viết các số tương ứng vào vở
3, Củng cố dặn dò:
- Số có sáu chữ số mỗi chữ số thuộc hàng nào?
Trang 2- Nhận xét giờ học.
Tiết 3 Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(tiếp)
I Mục tiêu:
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu ND bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- GD HS lòng dũng cảm biết bênh vực những người yếu đuối
- HSKG chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ và giải thích được lí do vì sao chọn (câu hỏi 4)
- HSTB rèn kĩ năng đọc đúng, ngắt nghỉ đúng dấu câu
II Đồ dùng:
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn:" Các ngươi đi không "
III Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ: ( 3' )
- HS đọc thuộc lòng bài: Mẹ ốm GV hỏi HS nội dung 1 số đoạn
B, Bài mới:
1, GT bài:( 1' )
2, Luyện đọc: ( 10 - 12' )
- GV sửa lỗi phát âm 1số từ khó: lủng củng - HS nêu cách chia đoạn (HSKG)
nặc nô, co rúm lại - HS nối tiếp đọc theo đoạn (3-5lần)
- Đọc chú giải
- Luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc toàn bài
3, HD tìm hiểu bài: ( 10 - 12' )
HS đọc lướt toàn bài trả lời câu hỏi SGK
- GV kết hợp ghi 1 số ý chính của từng đoạn HS trả lời từng câu hỏi trước lớp
- Trận địa mai phục của bọn nhện
- Dế Mèn ra oai Chủ động hỏi, đáp có, xưng hô mi, ta
- Kết thúc câu chuyện
- Dế Mèn nói như thế nào để bọn nhện nhận
ra lẽ phải?
- Câu chuyện kết thúc như thế nào?
Câu hỏi 4 (HSKG)
4, Đọc diễn cảm ( 10 - 12' ) HS đọc nối tiếp toàn bài
GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn luyện đọc HS luỵên đọc đoạn văn
GV chú ý sửa giọng đọc ở đoạn viết sẵn Thi đọc diễn cảm đoạn văn
1 số HS đọc lại cả bài
5, Củng cố dặn dò: ( 2' )
- Em học tập được gì ở Dế Mèn?
- Tìm đọc: Dế Mèn phiêu lưu kí
Tiết 4 đạo đức
Trang 3Trung thực trong học tập ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- HS nhận thức được trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
-Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II Đồ dùng: Trang phục để đóng vai
III Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ: ( 3' )
- Vì sao phải trung thực trong học tập?
- Kể những hành vi trung thực trong học tập
B, Bài mới:
1, HĐ 1: Xử lí tình huống ( 5' )
HS thảo luận theo cặp các tình huống trong bài tập 3
trình bày ý kiến
2, HĐ 2:Trình bày tư liệu ( 7' )
HS kể câu chuyện đã sưu tầm về tấm gương trung thực trong học tập
HS khác nhận xét
Em đã học tập được gì từ những tấm gương đó?
- Nêu ý nghĩa của trung thực trong học tập? HSKG nêu
3, HĐ 3: ( 8 - 10' ) Đóng vai
HS lựa chọn 1 trong 3 tình huống ở BT3
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm tình huống , để đóng vai
HS đóng vai trước lớp
GV nhận xét HD thêm cách đóng vai Cả lớp nhận xét bổ sung
4, Củng cố dặn dò: ( 3' )
- HS liên hệ trong lớp, trong trường và bản thân việc làm thể hiện trung thực trong học tập
Chiều
Tiết1: Tin học
GV chuyên soạn giảng Tiết2: Tiếng anh
GV chuyên soạn giảng
Trang 4Tiết3: mĩ thuật
GV chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 27 tháng 8 năm 2013 Sáng
Tiết 1 Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Luyện đọc, viết số có 6 chữ số (có cả chữ số 0 )
- Củng cố kĩ năng đọc, viết số có nhiều chữ số
- Giúp HS TBY thuộc các hàng, lớp để luyện đọc, viết cho đúng
- HS KG có thể lấy VD
II Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ: ( 3' )
- GV đọc cho HS viết các số sau vào bảng con: 131302; 503027; 680781
- Yêu cầu HS yếu đọc lại các số trên
B, Luyện tập:
1, Ôn tập về các hàng( 8 - 10' )
GV ghi số: 825713 HS đọc số xác định chữ số thuộc từng hàng
HS yếu đọc lại số
GV ghi bảng các số: 850203; 820004; HS khá đọc trước
800007; 832010 HS TB, yếu đọc lại
2, Thực hành: (22 - 25' )
GV hướng dẫn thêm cho HS yếu
Bài 2 HS đọc các số nêu vị trí của các chữ số
trong từng hàng
HS yếu nhắc lại nhiều lần Bài 3(a,b,c)
HS làm bài vào vở
GV hướng dẫn thêm cho HS yếu
- Nhận xét chữa bài
3, Củng cố dặn dò:
-Tóm tắt nội dung ôn tập
- Nhận xét giờ học
Tiết 2 chính tả
Trang 5Mười năm cõng bạn đi học
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn
- Phân biệt và viết đúng những tiếng có âm đầu, vần dễ lẫn:s / x
- HS viết chữ đều và đúng kĩ thuật
II Đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn BT 2
III Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ:( 2' )
- HS viết các từ sau: đậu nành, đất lở, nở hoa, hiền lành
B, Bài mới:
1, GT bài: ( 1' )
2, Hướng dẫn nghe viết: (18 - 20' )
GV đọc bài chính tả HS theo dõi SGK
Đọc thầm và tìm hiểu những từ khó viết những từ cần viết hoa
GV đọc cho HS viết bài HS viết bài vào vở tự, soát lỗi hoặc đổi vở
soát lỗi
- GV giúp đỡ HS viết còn chậm
GV chấm một số bàivà nhận xét bài làm
của HS
3, Bài tập: ( 8 - 10' )
Bài 2: GV treo bảng phụ HS đọc thầm
HD HS tìm hiểu tính khôi hài của truyện vui HS ghi từ lựa chọn vào bảng con và chữa
bài trên bảng Bài 3a: Giải đố
HS tự tìm lời giải đố
GV nhận xét nêu đáp án đúng Thi giải đố nhanh
4, củng cố dặn dò:
- Dặn HS học thuộc lòng câu đố
- Nhận xét giờ học
Tiết 3 Thể dục
Quay phải, quay trái, quay sau Trò chơi: Thi xếp hàng nhanh
Tiết 4 luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết
I Mục tiêu:
- Biết thêm một số thành ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ
điểm "Thương người như thể thương thân", năm được cách dùng một số từ có tiếng "thân"
theo nghĩa khác nhau: người, lòng thương người
Trang 6- HSKG nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ BT4.
II Đồ dùng:
Kẻ sẵn BT1 vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A, Bài cũ:( 3' )
- Viết tiếng chỉ người trong gia đình mà phần vần có 1 âm, 2 âm
B, Bài mới:
1, Bài 1: ( 7 - 8' ) HS đọc yêu cầu bài tập
GV giúp nhóm có HS yếu HS làm nháp theo cặp
GV cùng HS nhận xét chốt kết quả đúng Đại diện nhóm trình bày kết quả
2, Bài 2: Từ Hán Việt ( 7 - 8' )
GV tổ chức như bài 1 HS đọc bài và xác định yêu cầu
HS trao đổi theo nhóm đôi xếp các từ đã cho thành 2 nhóm
3, Bài 3: Đặt câu ( 10' )
HS làm bài vào vở
GV giúp đỡ HS yếu đặt câu, khuyến khích 2 HS làm bảng nhóm
HS giỏi đặt nhiều câu HS treo bảng nhóm , đọc kết quả
4, Bài 4: ( 8' )
GV đọc từng câu tục ngữ HS trả lời từng phần
GV hướng dẫn HS liên hệ HS tự liên hệ và phát biểu
- HS KG nêu ý nghĩa của câu tục ngữ
5, Củng cố dặn dò:
- HS nhắc lại ND bài học
- Nhận xét giờ học
Chiều
I.MỤC TIấU:
Nờu được cỏc bước sử dụng Bản đồ: đọc tờn bản đồ, xem bảng chỳ giải, tỡm đối tượng Lịch
sử hay Địa lý trờn bản đồ
- Biết đọc bản đồ ở dạng đơn giản: nhận biết vị trớ, đặc điểm của đối tượng tren bản đồ; dựa vào kớ hiệu màu sắc phõn biệt độ cao, nhận biết nỳi, cao nguyờn, đồng bằng, vựng biển
II ĐỒ DÙNG:
- Bản đồ địa lớ tự nhiờn Việt Nam, Bản đồ hành chớnh Việt Nam
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I.Kiểm tra:
- Gọi hs lờn xỏc định 4 hướng (T, B, Đ, N)
trờn bản đồ
- Nờu một số yếu tố của bản đồ mà em biết?
- HS lờn bảng vừa chỉ vừa núi: hướng B
là hướng phớa trờn bản đồ, hướng N phớa dưới bản đồ, hướng Đ bờn phải, hướng
T bờn trỏi
- Một số yếu tố của bản đồ: phương
Trang 7Nhận xét.
II Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài
* Hoạt động 1: Cách sử dụng bản đồ
- Hỏi: Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
- Nhìn vào bảng chú giải ở hình 3/6 hãy đọc
các kí hiệu của một số đối tượng địa lí
- Treo bản đồ địa lí tự nhiên VN, gọi hs lên
chỉ đường biên giới phần đất liền của VN với
các nước láng giềng
- Vì sao em biết đó là biên giới quốc gia?
- Qua tìm hiểu bạn nào nêu được cách sử
dụng bản đồ?
- Gọi hs đọc phần ghi nhớ
* Hoạt động 2: Thực hành
- Y/c hs hoạt động nhóm đôi để hoàn thành
câu a,b/8,9 SGK
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày
-Gv kết luận
* Hoạt động 3: Tìm vị trí nơi em sinh sống
trên bản đồ
hướng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ
- HS lắng nghe
- Cho ta biết tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản đồ
- sông, hồ, biên giới quốc gia
- 1 hs lên chỉ trên bản đồ
- Dựa vào kí hiệu trong bảng chú giải
- Sử dụng bản đồ theo các bước:
+ Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thể hiện nội dung gì
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệu đối tượng lịch sử hoặc địa lí
+ Tìm đối tượng LS hoặc ĐL trên bản
đồ dựa vào kí hiệu
- 3 hs đọc ghi nhớ
- HS hoạt động nhóm đôi
+ HS lên trình bày chỉ các hướng Đ, B,T, N và nêu bảng đã hoàn thành
+ Tỉ lệ bản đồ là: 1: 9 000 000 (1 cm trên bản đồ tương ứng với 9 000 000 cm ngoài thực tế.)
+ HS đại diện lên chỉ đường biên giới quốc gia trên bản đồ
+ Các nước làng giềng của Việt Nam: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, vùng biển nước ta là một phần của Biển Đông, vùng đảo Việt Nam gồm: Hoàng
Sa, Trường sa
+ Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà (HS lên bảng chỉ) + Một số con sông: sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu, (hs lên bảng chỉ)
Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 8- Treo bản đồ hành chớnh Việt Nam lờn bảng
- Gọi hs đọc tờn bản đồ, chỉ cỏc hướng trờn
bản đồ
- Em đang sống ở tỉnh (thành phố) nào? Hóy
tỡm vị trớ tỉnh (TP) của em trờn bản đồ hành
chớnh VN và cho biết nú giỏp với những tỉnh
(TP) nào?
- Kết luận: Khi cỏc em xỏc định 1 khu vực
nào đú trờn bản đồ thỡ phải khoanh kớn theo
ranh giới của khu vực; chỉ một địa điểm (TP)
thỡ phải chỉ vào kớ hiệu chứ khụng chỉ vào
chữ bờn cạnh; chỉ một dũng sụng thỡ chỉ từ
đầu nguồn đến cửa sụng
III Củng cố, dặn dũ:
- Nờu cỏc bước sử dụng bản đồ?
- Về nhà tập xem bản đồ, tỡm cỏc đối tượng
LS, ĐL trờn bản đồ
- Bài sau: Dóy Hoàng Liờn Sơn
- Nhận xột tiết học
- HS quan sỏt bản đồ
- 1 hs đọc tờn bản đồ: Bản đồ hành chớnh
VN và chỉ cỏc hướng Đ,B,T,N
- HS lần lượt lờn bảng chỉ và trả lời
- HS khỏc nhận xột
- HS lắng nghe, ghi nhớ
- 1 HS
- HS nghe
Tiết 2 Toán*
Luyện tập vầ hàng và lớp.
I Mục tiêu:
- HS luyện tập các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn
- Đọc viết được các số đến lớp nghìn, biết được giá trị của mỗi số theo vị trí của chữ số đó
- Rèn kĩ năng tư duy cho HS
II Hoạt động dạy học
1 KTBC: Đọc các số sau: 945 230; 987 446; 102 145;
2 Luyện tập
+ Nhắc lại KT
- Nhắc lại các hàng các lớp đã học - HSTB nêu lại nhiều lần
- GV nhận xét ghi lại theo lớp, hàng
+ Thực hành
Bài 1: Đọc các số sau:
- 945 075; 490 575; 409 573; 123 459 ; 145 293 - HS làm bài vào vở, HSTB chữa bài
- Nêu giá trị của chữ số 9 trong các số trên
Bài 2: Xếp các só au theo thứ tự từ bé đến lớn
909 010; 789 563; 987 365; 879 653; 910 009 - HS làm bài, chữ bài
- HS KG giải thích cách làm
Bài 3: Viết các số sau:
a) Sáu trăm nghìn không trăm năm mươi - HS làm bài, HSTB chữa phần a, b b) Hai trăm năm mươi nghìn một trăm - HSKG chữa phân c,d
c) 6 chục nghìn 3 trăm 2 đơn vị
d) 3 trăn nghìn 2 nghìn 6 tră 3 chục
Trang 9Bài 4: Cho các số :4; 1 ; 5 ; 3
a) Viết các số có 4 chữ số khác nhau - HS làm bài, nêu kết quả b) Xếp các số vừa viết theo thứ tự tăng dần
c) Viết tấ cả các số có 4 chữ số mà tổng 4 chữ số
bằng 3
3 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại cáclớp, hàng đã hoc
- Nhận xét giờ học
Tiết 3 Tiếng Việt*
Luyện viét bài: Âm thanh thành phố
I Mục tiêu:
- HS nghe đọc viết đúng chính tả bài Âm thanh thành phố (Luyện viết lớp 4)
- Rèn cho HS kĩ năng nghe , viết dúng
- HS luyện bài tập phân biệt l/n
II Hoạt động dạy học
1 KTBC: Phân biệt s/x
2 Luyện viết chính tả:
+ Đọc bài viết (GV đọc 2 lần) - HS lắng nghe
- Bài viết nhắc đến những loại xe nào? - HS nêu
- GV lưu ý cho HS TBY một số từ khó
+ Viết bài :
- GV đọc cho HS viết bài - HS nghe đọc viết bài
- Đọc cho HS soát lỗi - Đổi vở soát lỗi
- Chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi trong bài viết
của HS
+Bài tập: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
a) Trèo cây bưởi hái hoa
b) Không thầy đó mày làm - HS hoàn thành bài tập c) Dân ta ai cũng được cơm , áo ấm - Nhận xét chữa bài
d) Cha mẹ luôn luôn lắng việc học hành của
con cái
3- Củng cố - dăn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ghi nhớ phân biệt l/n
Thứ tư ngày 28 tháng 8 năm 2013 Sáng
Tiết 1 Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiêu:
- Kể lại bằng ngôn ngữ cách diễn đạt của mình câu chuyện " Nàng tiên ốc " đã học
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
Trang 10- HSKG kể lại được toàn bộ câu chuyện.
- HSTBY kể lại 1, 2 đoạn câu chuyện
- GD tình đoàn kết, tinh thần tương thân tương ái cho HS
III Hoạt động dạy học:
A, Bài cũ: ( 3' ) - HS kể chuyện " Sự tích hồ Ba Bể "
- Nêu ý nghĩa của câu truyện?
B, Bài mới:
1, Giới thiệu bài: (1') GV nêu yêu cầu bài học
2, Tìm hiểu câu chuyện: ( 10 - 12' )
- GV đọc diễn cảm bài thơ HS chú ý nghe
3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
1 HS đọc toàn bài
HS trao đổi câu hỏi SGK
GV lần lượt hỏi các câu hỏi tìm hiểu bài trong
Cả lớp nhận xét bổ sung
3, HD kể chuyện: ( 18 - 20' )
- GV giải thích thêm về cách kể lại câu chuyện HS nêu yêu cầu kể chuyện
theo lời của mình HS giỏi kể mẫu đoạn 1
HS tập kể theo cặp
- GV yêu cầu HS giỏi kể trước lớp, gợi ý thêm
cho HS TB và HS yếu Thi kể trước lớp
- HSKG kể lại được toàn bộ câu chuyện
- HSTBY kể lại 1, 2 đoạn câu chuyện
- Câu chyện trên muốn nói điều gì? - HS trao đổi cặp và trả lời
- GV yêu cầu nhiều HS nhắc lại ý nghĩa câu
chuyện
4, Củng cố dặn dò:( 1' )
- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét giờ học
Tiết2 Toán
Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được: Lớp đơn vị gồm 3 hàng (hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm) Lớp nghìn gồm 3 hàng (hàng nghìn, hàng chục nghìn, trăm nghìn)
- Nắm được vị trí của từng chữ số theo hàng và lớp; giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
- HS rèn luyện và phát triển tư duy toán học
II Đồ dùng:
Kẻ sẵn bảng như SGK
III.Hoạt động dạy học
A, Bài cũ: (3' )
Viết số lớn nhất, bé nhất từ các chữ số sau: 3, 5, 8, 1, 9, 0