1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tổng hợp môn học lớp 4 - Tuần lễ 2

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày trước lớp Không chỉ vào chữ Nước láng giềng VN: T.Quốc, Lào , + Sông : từ đầu nguồn đến cửa sông Yeâu caàu HS laøm baøi taäp b trang 10 SGK Campuchia Bieån : Bieån Ñoâng Yêu cầ[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( TT) Tô Hoài

I Mục tiêu :

- HS đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp

với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanh thép, dứt khoát).Hiểu các từ ngữ trong bài : sừng sững , lủng củng , chóp bu , nặc nô ,

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp ức, bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

- Giáo dục HS không đối xử bất công, ăn hiếp những bạn yếu đuối hơn mình

II Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ ; Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

-GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài tập

đọc Mẹ ốm và nêu ý nghĩa bài thơ

-GV nhận xét và chấm điểm

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Treo tranh giới thiệu

b Luyện đọc :Gọi 1 HS đọc cả bài

? Bài văn chia thành mấy đoạn

- Lượt 1: GV chú ý các từ ngữ: lủng

củng, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo

míp…

-Lượt 2: GV Y/C HS đọc thầm phần chú

giải GV đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài

? Truyện xuất hiện thêm ai

? Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

1 Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

sợ như thế nào?

? Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy

bọn nhện sẽ làm gì

? Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì

Hát

HS đọc thuộc lòng bài thơ và nêu ý nghĩa câu chuyện

HS nhận xét

- 1 HS khá đọc cả bài

- 3 đoạn

- Mỗi HS đọc 1 đoạn

- HS nhận xét cách đọc của bạn

- HS đọc thầm phần chú giải

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Lắng nghe

- Bọn nhện

- Đòi lại công bằng

- HS đọc thầm đoạn 1

- Bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong các hang đá với dáng vẻ hung dữ

- Bắt Nhà Trò trả nợ

Trận địa mai phục của bọn nhện

Trang 2

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

2 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

phải sợ?

? Dế Mèn dùng lời lẽ nào để ra oai

? Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế

Mèn

? Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

3 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải?

? Bọn nhện sau đó đã hành động như thế

nào

? Ý chính của đoạn 3 là gì

 Liên hệ: HS có tấm lòng nhân ái, biết

giúp đỡ bạn bè

4 Em có thể tặng cho Dế Mèn danh hiệu

nào trong số các danh hiệu sau đây: võ sĩ,

tráng sĩ, chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ, anh

hùng (hiệp sĩ )

 Nội dung đoạn trích là gì ?

d Hướng dẫn đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần

đọc diễn cảm (Từ trong hốc đá……… phá

hết các vòng vây đi không?)

- GV đọc mẫu

- GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố - dặn dò:

-Qua đoạn trích em học được Dế Mèn đức

tính gì đáng quý

- HS đọc thầm đoạn 2 -Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứng chóp

bu bọn này ? Ra đây ta nói chuyện

?Thấy nhện cái xuất hiện, vẻ đanh đá, nặc nô - Dế Mèn quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách

- Lời lẽ thách thức “chóp bu bọn này , ta” để ra oai

- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng ngang tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó

co rúm lại cứ rập đầu xuống như cái chày giã gạo

Dế Mèn ra oai với bọn nhện

- HS đọc thầm đoạn 3

- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạ bọn nhện Học sinh phân tích

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận

ra lẽ phải

- HS nêu Dế Mèn là danh hiệu hiệp sĩ

- HS nêu

 Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa

hiệp

- HS lắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp

Luyện đọc cặp đôi

3 – 4 thi đọc trước lớp Nhận xét

- Biết giúp đỡ bạn yếu

Lop4.com

Trang 3



Toán

Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu :

- Ôn tập các hàng liền kề 10 đơn vị = 1 chục ; 10 chục = 1 trăm ; 10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn ; 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

- HS làm bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a, b), nhanh, chính xác

- Vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

- Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng Bảng các hàng của số có 6 chữ số

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 2 em làm ở bảng , chấm vở 1 số HS

Nhận xét ghi điểm

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

* Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn.

- GV treo tranh phóng to trang 8

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa

đơn vị các hàng liền kề

* Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV nêu

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số

1 và sau đó là 5 số 0)

* Viết và đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng

- Gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn ,

chục nghìn , nghìn , trăm , chục , đơn vị

- Dựa vào cách viết số có 5 chữ số hãy

viết số ở bảng

HS thực hiện yêu cầu

Đáp án : c 106 ; 82 ; 156

d 79 ; 60 ; 7

-HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề:

- 10 đơn vị = 1 chục

- 10 chục = 1 trăm…

- HS nhận xét:

HS nêu lại

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1 và sau đó là 5 số 0)

- HS lên bảng viết số theo yêu cầu

- 2 em viết bảng lớp lớp viết bảng con Số : 432 516

Trang 4

? Số này gồm có mấy chữ số - GV hướng dẫn HS viết số và đọc số ? Khi viết số có nhiều chữ số ta viết từ đâu sang đâu -Yêu cầu hs đọc các số: 12 357;321 357;381 759 b Luyện tập : Bài 1/9: - Cho HS làm miệng GV nhận xét chung Bài 2/9: Yêu cầu HS tự làm bài -GV thống kê kết quả:368915 ba trăm sáu mươi tám nghìn chin trăm mười lăm +579623: năm trăm bảy mươi chin nghìn sáu trăm hai mươi ba Bài 3/10 -Cho HS đứng tại chỗ đọc Bài 4/10 Cho HS làm vào vở. Bài c và d dành cho HS khá giỏi Tổ chức thi viết Chính tả toán Đọc từng số yêu cầu HS viết theo lời đọc - GV chấm bài 3 Củng cố – dặn dò : -Nêu tên các hành liền kề nhau cảu các số sau : 123 035 ; 56 195 ; 6 158 - Sáu chữ số - HS viết và đọc số trong bảng con -Viết từ trái sang phải,từ hàng cao đến hàng thấp -Hs đọc -HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêu số có sáu chữ số sau đó đọc số vừa nêu -HS tự làm vào vở -4 HS đọc, cả lớp theo dõi và nhận xét 1 em viết bảng phụ Lớp viết vào vở Dành cho HS khá giỏi a 63 115 c 94 310 b 723 936 d 860 372 HS nêu



Lop4.com

Trang 5

Kĩ thuật

Vật liệu dụng cụ cắt khâu thêu

- HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vât liệu , dụng cụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu thêu

- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ ( gút chỉ )

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

II Đồ dùng dạy học :

- Kim , chỉ Một số sản phẩm may , khâu, thêu

III Hoạt động day – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Kể tên các dụng cụ cắt khâu,thêu,đã

học

Kiểm tra đồ dùng học tâp

Nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu bài học

b Nội dung:

Hoạt động4:Cả lớp

Mục tiêu:Nắm được đặc điểm và cách sử

dụng kim

- Giới thiệu mẫu kim khâu

- Hướng dần quan sát mẫu kim thật kết

hợp với hình 4

-Hãy nêu đặc điểm của kim khâu

-Thực hiện thao tác mẫu từng hình

5a,5b,5c, SGK

-Gọi HS lên bảng thao tác lại

- Nhận xét

-GV thao tác lần 2 lưu ý khi xâu chỉ và

vê nút

Kết luận : Như ý trên

Hs nêu

Đàm thoại – quan sát

-Theo dõi hướng dẫn của gv và quan sát hình 4 SGK

-Làm bằng kim loại cứng , có nhiều cỡ

to – nhỏ khác nhau Mũi nhọn , sắc Thân kim nhỏ nhọn dần về phía mũi Đuôi hơi dẹt , có lỗ để xâu chỉ

-1 HS đọc và quan sát hình 5a,5b,5c SGK

- Quan sát gv -1,2 em thực hiện

Thực hành – luyện tập

Trang 6

Hoạt động 5:Cá nhân Mục tiêu: HS thực hành xâu chỉ vào kim và vê nút -Gọi HS nêu trình tự các bước xâu kim vào chỉ và nút chỉ -Kiểm tra đồ dùng -Cho HS thực hành thao tác thêu -Gv theo dõi giúp đỡ -Gọi HS lên thực hành lại Nhận xét đánh giá 3 Củng cố : -Cho HS làm bài tập trong SGK -Nhận xét tiết học -Hs trả lời Để đồ dùng lên bàn - Thực hành - Nhận xét đánh giá thao tác của bạn



Lop4.com

Trang 7

Đạo đức

Trung thực trong học tập (tt)

I Mục tiêu :

-Biết được: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

-Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS

-Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập.( HSG nêu được ý nghĩa của

trung thực trong học tập).

- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập.(HSG biết quý trọng những bạn trung

thực và không bao che những hành vi thiếu trung thực trong học tập)

II Đồ dùng dạy học :

Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong

học tập (tiết 1 )

-Trung thực trong HT thể hiện điều gì?

Cần kiểm tra lại :

.Chưa đạt chứng cứ 1 trong nhận xét

- Gvnhận xét đánh giá và tích cho HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hoạt động 1 : nhóm

Mục tiêu : HS kể tên những việc làm

đúng – sai

- Lập nhóm và yêu cầu lần lượt nêu 3

hành động trung thực và 3 hành động

không trung thực

- Yêu cầu 1 HS nhắc lại ý trung thực

- 1 HS nhắc lại ý không trung thực

Kết luận : Trong học tập , ta cần phải

trung thực , thật thà để tiến bộ và được

mọi người yêu mến

Hoạt động 2:Thảo luận nhóm 4 (BT3)

Yêu cầu nhóm thảo luận , nêu cách

giải quyết và giải thích tại sao chọn

- Thể hiện như không nhìn bài bạn chép trong giờ kiểm tra,không quay cóp…

- HS nhận xét

Các nhóm thảo luận

- Thực hiện yêu cầu trên giấy

- Dán kết quả Nhận xét bổ sung

- Nhóm thảo luận , cử đại diện trình bày

Trang 8

cách đó - Em không làm được bài trong giờ kiểm tra - Em bị điểm kém nhưng cô giáo ghi nhầm vào sổ điểm là điểm giỏi - Trong giờ kiểm tra , bạn ngồi bên cạnh không làm được bài và cầu cứu em - GV kết luận về cách ứng xử đúng trong mỗi tình huống: Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm được (bài tập 4) - Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu - Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm gương đó? - Kết luận: Xung quanh chúng ta có nhiều tấm gương về trung thực trong học tập Chúng ta cần học tập các bạn đó 3 Củng cố dặn dị: Yêu cầu HS thực hiện trung thực trong học tập và nhắc nhở bạn cùng thực hiện  Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học để gỡ lại  Báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng  Nói bạn thông cảm, động viên bạn làm bài - Cả lớp trao đổi, chất vấn, nhận xét, bổ sung - HS trình bày, giới thiệu mẩu chuyện, tấm gương trung thực trong học tập - HS nêu miệng HS thực hiện chơi



Lop4.com

Trang 9

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

- Luyện viết , đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)

-HS làm bài 1; bài 2; bài 3( a, b,c); bài 4 ( a, b), nhanh và chính xác

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác

II Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

Gọi 3 em lên bảng làm , lớp làm nháp

GV đọc số cho HS viết bảng

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học

b Nội dung :

Bài 1/10:

- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật

viết số rồi tự làm

Bài 2/10

a Gọi HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc

các số trong bài cho nhau nghe

b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc

hàng nào?

Bài 3/10:

- Cho HS tự làm bài

a Bốn nghìn ba trăm

b Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu

c Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một

Dành cho HS khá giỏi

d Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm

mười tám

e Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai

mươi mốt

g Chín trăm chín mươi chín nghìn chín

3 em thực hiện yêu cầu

Đáp án : a 8 802 200 417

b 905 308 – 100 011

-HS nêu miệng

4 em đọc trước lớp : 2 453 ; 65 243 ;

762 543 ; 53 620

- 5chục; 5 nghìn; 5 trăm; 50 nhìn

- Làm vào bảng con

a 4 300

b 24 316

c 24 301

d 180 715

e 307 421

Trang 10

trăm chín mươi chín - GV nhận xét ghi điểm Bài 4/10 Bài c, d, e dành cho HS khá giỏi - GV lưu ý: Chữ số 0 không được để ở đầu cùng bên trái 3 Củng cố – dặn dò : Nhận xét tiết học Dặn HS xem bài tập Chuẩn bị bài : Hàng và lớp g 999 999. -Cả lớp tự ghi vào vở a.600 000; 700 000; 800 000 b.380 000; 390 000; 400 000 c.399 300; 399 400; 399 500 d.399 960; 399 970; 399 980; e.456 787; 456 788; 456 789



Lop4.com

Trang 11

Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011 Chính tả (nghe – viết)

Mười năm cõng bạn đi học PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng

I Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn

đi học sạch sẽ, đúng quy định.

- Viết đúng các tiếng: vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh

- Làm đúng BT 2 và BT 3a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ

- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết

II Đồ dùng dạy học :

-Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng

lớp, cả lớp viết vào bảng con

-GV nhận xét

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học

b.Hướng dẫn nghe - viết chính tả

+ Tìm hiểu nội dung bài :

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn

? Bạn Sinh đã làm để giúp đỡ Hanh

? Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

điểm nào

+ Hướng dẫn viết từ khó :

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn

văn cần nêu những từ khó – dễ lẫn khi

viết chính tả

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

- hướng dẫn HS nhận xét

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con ngan , dàn hàng ngang , giang sơn , bàn bạc.

- HS nhận xét

- 1 HS đọc lại bài

- Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm

- Tuy nhó nhưng Sinh đã không quản khó khăn ngày ngày cõng Hanh tới trường với đoạn đường dài 10 km qua đèo , vượt suối , khúc khuỷu gập ghềnh

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- HS nêu : những tên riêng cần viết

hoa : Vinh Quang, Chiêm Hoá, Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh; những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt

Trang 12

- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ - Gv nhận xét + Viết chính tả : - GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS viết - GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt + Chấm – sửa bài : - GV chấm bài 6 bài , yêu cầu từng cặp HS đổi vở soát lỗi cho nhau - GV nhận xét chung - Sửa lỗi sai phổ biến c Hướng dẫn làm bài tập chính tả Bài tập 2: GV gọi HS đọc yêu cầu - GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập - GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội dung truyện vui lên bảng, mời HS lên bảng thi làm đúng, nhanh - GV nhận xét kết quả bài làm của HS, chốt lại lời giải đúng, Bài tập 3a: - GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 3a - GV chốt lại lời giải đúng

3 Củng cố: - Về nhà tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật có tiếng bắt đầu bằng s/x - Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để không viết sai những từ đã học 4.Dặn dò: Chuẩn bị bài: Nghe – viết Cháu nghe câu chuyện của bà; phân biệt tr / ch, dấu hỏi / dấu ngã - HS luyện viết bảng con HS nghe – viết - HS soát lại bài - HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả - HS đọc yêu cầu của bài tập - HS tự làm vào VBT - Vài HS lên bảng làm vào tờ phiếu đã in sẵn nội dung truyện - Cả lớp nhận xét kết quả làm bài Lời giải đúng: + Lát sau – rằng – Phải chăng – xin bà – băn khoăn – không sao ! – để xem - 2 HS đọc câu đố Cả lớp thi giải nhanh, viết đúng chính tả lời giải đố vào vở nháp Dòng 1: chữ sáo - Dòng 2 : chữ ao .



Lop4.com

Ngày đăng: 02/04/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w