-Cho HS quan sát hình1 và trả lời câu hỏi SGK -GV giảng : Người ta dùng khái niệm nhiệt độ để diễn tả mức độ nóng, lạnh của các vật -Cho HS tìm các ví dụ về các vật có nhiệt độ bằng nhau[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2010
TậP ĐọC
THắNG BIểN
I MụC TIÊU
-Đọc rành mạch, trụi chảy ; biết đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sụi nổi, bước đầu biết nhấn giọng cỏc từ ngữ gợi tả
-Hiểu ND: Ca ngợi lũng dũng cảm ý chớ quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chốnh thiờn tai, bảo vệ con đờ, giữ gỡn cuộc sống bỡnh yờn (trả lời được cỏc cõu hỏi 2,3,4 trong SGK)
*GDBVMT: giỏo dục cho HS lũng dũng cảm tinh thần đoàn kết chống lại sự nguy hiểm
do thiờn nhiờn gõy ra để bảo vệ cuộc sống con người
*HS khỏ, giỏi trả lời được CH1 (SGK)
II.Đồ DùNG DạY HọC: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III.CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
HS đọc thuộc lòng Bài thơ về tiểu đội xe không
kính và trả lời các câu hỏi SGK
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
* Luyện đọc
- Cho HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài, đọc 3-2
lượt
- GV kết hợp hướng dẫn HS quan sát tranh minh
hoạ mô tả rất sống động cuộc chiến đấu với biển
của những thanh niên xung kích, giúp HS hiểu các
từ khó trong bài
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Cho 2 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
* Tìm hiều bài
- Cuộc chiến đấu giữa con người với cơn bão biển
được miêu tả theo trình tự như thế nào ? (Biển đe
doạ, biển tấn công, người thắng biển )
- Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển được miêu
tả như thế nào ở đoạn 2
- Những từ ngữ hình ảnh nào trong đoạn văn thể
hiện lòng dũng cảm sức mạnh và sự chiến thắng của
con người trước cơn bão biển ?
1 Luyện đọc
Trồi lên Quấn chặt Sống lại
…
Hơn 20 thanh niên/ mỗi người vác một vác củi vẹt, nhảy xuống dòng nước đang cuốn dữ, khoác vai nhau thành sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nước mặn
2 Tìm hiều bài
a, Bão biển đe doạ
- gió mạnh
- Nước dữ
- muốn nuốt tươi
b, bão biển tấn công
- Đàn cá lớn
- Sóng trào
- Một bên là biển, là gió trong một
cơn giận dữ điên cuồng
c, con người quyết chiến thắng
- tinh thần quyết tâm chống giữ
Trang 2c/ Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- Cho 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài GV
hướng dẫn để các em đọc diễn cảm thể hiện đúng
nội dung từng đoạn theo gợi ý ở mục luyện đọc
- GV hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc
4.Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- bàn tay cứng như sắt,
- thân hình họ cột chặt
- không sợ chết
3 Đọc diễn cảm
- Họ ngụp xuống, trổi lên, ngụp xuống, những bàn tay khoác vai nhau vẫn cứng như sắt, thân hình họ cột chặt vào những cọc tre đóng chắc, dẻo như chão
- đám người không sợ chết đã cứu
được quãng đê sống lại.)
-Toán
Luyện tập I/ Mục tiờu:
-Thực hiện phộp chia hai phõn số.
- Biết tỡm thành phần chưa biết trong phộp nhõn, phộp chia phõn số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 4
II/ Cỏc hoạt động dạy - học:
Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lờn bảng yờu cầu HS
làm cỏc bài tập của tiết 126
- GV chữa bài, nhận xột
1 Bài mới:
1.1 Giới thiệu bài: Nờu mục tiờu
1.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:
- BT y/c chỳng ta làm gỡ?
- GV y/c HS cả lớp làm bài
- GV nhận xột bài làm của HS
Bài 2:
- BT y/c chỳng ta làm gỡ?
- GV giỳp HS nhận thấy: cỏc quy tắc
“Tỡm x” tương tự như đối với số tự
- 2 HS lờn bảng thực hiện theo y/c
- Tớnh rồi rỳt gọn
- 2 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
5
4 15
12 3
4 5
3 4
3 : 5
3
3
4 15
20 3
10 5
2 10
3 : 5
2
2
1 4
2 4
2 4
1 2
1 : 4
4
3 8
6 1
6 8
1 6
1 : 8
- Tỡm x
- 2 HS lờn bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở
Trang 3- Y/c HS tự làm bài
Bài 3: ( Dành cho HS khá giỏi )
- GV y/c HS tự tính
- Vậy khi nhân một phân số với phân
số đảo ngược của nĩ thì được kết quả
là bao nhiêu ?
Bài 4:( Dành cho HS khá giỏi )
- Y/c HS đọc đề
- Y/c HS nhắc lại cách tính độ dài đáy
của HBH
- Y/c HS tự làm bài
3 Củng cố dặn dị:
- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về
nhà làm bài tập hướng dẫn làm tập
thêm chuẩn bị bài sau
a) b)
7
4 5
3
x
5
1 : 8
1
x
3
5 : 7
4
x
5
1 : 8
1
x
21
20
x
8
5
x
- HS làm bài vào vở
1 28
28 4
7 7
4 )
1 6
6 2
3 3
2 )
b a
- Khi nhân một phân số với phân số đảo ngược của nĩ thì kết quả sẽ là 1
- 1 HS đọc đề
- Lấy diện tích HBH chia ccho chiều cao
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp lầm bài vào vở
Bàigiải Chiều dài đáy của HBH là
) ( 1 5
2 : 5
2
m
Đáp số: 1 m
-ĐẠO ĐỨC
TÍCH CỰC THAM GIA CÁC HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO (T1) I.MỤC TIÊU:
- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo
- thơng cảm với bạn bè và những người gặp khĩ khăn, hoạn nạn ở lớp ở trường và cộng đồng
Trang 4- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia
- Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Mỗi học sinh có 3 tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Tao sao phải bảo về các công trình công cộng?
-Em phải làm gì với các công trình công cộng ?
3.Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : thảo luận nhóm (thông tin tranh
37, SGK)
-GV yêu cầu các nhóm đọc thông tin và tiến
hành thảo luận câu hỏi 1, 2
-Cho đại diện các nhóm trình bày, cho nhóm
khác nhận xét tranh luận
-GV kết luận : trẻ em và nhân dân ở các vùng bị
thiên tai hoặc có chiến tranh đã phải chịu nhiều
khó khăn, thiệt thòi Chúng ta cần cảm thông,
chia sẻ với họ, quyên góp tiền của để giúp đỡ họ
Đó là một hoạt động nhân đạo.
*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôi
-Cho từng nhóm thảo luận bài tập Sau đó cho
đại diện các nhóm trình bày kết quả
- GV nhận xét, kết luận :
+Việc làm trong các tình huống a và c là đúng
+Tình huống b là sai vì không phải xuất phát từ
tấm lòng cảm thông, mong muốn chia sẻ với
người tàn tật mà chỉ đẻ lấy thành tích cho bản
thân
*Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến
-Cho HS nêu ý kiến, GV nhận xét kết luận
+Ý kiến a, d đúng
+Ý kiến b, c sai
- GV Cho HS đọc ghi nhớ
-HS trả lời
- HS nhận xét
-Các nhóm thảo luận theo nhóm -Các nhóm trình bày, lớp nhận xét
-Cả lớp lắng nghe
-Các nhóm thảo luận, sau đó nêu kết quả
- HS nhận xét
+Cả lớp lắng nghe
-HS tự bày tỏ ý kiến, nêu trước lớp
- HS nhận xét
Trang 5*Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
-Cho HS sửu taàm caực thoõng tin, truyeọn, taỏm
gửụng, ca dao, tuùc ngửừ… veà caực hoaùt ủoọng nhaõn
ủaùo…
4.Cuỷng coỏ – daởn doứ
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Tieỏt sau hoùc thửùc haứnh
-Caự nhaõn ủoùc ghi nhụự
- HS laộng nghe
-Thứ 3 ngày 2 tháng 3 năm 2010
CHíNH Tả
Nghe - viết: THắNG BIểN
I MụC TIÊU
-Nghe - viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng bài văn trớch; khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài -Làm đỳng BT CT phương ngữ (2) a
II cáC HOạT ĐộNG DạY – HọC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết vào giấy nháp những
từ ngữ đã được viết ở bài tập 2 của tiết trước
3.Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Hướng dẫn HS nghe viết
- Cho HS đọc 2 đoạn cần viết chính tả trong bài
- Cho HS đọc thầm đoạn văn cần viết
- HS gấp SGK GV lần lượt đọc cho HS viết
- Các bước tiến hành như các tiết trước
C/ Hướng dẫn HS làm bài tập
- GV chọn bài tập 2a cho HS tự làm bào VBT Sau đó
GV sửa bài ghi lên bảng lớp
1.Viết chính tả
Gió lên, Lan rộng, Dữ dộ, Rào rào, ầm ĩ, Quyết
2.bài tập
* Điền l/n +ý a : nhìn lại - khổng lồ - ngọn lửa -búp nõn -ánh nến -óng lánh
- lung linh - trong nắng - lũ lũ - lượn lên - lượn xuống
Trang 64 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học tốt
- Xem trước bài “Nhớ viết : Bài thơ về tiểu đội xe
không kính”
Toán
Luyện tập
I MụC TIÊU
-Thực hiện phộp chia hai phõn số, chia số tự nhiờn cho phõn số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 4
II CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho HS nêu quy tắc thực hiện phép chia phân
số
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Thực hành
*Bài tập 1:
- Cho HS thực hiện phép chia phân số, rồi rút
gọn
- GV nhận xét rồi sửa bài lên bảng
*Bài tập 2:
- GV giúp HS nhận thấy: “các quy tắc tìm x
tương tự như đối với số tự nhiên”
-HS thực hiện vào bảng con Gv sửa bài lên bảng
lớp
*Bài tập 3
- Cho HS thực hiện phép tính vào vở học
- GV hướng dẫn HS nêu nhận xét:
+ ở mỗi phép nhân, hai phân số đó là hai phân số
đảo ngược với nhau
+ Nhân hai phân số đào ngược với nhau thì có
kết quả bằng 1
*Bài tập 1: Tính rồi rút gọn
a)
2
5 2 : 28
2 : 10 28
10 4
5 7
2 5
4 : 7
b)
6
1 12 : 72
12 : 12 72
12 9
4 8
3 4
9 : 8
3
c)
3
2 28 : 84
28 : 56 84
56 4
7 21
8 7
4 : 21
*Bài tập 2:
2:
3
8 3
4 1
2 4
3 : 1
2 4
Ta viết gọn như sau 2:
3
8 3
4 2 4
3
X
*Bài tập 3 : Tính bằng hai cách
C1: Tính trong ngoặc trước C2: đưa về dang tổng các phép nhân a)
Cỏch 1:
15
4 2
1 15
8 2
1 5
1 3
Trang 7*Bài tập 4
- GV cho HS nêu lại cách tính độ dài đáy của
hình bình hành Rồi giải vào vở học 1 HS lên
bảng thực hiện giải GV nhận xét sửa bài
4 Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học tốt
-Xem trước bài “Luyện tập”
15
4 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 5
1 3
b) cỏch 1:
15
1 2
1 15
2 2
1 5
1 3
Cỏch 2:
30
2 10
1 6
1 2
1 5
1 2
1 3
1 2
1 5
1 3
*Bài tập 4 : Tìm
gấp mấy lần
2
1
12 1
Ta có : = = 6(lần)
2
1 12
1 2 12
-LUYệN Từ Và CÂU
LUYệN TậP Về CÂU Kể AI Là Gì ?
I MụC TIÊU
- Nhận biết được cấu kể Ai là gỡ ? trong đoạn văn, nờu được tỏc dụng của cõu kể tỡm được (BT1) ; biết xóc định CN, VN trong mỗi cõu kể Ai làm gỡ ? đó tỡm được (BT2) ; viết được đoạn văn ngắn cú dựng cõu kể Ai làm gỡ ? (BT3).
*HS khỏ, giỏi viết được đoạn văn ớt nhất 5 cõu, theo yờu cầu của BT3
II CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
- Cho 2-3 HS nói nghĩa của các từ cùng nghĩa với
dũng cảm mà các em đã học ở tiết trước
- Cho 1 HS làm lại BT4
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1
- Cho HS đọc yêu cầu bài và tìm câu kể Ai là gì ?
có trong mỗi đoạn văn và nêu tác dụng của nó
- GV nhận xét và ghi lên bảng lớp:
*Bài tập 1
Câu kể ai là gì Tác
dụng
Trang 8*Bài tập 2
- Cho HS đọc yêu cầu của bài, xác định chủ CN,
VN trong mỗi câu tìm được
- Cho HS nêu kết quả Gv nêu kết luận bằng cách
dán 4 băng giấy viết 4 câu lên bảng
* Bài tập 3
- GV cho HS đọc đề bài và gợi ý : mỗi em tưởng
tượng một tình huống và giới thiệu một cách tự
nhiên Sau đó cho từng cặp đổi bài sửa lỗi cho nhau
.4 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học tốt
- Xem trước bài “ Mở rộng vốn từ : Dũng cảm”
Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên
câu giới thiệu
Ông năm là dân ngụ cư
của làng này
nhận
đinh
Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội
giới thiệu
Cần trục là cánh tay kì
diệu của các chú công nhân
nhận
định
*Bài tập 2 : xác định chủ CN, VN
Nguyễn Tri Phương / là người Thừa Thiên
Cả hai ông / đều không phải là người Hà Nội
Ông Năm / là dân ngụ cư ở làng này
Cần trục / là cánh tay kì diệu của các chú công nhân
-KHOA HOẽC
NOÙNG LAẽNH VAỉ NHIEÄT ẹOÄ(tiếp)
I.MUẽC TIEÂU: Sau baứi hoùc HS coự theồ bieỏt:
- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
- Nhận biết được vật ở gần vật núng hơn thỡ thu nhiệt nờn núng lờn; vật ở gần vật lạnh hơn thỡ toả nhiệt nờn lạnh đi
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
-Chuaồn bũ chung : Moọt soỏ loaùi nhieọt keỏ, phớch nửụực soõi, moọt ớt nửụực ủaự
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
Trang 9HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Nêu tác dụng của ánh sáng cách bảo vệ đội
mắt
3.Bài mới
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu về sự truyền nhiệt
-GV yêu cầu HS kể tên một số vật nóng và vạt
lạnh thường gặp hằng ngày
-Cho HS quan sát hình1 và trả lời câu hỏi SGK
-GV giảng : Người ta dùng khái niệm nhiệt độ
để diễn tả mức độ nóng, lạnh của các vật
-Cho HS tìm các ví dụ về các vật có nhiệt độ
bằng nhau, hơn nhau và vật có nhiệt độ cao
nhất…
*Hoạt động 2 : Thực hành sử dụng nhiệt kế
-GV giới thiệu 2 loại nhiệt kế và nêu cấu tạo
của 2 loại nhiệt kế này
-Cho cả lớp thực hành đo nhiệt độ của cốc nước,
của cơ thể Sau đó nêu nhận xét GV nhận xét
chung
-Cho HS thực hành bằng cách nhúng tay vào
trong 4 chậu nước, sau đó nêu nhận xét
+Chậu a : chậu có đổ thêm nước sôi
+Chậu b và c nước bình thường
+Chậu d : chậu có nước đá
-GV giúp HS nhận ra: Cảm giác của tay có thể
giúp ta nhận biết về sự nóng hơn, lạnh hơn Tuy
vậy cũng có trường hợp giúp ta bị nhầm lẫn Để
xác đinh được chính xác nhiệt độ của vật, người
ta sử dụng nhiệt kế
-GV Rút ra bài học như SGK 2 học sinh đọc lại
phần ghi nhớ
4.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học tốt
-Xem trước bài “Nóng, lạnh và nhiệt độ”
-HS làm việc cá nhân và trình bày trước lớp
-Cả lớp quan sát và lần lượt trả lời, lớp nhận xét
-HS nêu, lớp bổ sung
-Cả lớp lắng nghe
-Cả lớp thực hành và nêu nhận xét
- 2 - 3 học sinh lên thực hiện và nêu nhận xét
-Cả lớp lắng nghe
-HS đọc, cả lớp theo dõi SGK
Trang 10Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2010
TOáN
LUYệN TậP CHUNG
I MụC TIÊU:
- Thực hiện phộp chia hai phõn số
- Biết cỏch tớnh và viết gọn phộp chia một phõn số cho số tự nhiờn
- Biết tỡm phõn số của một số
- Bài tập cần làm: bài 1 ( a, b ), bài 2 ( a, b ), bài 4
- HS khỏ giỏi làm bài 3, bài 5 và cỏc bài cũn lại của bài 1, bài 2
II.CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC
1 Khởi động
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Thực hành
*Bài tập 1
- Cho HS làm bài vào nháp 1 HS lên bảng
thực hiện giải
- GV nhận xét sửa bài
*Bài tập 2
- Cho HS làm theo mẫu như SGK
- GV nhận xét sửa bài lên bảng
*Bài tập 3
- GV hướng dẫn HS thực hiện : Nhân, chia
trước, cộng, trừ sau:
Ví dụ :
-Tương tự như các bài còn lại
*Bài tập 1 : Tính
35
35 7
4 : 9
*Bài tập 2:
a)
21
5 3
1 7
5 1
3 : 7
5 3 : 7
21
5 3 7
5 3 : 7
10
1 5
1 2
1 1
5 : 2
1 5 : 2
10
1 5 2
1 5 : 2
c)
6
1 2 : 12
2 : 2 12
2 4
1 3
2 1
4 : 3
2 4 : 3
6
1 2 : 12
2 : 2 12
2 4 3
2 4 : 3
Giữ nguyên tử số, đem mẫu số nhân
với STN ta được mẫu số
*Bài tập 3: Tính
a)
2
1 6
3 6
2 6
1 3
1 6
1 3
1 9 4
2 3 3
1 9
2 4
b)
4
1 4
2 4
3 2
1 4
3 2
1 1
3 4
1 2
1 3
1 : 4
Trang 11*Bài tập 4
- Hướng dẫn HS các bước giải
+Tính chiều rộng.(tìm phân số của một số)
+Tính chu vi
+Tính diện tích
- Cho cả lớp giải vào vở học GV nhận xét sửa
bài lên bảng
4.Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học Biểu dương học sinh học
tốt
- Xem trước bài “Luyện tập chung (tt)”
* Bài tập 4
Bài giải:
Chiều rộng mảnh vườn là
60X 36 ( ) 5
3
m
Chu vi mảnh vườn là (60 + 36) x 2 = 129(m)
S mảnh vườn là
60 x 36 = 2160(m 2 )
-Luyện toán
luyện toán
I Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng về làm các phép tính với phân số
- Làm các bài tập có liên quan
II.Các hoạt động trên lớp
1 KTBC: Y/C HS : + Nêu quy tắc về trừ hai phân số cùng mẫu số Cho VD
+ Nêu quy tắc về trừ hai phân số khác mẫu số Cho VD
+ Nêu cách trừ một số tự nhiên cho một phân số Cho VD
2 Nội dung bài ôn luyện:
* GTB: GV nêu mục tiêu bài dạy
HĐ1: Nội dung ôn luyện:
Bài1: Tính :
5
2 5
3
2 8
9
1
4
3
1 3
10
3 1
2
1
1
g e
d
c b
a
* Y/C 1HS khá nêu cách thực hiện bằng việc làm mẫu một phép tính
- GV bao quát HD HS TB yếu cách làm bài
Bài2: So sánh giá trị của các biểu thức :