1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II - CÁC MÔN KHỐI 12

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong hình được tính theo công thức nào sau đây.. A.?[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP THI GIỮA KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 12

Năm học 2020 – 2021

I Chương III: Nguyên hàm – tích phân

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số y102x

A 10

2 ln10

x

C

B

2 10 ln10

x C

C.

2 10

2 ln10

x C

D 10 2ln102xC

Câu 2: 1 cos 4

2

x dx

2 8

x

x C

  B 1sin 4

2 4

x

x C

C 1sin 4

2 2

x

x C

  D 1sin 2

2 8

x

x C

Câu 3: Nguyên hàm của hàm số yxsinx

A 2s in

2

x

xC B x.cosx C C.x.cosxsinxC D x.sinxcosx C

sin x.cosxdx

A 2

os s inx

c xC B 2

sin x.cosx C

C.1sin 1 sin 3

4 x12 x C D 1 os 1 os3

4c x12 c x C Câu 5:Tìm họ nguyên hàm của hàm số sau:

1 1

10

x y

  

( )

2 ln 5 ln 2

( )

2 ln 5 ln 2

F x    C

5 ln 5x 5.2 ln 2x

5 ln 5x 5.2 ln 2x

Câu 6: xlnxdx

A

2ln 4 2

x x x

C

  B

x x x

C

  C

2 ln

x x x

C

  D

x x x

C

 

Câu 7: sin

3

x

x dx

abxC Khi đó a+b bằng

Câu 8: 2 x

x e dx

 l=(x2mx n e ) xC Khi đó m.n bằng

Trang 2

Câu 9:Tìm hàm số yf x( ) biết rằng f x'( )2x1 à (1)v f 5

A f x( )x2 x 3 B f x( )x2 x 3 C f x( )x2 x 3 D f x( )x2 x 3

Câu 10:Tìm hàm số yf x( ) biết rằng 2 7

'( ) 2 à (2)

3

f x  x v f

A f x( )x32x3 B f x( )2x x3 1 C f x( )2x3 x 3 D f x( )x3 x 3

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số: y = 2cos 2 2

sin cos

x

x x là:

A tanx - cotx + C B tanx - cotx + C C tanx + cotx + C D cotx tanx + C

Câu 12 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 2

cos

x

e

x

A 2e xtanxC B 2  1 

cos

x

x C 2  1 

cos

x

x D 2e xtanxC

Câu 13 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A 1cos3

3 xC B cos x3 C C -1 3 

cos

3 x C D 1 3 

sin

3 x C

Câu 14 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = 1 1cos 6 1cos 4

  B F(x) =

1

5 sin5x.sinx

C 1 1sin 6 1sin 4

x x D.

1 sin 6 sin 4

Câu 15 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A 1 cos 6 cos 2

B 1 cos 6 cos 2

C 1 cos 6 cos 2

1 sin 6 sin 2

Câu 16 2

sin 2xdx

A 1 1sin 4

2x8 x C B 1 3

sin 2

3 x C C 1 1sin 4

2x8 x C D 1 1sin 4

2x4 x C

sin x.cos x dx

A 2 tan 2x C B -2cot 2x C C 4cot 2x C D 2cot 2x C

Câu 18  2 2

3 1

x

dx x

A

3

2

1

2 ln

x

x

3

2

1

2 ln 3

x

x

Trang 3

C 2 ln 12

x

x

x

x

Câu 19 2017 x

x xe dx

A

2017 2

5

x e

x x C B

2017 3

2

x e

x x C

C

2017 2

3

x e

x x C D

2017 2

2

x e

x x C

Câu 20 2

4 5

dx

xx

A 1ln 1

x

C x

 B

ln

x

C x

 C

ln

x

C x

 D

ln

x

C x

Câu 21: Cho hàm số yf x   có đạo hàm là   1

2 1

f x

x

 và f   1  1 thì f   5 bằng

Câu 22: Nguyên hàm của hàm   2

2 1

f x

x

 với F   1  3 là

A 2 2 x  1 B 2 x   1 2 C 2 2 x   1 1 D 2 2 x   1 1

F xa bx b  là một nguyên hàm của hàm số f x    sin 2 x thì a

và b có giá trị lần lượt là

Câu 24: Một nguyên hàm của hàm f x     2 x  1  e1x

A

1

. x

1 2

. x

2

1 x

1

x

e

F x   e e  x là nguyên hàm của hàm số:

A f x    ex   ex 1

2

1

x

f x   e e 

C f x    exex  1

2

1

x

f x   e e 

Câu 26: Nguyên hàm F x   của hàm số   3 2

f xxxx  thỏa mãn F   1  9 là

2

10

f x    

2

2 10

f x     

Trang 4

Câu 27: Nguyên hàm của hàm số:   ex x e x x

f x

 là

A.ln exexC

e e 

C ln exexC

e e 

Câu 28: Nguyên hàm F x   của hàm số f x     x sinx thỏa mãn F   0  19 là

2

x

2

x

F x   c

2

x

2

x

F x   c

Câu 29 Biết 1  

2019

0

1

2

m n

 , với m n, là các số nguyên dương Tính m n

A m n 4041 B m n 4039 C m n 4037 D m n 4035

Câu 30: Tính tích phân sau: 4 2

2

1 (x ) dx x

A.275

12 B.

270

265

12 D.

255 12

Câu 31:Tính tích phân sau: 1 2

0

3

1

x

x

bằng

2

ln 2 2

e

  Giá trị của a+b là

A 3

5

7

9

2

Câu 32:Tính tích phân sau: 0

2(x ex)dx

 

A 1 e 2 B  1 e2 C 1 e 2 D. 1 e2

Câu 33:Tính tích phân sau: 2

0(x xx dx)

A 8 2 2

5  B.8 2 2

5  C 8 2 3

5  D 8 2 2

3 

Câu 34:Tính tích phân sau: 4 2

1 ( x1) dx

A 7

12 B.

5

6 C.

6

7 D.

7 6

Câu 35:Tính tích phân sau: 2

1

3

1 2 x dx

A 3ln 2 1

2

 B 3ln 3

2

C 3ln 2 3

2

2

Trang 5

Câu 36:Tính tích phân sau: 1 2

1

2 1

x dx x

 

A 1 B.2 C.0 D.3

Câu 37:Tính tích phân sau:

2 1 3 0

2 1

x dx

x

A 2ln 2

3 B.3ln 2 C.4 ln 2 D.5ln 2

Câu 38:Tính tích phân sau: 12 2

10

2 1

2

dx

 

A.35 B 28 C 12 D 2

Câu 39:Tính tích phân sau: 12

2 0

os 3 (1 tan 3 )

a dx

b bằng

A.3

2 B.

5

2 C.

2

3 D.

7 3

Câu 40:Tính tích phân sau:

1elnxdx

A 0 B.2 C.1 D.3

Câu 41:Tính tích phân sau: 2

0 (2x 1) cosxdx m n

A 2 B 1 C 5 D.2

Câu 42:Tính tích phân sau: 2 2

0 x cosxdx

A 1 B.2 C.4 D.5

Câu 43:Tính tích phân sau:

4

3 2

1 ln

32

x xdx 

a là:

A 1

32

B 1

32 C.

1 5

32

Câu 44:Tính tích phân sau: 4

0 (1 x c) os2xdx

a b

 Giá trị của a.b là

A.32 B 12 C 24 D 2

Câu 45: Tìm a>0 sao cho 2

x a

xe dx

A.a2 B.a1 C.a3 D.a4

Câu 46: Tìm giá trị của a sao cho

0

ln 3

1 2sin 2 4

dx

x

A

2

a

B

3

a

C

4

a

D.a

Trang 6

Câu 47: Tính tích phân 2 2

0

sin cos

 

A

6

I  

3

I  

C

8

I  

4

I

Câu 48: Tính tích phân:

1

0

1

I   xxdx

15

15

15

15

I

Câu 49: Tính tích phân:

1

2

1 4

I   D 5 5 9

Câu 50 Biết

2

3 1

ln

1

a b dx

x x

Câu 51 Biết

1

2 0

1

a dx

 

Với a b là các số nguyên và , a

b tối giản Trong các khẳng định

sau khẳng định nào đúng?

A a b 10 B a b 5 C a b 6 D a b 8

Câu 52: Đổi biến u  ln x thì tích phân 2

1

1 ln

e

x dx x

A 0 

1

1 u du

1

1  u e duu

 C 0 

1

1  u e duu

1

1  u e duu

Câu 53: Đổi biến x  2sin t , tích phân

1

2

dx x

A

6

0

dt

6

0

tdt

6

0

dt t

3

0

dt

Câu 54: Đặt

2

0

sin

2 2 0

cos

  Dùng phương pháp tích phân từng phần để tính J ta được:

Trang 7

A

2

2 4

J     I

2

2 4

J    I

C

2

2 4

J    I

D

2

2 4

J     I

Câu 55: Cho

2

0

cos sinx+cosx

xdx I

2

0

sin sinx+cosx

xdx J

  Biết rằng I = J thì giá trị của I và J bằng:

A

4

3

C

6

2

Câu 56: Cho

2

1

a

x

dx e x

 Khi đó, giá trị của a là

A 2

e

1 e

Câu 57 Cho đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ bên

Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong hình được tính theo công thức nào sau đây?

A

3

2 ( )d

S f x x

( )d ( )d

S f x x f x x

C

( )d ( )d

S f x x f x x

( )d ( )d

S f x x f x x

Câu 58 Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số yx y3,  2 x và trục hoành

Ox (như hình vẽ) được tính bởi công thức nào dưới đây?

Trang 8

A

3

d ( 2)d

S x x xx B

2 3

0

S   x  x x

C

1 3

0 (2 ) d

S  x  x x D

1 3

0

1

d 2

S  x x

Câu 59 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x1 và x3, biết rằng khi

cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x

(1 x 3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và 3x22

3

V  

B V 32 2 15  C V 32 2 15 D 124

3

V

Câu 60: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2 ;x y 3 x v xà 0 là

A 3 2

2ln 3 B 3 2

2ln 3 C 5 2

2ln 2

Câu 61: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y(x1) ;5 ye v x x à 1 là

A 69

6 e B.23

3 e

Câu 62:Hình phẳng giới hạn bởi các đường y3x32 ,x y0 àv xa a( 0)có diện tích bằng 1thì giá trị của a là:

A 2

3 B.

3

3

2 6

Câu 63:Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

3 2

1

, 0, 0 à 3

3

yxx yxv x quanh trục Ox là:

A 81

35

B 71

35

C61

35

D 51 35

Câu 64: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường

2

x

ye x yx v x

quanh trục Ox là:

A (3 2 )

8 e e

 

8 e e

 

8 e e

 

 

Trang 9

Câu 65: Thể tích vật tròn xoay khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường yxe y x, 0,x1 quanh trục Ox là:

A

2

1

4

e

B

2 ( 1) 4

e  

C.( 2 1)

4

e   D ( 2 1)

4

e  

Câu 66: Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số yx3 trục hoành và hai

đường thẳng x = - 1, x = 2 là

Câu 67: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳngx  0, x   và đồ thị của hai hàm số sinx, y=cos

Câu 68: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong yx3 xy   x x2 là:

A 9

81

37 12

Câu 69: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) yx3  3 tại x = 2 và trục Oy là:

A 2

8

4 3

Câu 70 Một công ty quảng cáo X muốn làm một bức tranh trang trí hình MNEIF ở chính giữa

của một bức tường hình chữ nhật ABCD có chiều cao BC6m, chiều dài CD12m

(hình vẽ bên) Cho biết MNEF là hình chữ nhật có MN4m ; cung EIF có hình dạng là

một phần của cung parabol có đỉnh I là trung điểm của cạnh AB và đi qua hai điểm C, D

Kinh phí làm bức tranh là 900.000 đồng/m2 Hỏi công ty X cần bao nhiêu tiền để làm

bức tranh đó?

A 20.400.000 đồng B 20.600.000 đồng C 20.800.000 đồng D 21.200.000 đồng

Câu 71: Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đường cong y  sinx , trục hoành và hai đường thẳng x  0, x   khi quay quanh trục Ox là:

A

2

2

2

3

C

2

4

D

2

2 3

A 15

4 B

17 4

C 4

D 9 2

Trang 10

Câu 72: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và y  1  x2 Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục Ox là:

A 3

2  B 4

3 

Câu 73: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường yx3  1, y  0, x  0, x  1 quay quanh trục

Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A

3

9

C 23 14

D 13 7

Câu 74 Một hoa văn trang trí được tạo ra từ một miếng bìa mỏng hình vuông cạnh bằng 10cm

bằng cách khoét đi bốn phần bằng nhau có hình dạng parabol như hình bên Biết AB3

cm,

OH4cm Tính diện tích bề mặt hoa văn đó

A 140 2

2 160

3 cm C

2 14

2

50cm

Câu 75: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y  sinx,y=0,x=0,x=  Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình (H) quay quanh Ox bằng:

0

sin xdx

0

sin xdx

0

sin

0

sin xdx

 

II Chương 2: bất phương trình mũ và logarit

2 log x 1 log x1 có nghiệm là:

Câu 77: Tập nghiệm của bất phương trình: 22x2x6 là:

A  0; 6 B ; 6 C 0; 64 D 6;

Câu 78: Cho hàm số   2 2 

f x ln x 2x4 Tìm các giá trị của x để f ' x 0

Câu 79: Tìm các giá trị thực của tham số m để bất phương trình   x  

log log 3 1 log m có nghiệm với mọi x  ; 0

Trang 11

A m9 B m2 C 0 m 1 D m 1

Câu 80: Cho hàm số   x 2x 3

f x 5 8 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

2

f x  1 x log 5 2.x 0 B   3

5

2

2

f x  1 x log 5 3x 0

Câu 81: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 2

2

log

log

log log 1

x

x

0; 1; 2 2;

2

0; 1; 2 2

0; 2; 0

2

0; 1;

2

Câu 82: Tập nghiệm bất phương trình log2x 1  3 là

A ;10 B  1;9 C 1;10 D ;9

Câu 83: Giải bất phương trình log23x2log26 5x  được tập nghiệm là  a; b Hãy tính tổng

S a b

A S 26

5

5

15

5

Câu 84: Nghiệm của bất phương trình 3x 2 1

9

  là:

Câu 85: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  2 

1 2 log x 3x2  1

A S   0;1  2;3 B S   0;1  2;3 C S   0;1  2;3 D S   0;1  2;3

Câu 86: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log32xlog 3 x2 3 0

A S   ;1 3; B S 0;3 27;

C S   ;3 27; D S3; 27

Câu 87: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình  1

3 1 x  4 2 3

A S  1;

B S  1;

C S    ;1 

D S   ;1 

Câu 88: Bât phương trình (2 3)x (74 3)(2 3)x 4(2 3) có nghiệm là đoạn [ a;b ] Khi đó b  a bằng:

Trang 12

Câu 89: Tập giá trị của m thỏa mãn bất phương trình xx x x  

2.9 3.6

2 x

 là ;a   b;c Khi đó a b c  bằng

Câu 90: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 51 2 1

125

x

 

A.S  ; 2 B.S  0; 2 C.S   ;1 D.S2;

Câu 91: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 3 2 1

9

x 

A.S   4;  B.S  ; 0 C.S0; D.S   ; 4

Câu 92: Tập nghiệm của bất phương trình 4x1 82x1là:

4

S  



  B.

1

; 4

  C.S  ; 4 D.S4;

Câu 93: Tập nghiệm của bất phương trình

4 1

8 2

x

 

A.S1; B.S    1; C.S  ;1 D.S   ; 1

Câu 94: Tập nghiệm bất phương trình 3 2 x 2 2.6 x7.4 x0 là:

A S 1;.

B S   1;0 C S 0;. D S    ; 1

Câu 95: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:

1 3

x

 

A.S  ;1 B. 1;

3

S  



  C.

1

; 3

S   

  D.S 1;

Câu 96: Bất phương trình: có tập nghiệm là:

A B C (-2;3) D

Câu 97: Tập nghiệm của bất phương trình25x19x1 34.15x là:

A ;2 B 2;0 C 0; D ;2  0;

Câu 98: iải bất phương trình 1 2 1

5 lg x1 lg x  ta được tập nghiệm

(0,d)  (a,b)(c,+) Khi đó a+b+c là:

A 1000100 B 101100 C 1110 D 101000

Câu 99: Bất phương trình (m1).4x2x1  m 1 0 có nghiệm với mọi x khi

A m1 B m1 C m1 D m1

Câu 100: Bất phương trình: 2x > 3x có tập nghiệm là:

x x

9 3  6 0

Trang 13

Câu 101: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto AO3 i 4 j  2k 5j Tọa độ của

điểm A là

A 3, 2,5  B  3, 17, 2 C 3,17, 2  D 3,5, 2 

Câu 102: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A, B, C thỏa:OA  2i j 3k ; OB  i 2j k ;

OC  3i 2 j k với là các vecto đơn vị Xét các mệnh đề:

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Cả (I) và (II) đều đúng B (I) đúng, (II) sai

C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng

Câu 103: Cho Cho m(1;0; 1); n (0;1;1) Kết luận nào sai:

A m.n 1 B [m, n](1; 1;1)

C mn không cùng phương D óc của m và n là 600

Câu 104: Cho 2 vectơ a2;3; 5 , b  0; 3; 4 , c  1; 2;3  Tọa độ của vectơ n 3a 2b c   là:

A n5;5; 10  B n5;1; 10  C n7;1; 4  D n5; 5; 10  

Câu 105: Trong không gian Oxyz, cho a5;7; 2 , b 3;0; 4 , c   6;1; 1  Tọa độ của vecto

n5a 6b 4c 3i   là:

A n16;39;30 B n16; 39; 26  C n  16;39; 26 D n16;39; 26 

Câu 106: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba vectơ a(1; 2; 2), b(0; 1;3) ,

c(4; 3; 1)  Xét các mệnh đề sau:

(I) a 3 (II) c  26 (III) ab (IV) bc

(V) a.c4 (VI) a, bcùng phương (VII)   2 10

cos a, b

15

Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

Câu 107: Trong các khằng định sau, khẳng định nào đúng?

A.Phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: z 0

B.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: y 0

C.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x 0

D.phương trình của mặt phẳng (Oxy) là: x y 0

Câu 108 Cho mặt phẳng  P : 2x3y  x 4 0 Tính khoảng cách từ điểm A2;3; 1  đến mặt

phẳng (P)

A     12

14

d A P B.     8

14

d A P

C     1

14

d A P D     8

6

d A P

Câu 109: Cho mặt phẳng  P 2x3y  z 10 0 Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mặt phẳng (P)

A 2; 2;0  B 2; 2;0  C 1; 2;0 D 2;1; 2

Câu 110: Cho 2 vectơ a1; m; 1 , b  2;1;3 ab khi:

Câu 111:Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;2;3) Tìm tọa độ điểm M’ là hình chiếu của M trên

trục Ox

i; j; k

 I AB  1,1, 4  II AC1,1, 2

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w