1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đề thi đáp án trường thcs đặng tất quảng điền thừa thiên huế

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi nhớ định nghĩa Tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, Định lí Ta lét trong tam giác. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT. Quan sát hình 9. b) BDEF là hình bình hành.[r]

Trang 1

CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37: §1 ĐỊNH LÝ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC Các em hãy đọc phần: Hướng dẫn của giáo viên và ghi vào vở các nội dung sau (ở cột Nội dung ghi vở của học sinh)

Hướng dẫn của Giáo viên Nội dung ghi vở của học sinh

? Cho đoạn thẳng AB = 3cm, đoạn thẳng

CD = 50mm, tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng

AB và CD là bao nhiêu?

? Có thể chọn đơn vị đo khác để tính tỉ số của

hai đoạn thẳng AB và CD không ? Từ đó rút

ra kết luận gì ?

1 Tỉ số hai đoạn thẳng

- Định nghĩa: (SGK trang 56)

Ví dụ: AB = 3cm, CD = 50mm

Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:

Ta có 50mm = 5cm

Chú ý: (sgk-)

2 Đoạn thẳng tỉ lệ:

Định nghĩa: (SGK)

AB, CD tỉ lệ với A’B’, C’D’

' '

hay

- GV cho học sinh làm ?3 SGK

C' B'

C B

A

- So sánh các tỉ số:

a)

;

AB AC

AB AC ,

HD: AB’ =5, AB = 8 nên

' 5 8

AB

AB ; Tương tự

' 5 8

AC

AC Suy ra

AB AC

AB AC

b)

;

AB AC

B B C C ,

c)

;

B B C C

AB AC

Ta có định lí Ta –lét

3 Định lí Talet (thuận)

GT ABC, B’ABC’AC và B’C’//BC KL

Y/c hs thực hiện ?4

A

4 Luyện tập:

?4 Tính các độ dài x và y a) Do a//BC, theo định lí Ta-let có:

2 3

x x

b) Ta có AB // DE (Cùng vuông góc với đoạn thẳng CA), do đó, theo định lí Ta-let

5

3 CD

AB

' CC

'

AC ' BB

' AB

; AC

'

AC AB

' AB

 AC

C '

C AB

B ' B

Trang 2

B

C

5

3.5

4

? Nhắc lại định lí Talet ?

có :

4

EA 5

5 , 3 EC

EA DC

BD

 EA = (3,5.4) : 5 = 2,8

 y = 4 + 2,8 = 6,8

Hướng dẫn học ở nhà :

Ghi nhớ định nghĩa Tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ, Định lí Ta lét trong tam giác

Vẽ hình và ghi lại giả thiết và kết luận định lý Ta – lét nhiều lần

Làm bài tập 2;3;5 (SGK-59)

Tiết 38: §2 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA-LÉT LUYỆN TẬP

Hướng dẫn của Giáo viên Nội dung ghi vở của học sinh

Yêu cầu HS đọc ?1

- HS vẽ hình theo yc của ?1

Hướng Dẫn:

1) Đề bài đã cho độ dài các đoạn thẳng nào?

AB = 6 cm; AC = 9 cm

AB’ = 2 cm; AC’ = 3 cm

Em hãy thay số vào để tính các tỉ số, ta

được:

' 2 1

6 3

 

AB

' 3 1

9 3

 

AC AC

Do đó:

3

AB AC

AB AC

2) Vì B’C’’ // BC nên áp dụng định lý Ta –

lét ta có

hay

AB AC

2.9

6

- Nhận xét được C’’ trùng với C’ và

B’C’’ //BC nên B’C’ //BC

- Hãy phát biểu mệnh đề đảo của định lý

Talet?

- Vận dụng định lí đảo làm ?2

1 Định lí Ta-lét đảo

?1

a C''

A

GT ABC; B’ AB; C’AC ;

AB AC

ABBC

KL B’C’ // BC

?2 Quan sát hình 9

b) BDEF là hình bình hành

c)

Nhận xét: ADE và ABC có các cạnh tương ứng tỉ lệ

- Qua ?2 ta rút ra được hệ quả định lí Talet 2 Hệ quả của định lí Ta-lét

6 10

//

10 14

EF AB

1 3

AD AE DE

ABACBC

Trang 3

- Hãy viết GT KL cho hệ quả vừa tìm được.

- Yêu cầu HS xem cm SGK

Áp dụng hệ quả định lý Ta –lét để làm ?3

a) DE // BC Nên theo hệ quả của định lí

Talet ta có:

2 6,5 2 3

hay

BC AB

2.6,5

2,6 5

Các em hãy áp dụng phần chú để làm tương

tự với hình 12 b) và c)

Hình 12 b)

5, 2

MN ON

hay

C' B'

A

GT B’C’ // BC KL

Chú ý : (SGK61)

?3 Hình 12a: a) DE // BC Nên theo hệ quả của định lí Talet ta có:

2 6,5 2 3

hay

BC AB

2.6,5

2, 6 5

Hình 12b: x =

52 15

Hình 12c: x= 5,25 Bài 7 (SGK-62)

Áp dụng hệ quả định lí Talet tìm x trên hình

vẽ ?

Bài 11(SGK- 63)

Vì AK = KI = IH nên AH = 3 AK; AI =

2

3AH Ta tính được các tỉ số

1 3

AK

2

3

AI

AH

? Nêu cách tính độ dài MN, EF

HS: Vì MN // BC và EF // BC nên ta áp

dụng được hệ quả định lý Ta –lét để lần lượt

tính MN và EF

Hãy tính diện tích tam giác AMN ?

Từ đó suy ra cách tính diện tích MNEF ?

3: Luyện tập:

Bài 7 (SGK-62)

Do MN//EF nên ta có:

=

37,5.8

31,5 9,5

hay

x x

Vậy x = 31,5

Bài 11(SGK- 63)

a) MN//BC, KMN, KAH

C E

M

B

N

H

A

F

F E

N M D

x

8 9.5

28

ABC B AB C AC

BC

C B AC

AC AB

AB' ' ' '

MN BC 15 5 (cm)

EF BC 15 10 (cm)

Trang 4

Hướng dẫn học ở nhà :

- Ghi nhớ định lý Talét thuận, đảo và hệ quả

Áp dụng định lý Talét thuận, đảo và hệ quả làm bài tập : 9; 10; 11 (SGK- 62; 63)

AMN ABC

1 1 1

AH 5

AK MN

b)

1

9

 

2 AEF

AEF ABC

2 MNEF AEF AMN

1AI EF

1

2

4 1 4 1 1

9 9 9 9 3

 

     

 

 

         

 

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w