Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, điểm A nằm trên trục chính, ta thu được ảnh A1B1 rõ nét trên màn, cách thấu kính 15cm.. Sau đó giữ nguyên vị trí thấu k[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHUYấN MễN GIÁO VIấN
NĂM HỌC 2017-2018 MễN: VẬT Lí – CẤP THCS
Thời gian làm bài: 180 phỳt khụng kể thời gian giao đề
Cõu 1 (2,0 điểm) Một khối gỗ nếu thả trong nước thỡ thể tớch phần nổi bằng 13 thể tớch
của vật, nếu thả trong dầu thỡ thể tớch phần nổi bằng 14 thể tớch của vật Hóy xỏc định khối
lượng riờng của dầu, biết khối lượng riờng của nước là 1g/cm3
Câu 2 (2,0 điểm) Một ngời đi xe xung quanh chu vi của một sân vận động, vòng thứ nhất
ngời đó đi đều với vận tốc v1 Vòng thứ hai ngời đó tăng vận tốc lên thêm 2km/h thì thấy thời
gian đi hết vòng thứ hai ít hơn thời gian đi hết vòng thứ nhất
1
21giờ Vòng thứ ba ngời đó tăng vận tốc thêm 2km/h so với vòng thứ hai thì thấy thời gian đi hết vòng thứ ba ít hơn vòng
thứ nhất là
1
12giờ Hãy tính chu vi của sân vận động đó
Câu 3 (2,0 điểm) Có hai bình cách nhiệt: Bình 1 chứa m1= 3kg nước ở nhiệt độ 30 0C, bình 2
chứa m2= 5kg nớc ở 700C Ngời ta rót một lợng nớc có khối lợng m từ bình 1 sang bình 2
Sau khi cân bằng nhiệt, ngời ta lại rót từ bình 2 sang bình 1 một lợng nớc có khối lợng cũng
bằng m Nhiệt độ cân bằng ở bình 1 là 31,950C Tính m và nhiệt độ cân bằng của nớc ở bình
2 sau khi rót nớc từ bình 1 sang Bỏ qua sự mất nhiệt ra mụi trường, nhiệt dung riờng của cỏc
vỏ bỡnh khụng đỏng kể
Cõu 4 (2,0 điểm) Cho mạch điện như hỡnh vẽ, trờn cỏc
búng đốn cú ghi: Đ1 (12V - 6W); Đ2 (12V - 12W); Đ3 (…
- 3W), giỏ trị hiệu điện thế định mức trờn đốn Đ3 bị mờ
Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế khụng đổi thỡ thấy
cỏc đốn đều sỏng bỡnh thường
a) Hóy tớnh hiệu điện thế định mức của đốn Đ3
b) Cho biết R1 = 9Ω, hóy tớnh R2
c) Tỡm giỏ trị giới hạn của R1 để đảm bảo cỏc đốn sỏng bỡnh thường
Cõu 5 (2,0 điểm) Đặt vật sỏng AB vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh hội tụ, điểm
A nằm trờn trục chớnh, ta thu được ảnh A1B1 rừ nột trờn màn, cỏch thấu kớnh 15cm Sau đú
giữ nguyờn vị trớ thấu kớnh, dịch chuyển vật dọc theo trục chớnh lại gần thấu kớnh một đoạn
a, thỡ phải dời màn ảnh đi một đoạn b = 5cm mới thu được ảnh A2B2 rừ nột trờn màn Biết
A2B2 = 2A1B1 Tớnh khoảng cỏch a và tiờu cự của thấu kớnh
- Hết
-Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh……….………;Số bỏo danh………
N
A
Đ2
R2
B R1
Đ 3
Trang 2SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC HDC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN
NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: VẬT LÝ – CẤP THCS
1 (2,0đ)
Gọi thể tích khối gỗ là V; Khối lượng riêng của nước là d và khối lượng riêng của dầu là d’; Trọng lượng khối gỗ là P
- Khi thả gỗ vào nước: lực Ác si met tác dụng lên vật là:
2.10 3
A
dV
F
- ĐKCB: FA = P
2.10 3
dV P
(1)
- Khi thả khúc gỗ vào dầu Lực Ác
si mét tác dụng lên vật là:
' 3.10 '
4
A
d V
F
- ĐKCB: F’A = P
3.10 ' 4
d V P
(2)
- Từ (1) và (2) ta có:
2.10 3.10 '
Tìm được:
8 ' 9
d d
- Thay d = 1g/cm3 ta được: d’ = 8
9 g/cm3
0,25 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25
2 (2,0đ)
Gäi v1 vµ t1 , v2 vµ t2 , v3 vµ t3 lÇn lît
lµ vËn tèc vµ thêi gian cña vßng 1, vßng 2, vßng 3
- Theo bµi ta cã: v2 = v1 + 2, t2 = t1
-
1 21
v3 = v1 + 4, t3 = t1 -1
12
- Ta cã v1 t1 = v2 t2 v1 t1 = (v1 + 2).( t1 -
1
21) 2t1 -
1
21v1 =
2 21 (1)
- Ta cã v1 t1 = v3 t3 v1 t1 =( v1 + 4).( t -
1
12) 4t -
1
12v =
1
3 (2)
0,25 0,25
0,5 0,5 0,25 0,25
Trang 3- Giải hệ phơng trình (1) và (2) ta
đợc: v1 = 12 km/h, t1 =
1
3h
- Chu vi của sân là: S = v1 t1 = 12
1
3= 4 (km)
3
(2,0đ)
* Rót khối lợng m (kg) nớc từ bình
1 sang bình 2 thì:
- Nhiệt lợng m (kg) nớc thu vào là:
Q1= mc(t-30)
- Nhiệt lợng 5 (kg) nớc ở bình 2 toả ra là: Q2= 5c(70 - t)
- Ta có Q1 = Q2 mc(t-30) = 5c(70 - t) m(t-30) = 5(70 - t) (1)
* Sau khi cân bằng nhiệt thì:
- Bình 1 có khối lợng là 3 - m (kg), nhiệt độ là 300 Bình 2 có: khối l-ợng là 5 + m (kg), nhiệt độ là t
* Rót khối lợng m (kg) nớc từ bình
2 sang bình 1 thì:
- Nhiệt lợng m (kg) nớc này toả ra là: Q3= mc(t-31,95)
- Nhiệt lợng 3- m (kg) nớc ở bình 1 thu vào là: Q4= (3 - m)c(31,95-30)
- Ta có Q3 = Q4 mc(t-31,95) = (3 - m)c(31,95-30) m(t - 30) = 5,85 (2)
- Từ (1) và (2) ta tìm đợc: t = 68,830C, m 0,15 kg
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
4
(2,0đ)
a) Cường độ dũng điện định mức của đốn Đ1 và Đ2 là:
1 1 1 2 2 2
6 0,5 ; 12
12
1 12
đ đ
đ đ
P
U P
U
- Dũng điện qua Đ3 cú chiều từ N
về M và cường độ là:
I đ 3=I đ 2 − I đ 1=1 −0,5=0,5 A Hiệu điện thế định mức của Đ3
bằng U đ 3=P3
I đ 3=
3 0,5=6 V
0,25
0,25 0,25 0,25
Iđ2 Iđ3
A
M
N
Trang 4b) Từ sơ đồ chiều dũng điện
U AN = U AM - U NM =U đ1 – U đ3 =12
-6 = -6V
U NB = U NM + U MB =U đ3 + U đ2 =
6+12 = 18V
- Cường độ dũng điện qua R 1 và R 2
bằng
I R 1=UAN
R1 =
6
9=
2
3 A ;
I R2=I R1− I đ 3=2
3−
1
2=
1
6 A Điện trở R2 là
R2=UNB
I R2
=18 1/6=108 Ω.
c) Để 3 đốn sỏng bỡnh thường thỡ
độ giảm điện thế trờn R 1
U AN =U R1 = U đ1 – U đ3 = 6V
Đồng thời cường độ dũng điện qua
R 1 phải lớn hơn hoặc bằng cường
độ định mức của Đ3:
I R 1=U R 1
R1 ≥ I đ 3 Từ đú suy ra
R1≤ U R 1
I đ 3 =
6 0,5=12 Ω.
0,25 0,25 0,25 0,25
5
(2,0đ)
Lúc đầu trớc khi dịch chuyển vật ( hình vẽ )
Do AOB A1OB1 nên ta có :
1 1 1 1
1 1
A B OA d ' 15
AB OA d d ( 1 )
Do OIF’ A1B1F’ nên
ta có :
A B A F ' OA OF ' d ' f
Do OI = AB =>
A B d ' f
( 2 )
Từ ( 1 ) và ( 2 ) ta đợc:
1
=> d ' f1 d d ' d f1 1 1
Chia cả hai vế cho d1.d1’.f ta đợc :
d 15 ( 3 )
- Khi dịch chuyển vật lại gần thấu kính một đoạn a thì khoảng cách từ vật tới thấu kính là: d = d - a
0,25
0,25 0,25
0,25
A 1 B
O I
B 1
A
d 1
d' 1 f
Màn
F
F'
Trang 5Khoảng cách từ ảnh tới thấu kính lúc là: d2’ = d1’ + b = 15 + 5 = 20(cm)
- áp dụng các công thức (1) và (3) cho trờng hợp sau khi dịch chuyển vật ta đợc:
2 2 2
2 1
A B d ' 20
AB d d a ( 4 )
f d d ' d a 20 ( 5 )
Do A2B2 = 2A1B1 nên từ ( 1 ) và ( 4 ) ta đợc:
=> 1 1
( 6 )
Từ ( 3 ) và ( 5 ) ta đợc:
1
1 1
d 15= 1
d a20 ( 7 )
Giải hệ phơng trình ( 6 ),( 7 ) ta đ-ợc: a = 10(cm) ; d1 = 30( cm )
Thay d1 = 30(cm) vào ( 3 ) ta đợc tiêu cự của thấu kính là f = 10 cm
0,25 0,25 0,25 0,25
- Thớ sinh cú thể làm theo phương phỏp khỏc mà vẫn đỳng thỡ cho điểm tối đa
- Bài làm kết quả thiếu hoặc sai đơn vị hai lần thỡ trừ 0,25 điểm
Hết