HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC G giới thiệu bài học HS: NTCĐ lớp HS: - Nhìn bảngđọc thầm lại ND đoạn - Luyện đọc bài T1 TC - Qsát tranh đoạn thơ ứng dụng - Tự nêu, tìm tiếng khó dễ viết sai - Thảo lu[r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
……….………
Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
I MỤC TIÊU
- Đọc được ua- ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ
và câu ứng dụng
- Viết được: ua- ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 36+ 15
- Biết giải bài toán theo hình vẽ bằng một phép tính cộng có nhớ trong phạm
vi 100
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh vẽ SGK
HS: Bộ chữ
Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Bài cũ: Đọc viết bài 29
Bài mới
GTB
-G Dạy vần: ua ưa
Cua bể ngựa gỗ
- Đọc mẫu- H đọc theo- CL
HD đánh vần- đọc trơn- ghép chữ vừa
học
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc bài trên bảng CN,CL
- Ghép chữ vừa học CN
GV: HD viết bảng con
- đọc từ ứng dụng- giải thích- đọc mẫu
- Tìm tiếng mới học
HS: NTCĐ lớp Luyện viết
- Viết bảng con (CL)
-Đọc từ ứng dụng CN, Cl
Tìm tiếng mới gạch chân
- Đọc lại toàn bài
NT: Bài cũ: KTVBT Bài mới
H thực hiện phép cộng
36 + 15 cách HD như sgk H+G ththao tác trên que tính
G HD làm lần lượt các BT trong sgk (Tr36)
HS: NTCĐ lớp
- Đọc yc BT1 (dòng1) H khá làm cả bài: Tính
H làm vào vở CN Bài 2 (a, b) H khá làm cả bài
GV: Chữa lần lượt các bài
- Hd làm bài 3 (tr36) HS: Đọc yc BT3
- 1H lên làm trên bảng, CL làm vào vở
Tự KT báo cáo G: Nhận xét chữa bài
Trang 2Tiết 2
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 30: UA- ƯA (T2) NGƯỜI MẸ HIỀNTĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
H: Đọc đúng bài T1
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Luyện viết vở TV
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Giữa trưa
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Cô giáo như mẹ hiền, vừa yêu thương vừa nghiêm khắc dạy bảo các em học sinh nên người (Trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh minh hoạ sgk
HS: Vở BT
GV: tranh MH sgk HS: Vở BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc bài T1
- Qsát tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Thảo luận đọc thầm
GV: Gthiệu câu ứng dụng- Đọc mẫu-
Giải thích câu ứng dụng
HD tìm tiếng mới
HD viết vở TV
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng (CN, N,
CL)
- Luyện viết vở TV
- Tự đổi vở ktra bài
GV: Chấm chữa bài
- HD luyện nói theo tranh
G: Nêu một số câu hỏi
? Tranh vẽ gì?
H: Tluận cặp- đại diện cặp trình bày
H+G: nxét- G dặn H cbị bài sau
G KT Bài cũ: Đọc TL bài Cô giáo và TLCH sgk
Bài mới:
GTB
H luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ khó
- Hd đọc từng câu- đoạn bài HS: NTCĐ lớp
Đọc nối tiếp câu- đoạn Đọc CN, N
Đọc thi: CN, N
GV: Gọi H đọc bài nối tiếp câu- đọc đoạn
Đọc CN, N H+ G: nxét
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc lại toàn bài: ĐT, N, CN Đọc thầm các câu hỏi sgk- Thảo luận
G nhận xét
H nhận việc
Trang 3TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP NGƯỜI MẸ HIỀN (T2)TĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3,
phạm vi 4; tập biểu thị tình huống
trong hình vẽ bằng phép tính cộng
(đã nêu trong T1)
II ĐỒ DÙNG
GV: Que tính
HS: Que tính
SGK VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBài cũ: KT VBT
Bài mới: GTB- ghi bảng
HD làm lần lượt các BT trong sgk
(Tr48)
B1: Tính; Bài 2 (dòng 1): Số? (H khá
làm cả bài 2)
HS: NTCĐ lớp
H: Lên bảng làm lần lượt các BT
CL làm vào vở
G+H: chữa lần lượt từng bài tập
HD h/s làm BT 4(a) (H khá làm cả
bài)
HS: NTCĐ lớp
H: Làm vào vở BT
H: Khá làm cả BT3
HS: NTCĐ lớp H: Luyện đọc lại
- Đọc CN,N
- Đọc thầm CH sgk
GV:HD tìm hiểu ND bài G: Nêu CH
? Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
? Các bạn ấy ra phố bằng cách nào?
H: TLCH G: Chốt ý HS: NTCĐ lớp H: đọc lạ ND từng đoạn
- Thảo luận N, cặp
- Đại diện nhóm trả lời
GV: Gọi H đọc bài TL câu hỏi
HD đọc phân vai H: Tự phân vai N, các nhóm thực hiện
H +G: nxét
Trang 4Tiết 4
TĐ1: ĐẠO ĐỨC
GIA ĐÌNH EM (T2) TĐ2: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (T2)ĐẠO ĐỨC
I MỤC TIÊU
- Nêu được những việc trẻ em cần làm
để thể hiện sự kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà , cha mẹ
- Nêu được ý nghĩa của làm việc nhà
- Tự tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng
II ĐỒ DÙNG
GV: TMH
HS:
HS: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G giới thiệu bài học
HS: NTCĐ lớp- Ktra báo cáo
? Trẻ em có nhiệm vụ gì?
Trẻ em đã làm việc gì cho ông bà ?
H trả lời
H TL nhóm
Qsát tranh mỗi nhóm 1 tranh để đóng
vai theo tình huống
HS: NTCĐ lớp
H: đóng vai theo các tình huống
H+ G: Nxét
H: nhắc lại ND bài
G Nêu nhiệm vụ, bổn phận của trẻ em
đối với ông bà, cha mẹ
H nhận việc
HS: NTCĐ lớp
Mở VBT đọc yc BT4 (Tr13) Thảo luận những ý kiến mà em tán thành
Những ý kiến a, b,c ,d (cặp) đại diện trình bày
GV:Gọi đại diện nhóm trình bày
H + G: nxét đánh giá Lớp làm VBT 4
G HD làm BT 5 6 (tr14) HS: NTCĐ lớp
H: Đọc yc thảo luận cặp (B5)xử lí tình huống của BT
Tự Ktra- Nhận xét
GV: Gọi H sử lý tình huống BT5 Đọc Bài 6 VBT
H+ G: nxét G: dặn H cbị bài sau
Trang 5TĐ1: THỂ DỤC
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- TRÒ CHƠI
“ĐI QUA ĐƯỜNG LỘI”
TĐ2: THỂ DỤC
ĐỘNG TÁC ĐIỀU HOÀ- TC
“BỊT MẮT BẮT DÊ”
I MỤC TIÊU
- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế
đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra
trước
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
- Ôn 7 động tác đã học và học mới động tác điều hoà của bài TD PTC
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hoà của bài TD PTC
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II ĐỒ DÙNG
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Phần mở đầu
G: Nhận lớp phổ biến ND yc giờ học
H: Đứng tại chỗ khởi động vỗ tay hát
giậm chân tại chỗ
TC”Diệt các con vật có hại”
HS: NTCĐ lớp
- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng
H: Tập theo tổ
Ôn dàn hàng, dồn hàng
GV: Nêu tên động tác- làm mẫu kết hợp
giải thích động tác
H: Tập đồng loạt theo GV
G: Qsát sửa sai
TC “Qua đường lội
H chơi thử
H chơi và tích cực tham gia
G theo dõi , khen ngợi
G: kết thúc”
H thả lỏng cơ bắp
G nhận xét giờ học
Dặn về tập ở nhà
HS: NTCĐ lớp
- Khởi động
- Chạy nhẹ
- Đi thường
GV: Nêu tên động tác điều hoà Gt: Tập mẫu hộ
H: Tập theo GV Tập lại toàn bài TD
HS: NTCĐ lớp H: Tập CL, tổ
Ôn lại toàn bài TD
TC “Bịt mắt bắt dê”CL H: Chơi CL
H chơi thử
H chơi và tích cực tham gia
G theo dõi , khen ngợi
G: kết thúc”
H thả lỏng cơ bắp
G nhận xét giờ học Dặn về tập ở nhà
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 31: ÔN TẬP
TĐ2: TOÁN
LUYỆN TẬP (37)
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và
câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ
ứng dụng
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
- Thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Giải được các bài toán về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Nhận dạng được hình tam giác
II ĐỒ DÙNG
Bộ chữ học TV lớp 1
G: Sử dụng tranh vẽ trong SGK
SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
H - Đọc, viết vần: ua- ưa, cua bể, ngựa
gỗ
Bài mới:
- GTB
- HD học bảng ôn
H: đọc các vần đã học
G: Viết bảng đọc- Cl đọc theo
HD đọc ghép vần
HS: NTCĐ lớp
H: Luyện đọc bài trên bảng- đọc ghép
chữ vừa đọc
GV: HD viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
- HD tìm từ mới
HS: NTCĐ lớp
- Luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng mới
GV: KTBC- KTVBT Bài mới
GTB
HD làm lần lượt các BT sgk
HD làm B1: Tính nhẩm Bài 2: Nhóm
HS: NTCĐ lớp
- Đọc yc BT1- lên bảng làm
- Lớp làm vào vở B2: làm nhóm
- Các nhóm Tb- Nxét
GV: Gọi đại diện nhóm nxét
HD làm BT 4, bài 5 (a)H khá, giỏi làm cả bài 5
HS: NTCĐ lớp
- Đọc yc BT4 lên bảng làm- CL làm vở
Bài 5: H trả lời miệng
G nhận xét
G giao việc về nhà Làm các bài còn lại
Trang 7TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 31: ÔN TẬP (T2) TĐ2: CHÍNH TẢ NGƯỜI MẸ HIỀN (Tập chép)
I MỤC TIÊU
-Đọc đúng bài T1
- Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng
- Luyện viết vở TV
- Nghe- hiểu và kể lại một đoạn truyện
theo tranh kể chuyện: Khỉ và Rùa
-Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nói nhân vật trong bài
- Làm được các bài tập BT2, BT3 (tr65)
II ĐỒ DÙNG
- GV: Sử dụng tranh MH trong sgk
- HS: Vở TV1
- Bảng phụ chép ND bài CT
- H: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G giới thiệu bài học
HS:
- Luyện đọc bài T1
- Qsát tranh đoạn thơ ứng dụng
- Thảo luận đọc thầm
GV: Gthiệu câu ứng dụng: đoạn thơ
-giải thích đọc mẫu
G HD đọc viết VTV
HS: NTCĐ lớp
- Luyện đọc đoạn thơ ứng dụng đọc
CN, CL
- Luyện viết vở Tự Ktra
GV: Chấm chữa bài
HD luyện nói theo tranh- Thảo luận
cặp- đại diệnc cặp trình bày
H+G: nxét- G: dặn H cbị bài
HS: NTCĐ lớp
- Nhìn bảngđọc thầm lại ND đoạn TC
- Tự nêu, tìm tiếng khó dễ viết sai viết bảng con
?Tìm trong bài Ct có những dấu câu nào?
GV: Gthiệu bài viết: đọc mẫu
H nêu ND bài viết
- Tìm trong bài CT các dấu câu HD nhìn chép vào vở
HS: NTCĐ lớp
- Đổi vở Ktra bài
- Đọc thầm BT2 CT (tr65) Tluận cặp đôi
GV: HD làm BT2,3 B2: Làm CN, Bài 3 N’
Làm BT 3(a)
H Đại diện nhóm trình bày H+G: Nxét
Trang 8Tiết 3
TĐ1: TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5 NGƯỜI MẸ HIỀNTĐ2: KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, làm
được tính cộng các số trong phạm vi 5;
tập biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính cộng
- Dựa theo tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Người mẹ hiền
II ĐỒ DÙNG
GV: 5 quả cam, 5 bông hoa
H+G: Bộ đồ dùng học Toán 1
GV: Mũ bộ đọi, kính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: KTVBT
Bài mới
1 GTBài- Gthiệu phép cộng
2,HD thực hiện bảng cộng, lập bảng cộng
như sgk (tr49)
4 + 1= 5; 1 + 4 = 5
G: Đọc mẫu- H đọc theo
HS: NTCĐ lớp
H lên bảng làm BT 1, 2 (Tr49) làm CN
Bài 1: Tính: 4 + 1 =
3 + 2 =
Bài 2: Tính
G + H nxét chữa BT 1,2
Bài 3 (HS khá giỏi)
HD làm bài 4 (a)
HS: NTCĐ lớp
- H lên bảng làm BT4
H # nhận xét
GV: Ktra , đánh giá
HS: mở sgk- Qsát tranh minh hoạ (Tr64) đọc yc gợi ý của từng tranh
- Thảo luận cặp (B1)
H Kể nối tiếp theo từng đoạn
GV: HD qsát lại tranh, kết hợp với tranh minh hoạ
- Gọi H kể nối tiếp H+G: nxét đánh giá- HD kể phân vai
HS: NTCĐ lớp -Tự phân vai kể nhóm, đại diện nhóm kể, N # nxét đánh giá
GV: Gọi đại diện nhóm kể
H + G: nxét G: Chốt ND bài
Trang 9TĐ1 MỸ THUẬT
VẼ HÌNH VUÔNG VÀ HÌNH CHỮ
NHẬT
TĐ2: MỸ THUẬT
THƯỜNG THỨC MĨ THUẬT- XEM TRANH TIẾNG ĐÀN
BẦU
I MỤC TIÊU
- H nhận biết được hình vuông và HCN
- Biết cách vẽ hình vuông và HCN
- Vẽ được hình vuông , HCN vào hình
có sẵn và vẽ màu theo ý thích
- Làm quen, tiếp xúc tìm hiểu vẻ đẹp trong tranh của hoạ sĩ Mô tả được các hình ảnh, các hoạt động
và màu sắc trên tranh
II ĐỒ DÙNG
GV: Khăn tay và một số bài năm học
trước
HS: Vở vẽ, màu vẽ
GV: 1 vài tranh phong cảnh
- Tranh của thiếu nhi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV:KTBC: Bài 7
Gthiệu bài:
HD qsát và nxét mẫu, kích cỡ, màu sắc,
cách thao tác từng bước
B1
B2
B3
HS: Qsát mẫu thảo luận các bước
- Nêu ý kiến thảo luận
- Vẽ vào vở và tô màu
GV: G+H: nhận xét- đánh giá
Giúp đỡ H còn lúng túng
H trung bày
G, H đánh giá
- Dặn H cbị bài sau
H Gthiệu tranh đã CBị và tranh trong vở Tập vẽ
Y/c H trả lời
? Tên bức tranh
?H/ả màu sắc trong tranh
? Hình ảnh chính, h/ả phụ có sẵn không?
HS: Qsát tranh trong vở- Thảo luận nhóm
GV: Gọi H trả lời (bổ sung) Gthiệu thêm về hoạ sĩ Chỉ cho H thấy trong tranh còn có thêm h/ả cô thôn nữ đang đứng bên cửa sổ vừa hóng mát vừa nghe tiếng đàn bầu H/ả này càng tạo cho tiếng đàn thêm ấm áp và hay hơn Ngoài ra còn có tranh “con gà mái” treo trên tường khiến cho bố cục tranh thêm chặt chẽ, ND phong phú hơn
Nxét đánh giá giờ học
- Nhắc nhở H cbị bài sau
H nhận việc
Trang 10Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 32: OI- AI TĐ2: TẬP VIẾTCHỮ HOA G
I MỤC TIÊU
- Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái;
từ và các câu ứng dụng
Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Viết đúng chữ hoa G (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Góp (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ)
Góp sức chung tay 3 lần
II ĐỒ DÙNG
GV: Bảng chữ thường, chữ hoa GV: Mẫu chữ G viết hoa
Bảng phụ: Chép sẵn ND bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC bài 32
- Dạy vần ôi- ơi
- Đọc mẫu, HD đọc kết hợp ghép chữ
HS:
- Luyện đọc bài trên bảng
- Đọc CN- CL
Ghép chữ vừa học
GV: HD luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
- Hd tìm tiếng mới học
HS: Luyện viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Đọc tiếng mới
- H đọc lại toàn bài (CN,N,CL)
H nhận việc
HS: Ktra bài viết Tuần 7 Qsát- nxét chữ mẫu
- Tự viết bảng con
GV: Gthiệu chữ mẫu, cách viết; gthiệu cụm từ ứng dụng- Viết mẫu H: Viết bảng con
Hd viết vở TV
HS: Luyện viết bảng con
- Viết vở TV
- Tự kiểm tra bài viết
GV: Chấm chữa bài Giúp đỡ những HS còn chậm
Hd luyện viết thêm ở nhà
G nhận xét giờ học
Trang 11TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 32: OI- AI (T2) BẢNG CỘNGTĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- H đọc bài T1
- Đọc được câu ứng dụng
- Luyện viết vở TV
- Luyện nói từ h2-3 câu theo chủ đề:
Sẻ,ri, bói cá, le le
- Thuộc bảng cộng đã học
-Thực hiện được phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Giải được các bài toán về nhiều hơn
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh hoạ SGK
H: SGK
SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS: Luyện đọc bài T1
- Cả lớp qsát tranh minh hoạ câu ứg
dụng- đọc thầm
GV: Gthiệu câu ứng dụng- Đọc mẫu
- HDẫn luyện viết vở TV
HS: Luyện đọc câu ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Luyện viết vở BT- Tự Ktra
GV: Chấm chữa bài
- HDẫn luyện nói theo tranh
- H/s qsát tranh thảo luận cặp- đại
diện trình bày
GV: Chốt lại ND bài
Dặn H cbị bài sau
GV: KTBC: VBT (Tr20)
HD lập bảng cộng (BT1) H: đọc lại các bảng cộng 6, 7, 8 9
- HD làm BT1
HS: Đọc lại bảng cộng
- Làm BT1
G+H: Nxét chữa BT1
- HD làm BT2 (3 phép tính đầu) H khá làm cả bài 2
HS: Đọc YC - Làm bài trên bảng lớp
CN, Cl làm vào vở ô li GV: Ktra- nxét bài 2- HD làm bài 3
HS: Đọc đề bài- Thảo luận nhóm- Giải bài vào vở
GV: Ktra - Nhận xét chữa bài Đánh giá gờ học- Nhắc nhở HS
Trang 12Tiết 3
TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP
TĐ2: TẬP ĐỌC
BÀN TAY DỊU DÀNG
I MỤC TIÊU
- Làm được tính cộng trong phạm vi
5; Biết biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép tính cộng
-Đọc đúng rõ ràng toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhân vật phù hợp với nội dung
- Nêu ND: Thái độ ân cần của thầy giáo đã giúp An vượt qua nỗi buồn mất bà và động viên bạn học tập tốt hơn, không phụ lòng tin yêu của mọi người.(Trả lời được các câu hỏi trong sgk)
II ĐỒ DÙNG
GV: Chuẩn bị phiếu bài tập 3, GV: phiếu bài tập ghi đoạn cần
luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: VBT (30)
HD làm lần lượt các bai tập trong sgk
B1: G;VBảng
H: Thực hiện trên que tính, nêu kquả
1 + 1 = 2 + 1 = 3 + 1 =
4 + 1 =
HS: Đọc lại các bảng cộng của BT1
Lên bảng làm CN BT 2, Bài 3 (dòng
1)
CL: Làm vào vở BT
G+H: Nxét chữa bài
HD B5: Làm N
HS: Làm BT 5
- Đại diện nhóm lên chữa bài
H: Nhóm # nxét
G: Ktra, đánh giá
HS: NTCĐ lớp KTBC: Người mẹ hiền
GV: GTB: Đọc mẫu
HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ khó
GV: HD đọc câu đoạn- N CL
HS: Luyện đọc bài CN,N
- Đọc câu, đoạn, N( thi đọc)
GV: Gọi H đọc bài, tìm hiểu ND bài TLCH-sgk
H: Đọc lại bài- TLCH
Trang 13TĐ1: TỰ NHIÊN – XÃ HỘI
ĂN, UỐNG HÀNG NGÀY TĐ2: ĂN UỐNG SẠCH SẼTỰ NHIÊN – XÃ HỘI
I MỤC TIÊU
-Nêu được cần phải ăn uống đầy đủ
hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
-Thực hiện ăn đầy đủ thức ăn và uống
đủ nước
- Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống như: ăn chậm nhai kĩ, không uống nước lã, rửa tay sạch trước khi ăn và sau khi đại, tiểu tiện
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh Mh sgk
HS: VBT
GV: Tranh Mh sgk HS: VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC
?: Kể hàng ngày bạn ăn uống những gì?
HS: Thảo luận cặp đôi
- Kể hàng ngày bạn ăn uống những gì?
- HS: Từng cặp kể trước lớp
GV: Gọi đại diện cặp trình bày
- HD qsát hình sgk (T19) TLCH
HS: Qsát hình sgk (tr19)TLCH
? Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng
ngày?
GV: Nhận xét chốt ý
H nhận việc
Chuẩn bị bài sau
HS: NTCĐ lớp Trò chơi
Con thỏ, ăn cỏ, uống nước, vào hang
GV: GTBM
? Để ăn sạch bạn phải làm gì?
HD h/s qsát hình bài 8 (Tr18) H: qsát kể tên những thức ăn đồ uống chúng ta thường ăn uống
H: Thảo luận HS: NTCĐ lớp H: Thảo luận cặp Đại diện kể
GV: Gọi H trình bày Qsát hình sgk (tr 19)
H: Chỉ nêu những bạn ăn uống hợp
vệ sinh
G nhận xét giờ học
H thực hiện ăn uống hợp vệ sinh ở nhà, trước khi ăn phải rửa tay … Chuẩn bị bài sau