MỤC TIÊU - Thực hiện được phép cộng và phép trừ - Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi trong phạm vi 8; viết được phép tính tranh, kể lại được từng đoạn của câu thích hợp với hình vẽ.. chuyệ[r]
Trang 1Ký duyệt của chuyên môn
………
………
………
………
……….………
Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 55: ENG- IÊNG 58-8; 56-7; 37-8; 68-9TĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
- Nói được từ 2- 4 câu nói theo chủ đề:
Ao, hồ, giếng
- Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55- 8; 56 - 7;
37 - 8; 68 - 9
- Tìm được đúng số hạng chưa biết của một tổng
II ĐỒ DÙNG
-G+H có bộ chữ thực hành GV: QT
HS: QT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Kiểm tra bài cũ
-G kiểm tra H đọc bài 54
+giới thiệu bài
- Dạy vần mới; đọc trơn, ghép chữ, so
sánh
HS:
- Luyện đọc bài trên bảng
- Luyện ghép chữ vừa học
GV:
- HD viết bảng con
- Đọc mẫu từ ứng dụng
HS:
- Luyện viết bảng con CL
- Đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng có vần mới học
- Đọc lại toàn bài
- 2h lên bảng tính: 16-8; 8; 17-9;14-6
Cl làm bảng con
G kiểm tra kq, nhận xét
+Giới thiệu bài
+hd thực hiện phép tính: 55 -8 +H đặt tính nêu cách tính (chỉnh sửa) +PT: 56 -7; 37-8
-G gọi 1 em nhắc lại cách tính pt: 37-8 (chỉnh sửa)
+hd làm BT1 (a,b)
-Cl làm bài - đổi chéo vở để kt
G hd làm B2 - chia nhóm
H thi nối tiếp
-G kiểm tra kq, tính điểm
+hd làm BT3
-1H lên bảng -cl làm vào vở
G kiểm tra kq, chữa
+H nhắc lại nd bài
+Hd học ở nhà
Trang 2Tiết 2
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 55: ENG- IÊNG (T2) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨATĐ2: TẬP ĐỌC
I MỤC TIÊU
- Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng; từ và các câu ứng dụng
- Đọc được: eng- iêng, lưỡi xẻng,
trống, chiêng
- Nói được từ 2- 4 câu nói theo chủ đề:
Ao, hồ, giếng
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Nêu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời được các CH
1, 2, 3, 5)
II ĐỒ DÙNG
GV:
HS: Vở BT
GV: Tranh MH - sgk
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
G cho H đọc lại toàn bài trên bảng
-hd đọc
-H lên bảng chỉ đọc
-G hd H đọc sgk
-G đọc sgk
-G cho h đọc câu ư/d (chỉnh sửa)
+Nêu câu hỏi luyện nói
+H quan sát tranh - luyện nói (Chỉnh
sửa)
+hd viết vở
-H viết vở tập viết
-G cho H đọc lại toàn bài 1 lần
+Dặn dò về nhà
-2h đọc lại bài: Quà của Bố
G +H nhận xét, cho điểm
+Giới thiệu bài - hd đọc
-H nối tiếp đọc từng câu
-G cho H đọc từ khó - giải thích từ
- HD đọc đoạn -H đọc nối tiếp đoạn
-G cho H luyện đọc câu dài (chỉnh sửa)
-H đọc từ chú giải
+Đọc đoạn trong nhóm
-G cho H thi đoạn - cả bài (cho điểm -1H đọc lại cả bài
Trang 3TĐ1: TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
TĐ2: TẬP ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA (T2)
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng trừ, làm được tính trừ
trong phạm vi 8; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
- Nêu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời được các CH
1, 2, 3, 5)
II ĐỒ DÙNG
GV: Bộ đồ dùng Toán 1
HS: Que tính
SGK VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Kiểm tra bài cũ:
- 2H đọc bảng cộng 8
+G giới thiệu bài mới
-H lấy đồ dùng
+Đếm 8 que tính bớt đi 1 qt
-G yêu cầu H nêu BT- kq, rút ra pt:
8-1=7
+Với 8-1=7 -H tự nêu kq
-H tự tìm kq, phép tính 8-2; 8-6; 8-3;
8-5; 8-4
-G cho H đọc lại bảng trừ 8
+hỏi để H nhớ bảng trừ 8
+hd làm B1 (tính)
-2H lên bảng -cl làm vào bảng con
-G kiểm tra kq, chữa
+Hd làm BT2
-Cl làm bài - đổi chéo vở tự kt
-G cho H làm BT3 (chữa)
+Hd làm BT4
-H làm bài
-G yêu cầu H đọc phép tính (chữa)
+Cho H đọc lại bảng trừ 8
+Dặn dò về nhà
-Cl đọc thầm lại cả bài
-G hd H tìm hiểu bài
+Câu 1,2,3
-H suy nghĩ thảo luận câu 4
-G nêu tiếp câu 3-4 - H trả lời
+ Người cha dùng câu chuyện khuyên bảo
+Hd H đọc phân vai
-H phân vai đọc
-G mời H thi đọc phân vai
+ Đọc diễn cảm cả chuyện
+ Nhận xét cho điểm
+Yêu cầu H đặt tên khác cho chuyện
+Dặn dò về nhà
Trang 4Tiết 4
TĐ1: ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ TĐ2: GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẠO ĐỨC
SẼ
I MỤC TIÊU
-H thấy được lợi ích của việc đi học
đều đúng giờ là giúp cho các em thực
hiện tốt quyền được học tập của mình
-Thực hiện tốt việc đi học đều và đúng
giờ
-H nhận thấy cụ thể việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được lý do vì sao cần giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG
- H vở BT đạo đức
-G điều 28 công ước quốc tế về quyền
trẻ em
- Đồ dùng chơi sắm vai
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Cả lớp hát bài: Đi học
-G hướng dẫn H quan sát tranh BT1 -
thảo luận nhóm
-H quan sát thảo luận
(Thỏ và Rùa là 2 bạn thân Thỏ thì
nhanh nhẹn, còn rùa chúng ta hãy
đoán xem chuyện gì xảy ra với hai
bạn)
-G yêu cầu H lên chỉ tranh -trình bày
Vì sao thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn? còn rùa lại đi học đúng giờ?
Qua chuyện em thấy bạn nào đáng
khen? vì sao?
KL:
- HĐ 2: Đóng vai theo tình huống
-H theo nhóm chuẩn bị đóng vai
-G mời h lên đóng vai trước lớp
+G+H nhận xét, thảo luận
+Cho H liên hệ
Bạn nào trong lớp mình luôn đi học
đúng giờ? Kể tên những việc cần làm
để
-H làm bài trong vở BT
-G hát bài: Em yêu trường em
Bài Đi học Phiếu bài tập
-H vở bài tập đạo đức -H lấy sgk
-G giới thiệu bài mới
+Tổ chức cho H đóng tiểu phẩm
+Thảo luận cl: bạn Hùng đã làm gì trong buổi sinh nhật? Hãy đoán xem tại sao bạn Hùng làm như vậy?
+KL: Vứt rác vào đúng nơi quy định
là góp phần
+HD HĐ 2: Bày tỏ thái độ
H quan sát tranh - trả lời câu hỏi
Em đồng ý với việc làm của bạn trong tranh không? vì sao?
Nếu là bạn trong tranh, em sẽ làm gì?
-G mời đại diện nhóm lên trình bày +Cho H thảo luận cl
Các em cần làm gì để giữ
Trong những việc đó việc gì em đã làm , chữa làm
+KL: Để giữ gìn
-HĐ 3: H làm việc với phiếu HT
-G mời H trình bày ý kiến - giải thích +H khác bổ xung
+G kết luận: Giữ gìn là bổn phận của mỗi người
Trang 5TĐ1: THỂ DỤC
THỂ DỤC RLTTCB - TRÒ CHƠI TĐ2: TRÒ CHƠI: VÒNG TRÒNTHỂ DỤC
I MỤC TIÊU
- H ôn lại đt thể dục RLTTCB đã học
Thực hiện được ở mức độ tương đối
chính xác
- Làm quen với trò chơi: Chạy tiếp sức
tham gia được vào trò chơi ở mức ban
đầu
-H tiếp tục học trò chơi: Vòng tròn Chơi được và tham gia theo vần điệu
ở mức ban đầu
II ĐỒ DÙNG
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Sân trường vệ sinh sạch sẽ
- Còi
- Vẽ 3 vòng tròn đồng tâm 3m, 4m, 5m
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Phần mở đầu:
-G nhận lớp học phổ biến nd, yêu cầu
bài
-H đứng tại chỗ vỗ tay và hát
-Chạy nhẹ nhàng 1 hàng trên sân
2 Phần cơ bản
-G xếp hàng
+Cho H ôn phối hợp
-Cán sự lớp cho cl tập lại 2 lần
-G cho H chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”
+Cho H chơi thử
+Chơi thật
3 Phần kết thúc
-H đi đều và hát
-G+H hệ thống bài
Nhận xét tiết học, giao bt về nhà
-H ôn bài thể dục PT chung (Cán sự lớp đk)
+Đọc lại vần điệu của trò chơi
+Tập điểm số: 1-2; 1-2 theo vòng tròn
-G cho H tập nhảy chuyển đội hình (1 vòng tròn thành 2 vòng tròn và ng-ược lại)
+H nhún chân bước theo nhịp - nghe hiệu lệnh - nhảy
+ Đi nhún chân, vỗ tay, nghe lệnh- nhảy
(Nhận xét, sửa đt sai)
-Cán sự lớp đk - cl tập 2-3 lần
-H đi đều và hát
-G+H hệ thống bài
Nhận xét tiết học, giao bt về nhà
Trang 6Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012
Tiết 1 TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 56: UÔNG - ƯƠNG
TĐ2: TOÁN
65-35; 46-17; 57-28; 78-29
I MỤC TIÊU
-H đọc được uông, ương: quả
chuông,con đường; từ và các câu ứng
dụng
- H viết được uông, ương: quả
chuông,con đường
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề:
Đồng ruộng
-Thực hiện được phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65-38,
46-17, 57-28; 78-29
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II ĐỒ DÙNG
GV: Tranh MH-sgk
HS: bộ chữ thực hành
GV+HS: Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Kiểm tra
-G kiểm tra H đọc câu /d bài 55
+Giới thiệu bài mới - giới thiệu vần
uông -hd đọc
+H đọc (chỉnh sửa)
-H cài vần - đọc
+1 H cài tiếng: Chuông
-G hd đánh vần, đọc tiếng
(H đọc, chỉnh sửa), rút ra từ
-H đọc lại, vần, tiếng từ
-G dạy vần ương -đường: Con đường
-H đọc lại
-G cho H đọc từ /d (chỉnh sửa)
-H đọc từ
-G hd viết ương, uông: Quả chuông
-H viết bảng con
+Đọc lại bài 1 lần
-2h lên bảng tính: Tìm x
7 + X = 35; X + 8 = 46
-G kiểm tra kq, cho điểm
+Giới thiệu bài mới
+Hd H thực hiện phép trừ 65 - 38 +H nêu cách đặt tính - cách tính (chỉnh sửa)
+Với các pt khác tương tự (G viết bảng cho H đọc lại)
+Hd làm BT1
-H làm bài -đổi chéo vở để kt
-G hd làm BT2 -chia nhóm
-H chơi thi tiếp sức
-G kiểm tra kq, tính điểm
+Hd làm BT2
-1H lên bảng -cl làm vở
-G kiểm tra kq, chữa
Nhận xét tiếthọc, dặn dò về nhà
Trang 7TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 56: UÔNG - ƯƠNG (T2) TĐ2: CHÍNH TẢ ( Nghe – viết)CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I MỤC TIÊU
-H đọc được uông, ương: quả
chuông,con đường; từ và các câu ứng
dụng
- H viết được uông, ương: quả
chuông,con đường
- Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề:
Đồng ruộng
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Viết đúng một số tiếng có âm đầu l,
n, i, iê
II ĐỒ DÙNG
- GV: Sử dụng tranh MH trong sgk
- HS: Vở TV1
-G bảng phụ viết sẵn nd bài chính tả BT
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
*Kiểm tra bài cũ:
-G cho H đọc lại bài T1 trên bảng -hd
đọc
+Hd đọc
-H lên bảng chỉ và đọc
-G cho H đọc câu ư/d
+Hd đọc sgk
-H đọc sgk
-G gọi 1-2 H cầm sách đọc
-H đọc chủ đề luyện nói -qs tranh
-G nêu câu hỏi - H luyện nói (chỉnh
sửa)
+Hd viết vở
-H viết bài vào vở
-G cho H đọc lại toàn bài - Dặn dò về
nhà
-H viết bảng con - 1H lên bảng viết chữ : lúng túng, nàng tiên
-G kiểm tra, chữa
+Giới thiệu bài
+ Đọc mẫu
-2H đọc lại
-G cho H nhận xét bài chính tả
-H viết từ khó vào bảng con
-G đọc H viết bài vào vở
-H soát bài
-G chấm chữa bài
+hd làm BT2 -1H lên bảng - cl làm vào vở
-G kiểm tra bài làm - chữa
+Cho H làm BT3 -Chữa
+Nhận xét tiết học - dặn dò về nhà
Trang 8Tiết 3
TĐ1: TOÁN
LUYỆN TẬP CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨATĐ2: KỂ CHUYỆN
I MỤC TIÊU
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ
trong phạm vi 8; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- GD cho H tinh thần đoàn kết trong tập thể, trong gia đình
II ĐỒ DÙNG
GV: Sử dụng bộ ĐD học Toán
HS: VBT
GV: Tranh MH sgk HS:
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: VBT
-Gtb
- HD làm lần lượt các BT trong sgk
- HD làm BT 1, 2, 3 (cột 1, 2)
HS: Lên bảng làm lần lượt các BT
- CL làm vào vở
G+H:
- Nxét chữa BT
- HD làm BT 4, (Bài5- H khá)
- Bài 4 : H lên bảng làm CN
H khá chữa Bài 5
GV: Chấm chữa bài
+Nhận xét tiết học
- dặn dò về nhà
HS: Mở sgk (113)
- Qsát tranh MH đọc gợi ý dưới mỗi tranh- TL cặp
- Tự kẻ nối tiếp theo tranh 1, 2, 3, 4, 5
GV:
- Gthiệu câu chuyện, kể mẫu
- Kết hợp tranh MH
- HD kể nối tiếp theo tranh
- HD kể phân vai theo nhóm
HS: Kể nối tiếp theo ND tranh
- Kể CN, N
- Các nhóm thi kể
GV:- Gọi H kể CN- N
- H tự phân vai nhóm kể G+H: Nhận xét đánh giá +Nhận xét tiết học
- dặn dò về nhà
Trang 9TĐ1 MỸ THUẬT
VẼ MÀU VÀO HOẠ TIẾT
Ở HÌNH VUÔNG
TĐ2: MỸ THUẬT
Bài 14 VẼ TRANG TRÍ
VẼ TIẾP HOẠ TIẾT VÀO HÌNH VUÔNG VÀ VẼ MÀU
I MỤC TIÊU
-H thấy được vẻ đẹp của trang trí hình
vuông
-Vẽ được màu theo ý thích
- HS nêu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu
- Vẽ tiếp được hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông
* Vẽ được họa tiết cân đối , rõ nội dung đề tài , màu sắc phù hợp
II ĐỒ DÙNG
GV: Có khăn trang trí hình vuông; ảnh,
vật thật
HS: VTV
G: Sưu tầm một số đồ vật hình
vuông có trang trí : Cái đĩa, khăn giấy vv
- Hình gợi ý cách vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC- KT đồ dùng của HS
Gthiệu bài mới
- HD qsát mẫu và TLCH
+ Hình vuông được tranh trí như thế nào?
+Các hoạ tiết được sắp xếp như thế nào?
+ Màu sắc trang trí như thế nào?
HS:
- Qsát tranh thảo luận cặp đôi các câu hỏi
GV: Gọi H TL câu hỏi đã thảo luận
- HD vẽ vào vở, tô màu
HS:
- Thực hành vẽ vào vở, tô màu theo gợi ý
của G
- Trưng bày sp
G+H:
- Chọn những sản phẩm vẽ đẹp, đúng để
nhận xét đánh giá
- G giúp đỡ H chưa hoàn thành
Củng cố dặn dò, CBị bài sau
G: Cho học sinh xem một số đồ vật
có trang trí hình vuông, gợi ý để các em nhận biết:
+ Vẻ đẹp của hình vuông được trang trí
+ Có nhiều đồ vật sinh hoạt có thể trang trí
+ Các hoạ tiết để T2 thường là hoa,lá
+ Cách sắp xếp hoạ tiết…
G: giới thiệu cách vẽ tiếp hoạ tiết
vào hình vuông + Hoạ tiết giống nhau tô cùng một màu
+ Vẽ màu kín trong hoạ tiết
+ Có thể vẽ màu nền trước, hoạ tiết
vẽ sau
H: Làm bài tập tại lớp G: Quan sát, uốn nắn những học
sinh còn lúng túng
G: HD dẫn học sinh nhận xét một
số bài về:
+ Cách vẽ hoạ tiết
+ Cách vẽ màu
G: Nhận xét chung tiết học Động
viên, khen ngợi những học sinh có bài vẽ đẹp
Trang 10Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012
Tiết 1
TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 57: ANG- ANH TĐ2: TẬP VIẾTCHỮ HOA M
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành
chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành
chanh
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Buổi sáng
- Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Miệng nói tay làm (3 lần)
II ĐỒ DÙNG
-G+H bộ chữ thực hành GV:Chữ mẫu hoa M
HS: VTV
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: KTBC: Bài 56
- Gtbm
- HD luyện đọc, viết, so sánh
HS:
- Luyện đọc đọc bài trên bảng
CN,CL
- Ghép chữ vừa học
GV:
- HD viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng- gthích, đọc mẫu
- HD tìm tiếng mới
HS
- Luyện viết bảng con
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Tìm tiếng mới
- Đọc lại toàn bài
HS:
- Ktra bài viết ở nhà
- Qsát chữ hoa M- Nxét độ cao của chữ, các nét viết
- Tự viết bảg con
GV:
- Gthiệu chữ hoa M
- Gthiệu cụm từ ứng dụng- giải thích, đọc mẫu
- HD viết chữ Miệng (bảng con)
- HD viết vở TV
HS:
- Đọc cụm từ ứng dụng
- Viết bảng con
- Viết vào vở
GV:
- Chấm chữa bài
- HD luyện viết thêm ở nhà
- Nxét bài viết
- Củng cố- dặn dò
Trang 11TĐ1: HỌC VẦN
BÀI 57: ANG- ANH (T2) LUYỆN TẬPTĐ2: TOÁN
I MỤC TIÊU
- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành
chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành
chanh
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:
Buổi sáng
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
II ĐỒ DÙNG
G: Tranh minh hoạ SGK
H: SGK
G+H: Que tính
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HS:
- Luyện đọc bài T1
- Qsát tranh MH sgk
- Thảo luận- đọc thầm
GV:
- Gthiệu câu ứng dụng- đọc mẫu
- HD luyện viết vở TV
- HD tìm tiếng mới
HS:
- Luyện đọc câu ứng dụng
- Luyện viết vở TV
GV:
- Chấm chữa bài
- HD luyện nói theo tranh sgk
- H/s qsát thảo luận cặp
- Đại diện TB
H+G: Nxét đánh giá
- Ôn lại bảng trừ 14,15,16,17,18 trừ
đi một số
- Mỗi bạn đọc một bảng trừ
GV:
- Gọi H đọc yc bài tập 1 (miệng) H: Lần lượt nêu kết quả
- HD làm BT2(cột 1, 2), BT 3
HS:
- Đọc yc và lần lượt làm từng bài 2
em làm trên bảng lớp CL làm vào vở
G+H:
- Nxét và chốt ý từng BT
- HD làm BT 4
- H đọc yc BT 4: Tóm tắt và làm vào vở
G: Chấm chữa bài
Trang 12Tiết 3
TĐ1: TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
TĐ2: TẬP ĐỌC
NHẮN TIN
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng làm được các phép
tính cộng trong phạm vi 9; viết được
phép tính thích hợp với hình vẽ
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nêu được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong sgk
II ĐỒ DÙNG
GV: QT
HS: QT
GV:1 số mẩu giấy nhỏ để cho H tập viết tin nhắn
HS: giấy nhỏ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
NT
- KTBC: VBT
- Gtbm: HD thực hiện phép cộng trong
phạm vi 9
- G+H: Thao tác trên QT để thành lập
bảng cộng
- H: đọc thuộc bảng cộng CN, CL
GV
HD làm BT 1, BT2 (cột 1, 2,4) sgk
(76)
HS:
- Lên bảng làm lần lượt từng BT( CN)
CL: làm VBT
G+H:
- Nxét chữa bài
- HD làm BT 3(cột 1), 4 (T77)
- BT 3 làm CN, bảng lớp
BT 4 làm VBT
HS:
- Lên bảng làm CN
- BT4 làm VBT
GV: KTBC- Đọc bài Câu chuyện bó đũa
- Gtbm
- G đọc mẫu
- HD đọc theo từng tin nhắn, đọc các câu hỏi sgk
- Thảo luận cặp
HS:
- Đọc nối tiếp theo từng tin nhắn, đọc CN
- Đọc các câu hỏi sgk
- Tự viết tin nhắn
GV:
- Gọi H TLCH- sgk -Đọc tin nhắn đã viết
H+G: Nhận xét đánh giá