1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 4 - Tuần 4 - Năm học 2010-2011 - Trương Thị Bốn

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu cầu; - Biết thêm được nghĩa 1 số từ về chủ điểm Trung thực – Tự trọng, biết xếp các từ Hán Việt có tiếng “trung” theo 2 nhóm nghĩa và đặt câu được với 1 từ trong nhóm.. - Bồi dưỡng c[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/9/2010 Ngày dạy: Thứ hai 04/10/2010 Tiết 1: Hoạt động tập thể:

Chào cờ.

- -Tiết 2: Toán:

Luyện tập

I Yêu cầu:

- Đọc được một số thông tin trên biểu đồ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, hứng thú trong học tập, thực hành toán

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng kẻ sẵn các lớp, các biểu đồ trong bài học

a Kiểm tra bài cũ

HS lên bảng làm bài tập

GV nhận xét, ghi điểm

b bài mới.

1 GV giới thiệu bài: Ghi đề

2 Luyện tập.

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài tập

HS thảo luận nhóm đôi

Tuần 1 cửa hàng bán được 2 m vải hoa và 1

m vải trắng, đúng hay sai? Vì sao? GV nhận

xét, ghi điểm

Bài 2: HS quan sát biểu đồ trong sgk

Biểu đồ biểu diễn gì?

Các tháng được biểu diễn là những tháng

nào?

HS làm bài vào vở và chữa bài

GV cho HS lên thực hiện vẽ và cho HS nhận

xét

GV nhận xét và sửa sai

c Củng cố, Dặn dò

GV nhận xét giờ học, dặn dò bài sau Luyện

tập chung

3 HS lên bảng thực hiện

Nhóm trình bày, các nhóm khác

bổ sung

Sai vì tuần 1 bán được 200 m vải hoa và 100 m vải trắng

a) Tháng 7 có 18 ngày mưa

b) Tháng 8 có 15 ngày mưa

Tháng 9 có 3 ngày mưa

Số ngày mưa của tháng 8 nhiều hơn số ngày mưa của tháng 9 là :

15 - 3 = 12 (ngày)

HS lên thực hiện vẽ vào phiếu

HS cả lớp nhận xét

Tiết 3: Tập đọc:

Nỗi dằn vặt của An- Đrây- ca

Trang 2

I Yêu cầu: -Biết đọc với giọng kể chậm rãi tình cảm phân biệt lời kể của nhân vật với lời

người kể chuyện - Luyện đọc: An-đrây-ca, hoảng hốt, cứu nổi, nức nở, mãi sau

- Hiểu nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện trong tình yêu thương ý thức trách nhiệm.,trung thực nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân

- Giáo dục HS luôn trung thực, dũng cảm dám nói lên sự thật

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc

III. Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

Gọi đọc thuộc lòng bài Gà Trống và Cáo,

trả lời câu hỏi:

Theo em, Gà Trống thông minh ở điểm nào?

Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

Nhận xét và cho điểm HS

b Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc:

* Gọi HS đọc toàn bài

* Bài này chia làm mấy đoạn?

* Đọc nối tiếp đoạn:

Đọc nối tiếp lần 1: GV kết hợp sửa lỗi HS

phát âm sai.An - đrây - ca, hoảng hốt,cứu

nổi,mãi sau…

Đọc nối tiếp lần 2: GV kết hợp giải nghĩa

các từ ngữ ở phần chú giải

Đọc nối tiếp lần 3: GV nhận xét

* Luyện đọc theo cặp

GV theo dõi giúp đỡ các em yếu

* HS đọc toàn bài

* GV đọc mẫu lần 1

b)Tìm hiểu bài

Khi câu chuyện xảy ra An-đrây-ca

mấy tuổi, hoàn cảnh gia đình em lúc đó ?

Khi mẹ bảo An-đrây-ca đi mua thuốc cho

ông thái độ của cậu thế nào ?

An-đrây-ca đã làm gì trên đường đi mua

3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

1 HS đọc

- Bài được chia làm 2 đoạn:

Đ1: từ đầu đến…mang về nhà

Đ2: còn lại

HS đọc nối tiếp 2 đoạn

HS phát âm từ khó

HS nối tiếp nhau 2 đoạn

HS đọc phần chú giải của bài

2 HS nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

HS thực hiện đọc theo cặp

2-3 HS đọc bài Lớp nhận xét

An-đrây-ca lúc đó mới 9 tuổi Em sống với mẹ và ông đang bị ốm nặng An-đrây-ca nhanh nhẹn đi ngay

Trang 3

thuốc cho ông? Rút ý đoạn 1.

Đ2 Chuyện gì xảy ra khi An-đrây-ca mang

thuốc về nhà?

Thái độ của An-đrây-ca lúc đó như thế nào?

TN: dằn vặt:(SGK)

An-đrây-ca tự dằn vặt mình như thế nào?

Câu chuyện cho em thấy An-đrây-ca là

ng-ười như thế nào?

HS đọc thầm toàn bài và nêu nội dung

chính của bài GV chốt và ghi bảng

c) Đọc diễn cảm.

2 HS đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

GV đọc mẫu đoạn 2, Hướng dẫn đọc

- GV đưa đoạn cần hướng dẫn lên bảng

Tổ chức đọc diễn cảm GV nhận xét

Gọi 4 HS đọc phân theo vai

GV nhận xét tuyên dương

c Củng cố, dặn dò:

Liên hệ bản thân

Nếu đặt tên khác cho câu chuyện thì em sẽ

đặt tên câu chuyện này là gì ? Nếu gặp An-

đrây – ca em sẽ nói gì với bạn?

Về nhà xem lại bài, chuẩn bị bài mới

An-đrây-ca gặp mấy cậu bạn đang

đá bóng và rủ nhập cuộc

An-đrây-ca hoảng hốt khi thấy mẹ khóc nấc lên Ông cậu đã qua đời

Cậu ân hận vì mình mãi chơi, mang thuốc về chậm mà ông mất Cậu òa An-đrây-ca rất thương yêu ông, cậu không thể tha thứ cho mình

Cậu bé An-đrây-ca là người yêu thương ông, có ý thức trách nhiệm với người thân Cậu rất trung thực và nghiêm khắc với bản thân về lỗi lầm của mình

2 HS đọc nối tiếp Tìm giọng đọc

HS đọc theo nhóm đôi

Thi đọc diễn cảm

4 HS đọc theo cách phân vai toàn bài HS theo dõi, nhận xét

- Tự trách mình

- Bạn đừng ân hận nữa, ông bạn cũng sẽ hiểu bạn mà

- -Tiết 4: Chínhtả: nghe viết:

Người viết truyện thật thà

I.yêu cầu:

- Nghe viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ, trình bày đúng lời đối thoại của nhân

vật trong bài

-Làm đúng BT2,BTCT phương ngữ (3)a/b

-Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập viết nội dung BT3a hoặc 3b

a kiểm tra bài cũ:

- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng

lớp, cả lớp viết giấy nháp các từ ngữ (bắt

đầu bằng l/n hoặc co vần en/ eng)

- HS viết – nhận xét

Trang 4

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

- GV đọc bài

- Ban-dắc là nhà văn nổi tiêng thế giới có

tài tương tượng khi sang tác nhưng trong

cuộc sống ông là người như thế nào?

- GV đọc bài

- Gv đọc cho hs soát bài

- GV chấm 1 số bài nhận xét

- Hướng dẫn HS làm bài tập 2

- GV cho HS làm bài trên phiếu dán ở

bảng lớp đối chiếu và nhận xét

- Hướng dẫn HS làm bài tập 3: tìm các từ

láy có chứa âm đầu là s, x (suôn sẻ, )

c Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, ghi nhớ những hiện

tượng chính tả trong bài để không viết sai

- Chuẩn bị bản đồ có tên các quận huyện,

thị xã danh lam thắng cảnh, để tiết sau

học

- HS đọc bài

- HS lắng nghe, suy nghĩ nói về nội dung mẩu chuyện

- Ông là người rất thật thà, không biết noi dối

- HS đọc thầm, chú ý từ ngữ dễ viết sai

- HS viết nháp (Pháp, Ban-dắc)

- HS viết bài vào vở

- HS nêu yêu cầu bài tập 2, HS tự đọc bài, phát hiện lỗi và sửa lỗi trong bài của mình

- HS đổi vở cho nhau sửa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập 3, hoạt động nhóm

- Các nhóm tìm và nêu, nhận xét

- HS lắng nghe

- -Ngày soạn: 30/9/2010 Ngày dạy: Thứ ba 05/10/2010 Chiều:

Tiết 1: Thể dục:

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng , điểm số, đi đều vòng phải,

vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp Trò chơi: “Kết bạn”.”

I.MỤC TIÊU:

Thực hiện được tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số đúng số của mình, đi đều vòng phải, vòng trái đúng hướng và đứng lại

- Yêu cầu HS biết cách bước đệm khi đổi chân

-Trò chơi “Kết bạn”.Yêu cầu HS nắm được cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn

II.CHUẨN BỊ:

-Địa diểm : Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

-Phương tiện : 1 còi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 5

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Phần mở đầu: 6 – 10 phút

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học : 1 – 2 phút

*Trò chơi : “Diệt các con vật có hại”: 2 –

3 phút

2.Phần cơ bản: 18 – 22 phút.

a)Đội hình đội ngũ :10 – 12 phút.

-Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, đi đều vòng phải, vòng trái, đổi

chân khi đi đều sai nhịp

+GV điều khiển lớp tập (2 lần)

+GV nhận xét – sửa sai

+GV chia tổ và tập luyện do tổ trưởng

điều khiển.(4 – 5 phút)

+GV nhận xét – sửa sai

*Tập cả lớp do GV điều khiển để củng cố

: (3 -4 phút)

-HS tập hợp theo tổ, lắng nghe GV phổ biến

GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * * -Cả lớp tham gia trò chơi

GV

-HS thực hiện

GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

T1

*

* * * * * * * * * T2

*

*

*

*

*

*

*

*

*

*

* T4 * * * * * * * *

*

Trang 6

-GV nhận xét – sửa sai.

b)Trò chơi vận động : 7 - 8 phút.

+Trò chơi “Kết bạn”

Hướng dẫn cách chơi và phổ biến luật

chơi

-GV cho HS chơi chính thức có phân

thắng thua

3.Phần kết thúc:4 – 6 phút.

-Cho HS vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp (1

– 2 phút)

-GV cùng HS hệ thống lại bài : 1 - 2 phút

4.Nhận xét, đánh giá – Dặn dò:1 – 2

phút.

Về nhà tập luyện lại động tác cho thành

thạo

* T3

GV

* * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * *

* * * * * * * *

GV

-Lắng nghe về nhà thực hiện

Tiết 2: Toán:

Luyện tập chung.

I yêu cầu: -Viết đọc so sánh các số TN, nêu được gá trị của chữ số trong một số.

-Đọc được thông tin trên biểu đồ.Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào.BT1, BT2(a,c); BT3(a,b,c); BT4(a,b)

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, hứng thú trong học tập, thực hành toán

II Đồ dùng dạy học :

Bảng kẻ sẵn các biểu đồ trong bài học

-a Kiểm tra bài cũ

HS lên bảng làm bài tập1

GV nhận xét, ghi điểm

b bài mới.

1 GV giới thiệu bài: Ghi đề

2 Luyện tập.

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài tập.(

HS TB- Y)

-Nêu giá trị của chữ số 2 trong các số

82360945; 7283096; 1547238

Bài 2: HS làm bài (a, c)

-HS nêu yêu cầu của bài tập làm phiếu

- GV quan tâm đến đối tượng hs yếu

-2HS lên bảng làm lớp nhận xét

-HS làm vở nháp,2 HS lên bảng viết các

số TN liền sau 2835917; 2835918

- Giá trị chữ số 2 trong số 82360945 số

2 nằm ở hàng triệu lớp triệu

-HS làm bài nêu kết quả nhận xét đối chiếu

a) 475 0 36 > 475836

Trang 7

Bài 3: HS làm nháp

-GV yêu cầu HS quan sat biểu đồ và

hỏi: Biểu đồ biểu diễn gì ?

-GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

chữa bài

+Khối lớp Ba có bao nhiêu lớp ? Đó là

các lớp nào ?

+Nêu số học sinh giỏi toán của từng

lớp ?

+Trong khối lớp Ba, lớp nào có nhiều

học sinh giỏi toán nhất ? Lớp nào có ít

học sinh giỏi toán nhất ?

Bài 4:

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở ,

chấm một số bài nhận xét

-Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?

-Năm 2005 thuộc thế kỉ nào?

C.củng cố dặn dò:

-GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà

làm bài tập và chuẩn bị bài sau Luyện

tập chung

b) 9 0 3876 < 913000 c)5tấn 175 kg > 5 0 75 kg

+HS làm bài vở nháp

+Khối lớp Ba có 4 líp Đó là các lớp 3A,3B,3C

+ Số học sinh giỏi toán của lớp 3A: 18, 3B: 27; 3C: 21

+Trong khối lớp Ba, lớp có nhiều học sinh giỏi toán nhất 3B Lớp nào có ít học sinh giỏi toán nhất 3A

4 + HS lên bảng chữa bài nhận xét

+ Thế kỉ 20 +Thế kỉ 21

+HSlắng nghe

Tiết 3: Luyện từ và câu:

Danh từ chung và danh từ riêng I.yêu cầu:

- Hiểu được khái niệm về DT chung và DT riêng

- Nhận biết về DT chung và DT riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng,

nắm được qui tắc viết hoa và vận dụng qui tắc đó vào thực tế

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu học tập viết BT1

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam Tranh (ảnh) vua Lê Lợi

Trang 8

a Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng nhắc lại ghi nhớ về

DT

-1HS làm BT1

GV nhận xét - ghi điểm

b Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

-HS đọc yêu cầu BT1

-GV dán phiếu lên bảng gọi 2 HS lên làm

-GV chốt lời giải đúng

-HS đọc yêu cầu BT2 lớp so sánh sự khác

nhau giữa nghĩa các từ: - Sông

-Cửu Long -Vua

-Lê Lợi -Những tên chung chỉ loại sự vật như sông,

vua dược gọi là DT riêng

-Những tên chung chỉ loại sự vật nhất định

gọi là DT riêng

- Bài tập 3: HS đọc yêu cầu

- GV chốt lại kiến thức

2.Luyện tập:

Bài 1:

- HS đọc yêu cầu bài

- GV chốt lại kết quả đúng

Bài 2:

- HS đọc yêu cầu bài – Làm vào vở

- Họ tên cá bạn là DT chung hay DT riêng ?

-Cả lớp theo dõi nhận xét

-Cả lớp đọc thầm trao đổi theo cặp -Lớp nhận xét

- Dòng nước chảy tương đối lớn có thuyền bè đi lại (Sông)

-Dòng sông lớn chảy qua nhiều tỉnh phía Nam (Cửu Long)

-Người đứng đầu nhà nước phong kiến (vua)

-Cả lớp đọc thầm

- Chỉ tên chung các dòng sông

-Chỉ tên riêng một dòng sông -Chỉ tên chung người đứng đầu nhà nước PK

-Vị vua có công đuổi giặc Minh

- HS so sánh cách viết các từ trên có gì khác nhau

- Sông, vua viết thường

- Cửu Long, Lê Lợi viết hoa

- HS rút và đọc ghi nhớ: (SGK)

- Lớp đọc thầm, trao đổi theo cặp, làm bài trên phiếu, dán kết quả lên bảng, nhận xét

- DT chung: dòng sông, núi, đường, nắng,

- DT riêng: Bác Hồ, Đại Huệ,

- HS làm vào vở, viết tên các bạn trong nhóm

Trang 9

Vì sao ?

C Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ghi nhớ, nhận xét giờ học, tìm và

viết vào vở 10 DT chung, 10 DT riêng

- Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ: Trung

thực – Tự trọng

- Chuẩn bị sổ tay từ ngữ (từ điển)

- Là DT riêng vì chỉ 1 người cụ thể nên phải viết hoa

- HS lắng nghe

- -Ngày soạn: 30/9/2010 Ngày dạy: Thứ tư 06/10/2010 Tiết 1: Thể dục:

Đi đều , vòng phải,vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp.

Trò chơi:” Ném bóng trúng đích”

I.MỤC TIÊU:

-Củng cố và nâng cao kỹ thuật: Đi đều vòng phải, vòng trái đúng hướng và đứng lại -Trò chơi “Ném trúng đích” Yêu cầu HS biết chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi

II.CHUẨN BỊ:

-Chuẩn bị 1 còi - 6 quả bóng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1Phần mở đầu: 6 – 10 phút.

-Tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học Nhắc lại nội quy tập luyện, chấn

chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện : 1 –

2 phút

-Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối,

hông, vai: 1 – 2 phút

-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên ở

sân trường 100 – 200m rồi đi thường

thành một vòng tròn hít thở sâu : 2 – 3

phút

-Trò chơi “thi đua xếp hàng” : 1 – 2

phút

-Lớp trưởng tập hợp lớp thành 4 tổ

-Lắng nghe

GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * * -Cả lớp tham gia thực hiện

-HS thực hiện theo yêu cầu GV

-Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 10

2.Phần cơ bản:18 – 22 phút.

a)Đội hình đội ngũ : 12 – 14 phút

-Ôn đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại,

đổi chân khi đi đều sai nhịp

+GV điều khiển lớp tập (1 – 2 phút)

+GV kết hợp sửa sai HS

-HS thực hiện theo tổ.(3 –4 phút)

-GV quan sát nhận xét sửa sai

+Tập hợp cả lớp cho HS thi đua nhau

trình diễn (2 –3 phút)

+ GV cùng HS quan sát, nhận xét, biểu

dương tinh thần, kết quả tập luyện:

b)Trò chơi vận động : 8 - 10 phút

-GV nêu tên trò chơi, tập hợp HS theo

đội hình chơi, giải thích cách chơi và luật

chơi Cho HS chơi thử, sau đó cho HS cả

lớp cùng chơi

-GV quan sát, nhận xét, biểu dương

3.Phần kết thúc: 4 – 6 phút.

-Cho HS các tổ đi tiếp nối nhau thành

một vòng tròn lớn, vừa đi vừa làm động

tác thả lỏng Sau đó, đi khép lại thành

vòng tròn nhỏ rồi đứng lại quay mặt vào

trong, hát và vỗ tay theo nhịp : 2 – 3 phút

-GV cùng HS hệ thống bài

4.Nhận xét, đánh giá tiết học :

-GV đánh giá kết quả vừa học và giao bài

tập về nhà: 1 – 2 phút

* * * * * * * * * *

* * * * * * * * * * GV

* * * * * * * * * *

* * * * * *

* * * * * * *

* *

* * HS

- HS thi đua giữa các tổ

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * * GV

* * * * * * * * T1

-Cả lớp thực hiện

-Tham gia trò chơi

-HS thực hiện theo sự điều khiển của GV

-Lắng nghe về nhà thực hiện

- -Tiết 2: Toán:

Luyện Tập chung

I.Yêu cầu :

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w