Nhận biết phản ứng oxihóa-khử ,cân bằng phản ứng oxihóa-khử , cân bằng phản ứng oxihóakhử , phân loại phản ứng hóa học 2/ Kỹ năng: Củng cố và phát triên kỹ năngxác định số oxihóa của các[r]
Trang 1Ngày 14/12/2009
32,33 Bài 19: Luyện Tập: PHẢN ỨNG OXIHÓA-KHỬ
I- MỤC TIÊU:
1/
Các khái
2/
Rèn
cho
Rèn
3/ Thái
II- CHUẨN BỊ :
1/
pháp <, toàn electron
2/ Chuẩn bị của học sinh: Bài 8+ trong sách giáo khoa.
1/ Oån định tình hình lớp: (1 phút)
2/ Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
3/ Giảng bài mới:
Tiến trình tiết dạy:
H
Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết.
10’
-Yêu 94 sinh trình
bày các khái
$% oxihóa, $% "& ?
* oxihóa, * "& ?
gì ?
ta chia
làm * 7 V
sinh /, 7H Z bài [ sinh khác khai
thêm electron * "& <6 oxihóa
electron * oxihóa <6 "&
trong .X%) vào % thay 5] : oxihóa ?) các -Chia làm hai 7
oxihóa nguyên 5] : oxihóa nguyên :Q;
'()."& ta K%) vào % thay 5] : oxihóa ?) nguyên : 7
Hoạt động 2: Bài tập 1.
Bài 1:
Trang 2GV cung
bài, yêu
7 ;
GV: Yêu 94 sinh
nêu ví
Vì
oxihóa các nguyên : không thay 5];
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
thay 5] : oxihóa nguyên : nên luôn là
luôn không
'()."&V A
B
C
vô 1 D
5]
Hoạt động 3: Bài tập 2.
6’
GV cho HS theo dõi bài
8+ 2, K%) trên lí 4
trình bày 2 trên /, 7H câu
h
0 2 4 6 2 2
4 6 2 0
Cu O S Zn O
S Cu
Bài 2:
luôn là A
B
C
vô 1 D
i!+ án:
1
Hoạt động 4: Bài tập 4.
8’ GV yêu
các
"& * oxi hóa, quá
trình "& quá trình oxi
hóa Z 5( hãy cho <
sai trong bài 8+ : 4
GV
thêm cho HS
lên Câu A) thêm e , : oxihóa nguyên : ,
cho thêm e) Câu B) sai
oxihóa nguyên D) sai
Bài 4: Câu nào
sai trong các câu sau 5=V A) $% oxihóa N nguyên : là
% 7* <^ electron ?) nguyên
: 5( làm cho : oxihóa ?)
nó B) * oxihóa là * thu electron, là * -) nguyên sau
C) $% "& ?) N nguyên :
là % thu thêm e ?) nguyên : 5( , làm cho : oxihóa ?) nguyên
D) * "& là * thu e, là
* -) nguyên : mà : oxihóa
Câu B) , D) sai
Hoạt động 5: Bài tập 6.
10’ GV nêu
Trang 3Cho < 5l ', ra %
oxihóa và
a) Cu + 2AgNO3
Cu(NO3)2 + 2Ag
b) Fe +CuSO4FeSO4 +
Cu
c) 2Na+2H2O2NaOH
+ H2
trình bày bài ,;
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
e Cu Cu
$% "& : 1 0
1e Ag
Ag
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
2
e Fe Fe
$% "& : 2 0
2e Cu
Cu
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
e Na Na
$% "& : 0
2 1
1 2
2H eH
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
Sự oxihóa:
2 0
e Cu Cu
Sự khử :
Ag11eAg0
Fe + CuSO4 FeSO4 +
Cu
Sự oxihóa:
2
02eFe Fe
Sự khử :
Cu22eCu0
2Na + 2H2O 2NaOH +
H2
Sự oxihóa:
1 0
e Na Na
Sự khử :
2H12.1eH20
Hoạt động 6: Bài tập 7.
12’ GV yêu 94 HS cho <
K%) vào % thay 5] :
oxi hóa, * "& và *
oxi hóa
GV yêu 94 HS 5 bài
8+ 7 sgk trang 89 và ,
k4 yêu 94 ?) bài
HS:
lên * oxi hóa là * có : oxi hóa
HS oxi hóa và cho a)
2H O 2H O
b)
1 5 2 1 3 2 0
2 2 3
2K N O 2K N O O
c)
d)
Bài 7: X%) vào % thay 5] : oxi hóa, xác
* oxi hóa
a)2H2+O22H2O b)2KNO32KNO2+O2 c)NH4NO2N2+2H2O d)Fe2O3+2Al2Fe+Al2O3
`,
a) * "& H2 * oxi hóa: O2 b)
hóa: KNO3 hóa: NH4NO2 KQ* "& Al
* oxi ohas: Fe2O3
Hoạt động 7: Bài tập 8.
10’ GV yêu
yêu 94 ?) bài 8+ : 8
sgk trang 90
GV
HS xác a)
2
b)
c)
3
2H N O 3H S 3S 2N O 4H O
2Fe Cl Cl 2Fe Cl
Bài 8: X%) vào % thay 5] : oxi hóa hãy r rõ * "&
* oxi hóa
a)Cl2+2HBr2HCl+Br2 b)Cu+2H2SO4CuSO4+
SO2+2H2O c)2HNO3+3H2S3S+2NO + 4H2O
d)2FeCl2+Cl22FeCl3
`,
)Q * "& HBr * oxi hóa: Cl2
<Q * "& Cu
Trang 4* oxi hóa: H2SO4
Q * "& H2S * oxi hóa: HNO3
KQ * "& FeCl2 * oxi hóa: Cl2
Hoạt động 8: Cân bằng phản ứng oxi hóa khử.
15’ GV yêu
các
trong bài 8+ 9b, 9c trong
sgk trang 90
a)
2
Fe SO K Mn O H SO Fe SO Mn SO K SO H O
x 5
2Fe 2Fe 2e
x 2
5
10FeSO4 + 2KMnO4 + 18H2SO4 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 18H2O
b)
2Fe 2Fe 2e
4S 4S 20e
x 2
2
2FeS 2Fe 4S 22e
x 11
4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
4 Dặn dò: (3 phút)
-Làm các bài 8+ còn 7 9a,9d,9e, 10, 11, 12 sgk/ 90
-Làm thêm bài
i!+ :: 55,5g
.i bài 5 thêm: u_C) axit” sgk/91