[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN TIẾNG ANH LỚP 10
1 Ngữ âm: Unit1 – Unit 8
2 Ngữ pháp:
- Tenses: HTTD, HTHT, QKĐ, QKHT, TLGần
- Gerund, to inf (SGK)
- Used to + V0
- Who, which, that
- Passive
3 Vocabulary, word form, preposition (unit 1 – 8)
4 Speaking
5 Listening
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn :TIẾNG ANH - Khối 10
A Speaking: 2 điểm
B Listening: Gap fill + MCQ (8 câu x 0,25 đ = 2 điểm)
C Writing: (4câu x 0,25 đ = 1 điểm)
1 which: 1 câu
2 Wh-question (where, when, what, what time, how long): 1 câu
3 Passive - present perfect: 1 câu
4 who: 1 câu
D Multiple choice: (20 câu x 0,25 đ = 5 điểm)
1 Reading comprehension: 4 câu
2 Pronounce: 2 câu
3 stress: 2 câu
4 Vocabulary: 2 câu
5 Word form: 2 câu
6 Preposition: 1 câu
7 Tenses: 1câu
8 Be going to: 1 câu
9 Gerund/ to inf: 2 câu
10 Used to: 1 câu
11 Incorrect: 2câu ( tenses; who/ which)
Trang 2HƯỚNG DẪN NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN TIẾNG ANH LỚP 10 (Hệ 10 năm)
1 Ngữ âm: Unit1 – Unit 5
2 Ngữ pháp:
- Tenses: HTTD, HTHT, QKĐ, QKTD, HTĐ
- Gerund, to inf (SGK)
- Use
- AND, SO, BUT,
- Adj ( -ed, -ing)
3 Vocabulary, word form, preposition (unit 1 – 5)
4 Speaking
5 Listening
CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 – 2020
Môn :TIẾNG ANH - Khối 10 – mới
A Speaking: 2 điểm
B Listening: Gap fill + MCQ (8 câu x 0,25 đ = 2 điểm)
C Writing: (4câu x 0,25 đ = 1 điểm)
- conjunction:2 câu
- Passive: 2 câu
D Multiple choice: (20 câu x 0,25 đ = 5 điểm)
1 Reading comprehension: 4 câu
2 Pronounce: 2 câu
3 stress: 2 câu
4 Vocabulary: 2 câu
5 Word form: 2 câu
6 Preposition: 1 câu
7 Tenses: 2câu
8 use: 1 câu
9 adj: 2 câu
10 Incorrect: 2câu ( to inf/ G)