1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Hóa học lớp 11 năm học 2019 - 2020.

9 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 196,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mọi axit đều là chất điện li yếu Câu 20: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện liA. Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TỰ NHIÊN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: HÓA HỌC 11

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

1 BIẾT:

Câu 1: Theo thuyết A – re – ni - ut phát biểu nào sau đây là sai?

A Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+

B Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH

-C Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo

D Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+

Câu 2: Chất nào sau đây là axit?

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 4: Chất nào sau đây là bazo?

Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A Fe2(SO4)3 B NaHCO3 C KHSO4 D NaH2PO4

Câu 6: chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính?

A NaOH B Al(OH)3 C Mg(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

A NaOH B NaCl C HCl D Na2CO3

Câu 8: Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 9: Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc?

A NaOH B Ba(OH)2 C H2SO4 D HCl

Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

Câu 11: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:

Câu 12: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

Câu 13: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A NH4NO3 B H2SO4 C Ba(OH)2 D Al2(SO4)3

Câu 14: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

Câu 15: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các

Câu 16: Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?

Câu 17: Chọn biểu thức đúng

A [H+].[OH-] = 10-7 B [H+].[OH-] = 10-14 C [H+] [OH-] =1 D [H+] + [OH-] = 0

Câu 18: Chọn câu đúng

A Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh B Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng D Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

Trang 2

Câu 19: Câu nào sau đây đúng?

Câu 20: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li

A Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

B Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.

C Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

2 HIỂU

Câu 21: Chất nào sau đây không dẫn điện?

A dd HNO3 B dd NaOH C Nước đường (C12H22O11) D dd NaCl Câu 22: Chất nào sau đây dẫn được điện?

A dd HCl B CaCl2khan C H2O cất D C2H5OH

Câu 23: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 24: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?

Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

A NaCl B KOH C KNO3 D H2SO4

Câu 26: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường kiềm?

A NaCl B KNO3 C Fe2(SO4)3 D Na2CO3

Câu 27: Cho phản ứng Cl2 + 2NaOH  1:2 NaCl + NaClO + H2O Dung dịch sau phản ứng có môi trường gì?

A Axit B Bazo(kiềm) C Trung tính D Không xác định

Câu 28: Chọn phát biểu đúng nhất Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là?

A Sản phẩm có kết tủa B Sản phẩm có khí thoát ra

C Sản phẩm có chất điện li yếu D Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu

Câu 29: Thứ tự pH giảm dần của các dung dịch cùng nồng độ sau:

A NH3; KOH; Ba(OH)2 B Ba(OH)2; NH3; KOH

C Ba(OH)2; KOH; NH3 D KOH; NH3; Ba(OH)2

Câu 30: Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:

A HNO3 và K2CO3 B KCl và NaNO3

C HCl và Na2S D FeCl3 và NaOH

Câu 31: Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:

A Mg2+; CO32-; K+; SO42- B H+; NO3-; Al3+; Ba2+

C Al3+; Ca2+ ; SO32-; Cl- D Pb2+; Cl-; Ag+; NO3

-Câu 32: Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:

3 VẬN DỤNG THẤP

Câu 33: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng?

Câu 34: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?

Câu 35: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?

Câu 36: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?

A CO32- + 2H+ → CO2 + H2O B Na+ + Cl- → NaCl

Trang 3

C Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O D CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.

Câu 37 Một dung dịch Ba(OH)2 có pH =12 Nồng độ mol của ion OH- là:

A.1,0.10-2 B.5.10-3 C.1,0.10-12 D.5.10-6

Câu 38 Dung dịch bazơ mạnh Ba(OH)2 có [Ba2+] = 0,0005 M pH của dung dịch này là:

A 9,3 B 8,7 C 11 D 14,3

4 VẬN DỤNG CAO

Câu 39: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?

Câu 40: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- x mol Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là:

Câu 41: Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl → (2) Ba(OH)2 + HNO3 →

(3) Mg(OH)2 + HCl → (4) Fe(OH)3 + H2SO4 →

(5) NaHCO3 + HCl → (6) KOH + H2SO4 →

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là: OH- + H+ → H2O

Câu 42: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?

C Dung dịch Ba(OH)2 D HCl

Câu 43 Một dung dịch có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol) , Al3+ (0,2 mol) , và 2 anion Cl-( x mol ) ,SO4 2-( y mol ), biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan Giá trị của x và y là:

A 0,2 và 0,3 B.0,3 và 0,2 C.0,6 và 0,1 D.0,1 và 0,6

Câu 44 Một dung dịch có chứa 2 cation Na+ (x mol) , K+ (y mol) , và 2 anion là CO32- (0,1 mol) , PO4 3-(0,2 mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 53g chất rắn khan Giá trị của x và y là:

A 0,05 và 0,07 B.0,3 và 0,5 C.0,5 và 0,3 D.0,2 và 0,6

Câu 45 Có 40 ml dung dịch HCl có pH = 1 Thêm váo đó x (ml) nước cất và khuấy đều thu được

dung dịch có pH = 2 Giá trị của x là? A 40 B 100 C 360

D 500

được dung dịch có pH = 13 làA 350 B.1400 C.1500

D.1750

a (mol/l) thu được 200ml dd có pH = 12 Giá trị của a là:

CHƯƠNG 2: NITO – PHOTPHO

1 BIẾT:

Câu 1: Cho N(Z = 7) Cấu hình electron của Nito là?

A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s22p6 D 1s22s22p5

Câu 2: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

A Fe, Cu B Al, Cu C Zn, Ag D Fe, Al

Câu 3: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 4: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

Câu 5: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2.CaSO4 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca(H2PO4)2

Câu 6: Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

A Thuốc chuột B Thuốc ngủ C Thuốc diệt cỏ D Thuốc trừ sâu

Câu 7: Thành phần chính của quặng Apatit là?

Trang 4

A 3Ca3(PO4)2.2CaF2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2

Câu 8: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

Câu 9: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

Câu 10: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

A đihidrophotphat B Natri dihidrophotphat

C Natri photphat D Natri hidrophotphat

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5

B Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O

D Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây

Câu 12: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách

Câu 14: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

Câu 15: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình B Axit photphoric là axit ba nấc.

Câu 16: Fe(NO3)3 có tên gọi là?

A Sắt nitrat B Sắt(II)nitrat C Sắt(III)nitrat D Sắt(III)nitrit

Câu 17: Anion nitrat là tên gọi ion nào sau đây?

A NO3- B SO42- C PO43- D NO2

-Câu 18: Amoni nitrit là tên gọi muối nào sau đây?

A NH4Cl B NH4NO3 C NH4NO2 D (NH4)2CO3

Câu 19: Điphotpho pentaoxit là tên gọi chất nào sau đây?

A P2O3 B P2O5 C PCl3 D PCl5

Câu 20: Trong HNO3 nito có số oxi hóa bằng?

A + 3 B + 4 C +5 D +6

2 HIỂU:

Câu 21: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A N2 + O2

0

t

 

  2NO B N2 + 6Li → 2Li3N

C N2 + 3H2

0 ,

t xt p

  

 

2NH3 D N2 + 2Al  t0 2AlN Câu 22: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A Ag, NO, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2 Câu 23: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A 4Fe(NO3)2  t0 2Fe2O3 + 8NO2 +O2 B 2KNO3  t0 2KNO2 + O2

C 2Fe(NO3)2  t0 2FeO + 4NO2 +O2 D 2Cu(NO3)2  t0 2CuO + 4NO2 + O2

Câu 24: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X Dung dịch X có màu gì?

A Đỏ B Xanh C Không màu D Tím

Câu 25: Cho phản ứng: R + HNO3  t0 Fe(NO3)3 + NO + H2O Chất R không thể là?

A Fe B FeO C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 26: Mg + HNO3  t0 Mg(NO3)2 + X + H2O Chất X không thể là?

A N2 B NO C N2O5 D NH4NO3

Trang 5

Câu 27: Cho các phản ứng sau: N2 + O2  2NO và N2 + 3H2  2NH3 Trong hai phản ứng

trên, nhận xét nào sau đây đúng :

C Nito không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D Nito chỉ thể hiện tính khử.

Câu 28: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ A và B lần lượt là

3 VẬN DUNG THẤP:

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc) Giá trị của V là:

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 31: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4

A Dd HCl B Dd NaOH C Quỳ tím D Dd AgNO3

Câu 32: Cho P(Z = 15) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3 B P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

C P có 3 electron lớp ngoài cùng D P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng

Câu 33: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2 + H2O → Ca(OH)2 + X X là chất nào sau đây?

Câu 34: Cho 16,8 gam Fe tan vừa hết trong dung dịch HNO3 loóng, thể tích khí NO thu được là:

A 4,48 lit B 6,72 lit C 2,24 lit D 3,36 lit

Câu 35: Cho 7,2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loóng, dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lit khí NO ( ở đktc ) Giá trị của V là:

A 6,72 lit B.4,48 lit C.8,96 lit D.3,36 lit

Câu 36 Cho m gam đồng kim loại tác dụng hết với dung dịch HNO3 loóng, thu được 3,36 lít khí NO (đktc) Giá trị của m là :

A 1,12 gam B 11,2 gam C 0,56 gam D 5,6 gam

4 VẬN DỤNG CAO:

Câu 37: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl

Câu 38: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn

B Nút ống nghiệm bằng bông khô

C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước

D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2

Câu 39: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí

NO (đkc) Biết NO là sản phẩm khử duy nhất Tìm V?

A 0,448 lít B 0,896 lít C 1,792 lít D 1,344 lít

Câu 40: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá -khử là

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Kim loại M là

2 khí NO và N2 có khối lượng 7,2 gam Kim loại M là:

Trang 6

Câu 43 Cho 4,76 gam hợp kim Zn và Al vào dd HNO3 loóng lấy dư thì thu được 896 ml (đo đkc) khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Thành phần phần trăm về khối lượng của kẽm và nhôm trong hỗn hợp lần lượt là:

A 45,26% ; 54,74% B 54,62% ; 45,38% C 53,62%; 46,38% D 44% ; 56%

mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3) Giá trị của m là

khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Giá trị m là

muối tạo thành và nồng độ mol/l của dd tạo thành là:

A.12g; 28,4g ; 0,33M; 0,67M B.12g; 28,4g; 0,36M; 0,76M

C.21g; 24,8g; 0,33M; 0,67M D.18g; 38,4g; 0,43M ;0,7M

Câu 47: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4 D K2HPO4 và K3PO4

Chương 3 CACBON - SILIC

1 BIẾT:

Câu 1 Kim cương và than chì là các dạng:

A- đồng hình của cacbon B- đồng vị của cacbon

C- thù hình của cacbon D- đồng phân của cacbon

Câu 2 Trong nhóm IVA,theo chiều tăng của ĐTHN,theo chiều từ C đến Pb,nhận định nào sau đây sai

A- Độ âm điện giảm dần B- Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần C- Bán kính nguyên tử giảm dần D- Số oxi hoá cao nhất là +4

Câu 3 Trong nhóm IVA,những nguyên tố nào chỉ thể hiện tính khử ở trạng thái đơn chất:

A- C,Si B- Si,Sn C- Sn,Pb D- C,Pb

Câu 4 Trong các phản ứng nào sau đây,phản ứng nào sai

A-

0 t

3CO Fe O  3CO 2Fe B- CO Cl 2 COCl2

B-

0 t

3CO Al O  3CO 2Fe D-

0 t

2CO O  2CO

Câu 5 Cho hơi nước qua cacbon nóng đỏ thu được khí

A CO2 và H2 B CO và H2 C CO và CO2 D CO, CO2 và H2

Câu 6 Khí CO có thể khử được cặp chất

A Fe2O3, CuO B MgO, Al2O3 C CaO, SiO2 D H2SO4 đặc, KClO3

D hidrocacbonat đều tác dụng được với axit hoặc bazơ

Điều nhận định nào sau đây đúng:

A- Có 2 phản ứng oxi hóa- khử B- Có 3 phản ứng oxi hóa - khử

C- Có 1 phản ứng oxi hóa - khử D- Không có phản ứng oxi hóa - khử

A- Dung dịch NaHCO3 bo hồ B- Dung dịch Na2CO3 bo hồ

C- Dung dịch NaOH đặc D- Dung dịch H2SO4 đặc

Câu 9.Để phịng nhiễm độc CO,là khí không màu,không mùi,rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

A- đồng(II) oxit và mangan oxit B- đồng(II) oxit và magie oxit

C- đồng(II) oxit v than hoạt tính D- than hoạt tính

Câu 10 Chọn nhận xét không đúng: Các muối

A cacbonat trung tính đều bị nhiệt phân

B hidrocacbonat bị nhiệt phân tạo cacbonat trung tính

C cacbonat kim loại kiềm, trong nước bị thủy phân

Trang 7

D hidrocacbonat đều tác dụng được với axit hoặc bazơ.

2 HIỂU:

A dung dịch HCl B dung dịch H2SO4 C CO2 và H2O D dung dịch Ca(OH)2

A dễ bị nhiệt phân B dễ tan trong nước C có tính lưỡng tính D dễ bay hơi

Câu 13 Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

A- tan trong nước B- bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit C- bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm D- không tan trong nước

A- Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B- Có bọt khí thoát ra khỏi dd

C- Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D- A và B đúng

Câu 15.Trong các phản ứng hoá học sau đây,phản ứng nào sai

A- SiO24HF SiF42H O2 B- SiO24HCl SiCl4 2H O2

C-

0 t 2

SiO 2C Si2CO D-

0 t 2

SiO 2Mg Si 2MgO

CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là

A- a>b B- a<b C- b<a<2b D- a = b

Câu 17 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau đây?

A- CaCO3CO2H O2  Ca(HCO )3 2 B- Ca(OH)2Na CO2 3  CaCO3 2NaOH C-

0 t

CaCO  CaO CO D- Ca(HCO )3 2  CaCO3CO2H O2

Câu 18 Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây

A-

0 t

2 CaO 3C  CaC CO B-

0 t

C2H  CH C-

0 t 2

CCO  2CO D-

0 t

4 3 4Al 3C  Al C

Câu 19.Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây

A-

0 t

2 CaO 3C  CaC CO B-

0 t

C2H  CH C-

0 t 2

CCO  2CO D-

0 t

4 3 4Al 3C  Al C

A- Phản ứng thu nhiệt B- Phản ứng toả nhiệt

C- Phản ứng kèm theo sự giảm thể tích D- Phản ứng không xảy ra ở đk thường

Câu 21 Khi đun nóng dd canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện.Tổng các hệ số trong phương

trình hoá học của phản ứng là

A- 4 B- 5 C- 6 D- 7

chất

A- Quỳ tím B- Phenolphtalein C- Nước và quỳ tím D- Axit HCl và quỳ tím

Câu 23 Khí CO không khử được oxit nào dưới đây

A- CuO B- CaO C- PbO D- ZnO

A- dd Ca(OH)2 B- dd Br2 C- dd NaOH D- dd KNO3

4 VẬN DỤNG CAO:

a) Hiện tượng xảy ra là

A-Chỉ có kết tủa B-Chỉ có sủi bọt khí

C-Vừa có kết tủa vừa có bọt khí D- Không có hiện tượng gì b) Chất kết tủa là

A- Fe2 (CO3 )3 B- Fe(OH)3 C- Fe2O3 D- không có chất nào cả

Trang 8

Câu 26 Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng:NaCl,Na2CO3,Na2SO4,BaCO3,BaSO4.Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất

A- 2 B- 3 C- 4 D- 5

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23)

bao nhiêu gam kết tủa? A 40 gam B 50 gam C 30 gam D 15 gam.

tủa Giá trị của V là A.0,224 B 0,672 hay 0,224 C.0,224 hay1,12 D.0,224 hay

0,440

dung dịch giảm 3,4 gam Giá trị của V là A 2,24 B 3,36 C 4,48

D 5,60.

và 32,3g muối clorua.Giá trị của m là:

Câu 33 Cho 3,45g hổn hợp muối natri cacbonat và kali cacbonat tác dụng hết với dd HCl thu được V

lit CO2 (đkc) và 3,12g muối clorua.Giá trị của V là :

(đkc) sinh là

dd Ca(OH)2 dư thu được b gam kết tủa.Giá trị của b là

0,3lít dd HCl thì bắt đầu sủi bọt khí Khi thêm 0,7lít dd HCl thì hết sủi bọt a và b là

A 0,05mol và 0,15mol B 0,20mol và 0,18mol

C 0,15mol và 0,12mol D 0,08mol và 0,15mol

Bài tập tự luận

Bài 1:Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có):

1 NH3 ⃗(1) NH4Cl ⃗(2) N2 ⃗(3) NH3 ⃗(4 ) NO2 ⃗(5) HNO3 ⃗(6) HPO

2 NH NO2 ⃗(1) N2 ⃗(2) NH3 ⃗(3) NO ⃗(4 ) NO2 ⃗(5) HNO3 ⃗(6) CO

3 NH4Cl ⃗(1) N2 ⃗(2) NH3 ⃗(3) NO ⃗(4 ) HNO3 ⃗(5) H2SO4 ⃗(6) NH4HSO4

4 NaNO3 ⃗(1) HNO3 ⃗(2) NH4NO3 ⃗(3) NH3 ⃗(4 ) N2 ⃗(5) NH3 ⃗(6) NH4HCO3

5 CO2  C  CO  CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2

6 CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  C  CO  CO2

Bài 2: Bằng phương pháp hóa hoc nhận biết các lọ hóa chất mất nhãn

1 (NH)2CO3, Na2S, K2SO4, KCl, Fe(NO3)3

2 K2SO3, K2S, Na2SO4, NaCl, Mg(NO3)2

3 ZnSO4, (NH4)2S, K2CO, HNO, NaCl

4 Zn(NO), Na2SO, HNO, KCl,HCl

5 NaOH, Na2CO3, Na2S, NaCl, NaNO3, Na2SO4

6 KOH, K2CO3, K2S, KCl, KNO3, K2SO4

7 NaHCO3, NaNO3, Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

8 NaOH, NH4Cl, Na2SO4, Na2CO3

Bài 3 Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt:

Trang 9

a Các khí SO2, CO2, NH3 và N2 b Các khí CO2, SO2, N2, O2 và H2

c Các khí CO, CO2, SO2 và SO3 (khí) d Các khí Cl2, NH3, CO, CO2

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w