C/ Phương pháp: - Quan s¸t, phÊn tÝch, luyÖn tËp, thùc hµnh D/ Các hoạt động dạy học.. ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học I- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs - GV: NhËn [r]
Trang 14- Phương hướng hoạt động tuần tới.
- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở trước khi đến lớp
- Phát huy những mặt đã làm được, đẩy lùi mặt yếu kém
- Tiếp tục phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi theo lịch
- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp
===================================================================== Tuần 27
Ngày soạn: 06/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/ 03/ 2010
Tiết 1 + 2: Tập đọc:
13 + 14: Hoa ngọc lan
A/ Mục tiêu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,
Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Phương pháp:
- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
I- ổĐTC: 1’
II - Kiểm tra
bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
H: Tại sao nhình trang bà không đoán được
bé vẽ gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
III- Bài mới:33’
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn
HS luyện đọc:
(linh hoạt)
Bước 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn
- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp
- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)
Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả
rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
Trang 2+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2 Bước 3: Tìm hiểu bài đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho
HS đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
Mở sgk
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1-3 hs đọc
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố -
Dặn dò:
: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Toán:
105: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng nam châm
III Phương pháp:
-Đàm thoại , luyện tập , thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG
1 Kiểm tra bài
cũ: 4'
2 Bài mới: 30'
Hoạt động dạy
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:
- GV nhận xét
Hoạt động học
- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65
Trang 3a Giới thiệu bài
b Nội dung bài
Bài tập 1: Viết
số
Bài tập 2: Viết
số theo mẫu
* Hs yếu
Bài tập 3: >, <,
=
Bài tập 4: Viết
theo mẫu
3 Củng cố dặn
dò: 3'
Luyện tập
- Đọc cho hs viết
- GV nhận xét
Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81 HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm
1 vào 80 được 81
- GV nhận xét
- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở
- GV nhận xét
a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87=
80+7
- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở
- GV nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập
- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20
b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48
- Nêu yêu cầu
2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85
*Hs khá giỏi
c) Số liền sau của 54 là 55 d) Số liền sau của 39 là 40 g)Số liền sau của 70 là 71
- Nêu yêu cầu
3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63
*Hs khá giỏi
55< 66 77 < 99 44> 33 88 > 22
- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9
Tiết 4: Đạo đức:
27: Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)
A/ Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
B/ Tài liệu và phương tiện
1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
C/ Phươnh pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 41- Kiểm tra bài
cũ (4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-Bài giảng.
* HĐ 1: Làm
bài tập 3
* HĐ2: Làm bài
tập 5.
* HĐ 3: Bài 6
4- Củng cố, dặn
dò (3')
? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi
- GV nhận xét, ghi điểm
Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Cám ơn và xin lỗi
-MT: Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng
- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài
? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp
- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài
Để củng cố cho các em biết nói lời cảm ơn và xin lỗi trong những tình huống giao tiếp hằng ngày chúng ta -MT: Nêu được khi nào cần nói cám
ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Chơi trò chơi “Ghép hoa”
- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám ơn thanh bông hoa cám
ơn và những cánh hoa xin lỗi thành bông hoa xin lỗi
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài KL: Phải cám ơn người khác khi được
họ giúp đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi
* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào
đã biết nói lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe
? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì
em phải làm gì
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV nhấn mạnh nội dung bài:
- GV nhận xét giờ học
- Khi được người khác giúp đỡ
- Khi làm phiền người khác
Học sinh thảo luận nhóm và làm bài
Học sinh giải thích
Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”
Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”
Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài
Học sinh kể
Em phải nói lời xin lỗi bạn
Về học bài, đọc trước bài học sau
Trang 5Ngày soạn: 07/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 03/ 2010
Tiết 1: Thể dục:
Tiết 2: Toán:
106:Bảng các số từ 1- 100
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng
- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, Giáo án,
- HS: SGK, Vở
III Phương pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
2 Bài mới: 30'
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu bước
đầu về số 100
c Giới thiệu bảng các
số từ 1-> 100
d.Giới thiệu một vài
đặc điểm của bảng
các số từ 1-> 100
Hoạt động dạy
Gọi 2 HS lên viết số:
Hai mươi, năm mươi sáu
- 2HS so sánh các số: 80 và 85;
36và 46
- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài
- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99
- GV: 100 đọc là một trăm
- cho HS đọc và viết số 100
- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ
số 1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số
100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1
- Gv hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống của bảng trong bài 2
- GV nhận xét
- Cho HS tìm số liền trước và số liền sau của vài số
- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có 2 chữ số là:
d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:
đ, Các số có 2 chữ số giống nhau
Hoạt động học
- 20; 56
- 80 < 85; 36< 46
- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trước tổ đó thắng
- Số liền sau của 87 là 98
- Số liền sau của 98 là số 99
- Số liền sau của 99 là 100
- HS viết từ 1-> 100 vào bảng
- Hs làm vào vở
- Trình bày miệng
- HS tìm
- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10
+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Trang 63 Củng cố dặn dò: 3'
là:
- GV nhận xét
- Hôm nay các em học bài gì?
-= Gọi HS đọc từ 1-> 100
- Nhận xét chùng giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Tập viết:
25: Tô chữ hoa: E, Ê, G
A- Mục tiêu:
- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G
- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)
*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp:
-Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
ND- TG
I- Kiểm tra bài cũ:(4')
II- Bài mới: (25')
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học sinh
tô chữ hoa
Hoạt động dạy
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
GV: Ghi đầu bài
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
Hoạt động học Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ G gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
? Chữ E, Ê gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ G gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dưới
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét
được viết bằng các nét sổ, nét
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E,
Ê
thắt
- Học sinh quan sát qui trình
Trang 73 Hướng dẫn học sinh
viết vần, từ ứng dụng.
4- Hướng dẫn học sinh
tô và tập viết vào vở.
II- Củng cố, dặn dò
(5')
GV giới thiệu các chữ E, Ê
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê,
G Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
viết và tập viết vào bảng con Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng
Học sinh viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Tiết 4:Chính tả:
5: Nhà bà ngoại
A/ Mục tiêu :
- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt
- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng
Baứi taọp 2, 3 (SGK)
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG
I- Kiểm tra bài cũ
(4')
II- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn học
Hoạt động dạy
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H
Sinh
- GV: Nhận xét
- Hôm nay chúng ta học tiết chính tả
viết bài Nhà bà ngoại
- GV ghi tên bài học
- Treo bảng phụ
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng
Hoạt động học
Học sinh lắng nghe
Đọc nhẩm
Trang 8sinh tập chép:
3- Bài tập
Bài tập 2:
Bài tập 3:
- GV đọc tiếng khó
- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân
* Học sinh chép bài:
- Viết tên bài vào giữa trang giấy
- Đầu dòng viết hoa
- Hướng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc viết chính tả
* Cho học sinh chép bài vào vở
- GV đọc bài
- GV chữa một số lỗi chính tả
* Thu bài chấm điểm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Cho học sinh làm bài
- GV nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?
- Nhận xét
2 học sinh đọc bài
- CN đọc Học sinh viết bảng con
Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở
Học sinh nộp bài
Đọc yêu cầu bài tập:
a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài Năm nay Thăm đã là một học sinh lớp một Thăm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết Sắp xếp sách vở ngăn nắp
Nhận xét
Viết chữ k trước các âm bắt đầu bởi e, ê, i
Điền c hay kh
Hát đồng ca; Chơi kéo co.
IV Củng cố, dặn dò
(5')
- Nêu cách viết một bài chính tả
- GV nhận xét giờ học Đầu dòng phải viết hoa, viết đúng dòng
Về nhà tập viết bài nhiều lần
PHụ ĐạO BUổI CHIềU
Tiết 1 : Tập đọc:
Hoa ngọc lan
A/ Mục tiêu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi vụựi toỏc ủoọ nhanh daàn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Phương pháp:
- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
Trang 9I- ổĐTC: 1’
II - Kiểm tra
bài cũ: 4’
- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi
H: Tại sao nhình trang bà không đoán được
bé vẽ gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời
III- Bài mới:33’
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn
HS luyện đọc:
(linh hoạt)
Bước 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.
(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc:
- Luyện đọc câu
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)
- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc
- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2 Bước 3: Tìm hiểu bài đọc
+ GV đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?
- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho
HS đọc toàn bài
- GV NX, cho điểm
Mở sgk
- HS chú ý nghe
- 2 HS đọc và trả lời
- Màu trắng
- 2 HS đọc
- Thơm ngát
- 1-3 hs đọc
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố -
Dặn dò:
: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán:
I Mục tiêu:
-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng
Trang 10II Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, Giáo án,
- HS: SGK, Vở
III Phương pháp:
- Quan sát, luyện tập, thực hành
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG
1 Kiểm tra bài cũ: 5'
2 Bài mới: 30'
a Giới thiệu bài:
b.Ôn bảng các số từ
1-> 100
3 Củng cố dặn dò: 3'
Hoạt động dạy
Gọi 2 HS lên viết số:
Hai mươi, năm mươi sáu
- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46
- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài
- HD HS ôn các số từ 1 đến 100
- Cho HS tìm số liền trước và
số liền sau của vài số
- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải
a, Các số có 1 chữ số là:
b, Các số tròn chục là:
c, Số bé nhất có 2 chữ số là:
d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:
đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:
- GV nhận xét
- Hôm nay các em học bài gì?
-= Gọi HS đọc từ 1-> 100
- Nhận xét chùng giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Hoạt động học
- 20; 56
- 80 < 85; 36< 46
- HS đọc và ghi vào vở
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
- Số liền sau của 87 là 98
- Số liền sau của 98 là số 99
- Số liền sau của 99 là 100
+ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10
+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99
====================================================================== Ngày soạn: 08/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 10/ 03/ 2010
Tiết 1 + 2:Tập đọc:
Đ 15 – 16: Ai dạy sớm
I Mục tiêu :