1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 27 (tiết 7)

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 218,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Phương pháp: - Quan s¸t, phÊn tÝch, luyÖn tËp, thùc hµnh D/ Các hoạt động dạy học.. ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học I- Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra đồ dùng học tập của hs - GV: NhËn [r]

Trang 1

4- Phương hướng hoạt động tuần tới.

- Đẩy mạnh phong trào học tập hơn nữa

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở trước khi đến lớp

- Phát huy những mặt đã làm được, đẩy lùi mặt yếu kém

- Tiếp tục phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi theo lịch

- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp

===================================================================== Tuần 27

Ngày soạn: 06/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/ 03/ 2010

Tiết 1 + 2: Tập đọc:

13 + 14: Hoa ngọc lan

A/ Mục tiêu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,

Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ

Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Phương pháp:

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

I- ổĐTC: 1’

II - Kiểm tra

bài cũ: 4’

- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

H: Tại sao nhình trang bà không đoán được

bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn

HS luyện đọc:

(linh hoạt)

Bước 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc:

+ Luyện đọc các tiếng, TN, hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn

- GV ghi các từ trên lên bảng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c phân tích một số tiếng; xoè, sáng, lan (Đọc theo tay chỉ của GV)

Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả

rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu

Trang 2

+ Luyện đọc câu:

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2 Bước 3: Tìm hiểu bài đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho

HS đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố -

Dặn dò:

: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Toán:

105: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Bieỏt ủoùc, vieỏt, so saựnh caực soỏ coự hai chửừ soỏ; bieỏt tỡm soỏ lieàn sau cuỷa moọt soỏ; bieỏt phaõn tớch soỏ coự hai chửừ soỏ thaứnh toồng cuỷa soỏ chuùc vaứ soỏ ủụn vũ

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2(a,b), 3(a,b), 4

*HS khaự gioỷi:Baứi 2(c,d), 3(c),

II Đồ dùng dạy học

- Que tính, bảng nam châm

III Phương pháp:

-Đàm thoại , luyện tập , thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài

cũ: 4'

2 Bài mới: 30'

Hoạt động dạy

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện bài sau:

- GV nhận xét

Hoạt động học

- 2 HS lên thực hiện : 42.< 44; 67.> 65

Trang 3

a Giới thiệu bài

b Nội dung bài

Bài tập 1: Viết

số

Bài tập 2: Viết

số theo mẫu

* Hs yếu

Bài tập 3: >, <,

=

Bài tập 4: Viết

theo mẫu

3 Củng cố dặn

dò: 3'

Luyện tập

- Đọc cho hs viết

- GV nhận xét

Mẫu: Tìm số liền sau của 80 là 81 HD: tìm số liền sau của 80 ta thêm

1 vào 80 được 81

- GV nhận xét

- Cho HS lên bảng làm bài tập , lớp làm vào vở

- GV nhận xét

a) 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; 87=

80+7

- Gọi HS lên bảng , lớp làm voà vở

- GV nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm bài tập vào vở bài tập

- Nêu yêu cầu – Hs làm bảng con a) 30, 13, 12, 20

b) 77, 44, 96, 69 c) 81, 10, 99, 48

- Nêu yêu cầu

2 dãy thi giải nối tiếp a) Số liền sau của 23 là 24 b) Số liền sau của 84 là 85

*Hs khá giỏi

c) Số liền sau của 54 là 55 d) Số liền sau của 39 là 40 g)Số liền sau của 70 là 71

- Nêu yêu cầu

3 nhóm thi giải 34< 50 47> 45 78< 69 81< 82 72< 81 95> 90 62= 62 61 < 63

*Hs khá giỏi

55< 66 77 < 99 44> 33 88 > 22

- Nêu yêu cầu b) 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị 59= 50+9 c) 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 20= 20+0 d) 99 gồm 9 chục và 9 đơn vị 99= 90+9

Tiết 4: Đạo đức:

27: Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2)

A/ Mục tiêu:

- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

B/ Tài liệu và phương tiện

1- Giáo viên: - Giáo án, vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.

C/ Phươnh pháp:

- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 4

1- Kiểm tra bài

cũ (4')

2- Bài mới (27')

a- Giới thiệu bài

b-Bài giảng.

* HĐ 1: Làm

bài tập 3

* HĐ2: Làm bài

tập 5.

* HĐ 3: Bài 6

4- Củng cố, dặn

dò (3')

? Khi nào cần nói lời cảm ơn và xin lỗi

- GV nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta tiếp tục học bài Cám ơn và xin lỗi

-MT: Biết cảm ơn và xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- GV nêu lại yêu cầu trong SGK, hướng dẫn học sinh cách làm, đánh dấu cộng vào ý mà em cho là đúng

- Cho học sinh thảo luận nhóm đôi

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng làm bài

? Vì sao em cho cách ứng xử đó là phù hợp

- GV nhấn mạnh và củng cố lại bài

Để củng cố cho các em biết nói lời cảm ơn và xin lỗi trong những tình huống giao tiếp hằng ngày chúng ta -MT: Nêu được khi nào cần nói cám

ơn, khi nào cần nói xin lỗi

- Chơi trò chơi “Ghép hoa”

- GV giải thích cách chơi: Ghép các cánh hoa cám ơn thanh bông hoa cám

ơn và những cánh hoa xin lỗi thành bông hoa xin lỗi

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV hướng dẫn cho học sinh làm bài tập 6 vào vở bài tập

- Gọi học sinh lên bảng làm bài KL: Phải cám ơn người khác khi được

họ giúp đỡ và biết xin lỗi khi mình mắc lỗi

* Liên hệ: Trong lớp mình bạn nào

đã biết nói lời cám ơn và xin lỗi, em hãy kể cho các bạn nghe

? Khi em làm rơi hộp bút của bạn thì

em phải làm gì

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV nhấn mạnh nội dung bài:

- GV nhận xét giờ học

- Khi được người khác giúp đỡ

- Khi làm phiền người khác

Học sinh thảo luận nhóm và làm bài

Học sinh giải thích

Học sinh chơi trò chơi “Ghép hoa”

Ghép bông hoa “ Cảm ơn” và bông hoa “ Xin lỗi”

Học sinh nêu yêu cầu bài tập Học sinh lên bảng điền Học sinh đọc lại nội dung bài

Học sinh kể

Em phải nói lời xin lỗi bạn

Về học bài, đọc trước bài học sau

Trang 5

Ngày soạn: 07/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 09/ 03/ 2010

Tiết 1: Thể dục:

Tiết 2: Toán:

106:Bảng các số từ 1- 100

I Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

- Baứi taọp caàn laứm:Baứi 1, 2, 3

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, Giáo án,

- HS: SGK, Vở

III Phương pháp:

- Quan sát, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài cũ: 5'

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu bước

đầu về số 100

c Giới thiệu bảng các

số từ 1-> 100

d.Giới thiệu một vài

đặc điểm của bảng

các số từ 1-> 100

Hoạt động dạy

Gọi 2 HS lên viết số:

Hai mươi, năm mươi sáu

- 2HS so sánh các số: 80 và 85;

36và 46

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HD HS làm bài tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98, 99

- GV: 100 đọc là một trăm

- cho HS đọc và viết số 100

- Số 100 là số có 3 chữ số ( 1 chữ

số 1 và 2 chữ số 0 đứng liền sau chữ số 1 kể từ trái sang phải ) Số

100 là số liền sau của 99 nên 100 bằng 99+1

- Gv hướng dẫn HS tự viết các số còn thiếu vào ô trống của bảng trong bài 2

- GV nhận xét

- Cho HS tìm số liền trước và số liền sau của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau

Hoạt động học

- 20; 56

- 80 < 85; 36< 46

- HS thảo luận và tự tìm , tổ nào tìm trước tổ đó thắng

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99

- Số liền sau của 99 là 100

- HS viết từ 1-> 100 vào bảng

- Hs làm vào vở

- Trình bày miệng

- HS tìm

- HS nêu yêu cầu + 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

Trang 6

3 Củng cố dặn dò: 3'

là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

-= Gọi HS đọc từ 1-> 100

- Nhận xét chùng giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Tập viết:

25: Tô chữ hoa: E, Ê, G

A- Mục tiêu:

- Toõ ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G

- Vieỏt ủuựng caực vaàn: aờm, aờp, ửụn, ửụng; caực tửứ ngửừ: chaờm hoùc, khửựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng kieồu chửừ vieỏt thửụứng, cụừ chửừ theo vụỷ Taọp Vieỏt 1, taọp hai (Moói tửứ ngửừ vieỏt ủửụùc ớt nhaỏt 1 laàn)

*HS khaự gioỷi: Vieỏt ủeàu neựt daừn ủuựng khoaỷng caựch vaứ vieỏt ủuỷ soỏ doứng soỏ chửừ quy ủũnh trong vụỷ taọp vieỏt 1, taọp hai

B- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C- Phương pháp:

-Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành

D- Các hoạt động dạy học:

ND- TG

I- Kiểm tra bài cũ:(4')

II- Bài mới: (25')

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học sinh

tô chữ hoa

Hoạt động dạy

- Nêu qui trình viết chữ

- GV: nhận xét, ghi điểm

GV: Ghi đầu bài

- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét

Hoạt động học Học sinh nêu

Học sinh nghe giảng

- GV treo bảng mẫu chữ hoa

? Chữ G gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)

? Chữ E, Ê gồm mấy nét

? Các nét được viết như thế nào

Học sinh quan sát, nhận xét

- Chữ G gồm 2 nét, được viết bằng nét cong, nét thắt, nét khuyết dưới

- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con

- Chữ E, Ê viết hoa gồm 1 nét

được viết bằng các nét sổ, nét

- Cho học sinh nhận xét chữ hoa E,

Ê

thắt

- Học sinh quan sát qui trình

Trang 7

3 Hướng dẫn học sinh

viết vần, từ ứng dụng.

4- Hướng dẫn học sinh

tô và tập viết vào vở.

II- Củng cố, dặn dò

(5')

GV giới thiệu các chữ E, Ê

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên

- GV nhận xét

- Cho học sinh tô các chữ hoa: E, Ê,

G Tập viết các vần: aờm, aờp, ửụn, ửụng Tập viết các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng

- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi viết

- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét

- GV nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập

viết và tập viết vào bảng con Các Vần : aờm, aờp, ửụn, ửụng Các từ: chaờm hoùc, khaộựp vửụứn, vửụứn hoa, ngaựt hửụng

Học sinh viết bảng con

Học sinh tô và viết bài vào vở

Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần

Tiết 4:Chính tả:

5: Nhà bà ngoại

A/ Mục tiêu :

- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng baứi Nhaứ baứ ngoaùi: 27 chửừ trong khoaỷng 10-15 phuựt

- ẹieàn ủuựng vaàn aờm, aờp: chửừ c, k vaứo choó troỏng

Baứi taọp 2, 3 (SGK)

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Phương pháp:

- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

ND- TG

I- Kiểm tra bài cũ

(4')

II- Bài mới (29')

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn học

Hoạt động dạy

- Kiểm tra đồ dùng học tập của H

Sinh

- GV: Nhận xét

- Hôm nay chúng ta học tiết chính tả

viết bài Nhà bà ngoại

- GV ghi tên bài học

- Treo bảng phụ

- Gọi học sinh đọc bài trên bảng

Hoạt động học

Học sinh lắng nghe

Đọc nhẩm

Trang 8

sinh tập chép:

3- Bài tập

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- GV đọc tiếng khó

- Cho học sinh đọc tiếng khó đã gạch chân

* Học sinh chép bài:

- Viết tên bài vào giữa trang giấy

- Đầu dòng viết hoa

- Hướng dẫn cách viết bài theo đúng qui tắc viết chính tả

* Cho học sinh chép bài vào vở

- GV đọc bài

- GV chữa một số lỗi chính tả

* Thu bài chấm điểm

- Nêu yêu cầu bài tập

- Cho học sinh làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- Khi nào chúng ta cần viết chữ K ?

- Nhận xét

2 học sinh đọc bài

- CN đọc Học sinh viết bảng con

Học sinh chép bài vào vở Soát bải, sửa lỗi ra lề vở

Học sinh nộp bài

Đọc yêu cầu bài tập:

a- Điền vân ăm - ăp Học sinh lên bảng làm bài Năm nay Thăm đã là một học sinh lớp một Thăm rất chăm học, biết tự tắm cho mình, biết Sắp xếp sách vở ngăn nắp

Nhận xét

Viết chữ k trước các âm bắt đầu bởi e, ê, i

Điền c hay kh

Hát đồng ca; Chơi kéo co.

IV Củng cố, dặn dò

(5')

- Nêu cách viết một bài chính tả

- GV nhận xét giờ học Đầu dòng phải viết hoa, viết đúng dòng

Về nhà tập viết bài nhiều lần

PHụ ĐạO BUổI CHIềU

Tiết 1 : Tập đọc:

Hoa ngọc lan

A/ Mục tiêu:

- ẹoùc trụn caỷ baứi vụựi toỏc ủoọ nhanh daàn Bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi choó coự daỏu caõu.

- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu neỏm caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ

Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK).

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Phương pháp:

- Quan sát, phân tích ,luyện đọc, thực hành

D/ Các hoạt động Dạy học.

Trang 9

I- ổĐTC: 1’

II - Kiểm tra

bài cũ: 4’

- Gọi HS đọc bài vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

H: Tại sao nhình trang bà không đoán được

bé vẽ gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS đọc và trả lời

III- Bài mới:33’

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn

HS luyện đọc:

(linh hoạt)

Bước 1: Giáo viên đọc mẫu lần 1.

(giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình

Bước 2: Hướng dẫn luyện đọc:

- Luyện đọc câu

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc nối tiếp CN, bàn - HS đọc theo HD

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Luyện đọc đoạn, bài

- Đoạn 1: (Từ chỗ ở thẫm)

- Đoạn 2: (Hoa lan khắp nhà) - 2 HS đọc

- Đoạn 3: Vào mùa tóc em - 2 HS đọc

- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc - HS đọc, HS chấm điểm

- GV nhận xét, cho điểm

Tiết 2 Bước 3: Tìm hiểu bài đọc

+ GV đọc mẫu lần 2

- Gọi HS đọc đoạn 1 & 2 H: Hoa lan có mầu gì ?

- Cho HS đọc đoạn 2 & 3 H: Hương hoa lan thơm như thế nào - Cho

HS đọc toàn bài

- GV NX, cho điểm

Mở sgk

- HS chú ý nghe

- 2 HS đọc và trả lời

- Màu trắng

- 2 HS đọc

- Thơm ngát

- 1-3 hs đọc

- GV nhận xét, cho điểm

5- Củng cố -

Dặn dò:

: - Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 2: Toán:

I Mục tiêu:

-Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng

Trang 10

II Đồ dùng dạy học

- GV: SGK, Giáo án,

- HS: SGK, Vở

III Phương pháp:

- Quan sát, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài cũ: 5'

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b.Ôn bảng các số từ

1-> 100

3 Củng cố dặn dò: 3'

Hoạt động dạy

Gọi 2 HS lên viết số:

Hai mươi, năm mươi sáu

- 2HS so sánh các số: 80 và 85; 36và 46

- GV nhận xét ghi điểm -> ghi đầu bài

- HD HS ôn các số từ 1 đến 100

- Cho HS tìm số liền trước và

số liền sau của vài số

- HS nhìn vào bảng số và nêu lời giải

a, Các số có 1 chữ số là:

b, Các số tròn chục là:

c, Số bé nhất có 2 chữ số là:

d, Số lớn nhất có 2 chữ số là:

đ, Các số có 2 chữ số giống nhau là:

- GV nhận xét

- Hôm nay các em học bài gì?

-= Gọi HS đọc từ 1-> 100

- Nhận xét chùng giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Hoạt động học

- 20; 56

- 80 < 85; 36< 46

- HS đọc và ghi vào vở

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70

71 72 73 74 75 76 77 78 79 80

81 82 83 84 85 86 87 88 89 90

91 92 93 94 95 96 97 98 99 100

- Số liền sau của 87 là 98

- Số liền sau của 98 là số 99

- Số liền sau của 99 là 100

+ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 + 10, 20,30, 40,50,60,70,80,90 + 10

+ 99 + 11,22,33,44,55,66,77,88,99

====================================================================== Ngày soạn: 08/ 03/ 2010 Ngày giảng: Thứ tư ngày 10/ 03/ 2010

Tiết 1 + 2:Tập đọc:

Đ 15 – 16: Ai dạy sớm

I Mục tiêu :

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w