III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên I.Kieåm tra baøi cuõ Kiểm tra đồ dùng của HS II.Bài mới 1.Hoạt động 1: Nêu lại cách xé hình tán lá cây vaø thaân caây Yeâu caâu HS noùi [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 9
+++
SH đầu tuần 9 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 9 Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T1) Học vần 1 Bài 38 : eo – ao (tiết 1)
Thứ hai
10/10/2011
Sáng
Học vần 2 Bài 38 : eo – ao (tiết 2)
Luyện đọc 9 Ôn : eo - ao Luyện viết 17 Luyện viết : eo - ao
Chiều
Luyện toán 17 Ôn số 0 trong phép cộng
Học vần 1 Bài 39 : au – âu (tiết 1) Học vần 2 Bài 39 : au – âu (tiết 2)
Thứ ba
11/10/2011
Sáng
Mĩ thuật 9 Xem tranh phong cảnh
Chiều Nghỉ
Học vần 1 Bài 40 : iu – êu (tiết 1) Học vần 2 Bài 40 : iu – êu (tiết 2) Toán 34 Luyện tập chung
Thứ tư
12/10/2011
Sáng
Âm nhạc 9 Ôn tập bài hát : Lí cây xanh
Luyện viết 18 Ôn : au – âu – iu – êu Luyện toán 18 Luyện tập
Chiều
Thể dục 9 Đội hình, đội ngũ – Trò chơi
Học vần 1 Ôn tập (tiết 1) Học vần 2 Ôn tập (tiết 2) Toán 35 Lớn hơn, Dấu >
Thứ năm
13/10/2011
Sáng
Thủ công 9 Xé, dán hình cây đơn giản (tiết 2)
Chiều Nghỉ
Học vần 1 Kiểm tra giữa kì I Học vần 2 Kiểm tra giữa kì I Toán 36 Kiểm tra giữa học kì I
Thứ sáu
14/10/2011
Sáng TN-XH 9 Nhận biết các vật xung quanh
Tập viết 9 cái kéo, trái đào, sáo sậu,…
HD luyện tập 9 Ôn bài ôn tập
Chiều
Sinh hoạt lớp 9 Kiểm điểm cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 10 tháng 10 năm 2011
Đạo đức LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 1)
I.MỤC TIÊU
- Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
# HS Giỏi :
- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
* Kĩ năng sống : - Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với anh, chị em trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở bài tập Đạo đức
- Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I.Kiểm tra bài cũ
+ Trong gia đình, trẻ em có quyền gì?
+ Với những bạn không có gia đình, các em
cần phải làm gì ?
+ Trẻ em có bổn phận gì với gia đình ?
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài : ghi tựa
2.Hoạt động 1: Quan sát tranh SGK
-Yêu cầu từng cặp HS quan sát tranh bài tập 1
và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong
hai tranh
-Chốt lại nội dung từng tranh và kết luận:
+ Tranh 1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời
cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép
với anh
+ Tranh 2: Hai chị em đang cùng nhau chơi đồ
hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai chị
+Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
+Cần cảm thông, chia sẻ với nhưng bạn thiệt thòi không được sống cùng gia đình
+Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
-HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập
+Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh
+Cả lớp trao đổi, bổ sung
Trang 3em chơi với nhau rất hòa thuận, chị biết giúp
đỡ em trong khi chơi
Anh, chị em trong gia đình phải thương yêu
và hòa thuận với nhau.
3.Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích tình
huống (bài tập 2)
-Cho HS xem các tranh bài tập 2 và cho biết
tranh vẽ gì?
-Hỏi:Theo em, bạn Lan ở tranh 1 có thể có
những cách giải quyết nào trong tình huống
đó?
-Chốt lại một số cách ứng xử chính của Lan:
+Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình
+Lan chia cho em quả bé và giữ lại cho mình
quả to
+Lan chia cho em quả to, còn quả bé phần
mình
+Mỗi người một nữa quả bé, một nữa quả to
+Nhường cho em bé chọn trước
-Hỏi: Nếu em là bạn Lan thì em sẽ chọn cách
giải quyết nào?
+GV chia cho HS thành các nhóm có cùng sự
lựa chọn và yêu cầu các nhóm thảo luận vì sao
các em lại muốn chọn cách giải quyết đó?
*GV kết luận:
Cách ứng xử thứ 5 trong tình huống là đáng
khen thể hiện chị yêu em nhất, biết nhường
nhịn em nhỏ
-Đối với tranh 2, GV cũng hướng dẫn làm
tương tự như tranh 1
-Gợi ý cách ứng xử của tranh 2:
+Hùng không cho em mượn ô tô
+Đưa cho em mượn ô tô
+Cho em mượn và hướng dẫn em cách chơi,
cách giữ gìn đổ chơi khỏi hỏng ( KNS )
4.Nhận xét – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Quan sát và nhận xét +Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì được cô cho quà
+ Tranh 2: Bạn Hùng có một chiếc ô tô đồ chơi Nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi
-HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể có của Lan trong tình huống
-HS thảo luận nhóm
-Đại diện từng nhóm trình bày
-Cả lớp bổ sung
Trang 4-Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài: “Lễ phép với
anh chị, nhường nhịn em nhỏ”
Học vần Bài 39: au – âu
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được : au, âu, cây cau, cái cầu; từ và câu ứng dụng
- Viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Bà cháu
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 5TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp
phân tích và tìm tiếng có vần eo, ao
- Viết bảng con : eo – ao,
II.Bài mới
Hôm nay các em học vần au – âu
1 Dạy vần
a/ Vần : au
+ Đọc trơn mẫu vần au
+ Phân tích vần au
+ T đánh vần mẫu : a – u – au
+ Cài vần au
+ Đọc trơn vần au
+ Muốn có tiếng cau, thêm vào âm gì?
+ Đánh vần mẫu : c – au – cau
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng cau
+ Cài tiếng cau
+ Đọc trơn tiếng cau
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ cây cau )
+ GV đọc trơn : cây cau
* Luyện viết : au – cây cau
+ au :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ cây cau :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
b/Vần : âu
+ Đọc trơn mẫu vần âu
+ Phân tích vần âu
+ T đánh vần mẫu : â – u – âu
+ Cài vần âu
+ Đọc trơn vần âu
+ Muốn có tiếng cầu, thêm vào âm gì và dấu
gì?
HS đọc
3 dãy viết b/c
- 3H đọc trơn au + Vần au …………
+ a – u – au (c/n, tổ, đt) + Cài vần au
+ Đọc trơn au + Thêm vào âm c + Đánh vần : : c – au – cau (c/n, đ/t ) + Tiếng cau có âm c đứng trước, … + Cài tiếng cau
+ Đọc trơn cau (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ cây cau
+ Đọc trơn: cây cau (c/n, đ/t )
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- Viết vần au – cây cau ( b/c)
- 3H đọc trơn âu + Vần âu …………
+ â – u – âu (c/n, tổ, đt) + Cài vần âu
+ Đọc trơn âu + Thêm vào phía trước âm c……
+ Đánh vần : c – âu – câu – huyền –
Trang 6+ Đánh vần mẫu : c – âu – câu – huyền –
cầu
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng cầu
+ Cài tiếng cầu
+ Đọc trơn tiếng cầu
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ cái cầu )
+ GV đọc trơn : cái cầu
*Luyện viết : âu – cái cầu
+ âu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ cái cầu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
2.Dạy từ ứng dụng
- Giới thiệu 4 từ ứng dụng :
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- HD đọc 4 từ trên
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Luyện đọc
- YC đọc các vần ở tiết 1
- YC đọc các từ ứng dụng
- Gắn câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho H
3.Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: au, âu, cây cau, cái cầu
-Viết mẫu, nói lại cách viết
-Chấm 1 số vở
4 Luyện nói
- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
+ Bà đang làm gì cùng các cháu?
+ Bà có ở cùng em không?
+ Em đã giúp bà được những việc gì?
cầu (c/n, đ/t )
+ Tiếng cầu có âm c ……
+ Cài tiếng cầu + Đọc trơn cầu (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ cái cầu + Đọc trơn: cái cầu (c/n, đ/t )
- Viết bc : âu – cái cầu
- Đọc CN, ĐT
- HS đọc lại bài
- Lần lượt đọc : au, âu, cây cau, cái cầu
- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)
- Hai con chim đang đậu trên cành cây + Đọc (CN, ĐT)
- HS viết VTV
- Bà và 2 bạn
- Bà đang kể chuyện cho 2 cháu nghe
- HS trả lời theo ý mình
- Thảo luận, cá nhân trình bày
- Bà cháu
Trang 7- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
-Thi đua viết vần, tiếng
- H S đọc
- HS tham gia
Thứ ba, ngày 11 tháng 10 năm 2011
Học vần Bài 40: iu – êu
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó ?
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 8TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp
phân tích và tìm tiếng có vần au, âu
- Viết bảng con : au – âu,
II.Bài mới
Hôm nay các em học vần iu – êu
1 Dạy vần
a/ Vần : iu
+ Đọc trơn mẫu vần iu
+ Phân tích vần iu
+ T đánh vần mẫu : i – u – iu
+ Cài vần iu
+ Đọc trơn vần iu
+ Muốn có tiếng rìu, thêm vào âm gì và dấu
gì?
+ Đánh vần mẫu : r – iu – riu – huyền – rìu
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng rìu
+ Cài tiếng rìu
+ Đọc trơn tiếng rìu
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ lưỡi rìu )
+ GV đọc trơn : lưỡi rìu
* Luyện viết : iu – lưỡi rìu
+ iu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ lưỡi rìu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
b/Vần : êu
+ Đọc trơn mẫu vần êu
+ Phân tích vần êu
+ T đánh vần mẫu : ê – u – êu
+ Cài vần êu
+ Đọc trơn vần êu
+ Muốn có tiếng phễu, thêm vào âm gì và
HS đọc
3 dãy viết b/c
- 3H đọc trơn iu + Vần iu …………
+ i – u – iu (c/n, tổ, đt) + Cài vần iu
+ Đọc trơn iu + Thêm vào âm r, dấu…
+ Đánh vần : r – iu – riu – huyền – rìu
(c/n, đ/t )
+ Tiếng rìu có âm r đứng trước, … + Cài tiếng rìu
+ Đọc trơn rìu (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ lưỡi rìu
+ Đọc trơn: lưỡi rìu (c/n, đ/t )
- Đọc cá nhân, dãy bàn, tổ, đồng thanh
- Viết vần iu – lưỡi rìu ( b/c)
- 3H đọc trơn êu + Vần êu …………
+ ê – u – êu (c/n, tổ, đt) + Cài vần êu
+ Đọc trơn êu + Thêm vào phía trước âm ph……
Trang 9dấu gì?
+ Đánh vần mẫu : ph – êu – phêu – ngã -
phễu
+ Hãy nêu vị trí, cấu tạo tiếng phễu
+ Cài tiếng phễu
+ Đọc trơn tiếng phễu
+ Tháo chữ
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ cái phễu )
+ GV đọc trơn : cái phễu
*Luyện viết : êu – cái phễu
+ êu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
+ cái phễu :
- HD viết (lưu ý nối nét )
Nhận xét
2.Dạy từ ứng dụng
- Giới thiệu 4 từ ứng dụng :
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- HD đọc 4 từ trên
3.Củng cố : YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Luyện đọc
- YC đọc các vần ở tiết 1
- YC đọc các từ ứng dụng
- Gắn câu ứng dụng
+ Tranh vẽ gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
- Gọi H đọc câu ứng dụng
- Chỉnh sửa phát âm cho H
3.Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
-Viết mẫu, nói lại cách viết
-Chấm 1 số vở
4 Luyện nói
- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
- Các con vật trong tranh đang làm gì?
-Trong số những con vật đó con nào chịu khó?
+ Đánh vần : ph – êu – phêu – ngã -
phễu (c/n, đ/t )
+ Tiếng phễu có âm ph ……
+ Cài tiếng phễu + Đọc trơn phễu (c/n, đ/t ) + Tranh vẽ cái phễu + Đọc trơn: cái phễu (c/n, đ/t )
- Viết bc : iu – cái phễu
- Đọc CN, ĐT
- HS đọc lại bài
- Lần lượt đọc : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Đọc từ ứng dụng (CN, ĐT)
- Bà, cháu và vườn cây + Đọc (CN, ĐT)
- HS viết VTV
- Bà và 2 bạn
- Bà đang kể chuyện cho 2 cháu nghe
Trang 10-Thế nào chịu khó Em đã chịu khó học bài và
làm bài chưa?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
5.Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
-Thi đua viết vần, tiếng
- Thảo luận, cá nhân trình bày
- Ai chịu khó ?
- H S đọc
- HS tham gia
Toán LUYỆN TẬP
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: ĐDDH , SGK, B/l, B/p
- HS: vở bài tập toán, ĐD học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 HS lên bảng làm các bài tập :
Tính:
0 + 5= 2 + 0=
4 + 0= 1 + 0=
0 + 0= 0 + 3=
Bài 2:Điền dấu >, <, =
3 + 0…………1 + 2
4 + 1…………2 + 2
0 + 3…………3 + 0
1 + 3…………3 + 1
-Nhận xét và cho điểm
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : ghi tựa
Các em đã học số 0 cộng cho 1 số Hôm nay chúng
ta luyện tập để khắc sâu hơn
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong
SGK
a/Bài 1: GV nêu yêu cầu
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Nhận xét cho điểm
b/Bài 2: GV nêu yêu cầu
-Gọi HS lên bảng làm bài
-Chỉ vào 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5, hỏi:
+Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính?
+Các số trong 2 phép tính như thế nào?
2HS lên bảng làm tính
HS làm bài vào SGK -3 HS
-1 số HS nhận xét bài trên bảng
HS làm bài -2 HS, HS khác nhận xétù bài của bạn
Trang 11+Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không?
+Khi đổi chỗ các số hạng trong phép cộng, kết quả
của chúng ra sao?
-Đó chính là 1 tính chất của phép cộng
Nghỉ giữa tiết
c/Bài 3: GV nêu yêu cầu
-Gọi HS lên bảng chữa bài
-Nhận xét cho điểm
3.Củng cố
Cho HS chơi trò chơi làm tính
Nhận xét
-HS quan sát ,trả lời:
+Bằng 5 +Giống nhau +Vị trí khác nhau
+Kết quả không đổi
HS làm bài
- Chữa bài
HS tham gia
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
BUỔI CHIỀU
Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
A MỤC TIÊU
- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V (thực hiện bắt chước theo GV)
B ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN : Sân bãi
C NỘI DUNG VÀ PP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu buổi học
* Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát : 1-2 phút
- Giậm chân, đếm theo nhịp 1 – 2, 1 – 2, : 1 – 2 phút
- Trò chơi “ Diệt con vật có hại” : 2 – 3 phút
2 Phần cơ bản
- Ôn tư thế cơ bản : 2 lần
* Ôn đứng hai tay dang ra phía trước : 2 – 3 lần
- Học đứng đưa hai tay dang ngang : 2 – 3 lần
- Tập phối hợp : 2 – 3 lần
+ Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay ra trước
+ Nhịp 2 : Về TTĐCB
+ Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay dang ngang (bàn tay sấp)
+ Nhịp 4 : Về TTĐCB
- Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V : 2 – 3 lần
+ Nhịp 1 : Từ TTĐCB đưa hai tay ra trước
+ Nhịp 2 : Về TTĐCB
+ Nhịp 3 : Đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V
+ Nhịp 4 : Về TTĐCB
3 hàng dọc Vòng tròn Vòng tròn
Trang 12* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ,
quay phải, quay trái : 1 – 2 lần
3 Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát : 1 – 2 phút
- GV cùng HS hệ thống bài học : 1 – 2 phút
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà : 1 – 2 phút
3 hàng dọc
Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2011
Học vần ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D DH, tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- H : Đ D học TV : bảng cài, bộ chữ ,vở tập viết, bút, b/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 13TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS vần, từ và câu ứng dụng Kết hợp
phân tích và tìm tiếng có vần iu, êu
- Viết bảng con : iu - êu
II.Bài mới
Hôm nay các em ôn lại các âm, vần, từ và
câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
1.Ôn âm
- Hướng dẫn các em ôn lại các âm đã học
2.Ôn vần
- Hướng dẫn các em ôn lại các vần đã học
3.Ôn các từ ứng dụng
- Hướng dẫn các em ôn lại các từ đã học
4.Ôn câu ứng dụng
- Hướng dẫn các em ôn lại câu đã học
TIẾT 2 2.Luyện viết
- Luyện viết âm
- Luyện viết vần
- Luyện viết từ
3.Luyện nói
- Treo tranh hỏi :tranh vẽ gì?
- Cho HS quan sát 1 chủ đề đã học
5.Củng cố, dặn dò
-Thi đua viết vần, tiếng
HS đọc
3 dãy viết b/c
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- HS đọc
- Viết bảng con
- Viết bảng con
- Viết bảng con
- Quan sát trả lời
- HS tham gia
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I.MUC ĐÍCH YÊU CẦU
Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với các số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: đddh, Vở BT toán, B/l, B/p
- HS: đd học toán, Vở BT toán , B/c
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Kiểm tra bài cũ