HS quan sát tranh minh họa câuLuyện đọc câu Cá nhân, tập thể HS mở vở Tập viết đọc lại yêu LuyÖn viÕt: - GV chÊm mét sè bµi vµ ch÷a lçi phæ cÇu bµi viÕt :- HS viÕt tõng dßng theo hướng[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 20 thỏng 12 năm 2010
Tiếng Việt Bài 69 : ăt, ât
A Mục tiêu:
- HS đọc được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật, từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới :
Tiết 1
1 Dạy vần:
a, Vần ăt:
- GV viết vần ăt lên bảng, đọc mẫu vần
? Vần ăt gồm có mấy âm, là những âm nào?
- So sánh vần ăt với vần at vừa học
? Có vần ăt muốn có tiếng mặt phải thêm
âm gì, dấu gì?
- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,
hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi từ :
b, Vần ât
- GV viết vần lên bảng, để đọc mẫu vần
? Vần ât gồm có mấy âm, là những âm nào?
- So sánh vần ât với vần ăt vừa học
? Có vần ât muốn có tiếng vật phải thêm âm
gì, dấu gì?
- Đọc từ khoá: Cho HS quan sát tranh SGK,
hỏi tranh vẽ gì?
- GV ghi từ :
2 Hướng dẫn HS viết bảng con:
- GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách
nối tạo vần ăt, mặt, ât, vật.
Viết chữ ghi vần ăt : Viết chữ a từ điểm kết
HS đọc cá nhân : Bánh ngọt, trái nhót, bãi cát
HS viết bảng con : bánh ngọt, bãi cát
- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nêu và ghép vần ăt vào bảng cài
- HS so sánh
- HS ghép tiếng mặt vào bảng cài,
phân tích, đánh vần đọc trơn tiếng:
- HS nêu nội dung tranh
- HS đọc trơn từ:
- HS đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
- HS nêu và ghép vần ât vào bảng cài
- HS so sánh
- HS ghép tiếng vật vào bảng cài, phân
tích, đánh vần đọc trơn tiếng:
- HS nêu nội dung tranh
- HS đọc trơn từ
- HS viết vào bảng con
Trang 2thúc rê bút viết tiếp chữ t.
Viết chữ mặt : Viết chữ m từ điểm kết thúc
của chữ m rê phấn viết chữ ghi vần ăt, (chữ
ghi vần ât, chữ vật cũng tiến hành tương tự).
- GV theo dõi, uốn nắn
+) Hướng dẫn đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết lên bảng các từ: đôi mắt, bắt tay,
mật ong,
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
Tiết 2:
3 Luyện đọc:
a, Luyện đọc trên bảng lớp:
- GV chỉ bài tiết 1 trên bảng lớp, yêu cầu HS
đọc
GV theo dõi, uốn nắn, nhận xét
b, Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng
dụng – Hỏi: “ Tranh vẽ gì?”
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng lớp, hướng
dẫn HS đọc câu ứng dụng
C, Luyện đọc trong SGK:
- GV cho HS mở SGK, đọc lại toàn bài
4 Luyện viết:
GV cho HS mở vở tập viết, đọc nội dung bài
tập viết
- Hướng dẫn HS viết vần, từ ngữ trong vở tập
viết
? Nhận xét về độ cao các con chữ trong bài
viết
- Chấm, nhận xét 5 bài viết của HS
5 Luyện nói: Ngày chủ nhật.
- Tranh vẽ những gì ?
- Con thường đi thăm vườn thú, công
viên vào dịp nào ?
- Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi
chơi ở đâu ?
- Nơi con đến chơi có gì đẹp ? Con
thấy những gì ở đó ?
- Con thích đi chơi nơi nào nhất trong
ngày chủ nhật ? Vì sao ?
- Con có thích ngày chủ nhật không ?
Tại sao ?
III Củng cố, dặn dò:
GV : Vần mới vừa học là gì ?
*Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần ăt, ât vừa học
- HS tìm tiếng có vần ăt, ât trong các
từ ứng dụng, Đánh vần, đọc trơn từ ngữ ứng dụng
- HS đọc( cá nhân, nhóm, lớp)
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi nêu nội dung tranh
- HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc bài trong SGK( chủ yếu đọc cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc nội dung bài
- HS nêu
- HS viết bài vào vở
1 HS đọc Ngày chủ nhật.
HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ
(ăt, ât).
Trang 3Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu : Củng cố và khắc sâu về:
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán
- Bài tập cần làm: Bài 1( cột 3, 4); bài 2; bài 3
B Đồ dùng dạy học:
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên
bài
2 Hướng dẫn HS làm và chữa một số bài tập
trong SGK
Bài 1 : Số ?
GV nêu câu hỏi gợi ý học sinh làm bài:VD:
2 bằng 1 cộng mấy? 4 bằng mấy cộng mấy?
- GV theo dõi, nhận xét
Bài 2: ( Viết các số 7, 5, 2, 9, 8)
Theo thứ tự từ bé đến lớn / Theo thứ tự tự lớn
đến bé
Muốn viết được các số theo thứ tự phải làm
gì ?
- GV nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
a Hướng dẫn HS Quan sát tranh, nêu bài
toán, viết phép tính thích hợp
Hàng trên có mấy bông hoa ? Hàng dưới có
mấy bông hoa ?
Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Muốn biết tất cả có bao nhiêu bông hoa ta
làm tính gì ?
III Củng cố, dặn dò :
Chơi trò chơi : Nhìn vật đặt đề toán.
* Cách chơi : GV chia lớp thành 2 đội , mỗi
đội cử ra 5 HS chơi
* Dặn dò: Chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
* Nhận xét tiết học
HS làm các phép tính sau :
5 + = 8 9 + = 10 - 5 = 10 1 + = 8
HS làm bài và đọc kết quả - Lớp theo dõi đối chiếu xem bài của mình có giống của bạn không ?
HS nêu yêu cầu của bài
Phải so sánh các số
HS làm bài và chữa bài
HS quan sát và nêu bài toán Hàng trên có 5 bông hoa, hàng dưới có 3 bông hoa Hỏi cả hai hàng có mấy bông hoa ?
HS ghi phép tính : 5 + 3 = 8
b HS đọc tóm tắt, nêu bài toán cho phù hợp, viết phép tính thích hợp
******************************************
Trang 4Thể dục Trò chơi vận động
I - Mục tiêu : - Ôn lại 1 số trò chơi mà các em đã học
- Giúp các em nắm chắc luật chơi
- Học sinh làm quen với nội quy học ngoài trời
- Yêu cầu tham gia được vào trò chơi sôi nổi , nhiệt tình
II - Địa điểm – phương tiện
- Giáo viên : Sân tập, còi
- Học sinh : Trang phục gọn gàng
III - Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến ND, yêu
cầu bài học
2 Phần cơ bản :
a Ôn trò chơi : Diệt các con vật có hại
Học sinh chạy nhẹ nhàng quanh sân
- GV nêu tên trò chơi - HS nhắc lại tên trò chơi
- HS nêu cách chơi
HS nêu luật chơi- chơi theo tổ
- HS thi theo tổ – nhận xét
b GV cho HS ôn lại trò chơi qua đường lội - HS nhắc lại tên trò chơi , luật
chơi , cách chơi
- GV cho HS chơi dưới sự điều khiển của
lớp trưởng - Lớp trưởng điều khiển- HS thực hiện hiện – nhận xét
- GV nhận xét
c GV cho HS ôn lại trò chơi: Chuyền bóng
- Chơi theo đơn vị nhóm
- Lớp trưởng điều khiển
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp 2 hàng đọc quanh sân
trường
- GV hệ thống bài
- VN : Ôn lại nội dung bài đã học
***********************************************************
Trang 5Thứ ba ngày 21 thỏng 12 năm 2010
Tiếng Việt Bài 70 : ôt, ơt
A.Mục tiêu:
- HS đọc được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt, từ và câu ứng dụng.
- HS viết được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ :
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên
bảng vần ôt, ơt.
2 Dạy vần :
- Nhận diện vần :
Vần ôt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần ôt và vần ot có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ:
Ghép vần ôt và đánh vần : ô - tờ - ôt / ôt
? Có vần ôt muốn có tiếng cột phải thêm âm
và dấu gì ?
Đánh vần cờ- ôt - côt - nặng - cột / cột
Cho HS quan sát tranh- GV giới thiệu từ mới
cột cờ
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :
ôt, cột, cột cờ
- Nhận diện vần :
Vần ơt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần ơt và vần ôt có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần ơt và đánh vần :
ơ - tờ - ơt /ơt
? Có vần ơt muốn có tiếng vợt phải thêm
âm và dấu gì ?
Đánh vần : v- ơt - vơt- nặng - vợt / cái vợt
Yêu cầu HS quan sát tranh - GV giới thiệu từ
HS đọc cá nhân: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
HS viết bảng con: mật ong, thật thà
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần ôt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng cột bằng bảng
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh-HS đọc trơn cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học: (cá nhân, tập thể)
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần ơt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng vợt bằng bảng
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần : (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh (HS đọc trơn -
Trang 6mới cái vợt
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học :
ợt, vợt, cái vợt
3 Viết vần, tiếng mới :
GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách nối
tạo vần ôt, cột ,ơt ,vợt
*Viết chữ ghi vần ôt : Viết chữ ô từ điểm kết
thúc rê phấn viết tiếp chữ t Nhấc phấn viết
tiếp các dấu phụ
*Viết chữ cột : Viết chữ c từ điểm kết thúc
của chữ c lia phấn viết chữ ghi vần ôt (chữ
ghi vần ơt, chữ vợt cũng tiến hành tương tự)
- GV theo dõi uốn nắn
4 Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng cơn
sốt, xay bột, quả ớt,
Tiết 2
Luyện đọc:
Luyện đọc bảng lớp ôt, cột, cột cờ- ơt, vợt,
cái vợt.
Luyện đọc các từ ứng dụng
Luyện đọc SGK:
Luyện đọc câu ứng dụng
Luyện viết :
GV chấm một số bài và chữa lỗi phổ biến
Luyện nói : Người bạn tốt.
Tranh có những ai ? Bạn HS như thế nào khi
cô cho điểm 10 ?
Tranh vẽ gì? Các bạn trong tranh đang làm
gì ?
Con nghĩ họ có phải là người bạn tốt không ?
Con có nhiều bạn tốt không ? Hãy giới thiệu
tên người bạn mà bạn thích nhất ? Vì sao
con thích bạn đó nhất ?
Người bạn tốt là người như thế nào?
Con có muốn trở thành bạn tốt của mọi
người không ?
III Củng cố dặn dò:
- GV:Vần mới vừa học là gì ?
Trò chơi : Thi tìm nhanh tiếng từ có vần
ôt, ơt - GV theo dõi nhận xét)
Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần ôt, ơt vừa học.
cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học:(cá nhân ,tập thể)
HS luyện viết vào bảng
HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới
có vừa học và luyện đọc các tiếng vừa tìm
HS luyện đọc từ ( cá nhân)
Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)
HS đọc cá nhân
HS đọc lại các vần , tiếng, từ
HS quan sát tranh minh họa câu- Luyện đọc câu ứng dụng(Cá nhân, tập thể)
HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết - HS viết từng dòng theo hướng dẫn của GV
1 HS đọc Người bạn tốt.
HS lần lượt trả lời các câu hỏi của
GV thành câu đầy đủ
HS đọc đồng thanh toàn bài
ôt, ơt
Trang 7Toán Luyện tập chung
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu về:
- Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Kĩ năng thực hiện tính cộng, trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
- Biết nêu đề toán và phép tính giải, nhận biết thứ tự của các hình
B Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ : GV nêu yêu cầu :
- Viết các số 1, 8, 9, 4, 5, 7 Theo
thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé
II Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên
bài
2.GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong
SGK
Bài 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- GV treo bảng phụ có viết sẵn đầu bài gọi
HS lên chữa bài
- Sau khi nối được các dấu chấm theo thứ tự
ta được 2 hình gì ?
(GV nhận xét
Bài 2 : Tính
- GV gọi 2- 3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả
của mình, các HS khác nhận xét, đối chiếu
kết quả
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- GV chỉ vào phép tính 3 + 2 2 + 3 rồi hỏi
: Trước khiđiền đấu con phải làm gì ?
-
Bài 4 :Viết phép tính thích hợp
* Bài toán : Có 5 con vịt thêm 4 con vịt
Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt ?
GV gọi 2 HS nêu đề toán dựa vào tranh
GV theo dõi nhận xét
III Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 5
- GV hướng dẫn cách chơi
- GV theo dõi nhận xét trò chơi
-GV nhận xét đánh giá chung tiết học
* Dặn dò : Chuẩn bị bài sau : Luyện
tập (61)
HS làm vào nháp và chữa bài
Nối dấu chấm theo thứ tự
HS làm bài theo yêu cầu
Hình chữ thập và hình chiếc ô tô
HS đọc đề bài
HS làm bài vào vở
HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài và chữa bài Trước khi điền dấu ta phải thực hiện các phép tính ở cả 2 vế
HS theo dõi và nhận xét
Gọi HS đọc đầu bài
HS quan sát tranh, nêu bài toán ứng với tranh và viết phép tính thích hợp
HS nêu bài toán và phép tính tương ứng : 5 + 4 = 9
HS làm bài toán đó dưới dạng trò chơi
HS chơi trò chơi
Trang 8âm nhạc ( gv chuyên dạy)
*******************************************************************
Thứ tư ngày 22 thỏng 12 năm 2010
Tiếng Việt Bài 71 : et, êt
A Mục tiêu:
- HS đọc được et, êt, bánh tét, dệt vải, từ và câu ứng dụng
- HS viết được et, êt, bánh tét, dệt vải
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ tết.
B Đồ dùng dạy học : Bộ chữ Tiếng Việt lớp 1
C Các hoạt động dạy- học:
I Kiểm tra bài cũ:
- GV nhận xét, đánh giá
II Dạy học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và viết lên
bảng vần et, êt.
2 Dạy vần :
- Nhận diện vần:
Vần et gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần et và vần ôt có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần et và đánh vần : e - tờ - et / et
? Có vần et muốn có tiếng tét phải thêm âm
và dấu thanh gì ?
Đánh vần tờ - et - tet - sắc - tét / tét
- GV giới thiệu từ mới bánh tét
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học
et, tét, bánh tét
- Nhận diện vần :
Vần êt gồm mấy âm ? là những âm nào ?
Vần êt và vần et có gì giống và khác nhau ?
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ :
Ghép vần êt và đánh vần :
ê - tờ - êt / êt
? Có vần êt muốn có tiếng dệt phải thêm
HS tìm các tiếng từ có vần ôt, ơt
HS viết bảng con : cơn sốt, xay bột, ngớt mưa
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần et và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng tét bằng bảng ghép,
1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh -HS đọc trơn - cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học (cá nhân, tập thể)
HS quan sát trả lời câu hỏi
HS ghép vần êt và đánh vần:(cá
nhân nối tiếp đánh vần, đọc vần)
HS ghép tiếng dệt bằng bảng
Trang 9âm và dấu thanh gì ?
Đánh vần : dờ - êt - dết - nặng - dệt / dệt
- GV giới thiệu từ mới dệt vải
- Đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học:
êt - dệt - dệt vải
3.Viết vần, tiếng mới :
GV viết mẫu kết hợp hướng dẫn HS cách
nối tạo vần et, tét, êt, dệt
*Viết chữ ghi vần et : Viết chữ e từ điểm
kết thúc rê phấn viết tiếp chữ t
*Viết chữ tét : Viết chữ t từ điểm kết thúc
của chữ t rê phấn viết chữ ghi vần et, dấu
sắc (chữ ghi vần êt, chữ dệt cũng tiến
hành tương tự)
- GV theo dõi uốn nắn
3 Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng các từ ứng dụng : nét chữ,
sấm sét, con rết,
Tiết 2
Luyện đọc :
Luyện đọc bảng lớp : et, tét, bánh tét - êt,
dệt, dệt vải
Luyện đọc các từ ứng dụng
Luyện đọc SGK:
Luyện đọc câu ứng dụng
Luyện viết :
- GV chấm một số bài và chữa lỗi
phổ biến
Luyện nói : Chợ tết.
- Tranh vẽ cảnh gì ? Trong tranh con thấy
có những ai và có những gì ?
- Họ đang làm gì ?
- Con đã đi chợ tết bao giờ chưa ? Đi vào
dịp nào ?
- Con thấy chợ tết như thế nào ? Có đẹp
không ?
- Con có thích đi chợ tết không ? Tại sao ?
III Củng cố dặn dò :
- GV :Vần mới vừa học là gì ?
Trò chơi : Em tìm tiếng mới (- GV theo
dõi nhận xét)
* Dặn dò : Tiếp tục luyện đọc tốt vần,
tiếng từ có vần et, êt vừa học
ghép, 1 HS lên ghép trên bảng
HS đánh vần (cá nhân- tập thể)
HS quan sát tranh -HS đọc trơn - cá nhân)
HS đánh vần, đọc vần, tiếng, từ mới vừa học (cá nhân, tập thể)
HS luyện viết vào bảng
HS nhẩm đọc phát hiện tiếng mới
có vừa học và luyện đọc các tiếng,
từ
HS luyện đọc từ ( cá nhân)- Đọc toàn bài( cá nhân, tập thể)
HS đọc cá nhân
HS đọc cá nhân
HS đọc lại các vần , tiếng, từ
HS quan sát tranh minh họa câu- Luyện đọc câu Cá nhân, tập thể)
HS mở vở Tập viết đọc lại yêu cầu bài viết :- HS viết từng dòng theo hướng dẫn của GV
1 HS đọc Chợ tết.
HS lần lượt trả lời các câu hỏi của GV thành câu đầy đủ
HS đọc đồng thanh toàn bài ( et, êt)
HS tìm tiếng, từ có vần et, êt
Trang 10Toán Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
- Thực hiện được cộng ,trừ, so sánh các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Nhận dạng hình tam giác
- Bài tập cần làm: Bài 1; bài 2( dòng1); bài 3; bài 4
II Đồ dùng dạy học :
1 GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
2 HS : Bộ TH toán 1
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 2 đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
- GV nêu phép tính cho HS thực hiện rồi
nhận xét
3 Bài mới :
a HĐ1 :
* GVcho HS thực trên thanh cài :
10 - 6 = … 10 - 4 = …
10 - 5 = 10 - 6 =
* Cho HS thực hiện miệng :
- Tìm số lớn nhất
- Số nhỏ nhất trong dãy số :
0 , 1, 2 , 3 , 4, 5, 6, 7, 8, 9
- GV cho HS thực hiện - nhận xét
b HĐ 2 : Thực hành
* cho HS thực hiện bài tập 1 , 2 (92) - cho
HS nêu yêu cầu bài toán
- cho HS làm bài vào SGK
- nhận xét - sửa sai
*Bài 3: Cho HS đếm số đoạn thẳng trong mỗi
hình
* Bài 4: Yêu cầu HS làm bài- GV theo dõi
chữa bài
4 Củng cố dặn dò :
a Trò chơi : HS lên bảng thi đọc tiếp
sức bảng cộng , trừ 8 , 9 ,10
b GV nhận xét giờ
c Dặn học sinh về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
- nhận xét
- thực hiện vào thanh cài
- nêu kết quả : 4 , 5 , 6 , 4
- HS nêu : Số lớn nhất trong dãy số từ 0 đến
9 là 9 Số bé nhất trong dãy số từ 0 đến 9
là 0
- nêu yêu cầu bài toán
- thực hiện làm vào SGK
- nêu kết quả - nhận xét
a Có : 4 đoạn thẳng
b Có : 3 đoạn thẳng
c Có : 6 đoạn thẳng
HS làm bài cá nhân