1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tuần 11- GVCN: Trần Thị Vinh. NĂm học 2017 - 2018

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 184,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh luyÖn ®äc theo cÆp.. Giíi thiÖu bµi.. - HÖ thèng néi dung. - Gi¸o dôc HS cã ý thøc rÌn luyÖn th©n thÓ thêng xuyªn... II.. Giíi thiÖu bµi. Giíi thiÖu bµi. Néi dung:.[r]

Trang 1

Tuần 11Thứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2017

Tập đọc Chuyện một khu vờn nhỏ

(THMT)

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc chôi chảy lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn: giọng béThu hồn nhiên nhí nhảnh, giọng ông hiền từ, chậm rãi

- Từ ngữ: săm soi, cầu viện,

- Nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu Có ý thức làm đẹpmôi trờng sống trong gia đình và xung quanh

-Giáo dục học sinh ý thức giữ sạch trờng lớp và bảo môi trờng xung quanh

- Giáo viên đọc mẫu

b) Hớng dẫn học sinh tìm hiểu nội

dung

? Bé Thu thích ra ban công để làm gì?

? Mỗi loài cây trên ban công nhà bé

Thu có những đặc điểm gì nổi bật?

? Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban

công Thu muốn báo ngay cho Hằng

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3

- Giáo viên bao quát- nhận xét

- Học sinh đọc nối tiếp, luyện đọc

đúng và đọc chú giải

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- 1 đến 2 học sinh đọc lại toàn bài

- Để đợc ngắm nhìn cây cối, nghe ông

kể chuyện về từng loài cây trồng ở bancông

- Cây quỳnh: lá dây, giữ đợc nớc

- Hoa ti gôn: Thò những cái dâu theogió ngọ nguậy nh những cái vòi voi béxíu

- Hoa giấy: Bị vòi ti gôn quấn nhiềuvòng

- Cây đa ấn Độ : bật ra những búp đỏhồng nhọn nhất, xoè những tán lá nâu

- Học sinh nêu

- Học sinh đọc nối tiếp đọc diễn cảm

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Thi đọc trớc lớp

4 Củng cố-Dặn dò: (3’ )

-Tóm tắt nội dung bài

Trang 2

- Để trờng lớp ,nhà ở luôn sạch sẽ em phải làm gì ?

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng tính tổng nhiều số thập phân, sử dụng tính chất của phép cộng

để tính bằng cách thuận tiện nhất

- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân

b) 27,05 + 9,38 + 11,23 = 36,43 + 11,23 = 47,66

- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng

a) 4,68 +( 6,03 + 3,97) = 4,68 + 10 = 14,68

b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6

c) 3,49 + 5,7 + 1,51 = (3,49 + 1,51) + 5,7 = 5 + 5,7 = 10,7

d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 = (4,2 + 6,8) + (3,5 + 4,5) = 11 + 8 = 19

- Học sinh tự làm, chữa bảng

3,6 + 5,8 > 8,9 9,4

5,7 + 8,8 = 14,5 14,5

7,56 < 4,2 + 3,4 7,60,5 > 0,08 + 0,4 0,48

4 Củng cố-Dặn dò(3’ )

Trang 3

- Hệ thống nội dung.

- Liên hệ-nhận xét

Thể dục

động tác toàn thân- trò chơi: “chạy nhanh theo số”

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Học động tác toàn thân Yêu cầu thực hệin cơ bản đúng động tác

- Chơi trò chơi: “chạy nhanh theo số” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động

- Giáo dục HS có ý thức rèn luyện thân thể thờng xuyên

II Đồ dùng dạy học:

- Sân bãi, 1 còi

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu: (8’ )

- Giới thiệu bài:

- Khởi động: - Nêu nhiệm vụ, yêu cầu bài.+ Chạy chậm trên địa hình tự nhiên

+ Xoay các khớp và chơi trò chơi

2 Phần cơ bản: (20’ )

a Ôn 4 động tác:

- Giáo viên hô, làm mẫu

- Giáo viên hô, không làm mẫu

b Học động tác toàn thân:

- Giáo viên làm mẫu, hớng dẫn:

- Giáo viên làm mẫu, không hớng dẫn

“Chạy nhanh theo số”

- Chú ý đúng luật và đảm bảo an toànkhi chơi

- Vở bài tập, sách luyện toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: (2’ )

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: (5’ )

- Gọi học sinh lên chữa bài trong vở bài tập

12 ngời làm xong một công việc trong

10 ngày Hỏi muốn làm xong công việc

đó trong 8 ngày thì cần bao nhiêu

ng-ời? ( mức làm của mỗi ngời nh nhau)

Bài3:

Một thửa ruộng hình chữ nhật có

chiều dài là 360 m, chiều rộng bằng

chiều dài Hỏi thửa ruộng đó có diện

tích là bao nhiêu mét vuông; héc - ta?

3 Củng cố- dặn dò: (3’ )

- Nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ

- HS đọc yêu cầu các bài

- Làm bài vào vở, lần lợt 3 HS lên chữabài

Làm trong một ngày cần số ngời là:

12 x 10 = 120 (ngời)Làm trong 8 ngày cần số ngời là:

120 : 8 = 15 (ngời) Đáp số : 15 ngời

? Học sinh đọc câu hỏi 1, 2, 3

- Hớng dẫn học sinh làm cá nhân - Học sinh nối tiếp đọc câu hỏi 1, 2, 3.

Trang 5

- Giáo viên treo bảng thống kê dán

từng nội dung một

? Gọi học sinh trình bày nội dung

Giáo viên bóc nội dung ở bài thống kê

- Học sinh kiểm tra bảng thống kê cánhân đã làm ở nhà

- Học sinh trình bày

Thời gian Sự kiện tiêu biểu Nội dung cơ bản (hoặc ý

nghĩa lịch sử) của sự kiện Các nhân vậtlịch sử tiêu biểu1/9/1858 Pháp nổ súng

xâm lợc nớc ta

Mở đầu quá trình Thực dânPháp xâm lợc

1859 - 1864 -Phongtrào chống

Pháp của Trơng

Định

- Phong trào nổ ra từ nhữngngày đầu khi Thực dânPháp vào đánh chiếm Gia

Định

Bình Tây ĐạiNguyên SoáiTrơng Định

- Tuyên bố với toàn thểquốc dân : quyền tự, do,

độc lập

Câu 4: ? Nêu tên sự kiện lịch sử tơng

ứng với các năm trên trục thời gian

b) Hớng dẫn học sinh chơi trò chơi Ô

Trang 6

Khoa học

ôn tập con ngời và sức khoẻ

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết vẽ tranh vận động phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện (hoặc xâm hạitrẻ em, hoặc HIV/ AIDS, hoặc tai nạn giao thông)

- HS nhớ lại các kiến thức đã học để ôn tập cho tốt hơn

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức về phòng tránh sử dụng chất gây nghiện

* Chất gây nghiện:

? Nêu ví dụ các chất gây nghiện?

? Tác hại của các chất gây nghiện?

- Cho học sinh thảo luận tranh ảnh

sgk và đa ra đề xuất rồi cùng vẽ

+ Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ + Không ở trong phòng kín một mình vớingời lạ

+ Không nhận quà, tiền

+ HIV là 1 loại vi rút, khi xâm nhập vào cơthể sẽ làm khả năng chống đỡ bệnh tật củacơ thể sẽ bị suy giảm?

+ AIDS là giai đoạn cuối của quá trìnhnhiễm HIV

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

Trang 7

- Chữa bài tập trong vở bài tập.

−4,291,84 2,45 (m)

+ Thực hiện phép trừ nh trừ số tự nhiên.+ Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

- Đọc ví dụ 2:

+ Coi 45,8 là 45,80 rồi trừ nh trừ số tự nhiên

+ Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

− 46,8 9,34 37,46

− 50,81 19,256 31,554

- HS đọc yêu cầu bài, làm vào vở

a) b) c)

−72,130,4 41,7

−5,120,68 4,44

− 69 7,85 61,15

- Đọc yêu cầu bài 3:

Số kg đờng còn lại sau khi lấy 10,5 kg là:

Trang 8

28,75 -10,5 = 18,25 (kg)

Số kg đờng còn lại sau khi lấy 8 kg là:

18,25 - 8 = 10,25 (kg) Đáp số: 10,25 kg

4 Củng cố- dặn dò: (3’ )

-Tóm tắt nội dung bài

-Nhận xét giờ

Kể chuyện Ngời đi săn và con nai

(THMT)

I Mục đích, yêu cầu:

- Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ và lời gợi ý dới tranh phỏng

đoán đợc kết thúc

- Hiểu ý nghĩa truyện: Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, không giết hại thúrừng

- Biết nhận xét đúng lời kể của bạn

-GD học sinh bảo vệ động vật hoang dã

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ trong sgk

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’ )

- Kể chuyện một lần đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng

2 Bài mới: (32 ’ )

a) Giới thiệu bài.

b) Giáo viên kể chuyện “Ngời đi săn và con nai”

- Giáo viên kể 4 đoạn + tranh (2  3

lần) - Đoạn 5: Học sinh tự phỏng đoán.Giáo viên hớng dẫn kể: Giọng chậm rãi, diễn tả rõ lời nói của từng nhân vật, bộc

lộ cảm xúc ở những đoạn tả cảnh thiên nhiên, tả vẻ đẹp của con nai, tâm trạngngời đi săn

c) Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi ý nghĩa câu chuyện

+ Kể từng đoạn câu chuyện

- Đoán xem câu chuyện kết thúc nh thế

nào? Kể tiếp câu chuyện theo phỏng

đoán đúng không?

- Giáo viên kể tiếp đoạn 5

+ Kể toàn bộ câu chuyện

- ý nghĩa câu chuyện?

?Để bảo vệ thiên nhiên em phải làm gì

- Học sinh kể gắn với tranh

- Kể theo cặp

- Kể trớc lớp

- Học sinh trả lời

+ Kể theo cặp  kể trớc lớp

- 1  2 học sinh kể toàn câu chuyện

- Học sinh thảo luận và trả lời

Hãy yêu quí và bảo vệ thiên nhiên, bảo

vệ các loài vật quý- Đừng phá huỷ vẻ

đẹp của thiên nhiên

3 Củng cố- dặn dò: (3’ )

- Nhận xét giờ học

Luyện từ và câu

đại từ xng hô

I Mục đích, yêu cầu:

- Nắm đợc khái niệm đại từ xng hô

Trang 9

- Nhận biết đợc đại từ xng hô trong đoạn văn; bớc đầu biết sử dụng đại từ xng hôthích hợp trong một văn bản ngắn

- Giáo dục HS ý thức học tập tốt, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

-Sách Tiếng việt lớp 5 tập 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )

- Giáo viên nhận xét qua bài kiểm tra giữa học kì I

2 Dạy bài mới: (32 ’ )

a Giới thiệu bài:

b Phần nhận xét:

Bài 1:

? Đoạn văn có những nhân vật nào?

? Các nhân vật làm gì?

? Những từ nào chỉ ngời nói?

? Những từ nào chỉ ngời nghe?

? Từ nào chỉ ngời hay vật đợc nhắc tới

 Những từ chị, chúng tôi, con ngời,

-(Xng là chúng tôi, gọi Hơ Bia là chị)

Tự trọng, lịch sự với ngời đối thoại.-(Xng là ta, gọi cơm là các ngời): Kiêucăng, thô lỗ, coi thờng ngời đối thoại.+ Với thầy cô giáo: em, con

+ Với bố, mẹ: con

+ Với anh: chị: em

+ Với em: anh (chi)+ Với bạn bè: tôi, tớ, mình

c Phần ghi nhớ: - Học sinh đọc lại nội dung ghi nhớ sgk

d Phần luyện tập:

Bài 1:

- Giáo viên nhắc học sinh tìm những

câu nói có đại từ xng hô trong đoạn

- Học sinh suy nghĩ làm bài

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Một, hai học sinh đọc lại đoạn vănsau khi đã điền đủ đại từ xng hô

Thứ tự cần điền vào ô trống: 1- tôi; tôi; 3- nó; 4- tôi; 5- nó; 6- chúng ta

2-e Củng cố- dặn dò: (3 ’ )

- Một học sinh đọc lại nội dung phần ghi nhớ trong bài

- Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 10

Tiếng việt Luyện tập về đại từ xng hô

I Mục đích, yêu cầu:

- Giúp HS ôn luyện củng cố kiến thức đã học về khái niệm đại từ xng hô

- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Giáo dục HS ý thức học tập tốt, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng việt lớp 5 tập 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )

- Giáo viên nhận xét qua bài kiểm tra giữa học kì I

2 Dạy bài mới: (32 ’ )

a Giới thiệu bài:

Bài2: Dùng đại từ xng hô thay thế cho

danh từ, cụm danh từ bị lặp lại trong

các câu dới đây

a) Hoài Văn hầu Trần Quốc Toản nằm

mơ chính tay mình bắt sống đợc Sài

Thung, tên sứ hống hách của nhà

Nguyên.Hoài Văn bắt đợc Sài Thung

mà từ quan gia đến triều đình không

ai biết Hoài Văn trói Sài Thung lại,

đập roi ngựa lên đầu Sài Thung và

quát lớn:

- Sài Thung có giám đánh ngời nớc

Nam nữa không? Đừng có khinh ngời

- Mày chịu khó ở với tao làm lụng cho

tao thật giỏi, rồi tao gả cô út cho mày

- HS đọc yêu cầu và làm - 2 HS lên bảngchữa bài

SốNgôi

1 Tôi,tao,ta,tớ,

mình,

Chúngtôi,chúngtao,tụitao,bọn tớ,

2 Mà,cậu,bạn, Chúng mày,

các cậu,cácbạn,

3 Nó,hắn,y, Chúng nó,

họ, tụi nó,

- HS đọc yêu cầu đề bài

- Cả lớp làm bài, 1 HS lên chữa bài.+Thứ tự các đại từ có thế thay thế nhsau: nó, nó, nó, mày, chúng tao

Trang 11

I Mục đích, yêu cầu:

-HS ôn lại các bài học thuộc lòng đã học

-Đọc đợc thuộc các bài đó và trả lời đợc nội dung bài

-GD học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

-Phiếu ghi các bài tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức: (2 ’ )- Hát + KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (5 ’ )

- Học sinh đọc bài “chuyện 1 khu vờn nhỏ”, trả lời câu hỏi

3 Dạy bài mới: (33 ’ )

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn học sinh ôn tập

?Nêu các bài học thuộc lòng đã học

GV gọi học sinh lên bảng bốc thăm rồi

I Mục đích, yêu cầu:

- Sách giáo khoa + Sách bài tập toán 5

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’ )

- Học sinh chữa bài tập

2 Bài mới:(32’ )

a) Giới thiệu bài.

b) Giảng bài:

Trang 12

a) Giáo viên vẽ bảng bài 4.

- Giáo viên cho học sinh nêu nhận

xét

- Giáo viên cho học sinh làm tơng tự

với các trờng hợp tiếp theo

b) Cho học sinh tự làm rồi chữa

Giáo viên cho học sinh nhận xét để

nhận ra làm theo cách 2 thuận tiện

− 52,37 8,64 43,73

− 75,50 30,26 45,24

−60,0012,45 47,55

- Học sinh tự làm rồi chữa

- Học sinh lên bảng chữa

a) x + 4,32 = 8,67

x = 8,67 - 4,32

x = 4,35b) 6,85 + x = 10,29

x = 10,29 - 6,85

x = 3,44c) x - 3,64 = 5,86

4,8 - 1,2 = 3,6 (kg) Quả thứ ba cân nặng là:

14,5 - (4,8 + 3,6) = 6,1 (kg) Đáp số: 6,1 kg

- Học sinh nêu và tính giá trị của từng biểu thức trong từng hàng

Chẳng hạn: với a = 8,9; b = 2,3 ; c = 3,5Thì: a - b - c = 8,9 - 2,3 -3,5 = 3,1 và

a - (b + c) = 8,9 - (2,3 + 3,5) = 3,1

a - b - c = a - (b + c)

Cách 1: 8,3 - 1,4 - 3,6 = 6,9 - 3,6 = 3,3Cách 2: 8,3 - 1,4 - 3,6 = 8,3 - (1,4 + 3,6) = 8,3 - 5

(THMT)

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng chính tả 1 đoạn trong Luật Bảo vệ môi trờng

Trang 13

- Ôn lại những tiếng có từ ngữ chứa tiếng có âm đầu n/l hoặc âm cuối n/ ng.

- Rèn cho HS ý thức viết đúng chính tả , cẩn thận

-Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trờng xung quanh

II Chuẩn bị:

SGK

III Các hoạt động dạy học:

1Kiểm tra bài cũ: (5’ )

2 Bài mới: (32 ’ )

a Giới thiệu bài:

b Hoạt động 1: Hớng dẫn nghe- viết:

- Giáo viên đọc đoạn cần viết

- Tìm hiểu nội dung:

? Hoạt động bảo vệ môi trờng là nh thế

d Hoạt động 3: Nhóm: thi nhanh

- Giáo viên phổ biến thi

- Nhận xét,tuyên dơng

- Học sinh đọc lại

- Học sinh trả lời

Học sinh chép- chữa lỗi sai

- Đọc yêu cầu bài 2b

- Học sinh làm vào vở bài tập -HS nối tiếp nhau đọc bài mình.-HS nhận xét

+ Đọc yêu cầu bài 3

Trò chơi “chạy nhanh theo số”

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Ôn động tác: vơn thở, tay, chân, vặn mình và toàn thân của bài thể dục pháttriển chung Yêu cầu tập đúng liên hoàn các động tác

- Ôn trò chơi: “Chạy nhanh theo số” Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động,nhiệt tình

- Giáo dục HS ý thức rèn luyện TDTT thờng xuyên

II Chuẩn bị:

- Sân bãi, 1 còi

III Các hoạt động dạy học:

1 Phần mở đầu: (8’ )

- Giới thiệu bài:

- Khởi động: - Nêu nhiệm vụ, mục tiêu giờ+ Chạy chậm

+ Xoay các khớp

2 Phần cơ bản: (20’ )

Trang 14

a Chơi trò chơi “Chạy nhanh theo số”

- Phổ biến luật chơi

- Yêu cầu: vui chơi nhiệt tình, vui vẻ

- Tập dới sự điều khiển của tổ trởng

- Thi trình diễn giữa các tổ

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Thực hiện thành thạo, đúng cộng, trừ số thập phân

- Vận dụng vào làm bài toán có lời văn

- Giáo dục HS ý thức học tập cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập, sách luyện toán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: (2’ )

2 Kiểm tra bài cũ: (5’ )

- Gọi học sinh lên chữa bài trong vở bài tập

Một cửa hàng ngày đầu bán đợc 44,6

kg gạo; ngày thứ hai bán đợc 53,5 kg;

ngày thứ ba bán đợc nhiều hơn ngày

thứ hai 10,4 kg gạo.Hỏi trung bình mỗi

ngày cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki -

a) 589,67 b) 238,35 c) 54,23

295,48 96,07 16,418 294,19 142,28 37,812Bài3:

-a) x + 5,22 = 9,08

x = 9,08-5,22

x = 3,86b) x -14,66 = 3,34

x = 3,34 + 14,66

x = 18Bài4:

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS chữa bài

Giải:

Ngày thứ ba bán đợc số ki - lô - gam

gạo là:

53,5 + 10,4 = 63,9 (kg)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợcbao nhiêu ki - lô - gam gạo là:

Trang 15

3 Củng cố- dặn dò: (3’ )

- Nhận xét giờ học

(44,6 + 53,5 + 63,9 ) : 3 =54 (kg ) Đáp số : 54 kg gạo

Địa lí Lâm nghiệp và thuỷ sản

I Mục đích: Học xong bài này học sinh.

- Biết dựa vào sơ đồ, biểu đồ để tìm hiểu về các ngành lâm nghiệp, thuỷ sản củanớc ta

- Biết đợc các hoạt động chính trong lâm nghiệp, thuỷ sản

- Nêu đợc tình hình phát triển và phân bố của lâm nghiệp, thuỷ sản

- Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và trồng rừng, không đồng tình với nhữnghành vi phá hoại cây xanh, phá hoại rừng và nguồn lợi thuỷ sản

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh trong sách giáo khoa

- Bản đồ kinh tế Việt Nam

III Các hoạt động dạy học:

1ổnđịnh tổ chức: (1’ )

Hát, kiểm tra sĩ số

1 Kiểm tra bài cũ: (3’ )

Ngành trồng trọt có vai trò nh thế nào trong sản xuất nông nghiệp ở nớc ta?

2 Dạy bài mới:(3’ )

a) Giới thiệu bài.

? Em hãy nêu nhận xét về sự thay đổi

diện tích rừng của nớc ta?

- Từ năm 1980  1995: diện tích rừng

bị giảm do khai thác bừa bãi, đối rừnglàm nơng rẫy

- Từ năm 1995 2004: diện tích rừngtăng do nhà nớc, nhân dân tích cựctrồng rừng

- Học sinh quan sát hình 4, 5 và trả lờicâu hỏi

- Vùng biển rộng có nhiều hải sản

- Mạng lới sông ngòi dày đặc

- Ngời dân có nhiều kinh nghiệm

- Nhu cầu về thuỷ sản ngày càng tăng

- Phân bố chủ yếu ở những nơi cónhiều sông, hồ ở các đồng bằng

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w