1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tổng hợp lớp 4 - Tuần 1 (chuẩn kiến thức kĩ năng)

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 124,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc Tieâu:  Kiến thức : Học sinh biết quan sát bóng của 1 vật xác định vị trí tương quan giữ vật chiếu sáng với vật được chiếu sáng và bóng của nó  Kỹ năng : Nêu được khái niệm bóng đ[r]

Trang 1

KỸ THUẬT Tiết 1 : vải sợi bông

Nguồn gốc , tính chất sử dụng

Giảm tải:chỉ giới thiệu nội dung bài và thực hiện một số thao tác mẫu cần thiết

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : nắm cấu tạo, tính chất, công dụng của vải sợi bông

Kỹ năng : Nhận dạng, phân biệt được vải sợi bông

Thái độ : Yêu thích môn kỹ thuật

II/ Chuẩn bị :

Giáo viêất vài mảnh vải sợi bông và vải sợi nhân tạo

Học sinh :Sách, vở, bảng

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (2’)

Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : vải sợi bông – Nguồn gốc tích chất sử

dụng (1’)

Hoạt động 1 : Nguồn gốc tính chất (10’)

Mục tiêu : học sinh nắm được nguồn gốc và tính

chất của vải

 Tiến hành

 Giới thiệu 2 loại vải: sợi bông và sợi nhân tạo

 Kết luận : :

 Vải pha sợi tổng hợp(nhân tạo) là vải dệt phối hợp giữa sợi nilông và sợi bông

 Vải sợi bông được dệt từ sợi bông lấy từ quả cây bông.

Hoạt động 2 : Phân biệt vải (12’)

Mục tiêu : Học sinh nằm được cách phân biệt

vải sợi bông, vải nhân tạo

Cách tiến hành :Giáo viên đốt từng loại vải để

học sinh nhân biết qua mùi và tro

Kết luận :

 Vải nhân tạo : Khi cháy có mùi khét của nilông và chảy mềm ra

 Vải sợi bông : khi cháy thành tro có tàn như củi cháy

Học sinh

Học sinh quan sát

Học sinh tham khảo sách để nêu nguồn gốc và tính chất vải

Học sinh quan sát nhận xét trả lời

Trang 2

biệt vải sợi bông và vải nhân tạo.

5/ Dặn dò: (2’)

Nhận xét

Chuẩn bị : “Dụng cụ cắt may”

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

MỸ THUẬT Tiết 1 : Xem tranh “ Gia đình em “”Quê em”

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Giúp học sinh biết được cách khái thác nội dung tranh vẽ theo đề tài Giúp các em hiểu được sự đa dạng trong cách sắp xếp, bố cục, màu

sắc và cách vẽ

Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát

Thái độ :yêu thích hội hoạ

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên :Tranh mẫu

Học sinh :vở vẽ

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên

1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

Kiểm tra dụng cụ học tập

3/ Bài mới :Xem tranh (1’)

Hoạt động 1 : Quan sát tranh (5’)

Mục tiêu : Học sinh biết cách quan sát tranh

 Tiến hành

 Giáo viên treo tranh lên bảng

 Em cho biết chủ đề của 2 bức tranh và tên tác giả

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về nội dung tranh ø (10’)

Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên đặt câu hỏi

 Tranh gia đình em vẽ gì?

Hoạt động3 : Nhận xét và đánh giá(10’)

Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên đặt câu hỏi

 Tranh gia đình em vẽ gì?

Học sinh

1 em đọc

2 em lên bảng sửa

Học sinh trả lời theo ý của mình

Học sinh điền vào phiếu rồi trình bày lên bảng

Trang 4

Học sinh đọc lại ghi nhớ

Nhận xét

5/ Dặn dò: (2’)

Làm bài tập phần b SGK

Chuẩn bị

Học sinh tự làm

Sửa bài

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 5

Thứ năm, ngày ……… tháng ………năm………

TỪ NGỮ Tiết 1 : Thầy trò

Giảm tải: Câu 2 mục II A

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Hệ thống hoá, củng cố mở rộng 1 số từ ngữ thường dùng để nói và viết về thầy trò

Kỹ năng : giúp học sinh nhận biết, giải nghĩa một số từ gốc Hán, 1 số từ thuần Việt, từ ghép nói về thầy trò

Thái độ : Giáo dục học sinh nói, viết đúng Tiếng Việt

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Sách giáo khoa

Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : Thầy, trò (1’)

 Hoạt động 1 :Cả lớp (5’)

Mục tiêu : Giới thiệu các từ ngữ mới

Phương pháp đàm thoại :

 Cách tiến hành

 Giáo viên đọc mục I/SGK và ghi bảng

 Hoạt động 2 : Thảo luận (20’)

Mục tiêu : Học sinh hiểu rõ nghĩa từ

Phương pháp vấn đáp luyện tập:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Từ thầy để chỉ những ai ?

 “Trò” chỉ những ai ?

 Vậy: “Thầy trò” chỉ mối quan hệ giữa những

ai ?

 Thầy giáo dùng để chỉ ai ?

 Cô giáo dùng để chỉ ai ?

 Ngoài những từ trên còn từ nào dùng để chỉ người dạy học nói chung?

 Giáo viên là từ ghép “ giáo” và “viên”

 “Giáo “ có nghĩa là gì?

 Tìm 1 số từ ghép có tiếng “giáo”

Học sinh

Họat động cá nhân

Học sinh đọc lại phần này

Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân

Học sinh trả lời :Người làm nghề dạy học hay dạy nghề

Người đi học nói chung là

“Trò

Mối quan hệ giữa người dạy và người học

Người dàn ông hoặc người dàn bà làm nghề dạy học

Nhà giáo, giáo viên

Dạy

Trang 6

 Hoạt động 3 :Luyện tập (5’)

Mục tiêu : Học sinh hiểu và làm đúng các bài tập.

Phương pháp thực hành

Cách tiến hành :

 Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

Điền từ:

 1 cô giáo, 2 thầy giáo, 3 tận tuỵ, 4 học tập

 5 vui chơi, 6 kỷ niệm, 7 thân thương

Giáo dục, giáo huấn, giáo sự

Hoạt động cá nhân

Học sinh làm bài tập 1, 2,

3, 4 VBT

Học sinh tự điền

4/ Củng cố : (3’)

Từ nào chỉ rõ thái độ của em đối với thầy cô, bạn bè

Chấm vở, nhận xét

5/ Dặn dò: (2’)

Học thuộc mục I

Chuẩn bị : Tổ quốc

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

SỨC KHOẺ Tiết 1 : Nguyên nhân gây bệnh

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Học sinh biết rõ những nguyên nhân gây ra 1 số bệnh thường gặp

Kỹ năng : Xây dựng cho học sinh thói quen hằng ngày để đề phòng bệnh

Thái độ : biết cách phòng bệnh

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa

Học sinh : sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

Kiểm tra tập vở học sinh

3/ Bài mới : nguyên nhân gây bệnh (1’)

 Hoạt động 1 :Thảo luận (10’)

Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân gây ra các

bệnh về đường tiêu hoá

Phương pháp đàm thoại :

 Cách tiến hành

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Vì sao phải ăn uống vệ sinh ?

 Hãy kể những trường hợp a7n uống không hợp vệ sinh

Kết luận :

 Aên uống không hợp vệ sinh thì đễ bị đau bụng, tiêu chảy

 Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)

Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân các bệnh:

ghẻ, chấy rận, sán

Phương pháp thảo luận:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Nêu những hiện tượng giữ gìn vệ sinh kém?

 Vì sao phải giữ gìn vệ sinh thân thể

Kết luận:

 Giữ vệ sinh thân thể không tốt gây ra các bệnh ghẻ chấy rận

 Hoạt động 3 :Thảo luận (10’)

Học sinh

Học sinh xem sách giáo khoa- quan sát và trả lời

Để tránh bệnh tật

Thức ăn chưa nấu chín thức ăn ôi thiu, nước chưa đun sôi

Họat động nhóm

Ít tắm, để người bẩn thỉu, mặc quần áo bẩn, để tóc dài, móng tay dài, …

Tránh các bệnh ghẻ, chấy rận …

Trang 8

]Mục tiêu : Học sinh biết cách bảo vệ sức khoẻ trước

các ngoại cảnh

Phương pháp thảo luận , vấn đáp

Đồ dùng dạy học : Tranh

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi

 Khi trời nắng nóng, ra đường ta phải làm gì?

 Khi trời lạnh ta phải làm gì?

Kết luận:

 Môi trường chung quanh ta bị ô nhiễm cũng

là nguyên nhân gây ra các bệnh tật

4/ Củng cố : (3’)

 Nêu các nguyên nhân gây ra bệnh tật thường

gặp mà em biết

Hoạt động nhóm, cá nhân

Học sinh xem tranh suy nghỉ trả lời

Phái có nón tránh say nắng

Mặc áo ấm tránh nhiễm lạnh, viêm phổi

Học sinh đọc thuộc ghi nhớ

5/ Dặn dò: (2’)

Học thuộc ghi nhớ áp dụng các điều mà các em đã học vào thực tế cuộc sống

Chuẩn bị: “Phòng bệnh tích cực”

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

TOÁN Tiết 4 : Phép chia

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Củng cố lại cách dặt tính và cách tính, nắm vững tên gọi các thành phần trong phép chia hết và c1o dư

Kỹ năng : Rèn học sinh tính đúng, nhanh

Thái độ : Giáo dụcTính chính xác, khoa học

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Sách giáo khoa – Vở bài tập

Học sinh : Sách giáo khoa – bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:Phép nhân (4’)

Nêu tên các thành phần trong phép nhân ?

Quy tắc nhân với 0, 1

Giáo viên nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới : Phép chia (1’)

 Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm được cách đặt tính và tính

Phương pháp luyện tập :

Cách tiến hành

 Giáo viên ghi bảng

639 : 3

 Yêu cầu học sinh làm bài

 Hoạt động 2 : học sinh nhóm, tổ (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm vưng tên gọi các thành

phần

Phương pháp thảo luận, vấn đáp:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu bài 740 : 3

 Yêu cầu học sinh tính và nêu tên gọi

Kết luận:

 Số dư bao giờ cũng bé hơn số chia

 Hoạt động 3 :Luyện tập (10’)

Mục tiêu : Học sinh vận dụng giải đúng các bài tập.

Phương pháp luyện tập

Cách tiến hành :

 Giáo viên giao bài tập:

 Bài 1

 Bài 3 : tóm tắt

4 học sinh : 1 hàng

48 học sinh : ? hàng

Học sinh

Học sinh trả lời – sửa bài tập trên bảng

Học sinh đặt tính và tính

6 3 9 3

0 3 213

0 9 0 số bị chia 7 4 0 3 số chia

1 4 2 4 6 thương

2 0 số dư 2

Học sinh làm bài tập

Bảng con

1 học sinh đọc đề tóm tất

giải

Trang 10

 Bài 4 : Tóm tắt

Gạo tẻ :

Gạo nếp:

4/ Củng cố : (3’)

 Ta phải thực hiện phép chia khi phải tìm

thương, chi 1 số thành nhiều phần bằng nhau,

hoặc so sánh gấp, kém mấy lần

5/ Dặn dò: (2’)

Bài tập 2,6/ SGK 7

Chuẩn bị : Biểu thức có chứa 1 chữ

Giải

Số hàng xếp được:

48 : 4 = 12 (hàng) Đáp số : 12 hàng

Giải

Số kg gạo nếp

270 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

CHÍNH TẢ Tiết 1 : Ngày khai trường

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Giúp học sinh nghe và viết được 4 khổ thơ

Kỹ năng : Viết đúng các từ khó: khai trường, hớn hở, sách , trong xanh

Thái độ :Rèn học sinh viết đúng sạch đẹp

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa

Học sinh : sách, vỡ, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

Kiểm tra sách giáo khoa, vở, bảng

3/ Bài mới : Ngày khai trường (1’)

 Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)

 Giáo viên đọc mẫu lần 1

 Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)

Phương pháp vấn đáp:

 Tác giả miêu tả quang cảnh ngày khai trường như thế nào?

 Tâm trạng của các em học sinh nhân ngày khai giảng ra sao?

 Hoạt động 3 :hướng dẫn viết từ khó (10’)

Phương pháp luyện tập

 Giáo viên ghi bảng : khai trường trong xanh, hớn hở, cặp sách, reo

 Hoạt động 4 : Viết chính tả.

 Giáo viên đọc mẫu lần 2

 Giáo viên đọc chính tả

 Giáo viên chấm bài, nhận xét

 Hoạt động 5 :Luyện tập

 Giáo viên nhận xét – bổ sung

6/ Củng cố : (3’)

7/ Dặn dò: (2’)

 Sửa lỗi chính tả

 Chuẫn bị :”Chú chín”

 Nhận xét tiết học

Học sinh

Hoạt động cá nhân

2 học sinh đọc cá nhân

Nhộn nhịp, náo nức

Cưới hớn hở, tay bắt mặt mừng Oâm vai bá cổ

Học sinh nêu từ khó

Học sinh phân tích cấu tạo viết bảng con

Học sinh ghi bài

Học sinh làm bài vào vở bài tập

Trang 12

Tiết 2 : Bài 2

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : Ôn cũng cố kiến thức về học tập hợp hàng dọc, giãn cách, nghỉ

nghiêm, quay trái, phải yêu cầu nhanh, trật tự

Học cách chào báo cáo – Yêu cầu biết chào báo cáo

Học động tác rèn luyện tư thế tay

Trò chơi “chọi gà” Yêu cầu nắm vững cách chơi và luật chơi

II/ Phương tiện địa điểm

Sân bãi sạch – thoáng mát

1 còi

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Phần mở đầu (2’)

Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học

2/ Phần cơ bản : (30’)

a) Ôn đội hình đội ngũù (5’)

Tập hợp lớp ( tổ) quay trái, phải, giãn hàng

b) : Bài mới (10’) : động tác chào báo cáo: cán sự cho

lớp nghiêm đi đến cách giao viên 2m báo cáo sĩ số

lớp, sau đó quay đằng sau về đầu hàng hô to “Chúc

thầy …” cả lớp “khoẻ”

Giáo viên đáp : chúc các em khoẻ

 Động tác rèn luyện tư thế tay (10’)

 Tư thế chuẩn bị : nhịp 1 : nắm tay đưa lên ngang vai

 Nhịp 2 : nhón cao gót, vươn người giơ tay lên cao chếch hình chữ V, lòng ban tay hướng vào nhau, ngữa mặt nhìn lên cao

 Nhịp 3 : giống như nhịp 1

 Nhịp 4 :; kiễng gót 2 tay giang ngang bàn tay ngữa

 Nhịp 5 : như nnhịp 1

 Nhịp 6 : nhón cao gót, 2 tay ra trước, bàn tay hướng vào nhau

 Nhịp 8 : trở về TTCB

Giáo viên hướng dẫn thêm: các nhịp chẳn hít vào, lẽ

thở ra

Trò chơi “ “chọi gà (5’)

3/ ”øPhần kết thúc :

Thả lỏng người

Nhận xét tiết học

Bài tập về nhà

Học sinh

Theo 4 hàng dọc sau chuyển thành 4 hàng ngang

Lần 1-3 giáo viên hô cả lớp cùng tập

Lần 4-5 từng tổ tập

Học sinh nắm vững cách chào và báo cáo

Các giờ học sau đều bắt đầu chào báo cáo như đã học

Giáo viên làm mẫu giải thích từng động tác Học tập theo nhịp

Tập từng nhịp 1 3 : 3

lần

 Nhịp 4  8 : 3 lần

 Nhịp 1  8 : 2 lần

Chơi trong 5 phút tổ nào

có nhiều em thắng  tổ đó

thắng

Cúi người hít thở sâu

Tuyên dương tổ thắng

Ôn lại tư thế rèn luyện tay

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

KỸ THUẬT Tiết 2 : Dụng cụ cắt may

Giảm tải:

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : học sinh biết được cấu tạo, tính chất, công dụng của các dụng cụ cắt may

Kỹ năng : sử dụng thành thạo các dụng cụ

Thái độ : Biết giữ gìn các dụng cụ

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Kim, kéo, thước , vải

Học sinh : Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)

Nếu cấu tạo, công dụng đặt tính của vải, sợi bông

3/ Bài mới : dụng cụ cắt may (1’)

 Hoạt động 1 :quan sát mẫu (10’)

Mục tiêu : Học sinh nắm được cấu tạo hình dáng

của cây kim (15’)

Phương pháp quan sát :

 Kim được làm từ thép, đầu nhọn, cuối có lỗ để xỏ chỉ

 Giáo viên hướng dẫn học sinh xỏ chỉ

 Công dụng của kim

 Hoạt động 2 : (15’)

Mục tiêu : Nắm thêm công dụng, cách sử dụng các

loại công cụ như : kéo cắt may, thước

Kéo cắt may cấu tạo như thế nào? Có mấy loại

thước ?

Phương phápquan sát:

Kết luận:

 Như sgk

4/ Củng cố : (3’)

 Nêu lại cấu tạo công dụng của cây kim, kéo, thước

5/ Dặn dò: (2’)

 Xem lại bài

 Chuẩn bị : cắt theo đường cong

Học sinh

Học sinh quan sát nhận xét

Dùng để may quần áo

Họat động cá nhân

Học sinh quan sát trả lời

Học sinh đọc lại bài học

Học sinh trả lời

Trang 14

Số hàng xếp được:

49 : 4 = 12 (hàng)

Đáp số : 12 hàng

Giải

Số kg gạo nếp

271 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 15

Thứ sáu, ngày ……… tháng ………năm………

TẬP LÀM VĂN Tiết 1 : Quan sát – Tìm ý

Đề : Tả chiếc cặp của em

I/ Mục Tiêu:

Kiến thức : học sinh biết quan sát trực tiếp đồ vật định tả để tìm được những đặc điểm cụ thể của đồ vật đó

Kỹ năng : Học sinh biết ghi nhớ, chọn lọc các chi tiết chính

Thái độ : học sinh yêu thích, biết giữ gìn những đồ vật dùng hằng ngày

II/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Chiếc cặp SGK

Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập

III/Hoạt động dạy và học :

Giáo viên 1/ Ổn định : (1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)

Kiểm tra sách vở

3/ Bài mới : quan sát, tìm ý (1’)

 Hoạt động 1 :Tìm hiểu đề (5’)

Mục tiêu : học sinh xác định kỹ đồ vật sẽ tả

Phương pháp vấn đáp thực hành

 Cách tiến hành : Giáo viên đặt câu hỏi

 Đồ vật cần tả là gì?

 Chiếc cặp của ai?

 Hoạt động 2 : quan sát và tìm ý (20’)

Mục tiêu : học sinh biết quan sát để tìm được ý

Phương pháp quan sát vấn đáp:

Cách tiến hành :

 Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý

 Hình dáng chiếc cặp

 Vật liệu gì

 Xoa tay vào mặt cặp, em thấy như thế nào?

 Nhìn vào mặt cặp em thấy có điểm gì cần chú ý? Mấu khoá cặp được làm bằng gì?

 Chiếc cặp có những bộï phận nào? Các ngăn của cặp ra sao?

 Hoạt động 3 :Rút ghi nhớ (5’)

Mục tiêu : học sinh nắm vững các chi tiết vừa tìm được

Phương pháp thực hành

Cách tiến hành :

Học sinh

Học sinh trả lời câu hỏi

Của em hoặc của bạn em

Hoạt động cá nhân

Học sinh đặt chiếc cặp của mình lên bàn để quan sát

Hình chữ nhật

Bằng da bò hoặc simili

Nhẵn bóng, trơn hay nhám

Bằng đồng sáng loáng

Quai xách có 3 ngăn, các ngăn đều có bọc nylon, mỗi ngăn có công dụng riêng

Ngày đăng: 02/04/2021, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w