+ Hướng dẫn viết từ khó : - GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết và cho biết những từ ngữ cần phaûi chuù yù khi vieát baøi - GV viết bảng những từ HS dễ viết sai và hướng dẫn HS [r]
Trang 1Ngày soạn: 13/9/2011
Ngày giảng: Tuần 3
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
Tập đọc
Thư thăm bạn
I Mục tiêu :
-Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn
-Hiểu các từ ngữ trong bài : dũng cảm , xả thân , quyên góp , khắc phục …
-Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn
- Luôn yêu thương, thông cảm và sẻ chia với những người gặp khó khăn
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc ; Bảng phụ viết sẵn
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ:5’’
- ? Em hiểu ý hai dòng thơ cuối muốn nói gì (HS nêu) GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài 2’’
- GV đưa tranh minh hoạ + tranh sưu
tầm - Giới thiệu bài
b.Luyện đọc 12’’
- Gọi một HS đọc cả bài
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Lượt 1:gọi 3 em đọc nối tiếp ; kết hợp
sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa
đúng
- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm phần
chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
- HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài 12’’
- Quan sát tranh minh hoạ để thấy hình ảnh bạn nhỏ đang viết thư, cảnh người dân đang quyên góp, ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
- Một HS khá đọc cả bài
- 3 HS đọc cả bài theo 3 đoạn + Đoạn 1: Hoà Bình với bạn + Đoạn 2: Hồng ơi bạn mới như mình + Đoạn 3: phần còn lại
+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn trong bài tập đọc
+ HS nhận xét cách đọc của bạn + HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Lắng nghe
Trang 2? Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước
không
1 Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì ?
? Bạn Hồng đã bị mất mát đau thương gì
? Em hiểu hi sinh có nghĩa gì
? Đoạn này cho em biết điều gì
Yêu cầu HS đọc đoạn 2
2 Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất
thông cảm với bạn Hồng?
3 Tìm những câu cho thấy bạn Lương
biết cách an ủi bạn Hồng?
? Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
? Nơi bạn Lương ở mọi người đã làm gì
để động viên giúp đỡ đồng bào vùng lũ
lụt
? Riêng Lương đã làm gì để giúp đỡ
Hồng
? Đoạn 3 nói gì
4 Em hãy nêu tác dụng của những dòng
mở đầu và kết thúc bức thư? (Dòng mở
đầu cho ta biết điều gì? Dòng cuối bức
thư ghi cái gì?)
Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?
d Đọc diễn cảm 6’’
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm
- GV sửa lỗi cho HS
- Không Lương chỉ biết Hồng khi đọc báo Thiếu niên Tiền phong
-Lương viết thư để chia buồn với Hồng
- Ba của Hồng đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi
- Chết là nghĩa vụ , lí tưởng cao đẹp tự nhận cái chết về mình để giành sự sống cho người khác
Nơi bạn Lương viết thư và lí do viết thư cho Hồng
HS đọc thầm đoạn 2
- Hôm nay, đọc báo khi ba Hồng
ra đi mãi mãi + Lương khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về người cha dũng cảm
Bạn Lương thông cảm và an ủi bạn Hồng
- HS đọc thầm đoạn 3
- Trường Lương góp đồ dùng học tập giúp các bạn bị lũ lụt
- Lương gửi Hồng toàn bộ số tiền
Tấm lòng của mọi người đối với đồng bào bị lũ lụt
-Nêu rõ địa điểm, thời gian viết thư -Những dòng cuối ghi lời chúc
Tình cảm của bạn Lương thương bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thương mất mát trong cuộc sống.
-HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn
theo cặp HS đọc trước lớp
-Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp
4.Củng cố – dặn dò :3’’
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn, chuẩn bị bài: Người ăn xin
IV.Nhận xét rút kinh nghiệm:
Trang 3
Toán
Triệu và lớp triệu ( tt)
I.Mục tiêu :
-Biết đọc, viết một số đến lớp triệu HS được củng co ávề hàng và lớp
-HS làm bài BT1; BT2; BT3 Đọc, viết số nhanh và chính xác.
II.Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học
III.Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ :5’’ Triệu và lớp triệu
Gọi 2 em ở bảng
GV đọc sốâ HS nghe và viết số và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
- GV nhận xét , ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu: 2’’
+ Hướng dẫn đọc, viết số: 8’’
- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng
viết lại số đã cho trong bảng ra phần
bảng chính, những HS còn lại viết ra
bảng con: 342 157 413
- GV cho HS tự do đọc số này
- GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng
túng trong cách đọc):
+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị,
lớp nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa
dùng phấn vạch dưới chân các chữ số 342
157 413,
+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi
lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số
để học đọc rồi thêm tên lớp đó GV đọc
chậm để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS thi đua đọc số
Trang 4- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số
b Luyên tập :20’’
Bài 1/15
- Yêu cầu vài HS đọc số ở dòng đầu tiên
trong cột “số” trôi chảy, sau đó quan sát
tiếp mẫu đã cho (mỗi chữ số thuộc hàng
nào, lớp nào)
Yêu cầu HS làm hai phần tiếp theo
Bài 2/15 :Yêu cầu HS chỉ tay vào số và
nêu miệng
- GV nhận xét và sửa sai
Bài 3/15:Yêu cầu HS đọc số rồi viết lời
đọc đó vào chỗ chấm
- Lưu ý, khi đọc các số có nhiều chữ số,
cần theo nhận xét đã rút ra ở cuối bài
học
+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ
phải sang trái)
+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có ba
chữ số rồi thêm tên lớp đó
Bài 4/15:(Bài này dành cho HS khá giỏi)
- Cho HS nối tiếp nhau nêu
- GV nhận xét , sửa sai
+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ phải sang trái)
+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có
ba chữ số rồi thêm tên lớp đó
- HS đọc số
- HS làm bài vào bảng con
32 000 000; 834 291 712; 82 516 000;
308 250 705; 32 516 597; 500 209 037
-HS nêu miệng
- HS thực hiện vào bảng con:
a.10 250 214; b 253 564 888
c.400 036 105 d 7 000 231.
Đáp án : a 9 873 ; b 8 350 191
c 98 714
4 Củng cố – dặn dò :5’’
- Lớp triệu gồm có mấy hàng? Đó là những hàng nào? (Gồm có 3 hàng )
- Mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết và đọc số theo các thăm mà GV đưa - Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau IV Nhận xét rút kinh nghiệm:
Trang 5
Kĩ thuật
Cắt vải theo đường vạch dấu
I.Mục tiêu :
-Biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu
-Vạch được đường dấu trên vải( vạch đường thẳng, đường cong) và cắt được vải theo
đường vạch dấu Đường cắt có thể mấp mô ( Với HS khéo tay: cắt được vải theo
đường vạch dấu Đường cắt ít mấp mô)
-Rèn luyện tính cẩn thận Có ý thức thực hiện an toàn lao động
II.Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Mẫu
III.Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ :2’’
Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6Hoạt động 1: Cả lớp 9’’
Mục tiêu : HS quan sát mẫu, nhận xét mẫu.
- GV giới thiệu mẫuđã được vạch dấu
+ Hình dạng của 2 đường vạch dấu
+ Đường cắt trông như thế nào ?
+ Nêu vạch dấu sai thì sản phẩm ra sao
Kết luận : theo SGK trang 19
Hoạt động 2: Cả lớp 9’’
Mục tiêu : HS nắm được thao tác kĩ thuật.
1 Vạch dấu trên vải.
Vuốt phẳng mảnh vải và đính bảng
Hướng dẫn HS đọc nôi dung 1a 1b và H1.a
– H1 b SGK
Gọi HS lên bảng vạch dấu đường thẳng
Nhận xét thực hiện lại thao tác
Chú ý: Trước khi vạch phải vuốt thẳng
vải.
- Khi vạch dấu đường thẳng vải phải dùng
thước có cạnh thẳng, đặt thước đúng vị trí
đánh dấu 2 điểm theo độ dài cần cắt Kẻ
nối 2 điểm theo cạnh thẳng của thước
- Vạch dấu đường cong phải vuốt thẳng vải,
vẽ đường cong lên vị trí đã định Dộ cong
và chiều dài đường cong tuỳ thuộc vào yêu
cầu cắt may
Kết luận : Mục 1 phần ghi nhớ
2 Cắt vải theo đường vạch dấu.
Hướng dẫn HS quan sát hình 2a, 2b
- GV nhận xét, Lưu ý HS không đùa nghịch
khi sử dụng kéo
Hoạt độïng 3 Cá nhân 9’’
Mục tiêu : HS thực hành vạch dấu và cắt
vải theo đường vạch dấu
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu thời gian, yêu cầu HS thực hành: Mỗi
em vạch 2 đường dấu thẳng mỗi đường dài
15 cm, 2 đường cong, các đường cách nhau
3-4 cm sau đó cắt
Hoạt động 4 :Đánh giá kết quả học tập 8’’
Quan sát
QS mẫu
Đường thẳng và đường cong
- Cắt vải được chính xác, bị xiêu lệch
Quan sát
HS thực hiện yêu cầu
2 HS lên bảng thực hiện Quan sát thao tác của GV và chú ý những điểm GV cần lưu ý
- 2 HS thực hành
Lắng nghe
- Quan sát, nêu cách cắt theo đường
vạch dấu
- Để dụng cụ lên bàn
Chứng cứ 3
Trang 7- Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành.
- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- GV nhận xét đánh giá theo 2 mức: Hoàn
thành, chưa hoàn thành cho cả lớp
Thực hành vạch dấu và cắt dấu
- Mỗi tổ đính lên ba sản phẩm Nghe GV nhận xét và đánh giá
4 Củng cố – Dặn dò3’’
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập của học sinh, kết quả thực hành
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu
IV Nhậnxét rút kinh nghiệm:
Trang 8
Đạo đức
Vượt khó trong học tập
I Mục tiêu :
- HS nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
-Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
- Biết vận dụng vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học :
-Các mẩu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập.
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học tập 5’’
-Em đã làm việc gì thể hiện trung thực trong học tập ? (HS nêu)
-Em có giúp đỡ, nhắc nhở bạn bè trung thực trong học tập không? Nếu có, cho ví dụ? -GV nhận xét
3.Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu: 2’’
b Nội dung
Hoạt động1: Cả lớp 10’’
Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung truyện
- GV kể chuyện
- GV mời HS tóm tắt lại câu chuyện
? Thảo gặp phải những khó khăn gì
? Thảo khắc phục như thế nào
? Kết quả học tập của Thảo ra sao
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3/6
- Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều
khó khăn trong học tập và trong cuộc
sống, song Thảo đã biết cách khắc phục,
vượt qua, vươn lên học giỏi Chúng ta cần
học tập tinh thần vượt khó của bạn.Tục
ngữ có câu : Có chí thì nên
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân 10’’
Mục tiêu: Em sẽ làm gì ?
Phát phiếu bài tập
- Đàm thoại
Lắng nghe
- HS kể lại câu chuyên
- Nhà nghèo , bố mẹ bạn luôn đau yếu mà nhà lại rất xa trường
- Vẫn cố gắng đến trường , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ
- Vẫn học tốt , kết quả cao , giúp cô dạy những bạn gặpkhó khăn
1 HS đọc Cặp đôi thảo luận Đại diện trình bày cách giải quyết
Đọc và hoàn thành phiếu
Trang 9Yêu cầu HS giải thích cách giải quyết
Kết luận : Khi gặp khó khăn phải tìm
cách giải quyết khắc phục hay nhờ sự
giúp đỡ của người khác nhưng không dựa
dẫm người khác
Hoạt động 3 : Cặp đôi 10’’
Mục tiêu : Liên hệ bản thân
- Yêu cầu mỗi HS kể 3 khó khăn của
mình và cách giải quyết cho nhau nghe
? Trước khó khăn của bạn ta phải làm gì
Đọc phiếu bài tập Đáp án : a ; c; e Giải thích cách mình giải quyết Nhận xét bổ sung
Cặp đôi thảo luận Trình bày trước lớp Nhận xét
Ta giúp đỡ , động viên bạn
4.Củng cố – dặn dò: 3’’
-GV quan sát HS
-Yêu cầu HS tìm hiểu, động viên, giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn trong học tập
IV Nhận xét rút kinh nghiệm:
Trang 10
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Đọc, viết được các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- HS làm BT1; BT2; BT 3(a,b,c); BT4 (a,b).Đọc, viết số nhanh và chính xác.
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu (tt) 5’’
- Gọi HS lên bảng : 1 em đọc số , 1 em viết số
- GV nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu bài: 2’’
b Nội dung: 30’’
- Nêu lại hàng và lớp theo thứ tự từ nhỏ
đến lớn
- Các số đến lớp triệu có tất cả mấy chữ
số?
- Nêu số có đến hàng chục triệu?…
- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị
của một chữ số trong số đó
Bài 1/16: GV treo bảng số
- Gọi 1 HS làm mẫu
GV nhận xét
Bài2/16: Cho HS ngồi cạnh nhau đọc cho
nhau nghe
- Cho nêu miệng sau đó GV chữa bài
- 7,8 hoặc 9 chữ số
- 27 424 500
- HS tự đọc thầm các số ở cột “số” rồi điền vào chỗ chấm
- HS đọc to, rõ làm mẫu, sau đó nêu cụ thể cách điền số, các HS khác kiểm tra lại bài làm của mình
+ 850 304 900; 403 210 715;
- Từng cặp HS sửa và thống nhất kết qua
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 11Bài 3/16: ĐọÏc chính tả toán
- Bài d, e dành cho HS khá giỏi
- Cho HS làm vào BC
a Sáu trăm mười ba triệu
b Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm
linh năm nghìn
c Năm trăm mười hai triệu ba trăm hai
mươi sáu nghìn một trăm linh ba
d Tám mươi sáu triệu không trăm linh
bốn nghìn bảy trăm linh hai
e Tám trăm triệu không trăm linh bốn
nghìn bảy trăm hai mươi
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4 /16:
- GV chấm bài
- HS làm bài vào BC
a 613 000 000
b.131 405 000
c 512 326 103 d 86 004 702 e 800 004 720. - HS làm bài vào vở - Giá trị của chữ số 5 a 715 638 : 5 000 b 571 638 : 500 000 ( c 836 517 : 500) 4.Củng cố – dặn dò: 3’’ Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số đó có đến hàng triệu (- HS nhắc lại.) + GV yêu cầu HS viết số có số hàng triệu là 5 còn các hàng khác tuỳ HS Có thể các số hàng chục triệu, hàng trăm triệu
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Luyện tập IV Nhận xét rút kinh nghiệm:
Trang 12
Ngày soạn: 14/9/2011
Ngày giảng:
Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
Chính tả (nghe – viết)
Cháu nghe câu chuyện của bà
Phân biệt tr/ch , hỏi / ngã
I.Mục tiêu :
-Nghe – viết và trình bày đúng bài CT sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ
Viết đúng từ ngữ : Làm , lưng , lối , rưng rưng , mỏi , gặp , lạc , giữa…
-Làm đúng bài tập BT(2)a, có âm vần và thanh dễ lẫn : tr/ch , dấu hỏi / ngã
-Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
- Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học :
1 Ổn định tổ chức: Hát
2.Kiểm tra bài cũ : 5’’
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết những tiếng có âm đầu là s / x hoặc vần ăn / ăng trong BT2, tiết CT trước
- GV nhận xét và chấm điểm
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.Giới thiệu bài 2’’
b.Hướng dẫn HS nghe-viết chính ta
20’’û
+ Tìm hiểu nội dung :
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
? Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi
ngày
? Nội dung bài này là gì
- HS theo dõi trong SGK
- Bà vừa đi vừa chống gậy
- Tình thương của hai bà cháu dành cho bà cụ bị lẫn đến mức không biết cả đường về nhà mình
Trang 13+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết và cho biết những từ ngữ cần
phải chú ý khi viết bài
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
và hướng dẫn HS nhận xét
+ Viết chính tả :
Nhắc HS chú ý tư thế ngồi
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
+ Chấm chữa bài
- GV chấm 6 và yêu cầu từng cặp HS
đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả 10’’
Bài tập 2a GV gọi HS đọc yêu cầu 2a
- GV phát 4 tờ phiếu đã viết nội dung
truyện cho 4 HS, mời HS làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng
cuộc
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những từ ngữ mình dễ viết sai: mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS tự soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào VBT
- 4 HS làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
a tre – không chịu – trúc dẫu cháy – tre – tre – đồng chí – chiến đấu – Tre
4 Củng cố - dặn dò: 3’’
- GV gọi các em viết bị sai lên bảng viết lại các từ đó
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu mỗi HS về nhà tìm 5 từ chỉ tên các con vật bắt đầu bằng chữ tr / ch hoặc
5 từ chỉ đồ đạc trong nhà mang thanh hỏi hoặc thanh ngã
- Chuẩn bị bài: (Nhớ – viết) Truyện cổ nước mình
IV Nhận xét rút kinh nghiệm: