- GV gîi ý HS b»ng c©u hái hoÆc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng.. - GV ghi : tuæi th¬ túi lưới buæi tèi tươi cười - Luyện đọc từ ứng dụng..[r]
Trang 1- Tranh, vật mẫu (nải chuối, bưởi).
III Các hoạt động day học.
Nội dung HĐ của GV HĐ của HS
A ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
1 GTB
2, Dạy bài
mới
- Đọc từ, câu
- Viết : T1: ui, ưi; T2: núi ; T3: gửi
- GV nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
* Vần uôi
a, Nhận diện
- GV ghi và đọc : uôi
- Nêu cấu tạo
b, Phát âm - đánh vần
- GV đọc mẫu - HD phát âm
- Lấy ch ghép với uôi và dấu( /)trên
ô
-> Ghi : chuối -GV đưa nải chuối, H: Cô có gì?
-> Cô có từ: nải chuối
- GV đọc mẫu: uôi-chuối - nải chuối
* Vần ươi ( TT)
- So sánh ươi với uôi
* GV đọc toàn bài
* Giải lao
c, Đọc từ ứng dụng
- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng
- GV ghi : tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười
- Luyện đọc từ ứng dụng
* Đọc cả bài
d, HD viết bảng con
GV đưa bài viết
- CN, lớp đọc
- Lớp viết bảng con
- HS nêu lại
- CN, lớp đọc
- HS lấy chữ + đọc
- CN, lớp đọc
- HS gài + đọc
- PT, ĐV : CN, lớp
- HS nêu
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS QST - TLCH
- PT, ĐV
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
Trang 2Tiết :
3, Luyện tập
D CC - DD
- GV HD quy trình viết, viết mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)
* Trò chơi
* Nghỉ chuyển tiết
a, Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- HD QST
- H: Vì sao em biết đây là cảnh buổi tối?
-> Cô có câu : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- GV đọc mẫu + giải thích
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc dòng ứng dụng
* Đọc toàn bài
b, Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày bài
- Chấm bài - nhận xét
c, Luyện nói
-> GV ghi : Chuối, bưởi, vú sữa
- HD QST H: Tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ và nói tên từng loại quả có trong tranh vẽ?
- Trong ba thứ quả em thích loại quả
nào nhất?Vì sao?
- Hãy kể một loại quả mà em thích
ăn nhất(hình dáng, hương vị, màu sắc)
d, Đọc SGK
- GV đọc mẫu + Hướng dẫn
- GV chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học - HDVN
- HS viết bảng con
- NX
- CN, lớp đọc
- HS trả lời
- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
- Mở SGK, đọc chủ đề
- QST + Luyện nói theo cặp
- Trình bày, nhận xét
- CN, lớp đọc
- HS lắng nghe
Bổ sung:
Trang 3
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh
III Các hoạt động day học.
Nội dung HĐ của GV HĐ của HS
A ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
1 GTB
2, Dạy bài
mới
- Đọc từ, câu
-Viết :T1:uôi, ươi; T2:chuối; T3:bưởi
- GV nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
* Vần ay
a, Nhận diện
- GV ghi và đọc : ay
- Nêu cấu tạo
b, Phát âm - đánh vần
- GV đọc mẫu - HD phát âm
- Lấy b ghép với ay -> Ghi : bay
- HD quan sát tranh,H: Tranh vẽ gì?
-> Cô có từ: máy bay
- GV đọc mẫu: ay- bay- máy bay
* Vần ây( TT)
- So sánh ây với ay
* GV đọc toàn bài
* Giải lao
c, Đọc từ ứng dụng
- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng
- GV ghi : cối xay vây cá
ngày hội cây cối
- Luyện đọc từ ứng dụng
* Đọc cả bài
d, HD viết bảng con
- GV đưa bài viết
- CN, lớp đọc
- Lớp viết bảng con
- HS nêu lại
- CN, lớp đọc
- HS lấy chữ + đọc
- CN, lớp đọc
- HS gài + đọc
- PT, ĐV : CN, lớp
- HS nêu
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS QST - TLCH
- PT, ĐV
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
Trang 4Tiết :
3, Luyện tập
D CC - DD
- GV HD quy trình viết, viết mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)
* Trò chơi
* Nghỉ chuyển tiết
a, Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- HD QST
- H: Tranh vẽ cảnh gì ?
- Các bạn học sinh đang chơi những trò chơi gì?
-> Cô có câu :Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- GV đọc mẫu + giải thích
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc dòng ứng dụng
* Đọc toàn bài
b, Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày bài
- Chấm bài - nhận xét
c, Luyện nói
-> GV ghi : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HD QST H: Tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ và nói tên hoạt động có trong tranh vẽ?
- Hằng ngày, em đi đến trường bằng phương tiện gì?
- Khi tham gia giao thông chúng ta cần phải chú ý điều gì?
d, Đọc SGK
- GV đọc mẫu + Hướng dẫn
- GV chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học - HDVN
- HS viết bảng con
- NX
- CN, lớp đọc
- HS trả lời
- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
- Mở SGK, đọc chủ đề
- QST + Luyện nói theo cặp
- Trình bày, nhận xét
- CN, lớp đọc
- HS lắng nghe
Bổ sung:
Trang 5
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
III Các hoạt động day học.
Nội dung HĐ của GV HĐ của HS
A ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
1 GTB 2,
Hướng dẫn
ôn tập
- Đọc từ, câu
- Viết : T1: ay, ây; T2: bay; T3: dây
- GV nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
a, Các vần vừa học
- GV đưa bảng ôn, chỉ cho HS đọc
b, Ghép âm và vần thành tiếng
- Ghép âm ở cột dọc với âm vần ở dòng ngang
- GV giúp HS hoàn thiện bảng ôn
- Đọc lại bảng ôn
* Giải lao
c Đọc từ ứng dụng
- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng
GV ghi:
đôi đũa tuổi thơ mây bay
- Đọc mẫu + giải thích
* Đọc lại bài
d, HD viết bảng con
- GV đưa bài viết
- Nêu cấu tạo - viết mẫu + HD viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
* Trò chơi
* Nghỉ chuyển tiết
- CN, lớp đọc
- Viết bảng con
- HS nêu lại
- CN, lớp đọc
- HS ghép theo tổ
- PT, ĐV : CN, lớp
- CN, lớp đọc
- CN đọc, PT , lớp đọc
- Cá nhân, lớp
- HS đọc
- Quan sát - viết bảng con
Trang 63, Luyện tập
D CC - DD
a, Luyện đọc
- Đọc bài T1
- HD QST
- H: Tranh vẽ gì ?
GV đưa đoạn thơ:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say Thay cho gió trời Giữa trưa oi ả
- Đọc mẫu, giải thích
- HD ngắt, nghỉ - đọc mẫu
* Đọc lại bài
b Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu + hướng dẫn
* Giải lao
- HD trình bày
- Chấm bài
- Nhận xét
c Kể chuyện
GV ghi: Cây khế
- GV kể chuyện hai lần
(Lần hai kể kết hợp tranh)
- Thi kể trước lớp
ý nghĩa: Không nên tham lam
d Đọc SGK
- GV đọc mẫu
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Cá nhân, lớp
- Quan sát, nhận xét
- Lớp đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
- HS quan sát
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
- Mở sách đọc tên truyện
- HS lắng nghe
- Kể trong nhóm, cử đại diện thi kể
- Đại diện nhóm thi kể
- CN, lớp đọc
Bổ sung:
Trang 7
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh, vật mẫu(ngôi sao, cái kéo)
III Các hoạt động day học.
Nội dung HĐ của GV HĐ của HS
A ổn định
B Kiểm tra
C Bài mới
1 GTB
2, Dạy bài
mới
- Đọc từ, câu
- Viết : T1:uôi; T2:ươi ; T3: ây
- GV nhận xét, cho điểm
- Ghi bảng
* Vần eo
a, Nhận diện
- GV ghi và đọc : eo
- Nêu cấu tạo
b, Phát âm - đánh vần
- GV đọc mẫu - HD phát âm
- Lấy m ghép với eo và dấu(\ ) trên e
-> Ghi : mèo
- HD quan sát tranh,H: Tranh vẽ gì?
-> Cô có từ: chú mèo
- GV đọc mẫu: eo - mèo- chú mèo
* Vần ao ( TT)
- So sánh ao với eo
* GV đọc toàn bài
* Giải lao
c, Đọc từ ứng dụng
- GV gợi ý HS bằng câu hỏi hoặc QST để đưa lần lượt các từ ứng dụng
- GV ghi : cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
- Luyện đọc từ ứng dụng
* Đọc cả bài
d, HD viết bảng con
- GV đưa bài viết
- CN, lớp đọc
- Lớp viết bảng con
- HS nêu lại
- CN, lớp đọc
- HS lấy chữ + đọc
- CN, lớp đọc
- HS gài + đọc
- PT, ĐV : CN, lớp
- HS nêu
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS QST - TLCH
- PT, ĐV
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
Trang 8Tiết :
3, Luyện tập
D CC - DD
- GV HD quy trình viết, viết mẫu
- Nhận xét, chỉnh sửa( nếu sai)
* Trò chơi
* Nghỉ chuyển tiết
a, Luyện đọc
- Đọc bài tiết 1
- HD QST
- H: Tranh vẽ cảnh gì ?
- H: Khung cảnh trong tranh vẽ có gì
đẹp?
-> Cô có câu :Suối chảy rì rào Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- GV đọc mẫu + giải thích
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc dòng ứng dụng
* Đọc toàn bài
b, Luyện viết
- Đưa bài viết
- Viết mẫu + HD viết
* Giải lao
- HD trình bày bài
- Chấm bài - nhận xét
c, Luyện nói
-> GV ghi : Gió, mây, mưa, bão, lũ
- HD QST H: Tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ và nói hiện tượng thiên nhiên trong tranh?
- Trên đường đi học về gặp mưa em làm thế nào?
- Khi nào em thích có gió?
- Em biết gì về bão và lũ?
d, Đọc SGK
- GV đọc mẫu + Hướng dẫn
- GV chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học - HDVN
- HS viết bảng con
- NX
- CN, lớp đọc
- HS trả lời
- HS nêu: PT,ĐV: CN, lớp
- CN, lớp đọc
- CN, lớp đọc
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết bài
- Mở SGK, đọc chủ đề
- QST + Luyện nói theo cặp
- Trình bày, nhận xét
- CN, lớp đọc
- HS lắng nghe
Bổ sung:
Trang 9
- Có khái niệm ban đầu về phép trừ Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
II- Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III- Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định
B Kiểm tra GV nhận xét bài kiểm tra.
C Bài mới
2 Tìm hiểu
nội dung:
a Lập các phép tính trừ
GV gài: Có 2 hình vuông Bớt 1 hình vuông Còn mấy hình vuông?
H: 2 hv bớt 1 hv, còn mấy hv?
GV ghi: 2 - 1 = 1
- Lấy 2 hv bớt 1 hv
+ HS nêu: 1 hv
- Cá nhân, lớp đọc
* Giới thiệu dấu (-)
* 3 - 2 = 1; 3 - 1 = 2 (TT)
- Luyện học thuộc bảng trừ
B, Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HD quan sát tranh (sgk) + Bên trái có mấy chấm tròn?
+ Bên phải có mấy chấm tròn?
+ Tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
- GV ghi bảng:
2 + 1 = 3 3 - 1 = 2
- HS quan sát + Có 2 chấm tròn + Có 1 chấm tròn + Có 3 chấm tròn
- HS lập phép tính
Trang 101 + 2 = 3 3 - 2 = 1
- GV khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ Từ 3 chữ số 1, 2, 3 lập được 4 phép tính
3 Luyện tập Bài 1:Tính:
GV nêu yêu cầu
2 - 1 = 1 3 - 1 = 2 1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
3 - 1 = 2 3 - 2 = 1 2 – 1 = 1 3 - 2 = 1
3 - 2 = 1 2 - 1 = 1 3 - 1 = 2 3 - 1 = 2 - 2HS lên bảng - HS làm bài vào vở - Chữa bài, nhận xét Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 3 và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Bài 2: Tính: GV nêu yêu cầu + HD làm - Lưu ý HS viết các số thẳng cột 2 3 3 - -
-1 2 1 1 1 2 Khắc sâu bảng trừ trong phạm vi 3 - 1HS lên bảng - HS làm bài vào vở - Chữa bài, nhận xét Bài 4: Viết phép tính thích hợp Hướng dẫn quan sát tranh - Gợi ý HS nêu tình huống 3 - 2 = 1 3 - 1 = 2 - HS quan sát tranh - HS viết pt - Đọc bài, nhận xét D Củng cố, dặn dò: - GV chốt nội dung bài - Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau - Đọc bảng trừ trong phạm vi 3 Bổ sung: