Hà có tất cả số nhãn vở là.[r]
Trang 1Trường TH số 1 Đồng Hợp
Đề THI KIểM TRA ĐịNH Kỳ GIỮA HỌC KỲ II
Mụn: Toỏn lớp 1 (Năm học 2011 -2012)
Thời gian làm bài 40 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn: ……… Lớp: ………
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ I ĐỒNG HỢP Bài 1: Viết số Mười một; ………
Ba mươi ba; ………
Mười lăm ; ………
Mười bảy ; ………
Bài 2: a) Khoanh vào số bộ nhất: 59 ; 40 ; 61 ; 62 b) Khoanh vào số lớn nhất: 86 ; 87 ; 98 ; 89 Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng: 14cm + 5 cm = ? A 18 B 19 C 64 cm D 19 cm Bài 4: Đặt tớnh rồi tớnh: 30 + 20 ………
………
………
70 - 30 ………
………
………
16 - 6 ………
………
………
18 - 8 ………
………
………
Bài 5: Hà cú một chục nhón vở, mẹ mua cho Hà thờm 20 nhón vở nữa Hỏi Hà cú tất cả bao nhiờu nhón vở? Bài giải ………
………
………
………
Bài 6: Điền dấu > ; < ; = vào ụ trống 90 - 40 60 50 + 40 90 60 + 20 70 70 - 40 80 - 50 Bài 7: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thớch hợp: a) Cỏc điểm ……… ở trong hỡnh vuụng D b) Cỏc điểm ……… ở ngoài hỡnh vuụng Tổng điểm: ……… Giỏo viờn chấm: ………
BIỂU ĐIỂM TOÁN LỚP 1 GIỮA HỌC KỲ II Bài 1: (1 điểm) Viết số đỳng mỗi sú 0.25 điểm (11;33;15;17)
Bài 2: (1 điểm)
C G B
.E A
GiaoAnTieuHoc.com
Trang 2a) Khoanh vào số bé nhất: (0.5 điểm) :40
b) Khoanh vào số lớn nhất (0.5 điểm) : 98
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào A 19 cm
Bài 4: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: Sai 1 phép tính trừ 0.25 điểm.
Đặt tính sai không cho điểm
Bài 5: 2 điểm
1 chục nhãn vở = 10 nhãn vở (0.25 điểm)
Hà có tất cả số nhãn vở là (0.5 điểm)
10 + 20 = 30 nhãn vở (1 điểm) Đáp số: 30 nhãn vở (0.25 điểm)
Bài 6: (2 điểm) Viết đúng mỗi dấu 0.5 điểm.
Bài 7: (1 điểm) Viết đúng mỗi phần được 0.5 điểm.
GiaoAnTieuHoc.com