Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi vào trong khung này và không được ghi gian 2.. Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một dấu hiệu gì vào giấy thi từ chỗ này trở [r]
Trang 1pHọ và
tên:………
Lớp:………1………
Trường: TH Gành Hào B
NĂM HỌC 2010 – 2011 Ngày kiểm tra : 26 – 08 - 2010 Thời gian: Tùy số lượng HS MÔN
TIẾNG VIỆT
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Số mật mã
-LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi
vào trong khung này và không được ghi gian
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chỗ này trở xuống
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2
NHẬN XÉT CỦA GIÁM KHẢO ĐIỂM BÀI THI
(Viết bằng chữ)
Số mật mã
(Dành cho h sinh qua giáo.)
60 78 6 : ( 10 :; )
1 Em = nay '> (? ?
2 Nhà em cĩ '> , ?
3 Nhà em co '> anh D em ?
4 Em (? con gì ?
5 = nay em '> ?
6 Nhà em cĩ nuơi H con IJ( gì ?
7 Nhà em L ' '> ?
8 N nhà bao nhiêu ?
9 Sáng mai (Q RJ> em (, làm gì ?
10 Ai là , : :B em : ?
11 Cha em làm T gì ?
12
13
14 Em thích '( con IJ( nào ?
15 Em thích = "Y trái cây nào ?
16 Em : Z lúc '> , ?
17 IT em cĩ chào 1 , khơng ?
Trang 2Họ và tên:………
Lớp:………1………
Trường: TH Gành Hào B
NĂM HỌC 2010 – 2011 Ngày kiểm tra : 26 – 08 - 2010 Thời gian: 40 phút (Không kể giao đề) MÔN : TOÁN
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2
Số mật mã
-LỜI DẶN THÍ SINH
1 Thí sinh phải ghi rõ số tờ giấy nộp về mỗi bài thi vào
trong khung này và không được ghi gian
2 Ngoài ra không được đánh số, ký tên hay ghi một
dấu hiệu gì vào giấy thi từ chỗ này trở xuống
Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2
(Viết bằng chữ)
Số mật mã
1 7)( chì Bình H
2 Em bé 7L
3 1 Bình trà
4 Ly Bĩng :k
Trang 36
7 Mây Trái cây
8 Neo >T
9 Bình bơng Bĩng :!
10 Sn (Z :! bĩng Hoa
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC GHI VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Trang 46 ÁN:
N :[ 2 IJ( I nhau :o 1 :;$
1 7)( chì Bình H
2 Em bé 7L
3 1 Bình trà
4 Ly Bóng :k
5 Sl( :m SZ +
6
7 Mây Trái cây
Trang 59 Bình bông Bóng :!
10 Sn (Z :! bóng Hoa
Trang 6Trường: TH Gành Hào “B”
Lớp …………1………
Họ và tên: ………
NĂM HỌC 2010 – 2011
Ngày kiểm tra : 26 – 08 - 2010
Thời gian : Đọc : Tùy Số lượng HS
MÔN THI
TIẾNG VIỆT
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách
-ĐIỂM Nhận xét của giám khảo Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã phách
ĐTT:
Câu 1: Đọc các âm sau: ( 2 điểm) Đọc đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
b ; : ; ê ; g ; q ; k ; h ; t
Câu 2: Tìm trong các tiếng cĩ âm a ( 2 điểm) Tìm đúng mỗi âm cho 0,5 điểm
Ca ; co ; ha ; cha ; ; má
Câu 3: Ghép các âm thành tiếng lá ; hí ; me ; ve ( 4 điểm)
….i … á m … … e
Câu 4: Nối chữ m để cĩ tiếng W ( 2 điểm)
i a o
m W
H h
Trang 7jt6 1
Câu 1: Đọc các âm sau: ( 2 điểm)
Đọc đúng mỗi âm cho 0,25 điểm
b ; : ; ê ; g ; q ; k ; h ; t
Câu 2: Tìm trong các tiếng có âm a ( 2 điểm)
Tìm đúng mỗi âm cho 0,5 điểm
Ca ; co ; ha ; cha ; ; má
Câu 3: Ghép các âm thành tiếng lá ; hí ; me ; ve ( 4 điểm)
Ghép đúng mỗi tiếng cho 1 điểm
Hí Lá me Ve
Câu 4: Nối chữ m để có tiếng W ( 2 điểm)
Nối đúng tiếng mơ cho 2 điểm
i a o
m W
ô u
H h
Trang 8Trường: TH Gành Hào “B”
Lớp …………1………
Họ và tên: ………
NĂM HỌC 2010 – 2011
Ngày kiểm tra : 26 – 08 - 2010
Thời gian : 40 phút ( khơng 3; (, gian giao :T )
MÔN THI
TỐN
SỐ BÁO DANH
(Do thí sinh ghi)
Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2 Mã phách
-ĐIỂM Nhận xét của giám khảo Chữ ký giám khảo 1 Chữ ký giám khảo 2 Mã phách
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Câu 2 *+ , câu 1 : (2 :;$ Trả lời :[ V câu :o 0,5 :;
3 thêm 1 2u '> ?
5 thêm 2 2u '> ?
6 2( 1 2u '> ?
9 2( 3 2u '> ?
4
2
Câu 4 T N vào hình Iv (W Q : -:;$
Câu 5 Làm cho 2u nhau : ( :;$
Trang 9= 2010 – 2011
J 2)( :[ V N :o 0,2 :;
1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10
Câu 2 *+ , câu 1 : (2 :;$
3 thêm 1 2u '> ?
5 thêm 2 2u '> ?
6 2( 1 2u '> ?
9 2( 3 2u '> ?
Học sinh nối đúng 1 lần được 1 điểm
[
4
2
Câu 4 T N vào hình Iv (W Q : -:;$
Học sinh điền đúng 1 ô tính 1
Câu 5 Làm cho 2u nhau : (2 :;$
Thêm vào hoặc bớt đi 1 hình được 2 điểm