-Xác định được số lượng ước của 1 tập hợp. Trung điểm của đoạn thẳng[r]
Trang 1UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ CƯƠNG VÀ MA TRẬN
HỘI ĐỒNG BỘ MÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2019–2020
TỔ BỘ MÔN TOÁN MÔN: TOÁN – LỚP 6
I Đề cương
1 Phần số học
- Tập hợp, phần tử của tập hợp.
- Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con.
- Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
- Các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9
- Tính chất chia hết của một tổng.
- Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Ước, bội, ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN.
- Tập hợp số nguyên.
- Thứ tự trong tập hợp số nguyên.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
2 Phần hình học
- Điểm, đường thẳng.
- Ba điểm thẳng hàng.
- Tia.
- Đoạn thẳng.
- Độ dài đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.
- Khi nào thì AM + MB = AB?
- Trung điểm của đoạn thẳng.
3 Xác định hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm và Tự luận
Thời gian làm bài: 90 phút, số câu: 18
Trang 2II Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
Tập hợp
Phần tử của
tập hợp
Số phần tử
của 1 tập hơp,
tập hợp con
-Nhận biết được số phần tử của tập hợp
-Tập hợp con
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0.5
5%
1 0.5 5% Thực hiện
phép tính
Chia hết
Sắp xếp các số nguyên
-Hiểu đựơc giá trị của
lũy thừa -Phối hợp các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, GTTĐ và có nhiều dấu ngoặc
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
2
1.0
10%
2
1.0
10%
5 2.5 25% Tìm x
Áp dụng: Các phép tính trên số nguyên
Áp dụng các phép tính của lũy thừa để tìm số
tự nhiện x
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1.5
15%
1 0.5 5%
4 2.0 20% Ước và bội,
ƯC và BC,
ƯCLN và
BCNN, số
nguyên tố và
hợp số
Hiểu được ƯCLN của hai hay nhiều
số
-Xác định được số lượng ước của 1 tập hợp
-Bài toán về tìm BC,
ƯC, ƯCLN và BCNN
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
2
2.0
20%
3 2.5 25%
Độ dài đoạn
thẳng Trung
điểm của
đoạn thẳng
Hiểu được điều kiện để
có trung điểm của đoạn thẳng
Tính độ dài đoạn thẳng
Xác định trung điểm đọan thẳng
Tính đoạn thẳng
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 5%
3 1.5 15%
1 0.5 5%
5 2.5 25%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1.0 10%
4
2.0
20%
10
6.0
60%
2
1.0
10%
18 10 100%