Giáo viên giới thiệu 5 bài taäp caàn oân luyeän Baøi 1 : Cho hoïc sinh neâu yeâu caàu -Treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, đọc lại mẫu và yêu cầu học sinh tự làm bài -Cho học sinh nhậ[r]
Trang 1Tuần25
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010.
Chào cờ
Tập đọc Trường học I.Mục tiêu: - HS đọc đúng : Non nước , vở , trường em , Đọc đúng nhanh cả bài
.Ngắt nghỉ đúng dấu chấm dấu phẩy
- Ôn vần ai , ay Nói câu chứ tiếng có vần ai , ay HS khá giỏi tìm được tiếng nói
được câu có chứa vần ai , ay biết hỏi đáp theo mẫu câu về trường lớp của mình
- Hiểu : Ngôi nhà thứ hai thân thiết của ngôpi trường với HS Hiểu nội dung sự thân thiết của môi trường với học sinh
- Bồi dưỡng cho học sinh tình cảm yêu mếm mái trường
II Đồ dùng dạy học : - Trực quan
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra : - Đọc bài : Ôn tập
2 Bài mới :
a.GV đọc mẫu
b Hướng dẫn HS đọc
- GV đánh số trang
? Bài có mấy câu ?
- GV chai nhóm
Gv ghi bảng
- Đọc tiếng khó
- Đọc câu
- Đọc nối câu
- Giải lao
Đọc cả bài
c Ôn vần : ai , ay
-Gọi HS lên tìm vần ai , ay trong bài và
gạch chân
d Thi tìm câu có chứa vần ai ay
? Tranh vẽ gì ?
- GV hướng dẫn
- Nhận xét tuyên dương
Tiết 2
3 Luyện đọc tìm hiểu bài :
a Luyện đọc :
- Gv đọc mẫu lần 2
- Gọi HS đọc
- Gọi HS đọc đoạn 1
? Trong bài trường học được gọi là gì ?
- GV giải nghĩa từ :Ngôi nhà thứ hai
? Vì sao trường học là ngôI nhà thứ hai
- 2 em đọc
- HS theo dõi
- HS trả lời Chỉ câu
- HS thảo luận tìm tiếng khó
- HS đọc tiếng từ khó (cá nhân ,
ĐT)
- HS đọc câu : cá nhan, ĐT
- 2 nhóm đọc
- Thi hai em đọc ĐT
- HS trả lời : Bạn đang xoè 2 tay , bạn chỉ hai tay vào tai
- HS đọc câu mẫu
- Hai dãy thi nói câu có vần ai , ay
- Cá nhân ĐT
- Ngôi trường thứ hai
- HS đọc đoạn 2
Trang 2của em ?
b Luyện nói :
? Tranh vẽ gì ?
? Trường của bạn là trường gì ?
? ở trường bạn yêu ai nhất ?
?Bạn thích học môm gì nhất ?
? Môn gì bạn được điểm cao nhất ?
? ở trường bận có vui không ?
4 Củng cố – Dặn dò :
- Về học bài
- ở trường có cô giáop hiền như mẹ , có nhiều bạn bè Trường học dạy em thành người tốt
- Hai bạn đang chuyện trò
- HS thực hành luyện nói
_
tự nhiên và xã hội
Con cá
I Mục tiêu :
*Giúp học sinh :
- Kể được tên 1 số con cá và nơi sống của chúng ( một số cá ở nước ngọt và nước mặn)
- Quan sát , phân biệt và kể tên các bộ phận bên ngoài của con cá
- Nói được ích lợi của cá
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : hình bài 25 , cá thật
2.Học sinh : Sưu tầm về con cá
II các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra :Nêu ích lợi của cây gỗ
- Nhận xét
3 Bài mới :giới thiệu
a Hoạt động 1: Cho học sinh quan sát con
cá
* Mục tiêu : học sinh biết tên các bộ phận
của cá Mô tả cá bơi và thở như thế nào ?
- Cho học sinh quan sát con cá thật
*Bước 1: HD QS và trả lời
- Chỉ và nói : tên các bộ phận bên ngoài
của con cá
- Cá bơi bằng gì ? Thở bằng gì ?
- Cá sống ở đâu ?
*Bước 2: yêu cầu HS trình bày
b.Hoạt động 2: Làm việc với SGK
*Mục tiêu : Biết ích lợi của cá Biết 1 số
cách bắt cá
- Cho HS quan sát hình SGK bài 25
*Bước 1: HS quan sát tranh
- HS hát 1 bài
- Gỗ dùng để làm nhà , đóng bàn ghế ,
tủ, bảng …
- Nhận xét
- Quan sát con cá thật
- Chỉ vào : đầu , mình đuôi và vây
- Cá bơi bằng vây , đuôi và thở bằng mang
- Cá sống ở dưới nước ở trong ao , hồ , sông , biển
- Nhiều em trình bày
- Quan sát hình 25 SGK
Trang 3- Cho lớp thảo luận.
- Kể tên các loại cá
- Kể tên cách bắt cá
- Em thích ăn loại cá nào ?
- Cá có tác dụng gì ?
- Bắt cá bằng cách nào ?
** KL : SGV( 81)
c.Hoạt động 3: làm việc cá nhân với phiếu
bài tập
* Mục tiêu : Giúp HS khắc sâu kiến thức
về con cá
- Phát phiếu học tập và nêu yêu cầu về vẽ
con cá
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV nhận xét giờ
- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt
- Dặn dò : Tiếp tục quan sát con cá và
quan sát trước con gà
- Các loại cá mà em biết là : cá rô , mè , chép , chắm , chuối …
- Nhiều em nêu
- Thêm chất đạm cho cơ thể
- Câu , kéo lưới , cất vó , úp nơm …
- Nhận phiếu bài tập- vẽ con cá mà em thích
_
thủ công
Tên bài : Cắt, dán hình chữ nhật( Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
- HS biết kẻ được hình chữ nhật
- biết cắt dán được hình chữ nhật cắt dán được hình chữ nhật theo 2 cách
- HS khá giỏi xé dán đường xé ít răng cưa , đường xé ương đối phẳng , có thể xé thêm được hình chữ nhật có kích thước khác
II/ đồ dùng dạy học:
- Bút chì, thước kẻ Tờ giấy vở có kẻ ô
- Hình vẽ mẫu
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
35’
I - Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dùng của HS
GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
HS
II- Bài mới :
1- GV ghi đầu bài
- Giới thiệu bài
2-HS thực hành
GV cho HS thực hành kẻ ,cắt ,dán
hình chữ nhật theo trình tự
+ Nêu lại cách kẻ hình chữ nhật theo
2 cách?
+ Kẻ hình chữ nhật theo 2 cách sau
- HS thực hành nhật
Trang 4Thời
đó cắt rời và dán sản phẩm vào vở thủ
công
, Gv quan sát để kịp thời uốn nắn,
giúp đỡ những HS còn lúng túng hoàn
thành nhiệm vụ
- GV nhắc HS phải ướm sản phẩm vào
vở thủ công trước sau đó bôi lớp hồ
mỏng, đặt dán cân đối và miết hình
phẳng
- GV chấm 1 số bài Khen những bài
đẹp
III- Nhận xét, dặn dò
- GV nhận xét tinh thần học tập, sự
chuẩn bị đồ dùng học tập, kĩ năng kẻ,
cắt của HS
- Dặn HS chuẩn bị bút chì, thước
kẻ, giấy vở có kẻ ô để học bài: “
Cắt dán hình chữ
_
Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010.
Toán
Luyện tập
Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Giúp HS củng cố về làm tính trừ (đặt tính, tính) và trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
- Củng cố về giải toáncó phép cộng Làm bài1 , 2, 3, 4
- Giáo dục các em yêu môn học
Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
Các hoạt động dạy học:
I KTBC
Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 1: Tính nhẩm
30 cm + 40cm = 70 cm
20 cm +10 cm =30 cm
60 cm + 20 cm = 80 cm
GV nhận xét, cho điểm
- 1 H lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vào nháp
Trang 5- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài, 3 H lên bảng, mỗi H làm 1 cột
- HS lên bảng chữa bài
- H nêu yêu cầu
- H làm bài
- 1 H lên bảng gắn các số thích hợp vào ô trống
- 1 H nhận xét bài trên bảng
- CL đồng thanh đọc lại kết quả
ii Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính,
cách thực hiện phép tính
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
- GV hướng dẫn: Đây là một dãy các
phép tính liên tiếp với nhau, các con chú ý
nhẩm cho kĩ để điền số vào ô trống cho
đúng
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 3: Đúng ghi đ, sai ghi s:
- Gọi HS chữa miệng, giải thích
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
Bài 4: Giải toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài
- HS chữa miệng
Bài giải
2 chục cái bát= 20 cái bát
Số cái bát Lan có tất cả là :
10 + 20 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát
- HS làm bài
- HS lên bảng chữa bài
Củng cố, dặn dò
Thi nhẩm nhanh kết quả phép tính cộng, trừ
các số tròn chục
_
Tập viết
Tô chữ hoa A, Ă, Â,B.
I Mục tiêu
- HS tô đúng và đẹp các chữ hoa A, Ă, Â,B
- HS viết đúng và đẹp các vần ai, ay, các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng , mai sau
- Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét HS khá giỏi viết dủ
số dòng , số chữ quy định trong vở
Trang 6II Đồ dùng dạy học
- Chữ hoa mẫu A, Ă,Â
- Bảng phụ có ghi các chữ : ai, ay, mái trường, điều hay
III Hoạt động dạy học chủ yếu
I) mở đầu:
Để tập viết các con cần chú ý:
+ Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
ứng dụng đã học ở bài tập đọc
+ Cần phải có : bảng con, phấn, khăn lau, vở
tập viết, bút chì, bút mực
+ Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận
- HS lấy bảng con, phấn, khăn lau, vở tập viết, bút chì, bút mực
II) Bài mới :
1 Giới thiệu bài
Giờ tập viết hôm nay các con sẽ tập tô các chữ
hoa A, Ă, Â và tập viết các vần, các từ ngữ
ứng dụng trong bài tập đọc
- GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS tô chữ hoa
* GV treo chữ mẫu A, Ă, Â
+ Chữ hoa A gồm những nét nào? ( Chữ hoa
A gồm 2 nét móc dưới và 1 nét ngang.)
GV chỉ lên chữ hoa A và nói cách viết: Từ
điểm đặt bút ở dưới đường kẻ ngang dưới viết
nét lượn sang phải 1 đơn vị chữ lên đường kẻ
ngang trên Từ đây viết nét móc phải Điểm
dừng bút cao hơnđường kẻ ngang dưới 1 chút
Cuối cùng lia bút lên
đường kẻ ngang giữa , bên trái của nét thẳng
( chéo 1 /3 đơn vị chữ) để viết nét ngang
Điểm dừng bút ở nét ngang thẳng hàng dọc
với điểm của nét móc
+ Chữ hoa Ă, Â có cấu tạo và cách viết như
chữ hoa A chỉ thêm dấu (^) và dấu( ) trên đầu
mỗi chữ
- GV sửa nếu HS viết sai hoặc viết xấu
GV cho HS so sánh về sự giống nhau và khác
nhau của các chữ A, Ă, Â
- GV nhận xét
- HS viết bảng con
-
- HS viết bảng con
3- Hướng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng
dụng.
Trang 7Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
* Gv treo bảng phụ có ghi sẵn các vần và từ
ứng dụng
ai, ay, mái trường, điều hay.
- HS đọc cá nhân các vần và từ ngữ viết trên bảng phụ
- Cả lớp đồng thanh
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
GV nhận xét HS viết
- HS viết bảng con
4- Hướng dẫn HS tâp viết vào vở.
- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở
- GV nêu yêu cầu bài viết
- HS thực hành viết từng dòng
- GV chấm 1 số bài
- Khen HS viết đẹp, có tiến bộ
III) Củng cố, dặn dò
GV khen các em viết đẹp, có tiến bộ
Gv dặn HS tìm thêm những tiếng có vần ai ay
-
Chính tả
Trường em
I Mục tiêu
- HS chép đúng và đẹp đoạn: “Trường học là như anh em”
- Điền đúng vần ai hay ay, chữ k hay chữ c vào chỗ trống
- Viết đúng cự li, tốc độ( 26 chữ trong khoảng 15 phút ),các chữ đều và đẹp
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
III Hoạt động dạy học chủ yếu
I) Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS
II) Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Từ tuần này chúng ta sẽ viết chính tả các bài
tập đọc Bài đầu tiên đó là bài Trường em –
GV ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS tập chép
* GV treo bảng phụ và gọi HS đọc đoạn văn
cần chép.
Tiếng khó viết: đường , ngôi, nhiều, giáo…
3- 5 HS đọcđoạn văn trên bảng phụ
Trang 8Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
+ Trong bài này có một số tiếng khó viết như: đường, ngôi, nhiều, giáo
- HS đọc + phân tích các tiếng khó + HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp
- HS thực hành viết
- HS soát lỗi và ghi số lỗi ra lề vở
- HS lấy lại vở, xem các lỗi và ghi
số lỗi ra lề vở
+ GV cho HS viết bảng con các tiếng khó viết
GV nhận xét
+ GV cho HS nêu tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, đặt vở
+ GV hướng dẫn cách viết bài chính tả
* Tập chép bài chính tả vào vở.
Cách viết:
Viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu đoạn
văn lùi vào 1 ô Sau dấu chấm phải viết hoa
- GV quan sát , uốn nắn cách cầm bút, cách
ngồi của 1 số em còn sai
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi
- GV đọc đoạn văn, đánh vần những từ khó
viết
* Soát lỗi:
Gv thu vở và chấm 1 số bài
GV nhận xét bài chấm
3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
a) Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai hay
ay?
GV cho 2 HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô
li
Bài chữa: gà mái, máy ảnh
GV cho HS chữa bài
- GV cho HS đọc các từ vừa điền được
b) Bài tập 3: Điền c hay k?
+ Hỏi: Khi nào điền k?( Điền k khi có i,
e, ê)
- GV cho HS chữa bài
- 1 HS làm bảng phụ Cả lớp làm vở ô li
III) Củng cố, dặn dò
- GV khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Gv dặn HS nhớ cách chữa lỗi chính tả mà
các em viết sai trong bài
Hoạt động ngoài giờ lên lớp :
Mẹ và cô giáo
I.Mục tiêu:- Phát động phong trào thi đua chào mừng ngày quốc tế phụ nữ 8 – 3 và ngày 26 -3
Trang 9- Giáo dục các em yêu quý bà , mẹ , cô , chị
- Thi các hoạt động về ngày 26 - 3
II.Đồ dùng – Phương tiện dạy học :
- GV: Nội dung
III.Hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Phát động phong trào thi đua :
- Thi đua học tập dành nhiều điểm 9 , 10 dâng
tặng bà , cô ,mẹ , chị …
- Hát những bài hát có nội dumg về bà , mẹ , cô
,chị …
- Hát những bài hát về đoàn
- Luyện tập những môn thể dục thể thao , sao
nhi đồng … để thi đấu vào ngày 26 – 3
2.Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét giờ
- Về học bài Thực hiện về học bài chăm chỉ
- Hát
Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010.
Toaựn:
ẹIEÅM ễÛ TRONG ẹIEÅM ễÛ NGOAỉI MOÄT HèNH
I MUẽC TIEÂU :
+ Giuựp hoùc sinh:
- Nhaọn bieỏt bửụực ủaàu veà ủieồm ụỷ trong, ủieồm ụỷ ngoaứi moọt hỡnh Biết vẽ điểm ở trong , điểm ở ngoài một hình, biết cộng trừ các số tròn chục
- Cuỷng coỏ veà coọng trửứ caực soỏ troứn chuùc vaứ giaỷi toaựn.Làm bài tập 1 , 2, 3, 4
- Giáo dục ý thức học bài
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
+ Baỷng phuù ghi caực baứi taọp : 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
1.OÅn ẹũnh :
+ Haựt – chuaồn bũ SGK Phieỏu baứi taọp
2.Kieồm tra baứi cuừ :
+ Tieỏt trửụực em hoùc baứi gỡ ? ( Luyeọn taọp )
+ Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa hoùc sinh trong vụỷ Baứi taọp toaựn Sửỷa baứi 4 / 28/ Vụỷ Baứi taọp
+ Giaựo vieõn treo baỷng phuù, goùi 1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi toaựn.Hoỷi : Muoỏn giaỷi baứi toaựn naứy trửụực heỏt em caàn laứm gỡ ? (ẹoồi 2chuùc nhaừn vụỷ = 20 nhaừn vụỷ )
+ 1 hoùc sinh leõn baỷng sửỷa baứi Giaựo vieõn choỏt caựch thửùc hieọn vaứ trỡnh baứy baứi giaỷi.
+ Nhaọn xeựt baứi cuừ – KTCB baứi mụựi
3 Baứi mụựi :
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu ủieồm ụỷ
trong ụỷ ngoaứi moọt hỡnh.
Trang 10Mt: Học sinh nhận biết bước đầu về
điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình.
-Giáo viên vẽ hình vuông hỏi : Đây
là hình gì ?
-Giáo viên vẽ điểm A và nói :” Điểm
A ở trong hình vuông “
-Giáo viên vẽ điểm N và nói : “
Điểm N ở ngoài hình vuông”
-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi : Đây
là hình gì ?
-Giáo viên vẽ điểm P hỏi : “ Điểm P
ở ngoài hình tròn hay trong hình
tròn “
-Giáo viên vẽ điểm O nói : “ Điểm O
ở trong hay ở ngoài hình tròn “
-Giáo viên vẽ 1 hình tam giác, hỏi
học sinh : “ Đây là hình gì ? “
-Giáo viên vẽ điểm E ở trong hình
tam giác, hỏi học sinh : “ Điểm E
nằm ở trong hay ở ngoài hình tam
giác “
-Vẽ Điểm B nằm ở ngoài hình tam
giác, hỏi học sinh : “ Điểm B nằm ở
vị trí nào của hình tam giác ? “
-Gọi học sinh lặp lại : “ Điểm E ở
trong hình tam giác Điểm B nằm ở
ngoài hình tam giác “
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Nhận biết điểm ở trong, ở
ngoài 1 hình qua việc vẽ đúng
hình Củng cố về cộng trừ các số
tròn chục và giải toán
-Cho học sinh mở SGK đọc các câu
phần bài học ( phần đóng khung )
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
-Giáo viên đọc qua các câu cho học
sinh nghe.
-Giáo viên gắn bảng phụ có bài tập
1 yêu cầu học sinh cử 6 học sinh mỗi
đội lên chơi gắn chữ đúng hay sai
sau mỗi câu
-Giáo viên hỏi lại : “ Những điểm
nào ở trong hình tam giác? Những
điểm nào ở ngoài hình tam giác ?”
Bài 2 : Vẽ hình Sử dụng phiếu
bài tập.
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm bài trong phiếu
bài tập.
-Giáo viên nhận xét, quan sát học
sinh làm bài
Nghỉ 5 phút
-Hình vuông -5 em lặp lại -5 em lặp lại -Hình tròn -5 em lặp lại điểm P ở ngoài hình tròn
-5 em lặp lại điểm O nằm ở trong hình tròn.
-Hình tam giác -Điểm E nằm trong hình tam giác
-Điểm B nằm ở ngoài hình tam giác
-Quan sát tranh,đọc các câu giải thích
-Câu nào đúng ghi Đ cau nào sai ghi S
-6 em / 1 đội thi đua gắn lần lượt mỗi em 1 câu – Đội nào nhanh, đúng là thắng cuộc -Điểm A,B,I trong hình tam giác
-Điểm C,D,E ở ngoài hình tam giác
-a) Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 4 điểm ngoài hình vuông
-b) Vẽ 3 điểm trong hình tròn, 2 điểm ngoài hình tròn -Học sinh làm bài 2 em lên bảng chữa bài.
-Học sinh nêu yêu cầu bài tập
-Muốn lấy 20 + 10 + 10 thì
phải lấy 20 cộng 10 trước,