Luyện đọc trên bảng lớp Hoạt động 2: Hát vui Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng Giaùo vieân đính từ ứng dụng trên bảng choøm raâu quaû traùm đom đóm traùi cam - Gọi học sinh đọc - Yêu cầ[r]
Trang 1TUẦN 15 THỨ
ĐẠO ĐỨC HỌC VẦN
MĨ THUẬT
Đi học đều và đúng giờ (t1)
Bài 60: om - am Vẽ cây, vẽ nhà
TOÁN
Bài 61: ăm - âm Luyện tập
HỌC VẦN ÂM NHẠC
Phép cộng trong phạm vi 10 Bài 62: ôm - ơm
Ôn: Đàn gà con, Sắp đến tết rồi
HỌC VẦN
TN & XH
Luyện tập Bài 63: em - êm Lớp học
TẬP VIẾT TOÁN SINH HOẠT
Tuần 13:Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, …
Tuần 14: Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, …
Phép trừ trong phạm vi10 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009
ĐẠO ĐỨC
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh Bài tập 3,4 / 24,25 (nếu thư viện có)
HS: vở bài tập đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Để đi học đúng giờ, em cần phải làm gì
?
- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học
sinh trong tuần qua
- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ
- Nhận xét bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu
b Hoạt động chính
Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo
tranh
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát ( BT4) ,
Giáo viên đọc lời thoại trong 2 bức tranh
cho Học sinh nghe
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai theo
tình huống
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai
- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó
- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ? T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng
- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?
Trang 3- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học sinh
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có lợi
gì ?
Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài tập 5
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận : Hãy
quan sát và cho biết em nghĩ gì về các bạn
trong tranh
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa các bạn nhỏ
vẫn mặc áo mưa , đội mũ , vượt khó khăn để
đến lớp , thể hiện bạn đó rất chuyên cần
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
- Giáo viên hỏi: Đi học đều đúng giờ có ích
lợi gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ
học em cần phải Làm gì ?
* Giáo viên Kết luận:
- Đi học đều đúng giờ được nghe giảng đầy
đủ Muốn đi học đúng giờ em cần phải ngủ
sớm , chuẩn bị bài đầy đủ từ đêm trước
Khi nghỉ học cần phải xin phép và chỉ nghỉ
khi cần thiết Chép bài đầy đủ trước khi đi
học lại
- Yêu cầu Học sinh đọc lại câu ghi nhớ
cuối bài
4 Củng cố
- Cả lớp cùng hát bài Tới lớp, tới trường
(nếu HS thuộc)
5 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh
có thái độ học tập tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị các BT trong bài
- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất
- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô giáo và các bạn trong giờ giảng
- Học sinh quan sát thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
- Giúp em học tốt hơn,…
- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước, hẹn giớ hoặc nhờ cha mẹ gọi dậy
- Nghi học khi bị ốm và phải có giấy phép
- “ Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì ”
Trang 4hôm sau “ Trật tự trong giờ học ”
HỌC VẦN
BÀI 60: OM - AM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho học sinh vần bình minh, nhà rông, nắng
chang chang
I Cho học sinh đọc câu ứng dụng
II Cho học sinh viết bảng con: Tiếng rơng cĩ
trong từ nhà rông
- Nhận xét cho điểm
1 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết
thúc bằng ng đó là vần : om – am
Hoạt động 1: Dạy vần:
om:
Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Học sinh đính bảng vần om
- Vần om được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
Yêu cầu học sinh đính thêm âm x vần om và
dấu sắc
Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng xĩm
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con tiếng
rơng
Cả lớp đọc: om –am
- Học sinh đọc các nhân lớp
- Học sinh đính bảng
- Vần om gồm o – m
Học sinh đọc o – mờ - om
- Học sinh đính bảng
- Tiếng xĩm
Học sinh phân tích đánh vần xờ -om xom –sắc –xĩm
Trang 5- Gv cho hs xem lưỡi xẻng và hỏi: Đây là
gì? Giáo viên giảng rút ra từ làng xĩm
Cho học sinh phân tích và đọc từ Giáo viên
chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
am( quy trình tương tự om )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh om vàam
Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa
học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Hoạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu
om – am – làng xĩm – rừng tràm
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
am tràm rừng tràm
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau om có âm đứng trước, vần am âm a đứng trước
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Hát vui
_ Học sinh quan sát đọc thầm
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh viết om – am – làng xĩm – rừng tràm
- học sinh đọc
Học sinh hát Học sinh đọc các nhân + lớp
- Học sin quan sát
Trang 6 Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
112
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bịng
- Cho hs tìm tiếng có vần om – am Giáo
viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
- Giáo viên đọc mẫu
Hoạt động 5 : Hát vui
Hoạt động 6 : Luyện viết
- Gv hướng dẫn viết vào vở om –am làng
xĩm rừng tràm Giáo viên theo dõi uống nắn
sửa chữa
Nhận xét
Hoạt động 6 : Luyện nói
* Chủ đề : Nĩi lời cảm ơn
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang
122
- Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn”
chưa ?
- Khi nào ta phải cảm ơn người khác ?
4 - Củng cố:
Thi điền vần om hay am ?
Nhận xét tuyên dương
5 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
Xem trước bài 56 uơng – ương
Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
Hs tìm và đọc từ trám rám Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
- Hát vui
- Học sinh viết vở
- Học sinh nghe
Chị cho bé bơng bĩng
Vi chị cho bé bơng bĩng
- Cĩ
- Khi người khác cho vật gì ?
- Học sinh quan sát
Hai đội thi Quả cam Học sinh ghi nhận
Trang 7
************************************
Mỹ thuật VẼ CÂY – VẼ NHÀ
I Mục tiêu:
Kiến thức : Nhận biết được các loại cây, nhà và hình dáng của chúng
Kĩ năng : biết vẽ một số loại cây quen thuộc , vẽ nhà, vẽ màu theo ý thích Vẽ được bức tranh phong cảnh đơn giản có cây , có nhà và vẽ màu theo ý thích Thái độ: giáo dục HS yêu thích môn vẽ
II Đồ dùng dạy học
GV: tranh ảnh các loại cây , hình vẽ cây , qui trình vẽ cây
HS : vở vẽ , bút chì , bút màu
III Các hoạt động :
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
GV nhận xét bài xem tranh các con vật
3 Bài mới :(1’)
Tiết này các em học các em học vẽ cây Bài hôm nay có 4 hoạt động- ghi tựa
1 Khởi động :(1’) Hát
2 Bài cũ : (5’)
GV nhận xét bài xem tranh các con vật
3 Bài mới :(1’)
Tiết này các em học các em học vẽ cây Bài hôm
nay có 4 hoạt động- ghi tựa
Hoạt động 1:giới thiệu tranh , ảnh một số cây và
nhà (4’)
PP: đàm thoại , trực quan
GV treo tranh ảnh một số cây :
Cây tên gì ?
Nêu các bộ phận của cây ?
Nêu màu sắc các bộ phận của cây ?
Tìm một số loại cây mà em biết ?
Em có nhận xét gì về hình dáng của các ngôi
nhà mà em thấy ?
Chốt : có nhiều loại cây như cây phượng , cây dừa
Quan sát
Cây dừa , cây táo Thân cây , lá cây , quả… Thân màu nâu , lá màu xanh
Hs nêu
Hs nhắc lại cánh vẽ
Trang 8, cây bàng …….Nhiều loại cây có hoa, có quả.Và có
nhiều các dạng nhà khác nhau
Hoạt động 2 : hướng dẫn hs vẽ cây 7’
PP: thực hành
GV hướng dẫn hs vẽ
+ Bước 1: vẽ thân , cành
Bước 2: vẽ vòm lá ( tán lá )
Bước 3: vẽ thêm chi tiết : lá , quả , hoa
Bước 4: vẽ màu theo ý thích
Vẽ nhà có 2 bước :
Bước 1: vẽ mái nhà trước
Bước 2 : vẽ thân nhà
GV cho hs quan sát tranh sáng tạo
NGHỈ GIẢI LAO 3’
Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
PP: luyện tập , thực hành
G lưu ý hs có thể vẽ 1 cây , có thể vẽ nhiều cây
thành hàng cây , vườn cây ăn quả ,các loại cây cao
thấp khác nhau vẽ nhà cao thấp tùy vào khung
hình và cây
GV hướng dẫn hs vẽ cân đối với khung hình
Có thể vẽ nhiều cây,vẽ màu theo ý thích
4/ Cũng cố
Hs thực hiện vẽ vào vở
Hs nhận xét
Hs thực hành vẽ vào vở
Hs nhận xét
Trang 9GV giới thiệu một số bài và hướng dẫn hs nhận xét
: hình vẽ, cách sắp xếp hình , màu sắc
Người ta trồng cây để làm gì ?
Chốt : cây xanh đem lại cho chúng ta bóng
mát , một không khí trong lành Các em phải
biết trồng và bảo vệ cây xanh Nhất là ở
trong trường mình các em phải bảo vệ chúng ,
không được ngắt lá, bẻ cành
5 Dặn dò : (1’)
Chuẩn bị : vẽ màu vào hình tranh dân gian
Nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 HỌC VẦN
BÀI 61: ĂM - ÂM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: bảng kẻ ô li
Trang 10HS: bảng cài, vở tập viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho học sinh vần om, am, làng xóm, rừng
tràm, chòm râu, quả trám
III Cho học sinh đọc câu ứng dụng
IV Cho học sinh viết bảng con: Tiếng cam cĩ
trong từ trái cam
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học 2 vần có kết
thúc bằng ng đó là vần : ăm –âm
Hoạt động 1: Dạy vần:
ăm:
Giáo viên hướng dẫn cách đọc
- Học sinh đính bảng vần ăm
- Vần ăm được tạo nên từ âm nào?
Yêu cầu học sinh đánh vần
Yêu cầu học sinh đính thêm âm t vần ăm và
dấu huyền
Được tiếng gì ?
- Phân tích đánh vần tiếng tằm
- Gv cho hs xem trang nuơi tằm và hỏi:
Đây là gì? Giáo viên giảng rút ra từ nuơi tằm
Cho học sinh phân tích và đọc từ Giáo viên
chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Cho hs tổng hợp và đọc
Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Âm ( quy trình tương tự ăm )
Cho hs đọc tổng hợp, nhận xét
- So sánh om vàam
Hát
Học sinh đọc
Học sinh viết bảng con tiếng cam
Cả lớp đọc: ăm –âm
- Học sinh đọc các nhân lớp
- Học sinh đính bảng
- Vần ăm gồm ă – m
Học sinh đọc ă – mờ - ăm
- Học sinh đính bảng
- Tiếng tằm
Học sinh phân tích đánh vần tờ -ăm tăm –huyền tằm
Hs quan sát và nêu:
- Hs phân tích và đọc
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh đọc
âm nấm hái nấm.
Giống nhau: đều có âm ng
Khác nhau ăm có âm ă đứng trước, vần âm âm â đứng trước
Trang 11Luyện đọc trên bảng lớp
Hoạt động 2: Hát vui
Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đính từ ứng dụng trên bảng
Tăm tre mầm non
Đỏ thắm đường hầm
- Gọi học sinh đọc
- Yêu cầu học sinh tìm tiếng cĩ chứa vần vừa
học
Giải thích từ:
GV tổ chức cho HS đọc các từ ứng dụng
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Hoạt động 4 : Luyện viết
Gv hướng dẫn cách viết và viết mẫu viết mẫu
ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
Giáo viên sửa sai cho học sinh
4/ Củng cố
- Gọi học sinh đọc lại tồn bài
5/ Dặn dị Nhận xét tiết học
Tiết 2
Hoạt động 1: Hát múa
Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2
Hoạt động 2: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh đọc bài tiết 1
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 3: Luyện đọc câu ứng dụng
- Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang
124
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Cho hs tìm tiếng có vần om – am Giáo
viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Giáo viên hướng dẫn cách đọc đoạn thơ
Hoạt động 4: Luyện đọc sách giáo khoa
- Giáo viên đọc mẫu
Hs đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Hát vui
_ Học sinh quan sát đọc thầm
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh tìm tiếng có vần vừa học
- Học sinh nghe
- Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh viết ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm.
- học sinh đọc
Học sinh hát Học sinh đọc các nhân + lớp
- Học sin quan sát
Học sinh nêu Học sinh đọc thầm và đọc cá nhân câu ứng dụng
Hs tìm và đọc từ trám rám Học sinh đọc cá nhân + lớp
- Học sinh đọc cá nhân + nhĩm lớp
- Hát vui
Trang 12Hoạt động 5 : Hát vui
Hoạt động 6 : Luyện viết
Gv hướng dẫn viết vào vở ăm, âm, nuôi
tằm, hái nấm.
- Giáo viên theo dõi uống nắn sửa chữa
Nhận xét
Hoạt động 6 : Luyện nói
* Chủ đề : Thứ , ngày , tháng , năm
Gv treo tranh trong sách giáo khoa trang
122
- Bức tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp em ?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? Vì
sao ?
- Ngày chủ nhãt em thường làm gì ?
4 - Củng cố:
Thi điền vần ăm hay âm ?
Nhận xét tuyên dương
6 Dặn dò:
- Nhận xét tuyên dương
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
Xem trước bài 61
- Học sinh viết vở
- Học sinh nghe
Học sinh quan sát
- thứ , ngày , tháng ,năm
- Học sinh đọc
- Thứ hai vì cĩ chào cờ
- Em thường đi cơng viên
Hai đội thi
nuôi tằm
Học sinh ghi nhận
TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS ham thích học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Ổn định lớp: HS hát
Trang 132 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng
con bài 2 (cột 1, 2):
8 + 1 = 7 + 2 =
9 – 1 = 9 – 2 =
9 – 8 = 9 – 7 =
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới
a/ Giới thiệu : Luyện tập
b/ Hoạt động chính
Hoạt động 1
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
làm bài tập 1 (cột 1, 2)
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi nêu kết quả
phép tính
Sửa bài: cho HS nhận xét tính chất của phép
cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…
GV nhận xét tuyên dương HS
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 2 (cột 1)
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5
+ 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
- 1 HS nhắc lại
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS chơi trò chơi: Đố bạn
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7
HS đọc lại kết quả của phép tính: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:
5 + … = 9
4 + … = 8
… + 7 = 9 Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được