Trong công nghiệp thực phẩm, bột Canxi cacbonat còn được sử dụng làm các chất phụ gia, chất độn trong thực phẩm như kẹo và nhiều thực phẩm chức năng bổ sung canxi cho con người.. Hãy viế[r]
Trang 1UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
Lớp: … /…….
Họ và tên:………
KIỂM TRA GIỮA KÌ
Năm học: 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Khối 9 Ngày: /……./2020
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây (mỗi câu đúng được 0.5 điểm)
Câu 1: Na2O tác dụng được với chất nào sau đây?
D KOH , Ca(OH)2 , NaCl
Câu 4: Dãy chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 là:
A NaOH , FeCl3 B Cu(OH)2 , Ba(NO3)2 C Fe2O3 , SO2 D Mg , HCl
Câu 5: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch mất nhãn sau: HCl,
KNO3, Ba(OH)2 và HNO3 Viết phương trình hóa học xảy ra
Trang 2
Câu 2 (1.0 điểm): Trong đời sống bột đá vôi được ứng dụng vào nhiều lĩnh vực như nông nghiệp, phấn viết bảng, thực phẩm, mĩ phẩm, kem đánh răng, bột trát tường, Trong công nghiệp thực phẩm, bột Canxi cacbonat còn được sử dụng làm các chất phụ gia, chất độn trong thực phẩm như kẹo và nhiều thực phẩm chức năng bổ sung canxi cho con người Hãy viết phương trình hóa học và nêu hiện tượng xảy ra khi cho Canxi cacbonat tác dụng với axit HCl
Câu 3 (2.0 điểm): Viết phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học sau: FeS2 ⃗(1) SO2 ⃗(2) SO3 ⃗(3) H2SO4 ⃗(4 ) BaSO4
Câu 4 (2.0 điểm): Trộn 100ml dung dịch FeCl3 1,5M với 150ml dung dịch NaOH 2M thu được kết tủa A và dung dịch B a Tính khối lượng chất dư b Tính khối lượng kết tủa A c Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Cho Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16; Na = 23; H = 1
Trang 3
Hết
Trang 4UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
Lớp: … /…….
Họ và tên:………
KIỂM TRA GIỮA KÌ
Năm học: 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Khối 9 Ngày: /……./2020
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây (mỗi câu đúng được 0.5 điểm)
Câu 1: Dãy nào sau đây là bazơ tan?
D HNO3, MgO , BaCl2, Al(OH)3
Câu 5: Dung dịch CuSO4 tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A Cu , Na2SO3
B NaOH , Na2CO3
C Mg ,NaCl
D Cu(OH)2 , NaCl
Câu 6: Một trong những thuốc thử nào sau đây
có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 vàdung dịch Na2CO3?
A Dung dịch BaCl2
B Dung dịch AgNO3
C Dung dịch NaOH
D Dung dịch HCl
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Viết phương trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hóa học sau:
Fe(OH)3 ⃗(1) Fe2O3 ⃗(2) Fe2(SO4)3 ⃗(3) FeCl3 ⃗(4 ) Fe(NO3)3
Trang 5
Câu 2 (1.0 điểm): Dung dịch BaCl2 tác dụng được với chất nào sau đây: Ca(OH)2, HCl, H2SO4 Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 3 (2.0 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 dung dịch mất nhãn sau: Ba(OH)2, Na2SO4, KNO3 và HCl Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 4 (2.0 điểm): Hòa tan hoàn toàn 100 ml dung dịch đồng (II) sunfat CuSO4 1,5M vào 200ml dung dịch bari nitrat Ba(NO3)2 0,5M, thì thu được dung dịch A và kết tủa B a Tính khối lượng chất dư b Tính khối lượng kết tủa B c Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Cho Cu = 64, H = 1, S = 32, O = 16, Ba = 137, N = 14
Hết UBND QUẬN BÌNH TÂN TRƯỜNG THCS TÂN TẠO Lớp: … /…….
Họ và tên:………
KIỂM TRA GIỮA KÌ Năm học: 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Khối 9 Ngày: /……./2020
Trang 6Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây (mỗi câu đúng được 0.5 điểm)
Câu 1: Dãy oxit nào sau đây đều tan được trong nước?
A CuO , SO3 , K2O
B Fe2O3 , Na2O , CaO C P
2O5 , CO2 , MgO
D CO2 , Na2O , BaO
Câu 2: HCl tác dụng được với chất nào sau đây?
A CaSO3 B Cu(NO3)2 C BaCl2 D SO3
Câu 3: Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5
A Dung dịch phenolphtalein C Dung dịch axit clohiđric
B Giấy quỳ tím ẩm D Dung dịch nước vôi trong
Câu 4: Dung dịch Ba(NO3)2 tác dụng được với chất nào sau đây để tạo ra kết tủa trắng?
A Al(OH)3 B AgNO3 C K2CO3 D CaCl2
Câu 5: Một bình hở miệng đựng dung dịch Ca(OH)2 để lâu ngày trong không khí (lượng nước bay hơi có thể bỏ qua) thì khối lượng bình thay đổi thế nào?
A Không thay đổi
B Tăng lên C Giảm điD Tăng lên rồi giảm đi
Câu 6: Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau:
A AgNO3 và HCl
B H2SO4 và CuCl2
C Na2O và CaO
D HCl và CO2
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Cho 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch sau: HNO3 và H2SO4, BaCl2
a/ Có thể dùng giấy quỳ tím để phân biệt 3 dung dịch trên không? Vì sao?
b/ Trình bày cách nhận biết 3 dung dịch trên Viết phương trình hóa học xảy ra
Trang 7
Câu 2 (2.0 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a Ba(NO3)2 + H2SO4 ? + ?
b SO3 + Ca(OH)2 ? + ?
c MgSO3+ ? MgCl2 + ? + ?
d P2O5 + H2O ?
Câu 3 (1.0 điểm): Cho các chất sau: CuO, HCl, BaCl2, Al(OH)3, Cu(OH)2 Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra dung dịch có màu xanh lam? Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 4 (2.0 điểm): Cho 150 ml dung dịch MgCl2 2M tác dụng với 200ml dung dịch bạc nitrat AgNO3 1M sau phản ứng thu được dung dịch A và kết tủa B a Tính khối lượng chất dư b Tính khối lượng kết tủa B c Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A (thể tích dung dịch thaay đổi không đáng kể) Cho Mg = 24, Cl = 35,5, Ag = 108, N = 14,O = 16
Hết UBND QUẬN BÌNH TÂN TRƯỜNG THCS TÂN TẠO Lớp: … /…….
Họ và tên:………
KIỂM TRA GIỮA KÌ Năm học: 2020 - 2021 Môn: Hóa học – Khối 9 Ngày: /……./2020
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 8……… ………
Điểm ………
Bằng chữ:………
Lời phê ………
………
Giám khảo ………
ĐỀ 4 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu sau đây (mỗi câu đúng được 0.5 điểm) Câu 1: Chất nào có tính tẩy màu? A CuO B SO2 C Fe2O3 D ZnO Câu 2: Dãy oxit nào sau đây không tan được trong nước? A CuO , FeO , MgO B P2O5 , Na2O , CaO C P2O5 , CO2 , FeO D CO2 , Na2O , Al2O3
Câu 3: Dãy chất nào làm phenolphtalein từ không màu thành màu đỏ? A Mg(OH)2, NaOH C KOH, Ba(OH)2 B P2O5, HCl D Ca(OH)2, H2SO4 Câu 4: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa oxit bazo? A Na2O , BaO , CO2
B CuO, CO2 , K2O C SO 3 , NO2 , CO2
D CaO , Fe2O3 , Al2O3 Câu 5: Kim loại không tan được trong dung dịch H2SO4 là: A Ca B Na C Cu D Fe Câu 6: Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau: A CaCO3 và NaCl B HNO3 và Mg(OH)2 C Na2O và CaO D HCl và CO2 II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm) Câu 1 (1.0 điểm): Cho các chất sau: ZnO, CaCO3, AgNO3, K2SO3, Mg(OH)2 Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 có khí thoát ra? Viết phương trình hóa học xảy ra
Câu 2 (2.0 điểm): Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a Al2O3 + H2SO4 ? + ? b P2O5 + Ca(OH)2 ? + ? c BaSO3 + ? BaSO4 + ? + ?
d Ca(OH)2 + ? CaSO4 + ?
Trang 9
Trang 18
Câu 4 (2.0 điểm): Cho 300 ml dung dịch canxi hiđroxit Ca(OH)2 1M tác dụng với 200 ml dung dịch axit clohiđric (HCl) 0,2M, thu được dung dịch A a Tính khối lượng chất dư b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng c Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) Cho Ca = 40, O = 16, H = 1, Cl = 35,5
Hết
UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
GIỮA KÌ
Năm học: 2020 -2021
Môn: Hóa học - Khối 9
ĐỀ 1
Nội dung
Trang 19Câu 5: C Câu 6: C
Nhận biết HCl, KNO3, Ba(OH)
- Đánh dấu mỗi lọ Lấy mỗi lọ một ít ra làm mẫu thử.
- Cho giấy quỳ tím vào thử:
- Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào (1), nếu:
Xuất hiện kết tủa trắng: HCl.
PTHH: HCl + AgNO3 AgCl + HNO
Câu 2
(1.0 điểm)
PTHH:
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + COHiện tượng: - CaCO3 tan dần, có khí CO
Trang 20Câu 4
(2.0 điểm)
FeCl3 + 3NaOH Mol 1 3 1 3 Mol ban đầu: 0,15 0,3
Mol phản ứng: 0,1 0,3 0,1 0,3 Còn lại: 0,05 0 0,1 0,3
Trang 21UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
TN TL TN Chủ đề 1
Oxit Câu 1 Nhậnbiết oxit
bazơ tácdụngđượcvới oxitaxitCâu 2
đượcchấttácdụngđượcvớioxitaxitCâu 6
Chủ để 2 Axit Câu 4 Nhậnbiết
đượcchất tácdụngvới axit
Chủ đề 3
chấttácdụngvớimuối
Chủ để Các hợp chất vô cơ
biệtđượcaixt,bazơ,muối
PTH
H vànêuhệntượngxảy raCâu 3
đượcsố molchấtbanđầu
Tínhđượckhốilượngchất
dư và
Trang 22lậpluậnchất dư
UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
GIỮA KÌ
Năm học: 2020 -2021 Môn: Hóa học - Khối 9
ĐỀ 2
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
(3.0 điểm)
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: D
Câu 2
(1.0 điểm)
- Ống 1 và 2 không hiện tượng.
- Ống 3: Xuất hiện kết tủa trắng PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Câu 3
(2.0 điểm)
Nhận biết: Ba(OH)2, Na2SO4, KNO3, HCl
- Đánh dấu mỗi lọ Lấy mỗi lọ một ít ra làm mẫu thử.
- Cho giấy quỳ tím vào thử:
Giấy quỳ tím hóa đỏ: HCl
- Cho dung dịch BaCl2 lần lượt vào (1), nếu:
Xuất hiện kết tủa trắng: Na2SO4
PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Trang 23Câu 4
(2.0 điểm)
CuSO4 + Ba(NO Mol 1 1 1 1 Mol ban đầu: 0,15 0,1
Mol phản ứng: 0,1 0,1 0,1 0,1 Còn lại: 0,05 0 0,1 0,1
Cu NO
M
Hết
Trang 24UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
TN TL TN Chủ đề 1
Oxit Câu 3
Chủ để 2
chấttácdụngvớiaxit
Chủ đề 3
Bazơ Câu 1 đượcBiết
đâu làbazơ tan
Chủ đề 3
Muối
đượcchấttácdụngvớimuốiCâu 6
Chủ để Các hợp chất vô cơ
Câu 4 Nhận
biếtđượcoxit,axit,bazơ,muốiCâu 1
PTH
H vànêuhệntượngxảy ra
biệtđượcaixt,bazơ,muối
đượcsố molchấtbanđầu
lập
Tínhđượckhốilượngchất
dư vàchất
Trang 25luậnchất dư
UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA
GIỮA KÌ
Năm học: 2020 -2021 Môn: Hóa học - Khối 9
ĐỀ 3
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
(3.0 điểm)
Câu 1: D Câu 2: A Câu 3: B Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: A
II/ PHẦN
TỰ LUẬN:
(7.0 điểm) Câu 1
(2.0 điểm)
a/ Có thể dùng giấy quỳ tím để nhận biết 3 chất trên Vì nhận biết được BaCl2, tận dụng BaCl
còn lại.
b/ - Đánh dấu mỗi lọ Lấy mỗi lọ một ít ra làm mẫu thử.
- Cho giấy quỳ tím vào thử:
- Cho dung dịch BaCl2 vừa nhận biết ở trên lần lượt vào (1), nếu:
Xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4.
PTHH: H2SO4 + BaCl2 2H2O + BaSO
Câu 2
(2.0 điểm)
a Ba(NO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2HNO
b SO3 + Ca(OH)2 CaSO4 + H2O
c MgSO3 + 2HCl MgCl2 + SO2 + H2O
Trang 26Cu(OH)2 + 2HCl CuCl
Câu 4
(2.0 điểm)
MgCl2 + 2AgNO Mol 1 2 1 2 Mol ban đầu: 0,3 0,2
Mol phản ứng:0,1 0,2 0,1 0,2 Còn lại: 0,2 0 0,1 0,2
Mg NO
M
Hết
UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
Năm học 2020 - 2021 Môn:
Hóa học - Khối 9
ĐỀ 3
Chủ đề
(Nộidung/chương)
Mức độ cần đạt Nhận biết Thông hiểu
TN TL TN TL Chủ đề 1
Oxit Câu 1 Nhậnbiết
đượcoxit nàotantrongnướcCâu 3
Chủ để 2
chấttácdụngvớiaxit
Chủ đề 3 Bazơ
Câu 5 Nhận
biết sựthay đổi
về khốilượng làtăng lên
Chủ đề 3
chấttácdụng
Trang 27vớimuốitạo rakết tủatrắng
Câu 3
đượcsố molchấtbanđầu
lậpluậnchất dư
chấtkếttủa
Trang 28UBND QUẬN BÌNH TÂN
TRƯỜNG THCS TÂN TẠO
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ
TN TL TN Chủ đề 1
Oxit Câu 1 Nhậnbiết
đượcoxit nào
có tínhtẩy màuCâu 2 Nhận
biết oxitnào tantrongnước
đượcchất làoxitbazơ
PTHHvànêuhệntượngxảyraCâu 2
biệtđượcaixt,bazơ,muối
đượcsố molchất
Tínhđượckhối
Trang 29lậpluậnchất dư