1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Toán lớp 1 - Tuần 11 - Lê Thị Lộc

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hoặc một số đồ vật khác tương ứng III/ Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.. Giáo viên : Lê Thị Lộc GiaoAnTieuHoc.com..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 1 / 11 / 2010

Toán Luyện tập

I/ Mục tiêu :

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II/ Đồ dùng dạy học

- tranh bài tập 4

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Đặt tính rồi tính

5 – 1 4 + 1 5 – 4

5 – 2 3 + 2 5 – 3

Bài 2 : Điền dấu :

4 – 1 3 + 2 3 – 2 5 – 4

5 – 2 1 + 2 2 + 3 5 – 3

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

- Lưu ý cho các em : Viết dấu trừ ngay ngắn ,

kết quả phải viết thẳng cột với các số

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Điền dấu

- Hướng dẫn HS làm bài :

+ Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

Cho HS quan sát lần lượt từng bức tranh

3 Củng cố , dặn dò

- Đọc lại bảng trừ rồi điền số vào ô trống

(bài 5 )

- 3 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài tập

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS làm bài vào bảng con

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS nêu cách tính : Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai, được bao nhiêu trừ số tiếp theo

- HS làm phiếu bài tập ( cột 1,3 )

- HS đọc yêu cầu bài toán

+Phải thực hiện các phép tính rồi so sánh các kết quả với nhau

- 3 HS lên bảng làm bài ( cột 1, 3 )

- HS đọc yêu cầu bài toán

- HS quan sát, nêu bài toán và viết phép tính

a Có 5 con cò, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con ? 5 – 2 = 3

b Có 1 chiếc ô tô trắng đi trướcvà 4 chiếc ô

tô xanh đi sau.Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ?

1 + 4 = 5

- HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 5

Trang 2

Thứ ba ngày 2 / 11 / 2010

Toán Số 0 trong phép trừ

I/ Mục tiêu :

- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ ; 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau , một số trừ đi 0 bằng chính nó

- Biết thực hiện phép trừ có số 0

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

II/ Đồ dùng dạy học

- Bông hoa, chấm tròn ( hoặc một số đồ vật khác tương ứng )

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

- Tính : 5 – 2 – 2 = 5 – 3 – 1 =

3 – 1 – 1 = 4 – 1 – 2 =

- Điền dấu: 5 – 3 2 5 – 4 0

5 – 3 3 5 – 1 3

2 Bài mới :

Hoạt động 1:Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau

- Cô có 1 bông hoa , cô tặng bạn Thắng 1 bông hoa

Hỏi cô còn lại mấy bông hoa ?

+ Ai có thể nêu phép tính

- GV ghi bảng : 1 – 1 = 0

- Cho HS thực hành trên que tính

+ Có 3 que tính bớt 3 que tính Hỏi còn lại mấy que

tính ?

- GV ghi bảng : 3 – 3 = 0

- GV nêu thêm : 2 – 2 và cho HS tính kết quả

+ Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho ta kết quả

bằng mấy ?

Hoạt động 2:Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”

- GV đính 4 chấm tròn lên bảng và nêu bài toán :

Có 4 chấm tròn , không bớt đi chấm nào Hỏi còn

lại mấy chấm tròn ?

- GV nói thêm: không bớt đi chấm nào nghĩa là bớt

đi 0 chấm tròn

- GV ghi bảng : 4 – 0 = 4

- Phép trừ : 5 – 0 = 5 ( tiến hành tương tự)

- GV nêu thêm một số phép tính : 3 – 0 , 2 – 0 ,1 – 0

và cho HS tính kết quả

+ Em có nhận xét gì về hai phép tính : 4 – 0 =4

- 2 HS lên bảng tính

- 2 HS lên bảng thực hiện

+ Cô còn không bông hoa hay cô không còn bông nào

+HS nêu phép tính : 1 – 1 = 0

- HS đọc: Một trừ một bằng không

- HS cầm 3 que tính rồi làm động tác bớt

đi 3 que tính +Còn lại 0 que tính

- HS nêu phép tính : 3 – 3 = 0

- HS đọc : Ba trừ ba bằng không

- bằng 0

- HS trả lời và nêu phép tính : 4 – 0 = 4 -HS đọc: bốn trừ không bằng bốn

- Một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính

Trang 3

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

- Cho HS xem tranh , hướng dẫn các em nêu bài

toán rồi viết phép tính tương ứng

3 Củng cố, dặn dò :

- Một số trừ đi không thì kết quả bằng chính số đó

- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết quả bằng 0

- HS đọc đầu bài

- HS làm phiếu bài tập

- 3 HS lên bảng chữa bài và nhận xét ( ở cột thứ nhất: các kết quả bằng chính

số đó, ở cột thứ hai: các kết quả đều bằng 0 )

- HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bảng con ( cột 1,2 )

- Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa ?

- HS viết phép tính : 3 – 3 = 0

- HS nhắc lại

Trang 4

Thứ năm ngày 4 / 11 / 2010

Toán Luyện tập

I/ Mục tiêu :

- Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau , phép trừ một số cho số 0

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

II/ Đồ dùng dạy học

- tranh bài tập 5

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tính

1 – 0 = 3 – 1 = 5 – 5 =

2 – 0 = 3 – 0 = 0 – 0 =

Bài 2 : Điền dấu :

1 – 0 1 + 0 0 + 0 4 – 4

5 – 2 4 – 2 3 – 0 3 + 0

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

+ Khi làm dạng bài toán theo cột dọc cần chú ý

điều gì ?

Bài 3 : Tính

+ Ở dạng bài toán này ta phải làm như thế nào ?

Bài 4: Điền dấu

+ Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp

Cho HS quan sát bức tranh a

3 Củng cố , dặn dò

- 3 HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm bảng con

- 2 HS lên bảng làm bài tập

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS thực hiện trò chơi đố bạn

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính ) + Viết kết quả thẳng cột với các số trên

- HS làm bảng con

- HS đọc yêu cầu bài toán + Thực hiện phép trừ thứ nhất được kết quả lại trừ đi số tiếp theo rồi viết kết quả sau dấu =

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm phiếu bài tập ( cột 1,2 )

- HS đọc yêu cầu bài toán + Thực hiện phép tính trước , rồi so sánh kết quả với số ở bên phải dấu chấm để điền dấu

- 3 HS lên bảng làm ( cột 1,2 )

- HS quan sát, nêu bài toán và viết phép tính

a Có 4 quả bóng bay, bay mất 4 quả Hỏi còn lại mấy quả bóng bay ?

4 – 4 = 0

Trang 5

Thứ sáu ngày 5 / 11 / 2010

Toán Luyện tập chung

I/ Mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học , phép cộng với số 0 , phép trừ một số cho số 0 , trừ hai số bằng nhau

II/ Đồ dùng dạy học

- tranh bài tập 5

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 1: Tính

3 + 2 = 4 + 0 = 3 + 1 =

4 – 1 = 4 – 0 = 4 – 2 =

5 – 0 = 5 – 3 = 5 – 4 =

3 – 3 = 4 – 4 = 5 – 5 =

Bài 2 : Điền số

5 – = 3 3 – 2 =

5 – = 5 4 – = 0

4 + = 5 5 – = 2

2 Bài mới :

Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả

thế nào ?

Bài 3 : Điền dấu

+ Trước khi điền dấu ta phải làm gì ?

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

Cho HS quan sát lần lượt từng bức tranh

3 Củng cố , dặn dò

- Trò chơi : “ Buộc dây cho bóng”

+Mỗi bong bóng ghi 1 phép tính

+ Các ô ghi số

- 3 HS lên bảng làm

- 2 HS lên bảng làm bài tập

- HS dưới lớp trả lời miệng

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- HS thực hiện bảng con ( bài 1b )

- HS đọc yêu cầu bài toán ( tính )

- 3 HS lên bảng làm ( cột 1,2 ) + Kết quả giống nhau

- HS đọc yêu cầu bài toán + Thực hiện phép tính trước , rồi so sánh kết quả với số ở bên phải dấu chấm để điền dấu

- 3 HS lên bảng làm ( cột 2,3 )

- Lớp làm phiếu bài tập

- HS quan sát, nêu bài toán và viết phép tính

a Có 5 quả con chim đậu trên cành,2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim ?

5 – 2 = 3

- HS nối bong bóng với ô ghi kết quả thích hợp

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w