III/Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/ Ổn định : 2/ Kiểm tra bài cũ: Nêu cách đặt tính, cách tính HS trả lời Thực hiện các phép tính của bài tập số 4 HS lên bản[r]
Trang 1Thứ ba ngày 05/4 /2011
Tiết 3 Toán
Tiết PPCT:124 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bước đầu nhận biết quan hệ, phép cộng và phép trừ
II/ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
GV: SGK, que
HS : SGK, bảng,vở, bút que
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ:
+ Tiết trước các em học bài gì ?
- HS lên bảng làm bài tập
35 + 22 = 22 +35 =
77 – 43 = 65 – 34 =
- Nhận xét
3/ Dạy bài mới :
a/ Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng
dẫn cho các em bài:
GV Ghi bảng: “Luyện tập”
b HD HS làm bài tập:
Bài 1: HS nêu yêu cầu
34 + 42 = 76 – 42 = 52 + 47
42 + 34 = 76 – 34 = 47 + 52
HS lên bảng
HS dưới lớp làm vào SGK
Nhận xét
Bài 2: HS nêu yêu cầu
GV cho HS quan sát tranh vẽ và đọc số :
42, 76, 34
Viết phép tính thích hợp
42 76 34
Hát vui
- Cộng, trừ (không nhớ) trong phạm
vi 100
- HS lên bảng
- Nhận xét
HS nhắc lại
HS đọc: Đặt tính rồi tính
HS lên bảng
34+42 = 76 76 – 42 = 35 52+47 = 99 42+34 = 76 76 – 34 = 42 47+52 = 99
HS làm bài vào SGK Viết phép tính thích hợp
Trang 2+ Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
+ Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
+ Hai ô có bao nhiêu que tính?
Vậy ta có thể viết phép tính gì?
+ Phép tính viết như thế nào?
* Nhận xét các số trong 2 phép cộng trên
- Vị trí của chúng thì sao?
+ Thế còn kết quả?
+Như vậy ta có nhận xét gì?
Thực hiện tương tự 2 phép tính trừ:
Nhận xét
Nghỉ giữa giờ Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu
30 + 6…6 + 30 45 + 2…3 + 45
55…50 + 4
- HDHS thực hiện các phép tính ở vế trái
rồi thực hiện phép tính ở vế phải Sau đó
mới so sánh kết quả và điền dấu cho thích
hợp
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
- HS dưới lớp làm vào SGK
- Nhận xét
4/ Củng cố
- Vừa rồi các em học bài gì?
42 + 34 76 – 34 47 + 52
Nhận xét
5/ Dặn dò:
-Về nhà các em xem lại bài Chuẩn bị bài:”
Đồng hồ Thời gian”
.Nhận xét tiết học
Tuyên dương – nhắc nhở HS
42 que tính
34 que tính
76 que tính Tính cộng + = + =
- Các số giống nhau
- Thay đổi vị trí
- Giống nhau và đều bằng 76 Thay đổi vị trí của các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
- =
- =
Hát vui
Điền dấu > < =
3 HS lên bảng
30 + 6 = 6 + 30 ; 45 + 2 < 3 + 45
55 > 50 + 4
HS làm bài Nhận xét
Luyện tập
HS thực hiện Nhận xét
43
76
34 42
76
Trang 3Tiết 5 Toán
I/ MỤC TIÊU:
HS làm quen với mặt đồng hồ, biết xem đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian
II/ ĐỒ DÙNG :
- Đồng hồ để bàn
- Mô hình đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC :
1/ Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì ?
- HS lên bảng làm bài tập
Điền dấu > < =
30 + 6…6 + 30 45 + 2…3 + 45
55…50 + 4
Nhận xét
3/ Bài mới:
Hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các em bài:
“Đồng hồ Thời gian”
Ghi bảng: :Đồng hồ Thời gian
* Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các
kim chỉ giờ.
- Cho học sinh quan sát đồng hồ
- Trên mặt đồng hồ có những gì?
- Mặt đồng hồ có các số từ 1 đến 12, kim
ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
* Cho HS xem các tranh:
+ Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy?
+ Kim dài chỉ số mấy ?
+ Lúc đó em bé đang làm gì?
+ 6 giờ thì sao?
+ Kim dài chỉ số mấy ?
+ Lúc đó em bé đang làm gì?
+ Lúc 7 giờ kim ngắn chỉ số mấy?
+ Kim dài chỉ số mấy ?
+ Lúc đó em bé làm gì?
Nghỉ giữa giờ
* Thực hành
+ Đồng hồ đầu tiên kim ngắn chỉ số mấy?
- Hát
Luyện tập
3 HS lên bảng
HS nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát
- … số, kim ngắn, kim dài, kim gió
- Học sinh đọc
- Kim ngắn chỉ số 5
- Kim dài chỉ số 12
- Bé đang ngủ
- Kim ngắn chỉ số 6
- Kim dài chỉ số 12
- Bé đang thể dục
- Kim ngắn chỉ số 7
- Kim dài chỉ số 12
- Em bé đi học
Hát vui
- Chỉ số 8
Trang 4+ Kim dài chỉ số mấy ?
+ Vậy Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
Cho HS làm bài miệng và làm vào SGK
Nhận xét
4/Củng cố:
- Vừa rồi các em học bài gì?
Trò chơi: Ai xem đồng hồ nhanh và đúng
- Cho học sinh lên xoay kim để chỉ giờ
- Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập xem đồng hồ ở nhà
- Chuẩn bị thực hành
- Chỉ số 12
- Chỉ 8 giờ
- HS trả lời và làm vào SGK
- Nhận xét
- Đồng hồ Thời gian
- Học sinh thi đua
+ 1 học sinh xoay kim
+ 1 học sinh đọc giờ
- Nhận xét
Thứ năm ngày 07/4/2011 Tiết 3 Toán
Tiết PPCT 123 THỰC HÀNH
I / Mục tiêu:
Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ, biết xem giờ đúng các giờ trong ngày (BT cần làm: bài 1, 2, 3, 4)
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Mô hình đồng hồ
Học sinh: Vở bài tập, Mô hình đồng hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định:
2/ Bài cũ:
- Giáo viên xoay kim, yêu cầu học sinh
đọc giờ
- Vì sao em biết?
- Nhận xét cho điểm
3/ Bài mới:
Giới thiệu: Học bài thực hành
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Kim ngắn chỉ số mấy?
Hát.
HS trả lời
- Viết vào chỗ chấm theo mẫu
- 3 giờ
- Số 3
Trang 5Bài 2: Thực hành xem và ghi số giờ.
- Cho học sinh làm vở bài tập
- Đồng hồ đầu tiên chỉ mấy giờ?
- Nối với khung số mấy?
- Tương tự cho các đồng hồ còn lại
Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
- Buổi sáng học ở trường là mấy giờ?
- Lúc ăn cơm là mấy giờ?
- Buổi chiều học nhóm là mấy giờ?
- Buổi tối nghỉ ở nhà là mấy giờ?
Nghỉ giữa giờ Bài 4: HS nêu yêu cầu
- Bạn An đi lúc Mặt trời bắt đầu mọc, lúc
đó có thể là mấy giờ?
- Lúc về đến quê là mấy giờ?
- Nhận xét
4/ Củng cố:
- Vừa rồi các em học bài gì?
- Trò chơi: Ai xem nhanh, đúng
- Học sinh chia 2 đội, đội 1 quay số, đội 2
đọc giờ và ngược lại
- Nhận xét
5/ Dặn dò:
- Tập xem giờ
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
- Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
- Học sinh thực hành vẽ
- Đổi vở để kiểm tra nhau
- Nối tranh với đồng hồ thích hợp
- Học sinh làm bài
- HS trả lời
Hát vui
Vẽ thêm kim ngắn thích hợp
- HS trả lời (6, 7 giờ)
- HS Trả lời (10, 11 giờ)
Thực hành
- Học sinh thi đua chơi
- Đội nào có nhiều em nói giờ đúng nhất sẽ thắng
- Nhận xét
Thứ sáu ngày 8/4/2011
Tiết 4 Toán
Tiết PPCT 124 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Biết xem giờ đúng; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ; bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày ( BT cần làm: bài 1, 2, 3)
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Đồ dùng phục vụ luyện tập
Học sinh: Vở bài tập, SGK
III/ Hoạt động dạy và học:
Trang 62 Bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì ?
- Kim ngắn chỉ số 1 kim dài chỉ số 12, lúc
đó là mấy giờ?
- 3 giờ Kim ngắn chỉ số mấy? kim dài chỉ
số mấy?
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu mới: Hôm nay các em sẽ học
bài: “Luyện tập”
GV ghi bảng: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài.
- Quan sát xem đồng hồ chỉ mấy giờ rồi
nối với số thích hợp
- Nhận xét
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- GV cho cả lớp thực hiện với mô hình mặt
đồng hồ có kim dài và kim ngắn (đồng hồ
chỉ: 11 giờ, 5 giờ, 3 giờ, 6 giờ, 7 giờ, 8 giờ,
10 giờ, 12 giờ)
- Nhận xét
Nghỉ giữa giờ
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Em hãy xem các hoạt động gì thích hợp
với từng giờ rồi nối
- Em đi học lúc 7 giờ sáng Nối với đồng
hồ chỉ 7 giờ
- Thu chấm bài
- Nhận xét
4 Củng cố:
- Vừa rồi các em học bài gì?
- Trò chơi: Xem đồng hồ
- Mỗi đội cử 3 bạn lên thi đua
- Lớp trưởng quay kim
- Đội nào có tín hiệu trả lời trước sẽ được
quyền ưu tiên
- Nhận xét
5 Dặn dò:
- Nhìn giờ và kẻ kim ở sách toán 1
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhân xét tiết học
- Thực hành
- HS trả lời
- HS nhắc lại
- Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng
- Học sinh làm bài
- Đổi vở để sửa sai
- HS quay các kim trên mặt đồng
hồ và đọc giờ cho sẵn
- HS thực hành
Hát vui
- Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp
- Học sinh làm bài
- Thi làm bài
- Luyên tập
- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử
3 bạn lên thi đua
- Nhận xét
Trang 7TUẦN 32
Thứ ba ngày 12/4/2011
Tiết 3 Toán
I Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm, biết đo độ dài, làm tính với số đo độ dài đọc giờ đúng
II Đồ dùng :
GV: SGK , các bài tập
HS: SGK ,bảng , vở viết
III Các hoạt động dạy học:
1.Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 em lên bảng cầm đồng hồ
,quay theo giáo viên đọc giờ
- GV gọi học sinh nhận xét , sửa sai Chấm
điểm
3 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi tựa bài cho học
sinh nhắc lại
Bài 1 : 2 em nêu yêu cầu bài tập
- GV : Khi đặt tính cần chú ý gì?
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét , sửa sai
Bài 2
- HS 2 em lên bảng làm
9 giờ ,7 giờ , 5 giờ , 6 giờ
- HS nhắc tên bài : Luyện tập chung
Bài 1 Đặt tính rồi tính
+ Cần viết các số thẳng hàng với
nhau
- HS 3 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con theo dãy bàn
37 + 21 52 + 14 47 – 23
37 52 47
21 14 23
58 66 24
56 – 33 49 + 20 42 – 20
56 49 42
33 20 20
23 69 22
39 – 16 52 + 25
39 52
16 25
23 77
Bài 2 Tính
+
_ _
+
Trang 8- GV hướng dẫn cho HS nêu cách cộng
nhẩm:
- GV nhận xét , sửa sai
Bài 3 GV gọi 2 em đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm đoạn thẳng AC dài bao nhiêu
cm ta làm phép tính gì?
+ Đặt câu lời giải như thế nào ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng gọi 1 em lên
bảng trình bày bài giải ,HS cả lớp làm vào
vở
GV nhận xét hoàn thiện
Nghỉ giữa giờ
Bài 4
– GV gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
+ Muốn nối đồng hồ với câu thích hợp ta
cần xác định kim gì ?
- GV cho học sinh làm vào SGK , 1HS lên
bảng làm bài
- GV nhận xét hoàn thiện
4 Củng cố
- Vừa rồi các em học bài gì?
-Gọi HS lên bảng thi tính nhanh
56 – 33 49 + 20 42 – 20
Nhận xét
5 Dặn dò:
-Về nhà các em học lại bài Chuẩn bị bài:
“Luyện tập chung”
Nhận xét tiết học
- HS : nhẩm hàng đơn vị trước …
23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1 = 61
90 – 60 – 20 = 10
Bài 3
Tóm tắt
AB = 6cm
BC = 3 cm
AC = cm?
- HS làm tính cộng
- Độ dài a,c là:
- HS 1 em lên bảng trình bày bài giải,
HS cả lớp làm vào vở
Bài giải
Đoạn thẳng AC dài là
6 + 3 = 9 (cm) Đáp số: 9(cm)
Hát vui
Bài 4 Nối đồng hố với câu thích
hợp + HS kim ngắn
- Học sinh làm bài vào SGK , 1HS lên bảng làm bài
+ Đồng hồ 1: Bạn An ngủ dậy lúc 6 giờ sáng
+ Đồng hồ 2: Bạn An ngồi học lúc 8 giờ sáng
+ Đồng hồ 3: Bạn An tưới hoa lúc 5 giờ chiều
Luyện tập chung
HS lên bảng thực hiện
Trang 9Thứ tư ngày 13/4/2011
Tiết 5 Toán
I.Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng ,trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số, làm tính với số đo độ dài, giải toán có một phép tính
II Đồ dùng :
GV: SGK , các bài tập
HS: SGK , bảng vở ,viết thước
II Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 em lên bảng làm Còn lại làm
vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai Chấm điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi tựa bài cho hoc
sinh nhắc lại
Bài: 1 HS phải tự tìm hiểu yêu cầu đề bài
và tự làm bài
+ Lưu ý gì khi diền dấu ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm ,HS cả lớp
làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai
Bài 2 GV gọi 2 em đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS 2 em lên bảng làm Còn lại làm vào bảng con
Đặt tính rồi tính
2 + 14 31 + 53 35- 23
2 31 35
14 53 23
16 84 12
- HS nhắc tên bài : Luyện tập chung
Bài: 1 Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm
- HS Lưu ý thực hiện các phép tính ở
vế trái, vế phải rồi so sánh các kết quả nhận được
a)
> 37 + 7 < 40
< ? 45 + 5 < 54 + 5
= 55 – 5 > 40 + 5
b)
32 + 14 = 14 + 32
69 – 9 < 96 – 6
57 – 1 < 57 + 1
Bài 2 HS 2 em đọc đề bài
Tóm tắt
Dài 97 cm Cưa bớt 2 cm Còn lại : … cm?
+
Trang 10+ Muốn tìm thanh gỗ còn lại bao nhiêu
cm ta làm phép tính gì?
+ Đặt câu lời giaỉ như thế nào ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng gọi 1 em lên
bảng trình bày bài giải, HS cả lớp làm vào
vở
- GV nhận xét sửa sai
Nghỉ giữa giờ
Bài 3 GV gọi 2 em đọc đề bài
- GV cho học sinh mở SGK quan sát tranh
và hỏi : Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn tìm tất cả có bao nhiêu quả cam
ta làm phép tính gì?
+ Đặt câu lời giải như thế nào ?
- GV ghi tóm tắt lên bảng gọi 1 em lên
bảng trình bày bài giải, HS cả lớp làm vào
vở
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Vừa rồi các em học bài gì?
-Gọi 3 HS lên bảng thi tính nhanh , đúng
* Điền dấu:
20+5…… 15+5
30+5…… 40+5
40+5…… 42+3
GV nhận xét
5 Dặn dò:
-Về nhà các em xem lại bài Chuẩn bị bài:
“Kiểm tra ”
Nhận xét tiết học
- HS làm tính cộng
1 em lên bảng trình bày bài giải, HS
cả lớp làm vào vở
Bài giải
Thanh gỗ còn lại là
97 – 2 = 95 (cm) Đáp số: 95 (cm)
Hát vui
Bài 3 Nhìn tranh tóm tắt bài toán và
giải
Tóm tắt
Giỏ 1 có : 48 quả cam Giỏ 2 có: 31 quả cam Tất cả có: … quả cam ?
- HS làm tính cộng
- HS 1 em lên bảng trình bày bài giải,
HS cả lớp làm vào vở
Bài giải
Cả hai giỏ có tất cả là
48 + 31 = 79(quả) Đáp số: 79 quả
Luyện tập chung
3 HS lên bảng
HS nhận xét
Trang 11
Tiết 3 Toán
KIỂM TRA I/ MỤC TIÊU:
Tập trung vào đánh giá :
- Cộng trừ các số trong phạm vi 100( không nhớ ) xem giờ đúng giải và trình
bày bài giải toán toán có lời văn có phép tính trừ
II/ ĐỀ KIỂM TRA:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
32+45 46-13 76-95 48-6
… ……… ………… ………… ………… ……… ………… …… … ………… ……… ………… …………
Bài 2: Tính
40+30= 60+9= 82+3=
70+2= 6+52= 50+6=
Bài 3: Viết theo mẫu :
3 giờ ……… ……… ………….………
Bài 4:
Lớp 1A có 33 học sinh , trong đó có 3 học sinh chọn thi viết chữ đẹp Hỏi lớp 1A
còn bao bạn chưa được dự thi viết chữ đẹp ?
III/ HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
Bài 1: (4 điểm)
- Mỗi phép tính đúng được 1 điểm
Bài 2: (3 điểm)
- Tính đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm)
-Viết đúng được 2 đồng hồ ( 0, 5 điểm )
Viết đúng được 3 đồng hồ (1 điểm)
Bài 3: (2 điểm)
- Viết lời giải đúng 0,5 điểm
- Viết phép tính đúng 1 điểm
- Viết đáp số đúng 0,5 điểm
Trang 12
Thứ sáu ngày 15/4/2011
Tiết 4 Toán
I Mục tiêu:
-Biết đọc ,đếm, so sánh các số trong phạm vi 10,biết đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:
GV, HS :Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1.Ổ định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- GV trả bài và nhận xét kết quả của bài
GV nhận xét sửa chữa và cho điểm
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu và ghi tựa lên bảng ,gọi
HS nhắc lại
Bài 1: GV gọi 2 em nêu yêu cầu của bài
tập
+ GV : Mỗi vạch của tia số chỉ được ghi
mấy số ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, học sinh cả
lớp làm vào vở
- GV nhận xét sửa sai, lưu ý các em đọc
các số đã điền
Bài 2: gọi 2 em nêu yêu cầu của bài tập
+ Muốn điền đúng dấu vào ô trống ta cần
làm gì ?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, học sinh cả
lớp làm vào vở
- GVnhân xét sửa sai
- HS : lắng nghe
- HS : Ôn tập các số dến 10 Bài 1: Viết các số từ 0 đến 10
- Ghi 1 số
+ 1 HS lên bảng làm, học sinh cả lớp làm vào vở
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Bài 2: Điền dấu > < =
- HS : So sánh các số trong phạm vi 10
1 HS lên bảng làm, học sinh cả lớp làm vào vở
a) 9 > 7 2 < 5 8 > 6
7 < 9 5 > 2 6 = 6
b)
6 > 4 3 < 8 2 < 6
4 > 3 8 < 10 6 < 10
6 > 3 3 < 10 2 = 2