1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

ĐỀ HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN TOÁN

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 120,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Gọi I là giao điểm của AQ và BP. Tia MI cắt AB tại N.. Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By. Tính tích EM.EA. c) Gọi I là giao điểm của AQ và BP[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUYÊN MỘC

-ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học: 2018 – 2019

-MÔN: TOÁN 9 (Thời gian làm bài: 90 phút)

Kiểm tra, ngày 19 tháng 12 năm 2018

Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a)

27 2 8 4 6

9

b) 1  3 22

c)

1

x

  (với x  0, x  1)

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) x 12 2

b)

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = 3x – 3 có đồ thị là (d)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và đường thẳng y  x  1 bằng phép tính

c) Xác định m để đường thẳng y2x2m2 m 4 cắt (d) tại một điểm trên trục tung

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH (H AC ) Biết AB = 6cm, AC = 10cm

a) Tính AH, BH

b) Tính số đo góc A (kết quả làm tròn đến độ).

Bài 5: (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 6 cm Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By Lấy điểm M thuộc (O) sao cho BM = 3cm (M nằm cùng phía với

Ax, By) Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt ở P và Q

a) Chứng minh AP + BQ = PQ và AM BM

b) Tia AM cắt tia By tại E Tính tích EM.EA

c) Gọi I là giao điểm của AQ và BP Tia MI cắt AB tại N

Chứng minh I là trung điểm của MN

Bài 6: (0,5 điểm) Cho a = 7 4 33  37 4 3 và b = 3 2 23  33 2 2

Tính giá trị của biểu thức P = a3b3 3 a+b  1998

Hết Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh………

Trang 2

Chữ kí giám thị 1:……… Chữ kí giám thị 2:………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018 – 2019 HUYỆN XUYÊN MỘC MÔN: TOÁN LỚP 9

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1: (2,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a)

27 2 8 4 6

9

b) 1  3 22

c)

1

x

  (với x  0, x  1)

Bài 1

(2,5đ)

a)

27 2 8 4 6

9

b) 1  3 22

2 3    2 3 3 2  2 3 2  3 4 0,25x3

   

1

x

   

 

   

2

1

x

0,5

0,5

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) x  12 2

b)

Bài 2

(1,5đ)

a) x  12 2

1 2

x

Giải tìm được x = 3 và x = - 1

0,25 0,25x2

b)

ĐK: x 0

5 2x 2 2x 2x 8

Giải tìm x, so sánh với ĐK và trả lời x = 2

0,25 0,25 0,25

Trang 3

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hàm số y = 3x – 3 có đồ thị là (d)

a) Vẽ đồ thị (d) của hàm số đã cho

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và đường thẳng y  x  1 bằng phép tính

c) Xác định m để đường thẳng y2x2m2 m 4 cắt (d) tại một điểm trên trục tung.

a

Xác định được 2 điểm thuộc (d) 0,5

Vẽ đúng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy 0,5

b

Phương trình hoành độ giao điểm là 3x – 3 = –x – 1 0,25 Giải tìm được tọa độ giao điểm là

1 3

;

2 2

c

Hai đường thẳng đó cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi

2

1 2 1 0 1

1 2

m m

 

0,25

Bài 4: (1,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BH (H AC ) Biết AB = 6cm, AC = 10cm a) Tính AH, BH

b) Tính số đo góc A (kết quả làm tròn đến độ)

Bài 4

a) ABC vuông tại B, có BH là đường cao

Trang 4

Tính được BH = 4,8 cm 0,5

Bài 5: (2,0 điểm) Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 6 cm Trên cùng nửa mặt phẳng bờ

AB vẽ các tiếp tuyến Ax, By Lấy điểm M thuộc (O) sao cho BM = 3 cm (M nằm cùng phía với

Ax, By) Tiếp tuyến tại M cắt Ax, By lần lượt ở P và Q

a) Chứng minh AP + BQ = PQ và AM BM

b) Tia AM cắt tia By tại E Tính tích EM.EA

c) Gọi I là giao điểm của AQ và BP Tia MI cắt AB tại N

Chứng minh I là trung điểm của MN

Bài 5

(2,0 điểm)

a

O A

N B

M P

Q E

I

Vẽ hình đến hết câu a

0,25

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau  AP PM BQ QM ,  0,25

b

OMB

 đều (OM = OB = MB = 3 cm)

3

cos 30 cos

MB

MBE

0,25

do AP BQ

Trang 5

AP/ / BQ PI AI

 I là trung điểm của MN

0,25

Bài 6: (0,5 điểm) Cho a = 7 4 33  37 4 3 và b = 3 2 23  33 2 2

Tính giá trị của biểu thức P = a3b3 3 a+b  1998

Bài 6

(0,5đ)

a = 7 4 3  7 4 3  a3 14 3a  a3 3a = 14

Tương tự b3 3b = 6

3 3

P = a b  3 a+b 1998 14 6 1998 2018   

0,25 0,25

Chú ý: HS giải cách khác mà vẫn đúng, khi chấm giám khảo cân đối cho điểm tối đa

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w