3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán: Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ.. Hoạt động [r]
Trang 1Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tuần 1 Tiết 1 : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I.Mục tiêu :
- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , HS tự giới thiệu về mình bước đầu làm quen với SGK , đồ dùng học toán , các hoạt động học tập trong giờ học toán
II.Đồ dùng dạy học:
-SGK Toán 1
-Bộ đồ dùng toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
KT sách, vở và dụng cụ học tập môn toán của
học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hoạt động 1
Hướng dẫn HS sử dụng Sách toán 1
a) GV cho học sinh xem SGK Toán 1
b) Hướng dẫn các em lấy SGK và mở SGK
trang có bài học hôm nay
c) Giới thiệu ngắn gọn về SGK Toán 1
+ Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”
+ Sau “Tiết học đầu tiên” mỗi tiết có một
phiếu Tên của bài đặt ở đầu trang Mỗi phiếu có
phần bài học (cho học sinh xem phần bài học),
phần thực hành … phải làm theo hướng dẫn của
GV
+ Cho học sinh thực hiện gấp SGK và mở đến
trang “Tiết học đầu tiên” Hướng dẫn học sinh
giữ gìn SGK
Hoạt động 2
Hướng dẫn làm quen với một số hoạt động học
tập Toán 1
Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết học đầu
tiên” Học sinh các em quan sát từng ảnh rồi
thảo luận xem học sinh lớp 1 có hoạt động nào,
sử dụng đồ dùng học tập nào trong các tiết học
toán
GV tổng kết theo nội dung từng ảnh.
Ảnh 1: GV giới thiệu và giải thích
Ảnh 2: Học sinh làm việc với que tính.
Ảnh 3: Đo độ dài bằng thước
Ảnh 4: Học tập chung cả lớp.
Ảnh 5: Hoạt động nhóm.
Hoạt động 3
Giới thiệu với học sinh các yêu cầu cần đạt sau
khi học toán lớp 1.
Nhắc lại
Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của GV Nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Thảo luận và nêu
Nhắc lại
Lắng nghe
Trang 2Các yêu cầu cơ bản trọng tâm:
+ Đếm, đọc, viết số, so sánh 2 số
+ Làm tính cộng trừ
+ Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, nêu phép
tính và giải bài toán
+ Biết đo độ dài …
Vậy muốn học giỏi môn toán các em
phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ,
chịu khó tìm tòi suy nghĩ …
Hoạt động 4
Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học sinh.
Cho học sinh lấy ra bộ đồ dùng học toán GV
đưa ra từng món đồ rồi giới thiệu tên gọi, công
dụng của chúng
Hướng dẫn học sinh cách sử dụng và cách bảo
quản đồ dùng học tập
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Chuẩm bị đầy đủ SGK, VBT và các dụng cụ để
học tốt môn toán
Lắng nghe, nhắc lại
Thực hiện trên bộ đồ dùng Toán 1, giới thiệu tên Lắng nghe
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 2 : NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật , biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật
Đồ dùng dạy học:
-5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa
-3 lọ hoa, 4 bông hoa
-Vẽ hình chai và nút chai, hình vung nồi và nồi trong SGK trên khổ giấy to (hoặc bảng phụ)
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
GV cho học sinh cầm một số dụng cụ học tập và
tự giới thiệu tên và công dụng của chúng 5 học sinh thực hiện và giới thiệu.
Trang 3Nhận xét KTBC.
2.Bài mới:
Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:
GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn (giữa lớp) và nói
“Cô có một số cốc” Cầm 4 chiếc thìa trên tay và
nói “Cô có một số thìa, bây giờ chúng ta sẽ so
sánh số thìa và số cốc với nhau”
GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc cốc
một chiếc thìa rồi hỏi học sinh cả lớp “Còn
chiếc cốc nào không có thìa không?”
GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc
thìa thì vẫn còn một chiếc cốc chưa có thìa, ta
nói số cốc nhiều hơn số thìa” GV yêu cầu và
học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”
GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một
chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào chiếc
cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số cốc” GV cho
một vài em nhắc lại “Số thìa ít hơn số cốc”
Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :
GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai rồi
nói: trên bảng cô có một số nút chai và một số
cái chai bây giờ các em so sánh cho cô số nút
chai và số cái chai bằng cách nối 1 nút chai và 1
cái chai
Các em có nhận xét gì?
Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà rốt:
GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt lên bảng
Yêu cầu học sinh quan sát rồi nêu nhận xét
Hoạt động 4: So sánh số nồi và số vung:
Tương tự như so sánh số thỏ và số cà rốt
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Chuẩn bị 2 bảng phụ làm sẵn như hình 5 SGK
(phíc cắm và ổ cắm)
Cách chơi: Mỗi nhóm đại diện 4 em lên nối số
phíc cắm và số ổ cắm
Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1 lần Đội
nào nối nhanh và đúng sẽ thắng
So sánh số học sinh nam với số học sinh nữ
trong lớp ta
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
Nhắc lại Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện và trả lời “Còn” và chỉ vào chiếc cốc chưa có thìa
Nhắc lại
Số cốc nhiều hơn số thìa
Nhắc lại
Số thìa ít hơn số cốc
Học sinh thực hiện và nêu kết quả:
Số chai ít hơn số nút chai
Số nút chai nhiều hơn số chai
Quan sát và nêu nhận xét:
Số thỏ nhiều hơn số cà rốt
Số cà rốt ít hơn số thỏ Quan sát và nêu nhận xét:
Số nắp nhiều hơn số vung
Số vung ít hơn số nắp Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh liên hệ thực tế và nêu Học sinh lắng nghe
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
………
………
………
Trang 4Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 3 : HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được hình vuông, hình tròn , nói đúng tên hình
- Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2, bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng hình vuông, hình tròn (Đồ dùng toán 1) Sử dụng vật thật.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trước ta học bài gì ?
- Gọi 1 số học sinh so sánh nhóm đồ vật của
GV.
- GV nhận xét và cho điểm.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông:
- GV giơ tấm bìa hình vuông cho HS xem và
nói: " Đây là hình vuông".
- GV nói sơ qua về hình vuông.
? Hình vuông có mấy cạnh
? 4 Cạnh của hình vuông ntn ?
? Em biết những đồ vật nào có dạng hình
vuông ?
- Cho HS tìm và gài hình vuông
Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn:
- GV giơ tấm bìa hình tròn và nói:" Đây là
hình tròn".
? Em có nhận xét gì về hình tròn ?
? Em biết những vật nào có dạng hình tròn ?
- Cho HS tìm và gài hình tròn
* học bài ít - nhiều hơn
- 1 số HS so sánh và nêu kết quả
* HS quan sát mẫu
- Hình vuông có 4 cạnh
- 4 cạnh bằng nhau
- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa
- HS sử dụng hộp đồ dùng
* Hình tròn là 1 nét cong kín
- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng chậu
- HS sử dụng hộp đồ dùng
Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1
- GV nêu yêu cầu và giao việc
- Lưu ý HS không tô chờm ra ngoài
- Theo dõi và uốn nắn
Bài 2
- HD tương tự bài 1
Lưu ý: Hình cuối mỗi hình tròn tô 1 màu
Bài 3
- HD và giao việc
* HS dùng bút màu và tô vào các hình vuông.
* HS tô màu vào hình tròn
- HS tô màu theo HD
* Thực hiện như bài 2.
Trang 5Lưu ý: Tô không chờm ra ngoài, mỗi hình tô 1
màu
- GV theo dõi và uốn nắn
3 Củng cố - Dặn dò:
- Gv nhận xét giờ học
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 4 : HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
- Nhận biết được hình tam giác , nói đúng tên hình
II.Đồ dùng dạy học:
-Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau
-Một số vật thật có mặt là hình tam giác
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đưa ra một số hình vuông , hình tròn yêu cầu
học sinh chỉ và gọi đúng tên hình
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác
GV vẽ lên bảng một hình vuông, một hình tròn
và một hình tam giác yêu cầu học sinh chỉ và
nói các tên hình (các em chỉ đúng hình vuông,
hình tròn vì đã học và có thể chỉ và nói đúng
hình tam giác), nếu học sinh không nói được
hình tam giác thì GV giới thiệu hình còn lại trên
bảng chính là hình tam giác
Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là hình tam
giác
Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học Toán 1
ra các hình tam giác (GV theo dõi và khen ngợi
Chỉ và gọi tên các hình, học sinh khác nhận xét
Nhắc lại Quan sát trên bảng lớp, chỉ và nói tên các hình
H.vuông H.tròn H.t/ giác Nhắc lại
Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1
Trang 6những học sinh lấy đúng và nhiều hình tam
giác)
Hoạt động 2: Thực hành xếp hình
GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ dùng học
Toán 1 lấy ra các hình vuông, hình tròn, hình
tam giác để xếp các hình như trong Toán 1 Xếp
xong GV yêu cầu học sinh gọi tên các hình (có
thể tổ chức thành trò chơi thi ghép hình nhanh)
Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực hiện nhanh,
đúng và đẹp
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Cho các em xung phong kể tên các đồ vật có
mặt là hình tam giác
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Thực hành xếp hình ở nhà
Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác và thực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV
Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…
Hình tam giác Liên hệ thực tế và kể
Thực hiện ở nhà
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tuần 2 Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :Giúp học sinh:
- Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 7Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là
hình vuông, hình tròn, hình tam giác
2.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau để tô
vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác
nhau)
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho học sinh sử dụng sử dụng các hình vuông,
tam giác mang theo để ghép thành các hình như
SGK
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Trò chơi: Kết bạn
Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5
em
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông, 5 em
hình tròn, 5 em hình tam giác) Các em đứng lộn
xộn không theo thứ tự
Khi GV hô kết bạn thì những em cầm cùng một
loại hình nhóm lại với nhau Nhóm em nào
nhanh đúng thì nhóm đó thắng cuộc
4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :
Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh nhận diện và nêu tên các hình
Nhắc lại
Thực hiện ở VBT
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới
Hình mới Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 8Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 6 Các số 1, 2, 3
I- Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng cỏc nhúm đồ vật cú 1,2,3 đồ vật : đọc , viết được cỏc chữ số 1,2,3 biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 ; biết thứ tự của cỏc số 1,2,3
II- Đồ dùng: 3 con thỏ, 3 hình vuông, 3 hình tam giác.
3 tờ bìa ghi một trong ba số 1, 2, 3.
1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn.
III- Các hoạt động dạy – học:
1 Giới thiệu từng số: 1; 2; 3.
a GV giơ đồ vật:
- Có mấy chấm tròn?
- Có mấy hình vuông?
- Có mấy con voi?
Chúng ta vừa quan sát các đồ vật khác
nhau Mỗi đồ vật đều có số lượng là 1 Để ghi
số lượng là một người ta dùng số 1.
- Số 1 được ghi bằng chữ số 1.
- GV viết bảng 1 (in) 1 (viết)
- Số 1 gồm một nét xiên phải và sổ thẳng
- Cho HS đọc số 1
- Tìm và cài số 1
* Giới thiệu số 2, 3 tương tự.
b Hướng dẫn viết bảng con
- GV viết mẫu – nêu quy trình
c Hướng dẫn đếm:
- Cột 1 có mấy ô vuông?
- Cột 2 có mấy ô vuông?
- Cột 3 có mấy ô vuông?
- Hãy đếm số lượng các ô vuông ứng với từng
cột?
2 Thực hành:
1 chấm tròn – nhiều HS nêu lại.
1 hình vuông.
1 con voi.
- HS đọc CN + ĐT
- CN nêu lại
- CN + ĐT
- Lớp cài số 1- CN nhận xét
- HS viết bảng con – nhận xét
- 1 ô vuông.
- 2 ô vuông.
- 3 ô vuông.
- HS đếm CN + ĐT:
1, 2 ; 2, 1.
1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Trang 9Bài 1: Viết số
- GV nêu Y/C của bài.
- Bài Y/C gì ?
- GV viết mẫu + nêu quy trình cách viết các số
1, 2, 3.
- GV quan sát HD bổ sung
Bài 2: GV nêu yêu cầu.
Bài 3: GV nêu yêu cầu.
- Trong các ô vuông ở trên vẽ gì?
- Các ô vuông ở dưới viết gì?
- HS làm bài, GV quan sát HD bổ sung
3 Trò chơi:
- GV giơ số lượng đồ vật.
4 Củng cố - dặn dò:
- Vừa học được những số nào?
- Đếm xuôi từ 1 đến 3.
- Đếm ngược từ 3 đến 1.
- Về tập viết, tập đếm các số 1, 2, 3.
- HS theo dõi
- CN trả lời
- HS theo dõi
- HS viết vào SGK.
- HS viết một dòng số 1, một dòng
số 2, một dòng số 3.
- HS nêu lại Y /cầu.
- HS làm và nêu kết quả
- HS nêu lại Y/ cầu
- Các chấm tròn.
- Các số tương ứng thích hợp.
- HS làm bài bảng nhóm
- HS giơ các số tương ứng.
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 7 : LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : - Nhận biết được số lượng 1,2,3 ; biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3 Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2 -Các mô hình tập hợp như SGK III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi tên bài Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhận xét KTBC 2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Cho học sinh quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô trống Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi học sinh đọc từng dãy số Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề GV hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta viết số mấy? Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT 3.Củng cố : Hỏi tên bài 4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhắc lại Làm VBT và nêu kết quả Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 Có hai hình vuông, viết số 2 Có một hình vuông, viết số 1 Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3 Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba Thực hiện VBT Nhắc lại tên bài học Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồâm 2, 3 phần tử Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, … Thực hiện ở nhà ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Ngày soạn : …… /……/………
Ngày dạy: ………./…… /………
Tiết 8 : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 – 4 – 5
I.Mục tiêu :
- Nhận biết các số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 ; biết đọc , viết các số 4 , số 5 ; đếm được các số 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1 ; Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
II.Đồ dùng dạy học:
-Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại
-Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến
3 đồ vật Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích
hợp và bảng con
Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4
GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô trống
dòng đầu tiên của bài trong SK
GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình vẽ trên
có bao nhiêu bạn học sinh?
Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )
Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc
kèn,…Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc kèn,…
Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4
hình tam giác,… trong bộ đồ dùng học toán
GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que tính đều
có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng
của các nhóm đồ vật đó
Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường và
nói đây là các cách viết của chữ số 4
Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5
(Tương tự như với số 4)
Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự các số
trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát các hình
trong SGK và đọc các số 4, 5
Cho quan sát các cột hình vuông và nói: Một
hình vuông – một
Hai hình vuông – hai,…
Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột
Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp vào
ô trống
Hoạt động 4: Thực hành luyện tập
Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Học sinh viết bảng con
Học sinh đếm
Nhắc lại Học sinh thực hiện
4 học sinh
4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Lắng nghe
Học sinh chỉ số 4 và đọc “bốn”
Học sinh chỉ số 5 và đọc “năm”
Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn, năm
1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5 (năm)
5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1 (một)
1, 2, 3, 4, 5