1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán 1 - Trường tiểu học Thạnh Hòa Sơn B

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 411,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu bài toán: Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết số, yêu cầu các em thực hiện từ trái sang phải, từ.. Hoạt động [r]

Trang 1

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tuần 1 Tiết 1 : TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN I.Mục tiêu :

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp , HS tự giới thiệu về mình bước đầu làm quen với SGK , đồ dùng học toán , các hoạt động học tập trong giờ học toán

II.Đồ dùng dạy học:

-SGK Toán 1

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

KT sách, vở và dụng cụ học tập môn toán của

học sinh

2.Bài mới:

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1

Hướng dẫn HS sử dụng Sách toán 1

a) GV cho học sinh xem SGK Toán 1

b) Hướng dẫn các em lấy SGK và mở SGK

trang có bài học hôm nay

c) Giới thiệu ngắn gọn về SGK Toán 1

+ Từ bìa 1 đến “Tiết học đầu tiên”

+ Sau “Tiết học đầu tiên” mỗi tiết có một

phiếu Tên của bài đặt ở đầu trang Mỗi phiếu có

phần bài học (cho học sinh xem phần bài học),

phần thực hành … phải làm theo hướng dẫn của

GV

+ Cho học sinh thực hiện gấp SGK và mở đến

trang “Tiết học đầu tiên” Hướng dẫn học sinh

giữ gìn SGK

Hoạt động 2

Hướng dẫn làm quen với một số hoạt động học

tập Toán 1

Cho học sinh mở SGK có bài học “Tiết học đầu

tiên” Học sinh các em quan sát từng ảnh rồi

thảo luận xem học sinh lớp 1 có hoạt động nào,

sử dụng đồ dùng học tập nào trong các tiết học

toán

GV tổng kết theo nội dung từng ảnh.

Ảnh 1: GV giới thiệu và giải thích

Ảnh 2: Học sinh làm việc với que tính.

Ảnh 3: Đo độ dài bằng thước

Ảnh 4: Học tập chung cả lớp.

Ảnh 5: Hoạt động nhóm.

Hoạt động 3

Giới thiệu với học sinh các yêu cầu cần đạt sau

khi học toán lớp 1.

Nhắc lại

Lắng nghe và thực hiện theo hướng dẫn của GV Nhắc lại

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Thảo luận và nêu

Nhắc lại

Lắng nghe

Trang 2

Các yêu cầu cơ bản trọng tâm:

+ Đếm, đọc, viết số, so sánh 2 số

+ Làm tính cộng trừ

+ Nhìn hình vẽ nêu được bài toán, nêu phép

tính và giải bài toán

+ Biết đo độ dài …

Vậy muốn học giỏi môn toán các em

phải đi học đều, học thuộc bài, làm bài đầy đủ,

chịu khó tìm tòi suy nghĩ …

Hoạt động 4

Giới thiệu bộ đồ dùng học toán của học sinh.

Cho học sinh lấy ra bộ đồ dùng học toán GV

đưa ra từng món đồ rồi giới thiệu tên gọi, công

dụng của chúng

Hướng dẫn học sinh cách sử dụng và cách bảo

quản đồ dùng học tập

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Chuẩm bị đầy đủ SGK, VBT và các dụng cụ để

học tốt môn toán

Lắng nghe, nhắc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng Toán 1, giới thiệu tên Lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 2 : NHIỀU HƠN, ÍT HƠN I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

- Biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật , biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn để so sánh các nhóm đồ vật

Đồ dùng dạy học:

-5 chiếc cốc, 4 chiếc thìa

-3 lọ hoa, 4 bông hoa

-Vẽ hình chai và nút chai, hình vung nồi và nồi trong SGK trên khổ giấy to (hoặc bảng phụ)

III.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

GV cho học sinh cầm một số dụng cụ học tập và

tự giới thiệu tên và công dụng của chúng 5 học sinh thực hiện và giới thiệu.

Trang 3

Nhận xét KTBC.

2.Bài mới:

Giới thiệu bài và ghi tựa

Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:

GV đặt 5 chiếc cốc lên bàn (giữa lớp) và nói

“Cô có một số cốc” Cầm 4 chiếc thìa trên tay và

nói “Cô có một số thìa, bây giờ chúng ta sẽ so

sánh số thìa và số cốc với nhau”

GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa rồi hỏi học sinh cả lớp “Còn

chiếc cốc nào không có thìa không?”

GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một chiếc

thìa thì vẫn còn một chiếc cốc chưa có thìa, ta

nói số cốc nhiều hơn số thìa” GV yêu cầu và

học sinh nhắc lại “Số cốc nhiều hơn số thìa”

GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc một

chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào chiếc

cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số cốc” GV cho

một vài em nhắc lại “Số thìa ít hơn số cốc”

Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :

GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai rồi

nói: trên bảng cô có một số nút chai và một số

cái chai bây giờ các em so sánh cho cô số nút

chai và số cái chai bằng cách nối 1 nút chai và 1

cái chai

Các em có nhận xét gì?

Hoạt động 3: So sánh số thỏ và số cà rốt:

GV đính tranh 3 con thỏ và 2 củ cà rốt lên bảng

Yêu cầu học sinh quan sát rồi nêu nhận xét

Hoạt động 4: So sánh số nồi và số vung:

Tương tự như so sánh số thỏ và số cà rốt

4.Củng cố – dặn dò:

Hỏi tên bài

Nêu trò chơi : Tiếp sức

Chuẩn bị 2 bảng phụ làm sẵn như hình 5 SGK

(phíc cắm và ổ cắm)

Cách chơi: Mỗi nhóm đại diện 4 em lên nối số

phíc cắm và số ổ cắm

Luật chơi: Mỗi người chỉ nối được 1 lần Đội

nào nối nhanh và đúng sẽ thắng

So sánh số học sinh nam với số học sinh nữ

trong lớp ta

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,

xem bài mới

Nhắc lại Học sinh quan sát

Học sinh thực hiện và trả lời “Còn” và chỉ vào chiếc cốc chưa có thìa

Nhắc lại

Số cốc nhiều hơn số thìa

Nhắc lại

Số thìa ít hơn số cốc

Học sinh thực hiện và nêu kết quả:

Số chai ít hơn số nút chai

Số nút chai nhiều hơn số chai

Quan sát và nêu nhận xét:

Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

Số cà rốt ít hơn số thỏ Quan sát và nêu nhận xét:

Số nắp nhiều hơn số vung

Số vung ít hơn số nắp Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi

Học sinh liên hệ thực tế và nêu Học sinh lắng nghe

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

Trang 4

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 3 : HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN

I MỤC TIÊU:

- Nhận biết được hình vuông, hình tròn , nói đúng tên hình

- Bài tập cần làm : bài 1 , bài 2, bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng hình vuông, hình tròn (Đồ dùng toán 1) Sử dụng vật thật.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Giờ trước ta học bài gì ?

- Gọi 1 số học sinh so sánh nhóm đồ vật của

GV.

- GV nhận xét và cho điểm.

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông:

- GV giơ tấm bìa hình vuông cho HS xem và

nói: " Đây là hình vuông".

- GV nói sơ qua về hình vuông.

? Hình vuông có mấy cạnh

? 4 Cạnh của hình vuông ntn ?

? Em biết những đồ vật nào có dạng hình

vuông ?

- Cho HS tìm và gài hình vuông

Hoạt động 2: Giới thiệu hình tròn:

- GV giơ tấm bìa hình tròn và nói:" Đây là

hình tròn".

? Em có nhận xét gì về hình tròn ?

? Em biết những vật nào có dạng hình tròn ?

- Cho HS tìm và gài hình tròn

* học bài ít - nhiều hơn

- 1 số HS so sánh và nêu kết quả

* HS quan sát mẫu

- Hình vuông có 4 cạnh

- 4 cạnh bằng nhau

- Viên gạch hoa, khăn mùi xoa

- HS sử dụng hộp đồ dùng

* Hình tròn là 1 nét cong kín

- Bánh xe đạp, miệng cốc, miệng chậu

- HS sử dụng hộp đồ dùng

Hoạt động 3: Luyện tập.

Bài 1

- GV nêu yêu cầu và giao việc

- Lưu ý HS không tô chờm ra ngoài

- Theo dõi và uốn nắn

Bài 2

- HD tương tự bài 1

Lưu ý: Hình cuối mỗi hình tròn tô 1 màu

Bài 3

- HD và giao việc

* HS dùng bút màu và tô vào các hình vuông.

* HS tô màu vào hình tròn

- HS tô màu theo HD

* Thực hiện như bài 2.

Trang 5

Lưu ý: Tô không chờm ra ngoài, mỗi hình tô 1

màu

- GV theo dõi và uốn nắn

3 Củng cố - Dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 4 : HÌNH TAM GIÁC

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được hình tam giác , nói đúng tên hình

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhưạ) có kích thước, màu sắc khác nhau

-Một số vật thật có mặt là hình tam giác

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đưa ra một số hình vuông , hình tròn yêu cầu

học sinh chỉ và gọi đúng tên hình

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu hình tam giác

GV vẽ lên bảng một hình vuông, một hình tròn

và một hình tam giác yêu cầu học sinh chỉ và

nói các tên hình (các em chỉ đúng hình vuông,

hình tròn vì đã học và có thể chỉ và nói đúng

hình tam giác), nếu học sinh không nói được

hình tam giác thì GV giới thiệu hình còn lại trên

bảng chính là hình tam giác

Yêu cầu học sinh chỉ và đọc đây là hình tam

giác

Yêu cầu học sinh lấy từ bộ đồ dụng học Toán 1

ra các hình tam giác (GV theo dõi và khen ngợi

Chỉ và gọi tên các hình, học sinh khác nhận xét

Nhắc lại Quan sát trên bảng lớp, chỉ và nói tên các hình

H.vuông H.tròn H.t/ giác Nhắc lại

Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1

Trang 6

những học sinh lấy đúng và nhiều hình tam

giác)

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

GV yêu cầu học sinh sử dụng bộ đồ dùng học

Toán 1 lấy ra các hình vuông, hình tròn, hình

tam giác để xếp các hình như trong Toán 1 Xếp

xong GV yêu cầu học sinh gọi tên các hình (có

thể tổ chức thành trò chơi thi ghép hình nhanh)

Khen ngợi các cá nhân, nhóm thực hiện nhanh,

đúng và đẹp

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Cho các em xung phong kể tên các đồ vật có

mặt là hình tam giác

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Thực hành xếp hình ở nhà

Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác và thực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV

Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…

Hình tam giác Liên hệ thực tế và kể

Thực hiện ở nhà

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tuần 2 Tiết 5 : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :Giúp học sinh:

- Nhận biết hình vuông , hình tròn , hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 7

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:

Yêu cầu học sinh gọi tên một số vật có mặt là

hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2.Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi tựa

3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho học sinh dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho học sinh sử dụng sử dụng các hình vuông,

tam giác mang theo để ghép thành các hình như

SGK

3.Củng cố:

Hỏi tên bài

Trò chơi: Kết bạn

Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5

em

Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông, 5 em

hình tròn, 5 em hình tam giác) Các em đứng lộn

xộn không theo thứ tự

Khi GV hô kết bạn thì những em cầm cùng một

loại hình nhóm lại với nhau Nhóm em nào

nhanh đúng thì nhóm đó thắng cuộc

4.Nhận xét – tuyên dương – dặn dò :

Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị cho bài sau

Học sinh nhận diện và nêu tên các hình

Nhắc lại

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hình tròn thành các hình mới

Hình mới Nhắc lại Thực hiện theo hướng dẫn của GV ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 8

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 6 Các số 1, 2, 3

I- Mục tiêu:

- Nhận biết số lượng cỏc nhúm đồ vật cú 1,2,3 đồ vật : đọc , viết được cỏc chữ số 1,2,3 biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 ; biết thứ tự của cỏc số 1,2,3

II- Đồ dùng: 3 con thỏ, 3 hình vuông, 3 hình tam giác.

3 tờ bìa ghi một trong ba số 1, 2, 3.

1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3 chấm tròn.

III- Các hoạt động dạy – học:

1 Giới thiệu từng số: 1; 2; 3.

a GV giơ đồ vật:

- Có mấy chấm tròn?

- Có mấy hình vuông?

- Có mấy con voi?

 Chúng ta vừa quan sát các đồ vật khác

nhau Mỗi đồ vật đều có số lượng là 1 Để ghi

số lượng là một người ta dùng số 1.

- Số 1 được ghi bằng chữ số 1.

- GV viết bảng 1 (in) 1 (viết)

- Số 1 gồm một nét xiên phải và sổ thẳng

- Cho HS đọc số 1

- Tìm và cài số 1

* Giới thiệu số 2, 3 tương tự.

b Hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu – nêu quy trình

c Hướng dẫn đếm:

- Cột 1 có mấy ô vuông?

- Cột 2 có mấy ô vuông?

- Cột 3 có mấy ô vuông?

- Hãy đếm số lượng các ô vuông ứng với từng

cột?

2 Thực hành:

1 chấm tròn – nhiều HS nêu lại.

1 hình vuông.

1 con voi.

- HS đọc CN + ĐT

- CN nêu lại

- CN + ĐT

- Lớp cài số 1- CN nhận xét

- HS viết bảng con – nhận xét

- 1 ô vuông.

- 2 ô vuông.

- 3 ô vuông.

- HS đếm CN + ĐT:

1, 2 ; 2, 1.

1, 2, 3 ; 3, 2, 1

Trang 9

Bài 1: Viết số

- GV nêu Y/C của bài.

- Bài Y/C gì ?

- GV viết mẫu + nêu quy trình cách viết các số

1, 2, 3.

- GV quan sát HD bổ sung

Bài 2: GV nêu yêu cầu.

Bài 3: GV nêu yêu cầu.

- Trong các ô vuông ở trên vẽ gì?

- Các ô vuông ở dưới viết gì?

- HS làm bài, GV quan sát HD bổ sung

3 Trò chơi:

- GV giơ số lượng đồ vật.

4 Củng cố - dặn dò:

- Vừa học được những số nào?

- Đếm xuôi từ 1 đến 3.

- Đếm ngược từ 3 đến 1.

- Về tập viết, tập đếm các số 1, 2, 3.

- HS theo dõi

- CN trả lời

- HS theo dõi

- HS viết vào SGK.

- HS viết một dòng số 1, một dòng

số 2, một dòng số 3.

- HS nêu lại Y /cầu.

- HS làm và nêu kết quả

- HS nêu lại Y/ cầu

- Các chấm tròn.

- Các số tương ứng thích hợp.

- HS làm bài bảng nhóm

- HS giơ các số tương ứng.

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 7 : LUYỆN TẬP. I.Mục tiêu : - Nhận biết được số lượng 1,2,3 ; biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3 Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ chuẩn bị sẵn bài tập số 2 -Các mô hình tập hợp như SGK III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi tên bài Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhận xét KTBC 2.Bài mới : GT bài ghi tựa bài học Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Cho học sinh quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học sinh ghi số thích hợp vào ô trống Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi học sinh đọc từng dãy số Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề GV hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy? Một nhóm có 1 hình vuông viết số mấy? Cả 2 nhóm có mấy hình vuông ta viết số mấy? Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT 3.Củng cố : Hỏi tên bài 4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3 Nhắc lại Làm VBT và nêu kết quả Làm VBT Đọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 Có hai hình vuông, viết số 2 Có một hình vuông, viết số 1 Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3 Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; ba gồm hai và một; một và hai là ba Thực hiện VBT Nhắc lại tên bài học Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùng gồâm 2, 3 phần tử Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, … Thực hiện ở nhà ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn : …… /……/………

Ngày dạy: ………./…… /………

Tiết 8 : CÁC SỐ 1 – 2 – 3 – 4 – 5

I.Mục tiêu :

- Nhận biết các số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 ; biết đọc , viết các số 4 , số 5 ; đếm được các số 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1 ; Biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5

II.Đồ dùng dạy học:

-Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại

-Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đưa ra một số hình vẽ, gồm các nhóm từ 1 đến

3 đồ vật Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích

hợp và bảng con

Gọi 2 học sinh đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4

GV cho học sinh điền số thích hợp vào ô trống

dòng đầu tiên của bài trong SK

GV treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình vẽ trên

có bao nhiêu bạn học sinh?

Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )

Tiếp tục treo tranh 4 chấm tròn, 4 chiếc

kèn,…Mỗi lần treo lại hỏi có mấy chiếc kèn,…

Yêu cầu học sinh lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4

hình tam giác,… trong bộ đồ dùng học toán

GV nêu: 4 học sinh, 4 chấm tròn, 4 que tính đều

có số lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng

của các nhóm đồ vật đó

Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường và

nói đây là các cách viết của chữ số 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5

(Tương tự như với số 4)

Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự các số

trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

GV yêu cầu học sinh mở SGK quan sát các hình

trong SGK và đọc các số 4, 5

Cho quan sát các cột hình vuông và nói: Một

hình vuông – một

Hai hình vuông – hai,…

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp vào

ô trống

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề

Học sinh viết bảng con

Học sinh đếm

Nhắc lại Học sinh thực hiện

4 học sinh

4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…

Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Lắng nghe

Học sinh chỉ số 4 và đọc “bốn”

Học sinh chỉ số 5 và đọc “năm”

Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn, năm

1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5 (năm)

5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1 (một)

1, 2, 3, 4, 5

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w