1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 12 năm 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV gợi ý để HS phát triển lời nóí tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo -YCHS quan sát tranh minh họa SGK thảo luận nhóm bàn về chủ đề luyện nói -GV theo dõi, nhận xét Hoạt[r]

Trang 1

Bước 1 :Nhớ lại các vần đã học kết thúc bằng n:an, ăn,

, ươn

- Trong tuần chúng ta vừa học những vần gì?

- GV ghi ra một góc bảng.

- GV treo bảng ôn.

Bước 2 : Luyện đọc các âm, vần.

- GV chỉ chữ

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 3 : Hướng dẫn HS ghép vần

- GV ghép mẫu:a với n (a-nờ - an )

- GV chỉnh sửa cho HS.

Hoạt động 2: Trò chơi ghép vần

Trò chơi :Chuẩn bị bộ chữ cái biểu diến.

- Chia hs thành 2 nhóm: Nhóm 1 đọc vần Nhóm 2 lấy các

chữ ghép lại thành vần Sau đó đổi ngược lại nhóm nào

ghép đúng nhiều nhóm đó thắng cuộc.

- HS nhớ lại các chữ đã học trong

tuần.

- HS đối chiếu xem các em nêu đủ

và đúng chưa.

- HS yếu đọc 5-6 em.

- HS lần lượt ghép các vần còn lại

- HS đọc CN - N- CLĐT

- HS thi đua giữa các nhóm.( mỗi nhóm 2 – 3 em)

TIẾT 2 Hoạt động 3 (20’): Luyện đọc :

Bước 1 : Luyện đọc bài tiết 1.

- GV chỉ bảng.

- GV theo dõi, chỉnh sữa cho HS.

Bước 2 : Luyện đọc từ ngữ ứng dụng :

cuồn cuộn con vượn thôn bản

- GV hướng dẫn HS đọc, chỉnh sửa cho HS.

- GV giới thiệu tranh hoặc vật thật để giải nghĩa

từ ( Sử dụng tiếng địa phương).

Bước 3: Luyện đọc câu ứng dụng

Gà mẹ dẫn đàn , bới giun

- GV HD HS đọc từng câu 1.

- Đọc cả đoạn.

Bước 4 : Luyện đọc SGK :

Hoạt động 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng.

- Gv hướng dấn HS viết từ :cuồn cuộn , con vượn

- GV kiểm tra và tuyên dương học sinh viết rõ và

đẹp.

Hoạt động 5:Trò chơi viết đúng

- HS chia thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng,

nhanh chữ GV vừa lấy ra từ chiếc hộp và đọc (do

GV chuẩn bị trước )

- HS luyện đọc bài tiết 1 CN - N- CLĐT

- HS quan sát tranh, nhận xét.

- HS đọc cá nhân – N- ĐT

1 - 2 HS khá đọc câu ứng dụng

- HS nhẩm và đọc từng câu.

- HS đọc CN - N- CLĐT

3 - 4 em nối tiếp nhau đọc bài các bạn khác theo dõi.

- HS viết bảng con từng chữ

- HS viết bảng con.

- HS viết bảng con(học sinh yếu viết vần vừa ôn do GV chọn)

TIẾT 3 Hoạt động 6 (8’): Luyện đọc bài tiết 1,2

- GV chỉ chữ - hs đọc và ngược lại

Hoạt động 7:(12’)Luyện viết vào vở tập viết.

-HD tư thế ngồi , cách cầm bút, để vở, cách viết

( GV theo dõi uốn nắn cho HS)

- Chấm 1 số bài, nhận xét chữ viết.

Hoạt động 8 (10’) (10’)Kể chuyện: Chia phần

Bước 1 : GV kể diễn cảm lần 1.

Bước 2 : GV kể kèm theo tranh.

- HS đọc CN – N – ĐT bài tiết 1 theo yêu cầu của GV

- HS viết bài vào vở tập viết

- Bình chọn bài viết đẹp.

- 1 HS đọc tên truyện: Cây khế

- HS theo dõi GV kể.

Trang 2

Bước 3 : GV hướng dẫn HS kể.

( không cần kể toàn bộ câu chuyện).

Ý nghĩa : Không nên tham lam.

- GV nhận xét cách kể của HS.

Hoạt động 9 (3’) Củng cố:

1 - 2 HS lên chỉ bảng và đọc.

- HS quan sát tranh.

- HS dựa vào tranh để kể

- Mỗi em kể theo nội dung 1 bức tranh.

3 Dặn dò :

- Về nhà làm bài tập trong vở BTTV, học bài, tập kể lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài sau

Chiều thứ 2 ngày 8 tháng 11 năm 2010

MÔN: HỌC VẦN

BÀI 52: ong – ông(3t)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được vần ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Học sinh bước đầu biết đọc và viết được : vần ong, ông, cái võng, dòng sông.Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:Sóng trời (HS yếu yêu cầu đánh vần)

+ Bước đầu nói được 2 – 3 câu theo chủ đề:Đá bóng

- yêu thích thể thao, đá bóng đúng nơi qui định

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:-Bộ đồ dùng dạy,học TV

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.

- TCTV:vật liệu , thẻ tranh, thẻ từ cho các trò chơi củng cố vần vừa học.

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ(5’): - Đọc và viết: 2 – 3 vần mới ôn do GV chọn( 2 viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

- Đọc câu ứng dụng: Bài 51( 2 em)

- Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới :

- Giới thiệu bài:Ghi đề bài

Hoạt động 1(15’):Nhận diện vần, tiếng, từ mới.

Bước 1: Nhận diện vần ong:

+ Phân tích cấu tạo vần ong:

- So sánh:ong với o?

- GV đọc mẫu :o –ngờ - ong(ong)

- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm

Bước 2 : Ghép tiếng: võng.

- GV hướng dẫn ghép và phân tích tiếng: võng.

- ( âm v trước, vần ong sau).

- Đánh vần : vờ - ong – vong – ngã – võng (võng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 3 : Đọc từ khóa : cái võng.

- GV giới thiệu tranh để rút từ khóa.

- GV đọc mẫu.

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

- HS đọc đầu bài ( CN – ĐT).

- Vần ua được tạo bởi: o và ng ( 2 âm,

o trước, ng sau ).

- Giống:o

- Khác : vần ongcó thêm ng.

- Đánh vần, đọc trơn( CN - N - CLĐT)

- HS theo dõi.

Đánh vần, đọc trơn tiếng (CN N -ĐT)

-HS quan sát tranh phân tích từ khóa

có 2 tiếng:cái và võng.

-HS đọc CN-ĐT

Trang 3

Bước 4: Đọc tổng hợp

- GV chỉ chữ HS đọc xuôi, ngược.

Bước 6: vần ông ( quy trình tương tự vần ong)

-So sánh ông với ong

Hoạt động 2(15’) Trò chơi tìm âm ghép vần mới

-Cách chơi: 2 – 3 em một lượt chơi, tùy theo số lượng

chữ GV chuẩn bị được.

- HS thi đua tìm âm ghép vần do GV yêu cầu( HS khá

có thể tìm đúng tiếng có vần ong hoặc ông)

- HS yếu đọc đánh vần.

- HS đọc (CN - N - CLĐT)

- Giống: ng, khác ô và o.

- HS thi đua, em nào ghép nhanh, đúng

em đó sẽ thắng.

TIẾT 2

Hoạt động 3(15’): Luyện tập

Bước 1 : Đọc lại bài tiết 1

-YCHS đọc lại bài ở tiết 1

-GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

Bước 2 :Đọc từ ứng dụng

-GV ghi từ : con ong cây thông

vòng tròn công viên

-GV đọc mẫu

-Cho hs quan sát tranh, vật thật các từ: cây thông, công

viên.

-GVNX, sửa sai

Bước 3: HDHS đọc câu ứng dụng

-Đọc mẫu:Sóng chân trời

-HDHS tìm chữ viết hoa,vần vừa học trong câu ứng dụng

trên

- HDHS đọc GV theo dõi,sữa sai

Hoạt động 4(10’) Luyện nói.

- GV gợi ý để HS phát triển lời nóí tự nhiên theo chủ đề:

Đá bóng

-YCHS quan sát tranh minh họa SGK thảo luận nhóm bàn

về chủ đề luyện nói

-GV theo dõi, nhận xét

Hoạt động 5(5’) -HDHS chơi trò chơi thi tìm tiếng ngoài

bài có vần ong, ông

-YCHS thi theo tổ

-GV theo dõi,bổ sung ,…

- Đọc lại bài (CN-N-CLĐT)

-HS quan sát tranh để hiểu từ -HS đọc theo bàn

-HS đọc theoN CN -HS yếu chỉ yêu cầu đánh vần

-HS thảo luận theo N bàn -Đại diện báo cáo:S, M, Đ, sóng, không

- HS đọc CN- N -CL

- HS quan sát tranh, 1 em đọc tên bài luyện nói (Đá bóng ).

- HS luyện nói theo nhóm bàn -Đại diện nói trước lớp

-HS thi theo tổ -Tổ nào tìm được nhiều là thắng -Đại diện nêu trước lớp

TIẾT 3

Hoạt động 6(23’): Hướng dẫn HS viết chữ :

B 1: HDHS viết bảng con: ong, ông, cái võng, dòng sông

+GV lần lượt viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết từng chữ.

- Lưu ý nét nối giữa các chữ với nhau

+ GV nhận xét, sửa sai.

B2 : HDHS viết vào vở

+YCHS viết bài vào vở

+GVNX, sữa sai,chấm điểm

Hoạt động 7:(7’)Trò chơi thi viết đúng

- Thi viết đúng, nhanh vần,tiếng GV đưa ra.(2- 3 em một

lần)(HS yếuviết vần, HS khá,giỏi viết tiếng)

- GV chỉ bảng hoặc SHS các chữ.

- HS viết bảng con từng chữ

-HS viết bài vào vở(uốn nắn cho

HS yếu)

- HS thi đua viết

- HS đọc CN - ĐT

Trang 4

3.Dặn dị :

-Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét chung tiết học.

Sáng thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

MƠN : TỐN

(T45) : LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học.Phép cộng, phép trừ một số với 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.

- Biết làm các dạng tốn trên.

- Ham thích học Tốn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phĩng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.

- HS: Bộ đồ dùng học Tốn lớp1, sách Tốn 1, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’) Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời.

- Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (3 HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con)

- GV Nhận xét, ghi điểm.

2 Bài mới

- Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

Hoạt động 1: (20’).

Bài 1/64: HS làm vở Tốn.

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.

Bài 2/64: Cả lớp làm vở Tốn.

HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta tính

3+1= 4 trước, sau đĩ lấy 4+1= 5, viết 5 sau

dấu =,vậy ta cĩ 3+1+1=5.

GV nhận xét bài làm của HS.

Bài 3/64:Làm bảng con.

Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn: 4+

= 4, vì 4+0=4 nên ta điền số 0 vào ô trống.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

Hoạt động3: Củng cố: Trò chơi.( 8’)

Bài 4/64: Ghép bìa cài.

- HD HS nêu cách làm bài:

- Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng

phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng.

- GV nhận xét thi đua của hai đội.

-Vừa học bài gì?

-Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.

HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính vừa làm được.

4+1=5; 5-2=3; 2+0=2; 3-2=1; 1-1= 0 2+3=5, 5-3=2 , 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3 -1HS đọc yêu cầu:”Tính”.

3HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở toán rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc KQ vừa làm được:

3+1+1 =5, 2+2+0 =4 ; 3-2-1=0 5- 2 -2 =1; 4 -1 -2 =1 ; 5-3-2=0 -1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền số”.

HS tự làm bài và chữa bài, đọc KQ vừa làm được.

-HS đọc yêu cầu bài 4/64:” Viết phép tính thích hợp”.

a, 2 + 2 = 4 b, 4 - 1 = 3.

-2 HS đại diện 2 đội lên bảng lớp ghép bìa cài, cả lớp ghép bìa cài.

-Trả lời (Luyện tập chung )

3 Dặn dị

- Xem lại các bài tập đã làm Làm vở Bài tập Tốn.

- Chuẩn bị: Giấy, bút để làm bài kiểm tra.

- Nhận xét tuyên dương

Trang 5

MÔN:HỌC VẦN

BÀI 53: ăng – âng (3t)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được vần:ăng –âng, măng tre, nhà tầng.

- Học sinh bước đầu biết đọc và viết được : vần ăng –âng, măng tre, nhà tầng

- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:Vầng trăng , rì rào (HS yếu yêu cầu đánh vần)

+ Bước đầu nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

- Biết vâng lời cha mẹ

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:-Bộ đồ dùng dạy,học TV

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Vâng lời cha mẹ

- TCTV:vật liệu , thẻ tranh, thẻ từ cho các trò chơi củng cố vần vừa học.

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ(5’): - Đọc và viết:ong, ông , măng tre, nhà tầng.( 2 em đọc, cả lớp viết bảng con)

- Đọc câu ứng dụng: bài 52( 2 em)

- Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới :

- Giới thiệu bài:Ghi đề bài

Hoạt động 1(15’):Nhận diện vần, tiếng, từ mới.

Bước 1: Nhận diện vần ăng:

+ Phân tích cấu tạo vần ăng:

- So sánh:ăng với ong?

- GV đọc mẫu : ắ - ngờ - ăng(ăng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm

Bước 2 : Ghép tiếng: măng.

- GV hướng dẫn ghép và phân tích tiếng: măng

- ( âm m trước, vần ăng sau).

- Đánh vần : mờ - ăng- măng(măng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 3 : Đọc từ khóa:măng tre.

- GV giới thiệu tranh để rút từ khóa.

- GV đọc mẫu.

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 4: Đọc tổng hợp

- GV chỉ chữ cho HS đọc xuôi, ngược.

Bước 6: vần âng( quy trình tương tự vần ăng)

-So sánh âng với ăng

Hoạt động 2(15’) Trò chơi tìm âm ghép vần mới

-Cách chơi: 2 – 3 em một lượt chơi, tùy theo số

lượng chữ GV chuẩn bị được.

- HS thi đua tìm âm ghép vần do GV yêu cầu( HS

khá có thể tìm đúng tiếng có vần ăng hoặc âng)

- HS đọc đầu bài ( CN – ĐT).

- Vần ăng được tạo bởi: ă và ng ( 2 âm,

ă trước, ng sau ).

- Giống: đều có âm ng đứng sau

- Khác : vần ăng bắt đầu bằng ă, vần ong bắt đầu bằng o

- Đánh vần, đọc trơn( CN - N - CLĐT)

- HS theo dõi.

- Đánh vần, đọc trơn tiếng (CN - N - CLĐT)

-HS quan sát tranh phân tích từ khóa có

2 tiếng:măng và tre -HS đọc CN-ĐT

- HS yếu đọc đánh vần.

- HS đọc (CN - N - CLĐT)

- Giống: ng , khác â và ă.

- HS thi đua, em nào ghép nhanh, đúng

em đó sẽ thắng.

Trang 6

TIẾT 2

Hoạt động 3(15’): Luyện tập

Bước 1 : Đọc lại bài tiết 1

-YCHS đọc lại bài ở tiết 1

-GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

Bước 2 :Đọc từ ứng dụng

-GV ghi từ : rặng dừa vầng trăng

phẳng lặng nâng niu

-GV đọc mẫu

-Cho hs quan sát tranh các từ trên.

-GVNX, sửa sai

Bước 3: HDHS đọc câu ứng dụng

-Đọc mẫu : Vầng trăng rì rào.

- HDHS đọc GV theo dõi,sữa sai

Hoạt động 4(10’) Luyện nói.

- GV gợi ý để HS phát triển lời nóí tự nhiên theo chủ

đề: Vâng lời cha mẹ

-YCHS quan sát tranh minh họa SGK thảo luận nhóm

bàn về chủ đề luyện nói

-GV theo dõi, nhận xét

Hoạt động 5(5’) -HDHS chơi trò chơi thi tìm tiếng

ngoài bài có vần ăng, âng

-YCHS thi theo tổ

-GV theo dõi,bổ sung

- Đọc lại bài (CN-N-CLĐT)

-HS quan sát tranh để hiểu từ -HS đọc theo bàn

-HS đọc theoN CN -HS yếu chỉ yêu cầu đánh vần

- HS đọc CN- N -CL

- HS quan sát tranh, 1 em đọc tên bài luyện nói (Vâng lời cha mẹ).

- HS luyện nói theo nhóm bàn -Đại diện nói trước lớp

-HS thi theo tổ -Tổ nào tìm được nhiều là thắng -Đại diện nêu trước lớp

TIẾT 3

Hoạt động 6(25’): Hướng dẫn HS viết chữ

B 1: HDHS viết bảng con:ăng- âng, măng tre, nhà tầng.

+GV lần lượt viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết từng chữ.

- Lưu ý nét nối giữa các chữ với nhau

+ GV nhận xét, sửa sai.

B2 : HDHS viết vào vở

+YCHS viết bài vào vở

+GVNX, sữa sai,chấm điểm

Hoạt động 7:(7’)Trò chơi thi viết đúng

- Thi viết đúng, nhanh vần,tiếng GV đưa ra.(2- 3 em một

lần)(HS yếu viết vần, HS khá,giỏi viết tiếng)

- GV chỉ bảng hoặc SHS các chữ.

- HS viết bảng con từng chữ

-HS viết bài vào vở(uốn nắn cho

HS yếu)

- HS thi đua viết

- HS đọc CN - ĐT

3.Dặn dò : -Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau

Chiều thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

MÔN:HỌC VẦN

BÀI 54:ung –ưng (3t)

I.MỤC TIÊU:

- Học sinh nhận biết được vần:ung, ưng, bông súng,sừng hươu

- Học sinh bước đầu biết đọc và viết được : vần iên, yên, đèn điện, con yến.Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:Không rụng.(HS yếu yêu cầu đánh vần)

+ Bước đầu nói được 2 – 3 câu theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.

Trang 7

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV:-Bộ đồ dùng dạy,học TV

- Tranh minh hoạ phần luyện nói : Rừng, thung lũng, suối, đèo

- TCTV:vật liệu , thẻ tranh, thẻ từ cho các trò chơi củng cố vần vừa học.

HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ(5’): - Đọc và viết:in, un, đèn pin, con giun.( 2 em đọc, cả lớp viết bảng con)

- Đọc câu ứng dụng: bài 39( 2 em)

- Nhận xét,ghi điểm

2.Bài mới :

- Giới thiệu bài:Ghi đề bài

Hoạt động 1(15’):Nhận diện vần, tiếng, từ mới.

Bước 1: Nhận diện vần : ung

+ Phân tích cấu tạo vần ung:

- So sánh: ung với ong?

- GV đọc mẫu : u –ngờ - ung (ung)

- GV theo dõi, chỉnh sửa phát âm

Bước 2 : Ghép tiếng:súng.

- GV hướng dẫn ghép và phân tích tiếng: súng

- ( âm s trước, vần ung sau).

- Đánh vần : sờ - ung –sung – sắc – súng(súng)

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 3 : Đọc từ khóa: bông súng.

- GV giới thiệu tranh để rút từ khóa.

- GV đọc mẫu.

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

Bước 4: Đọc tổng hợp

- GV chỉ chữ cho HS đọc xuôi, ngược.

Bước 6: vần ưng( quy trình tương tự vần ung)

-So sánh ưng với ung

Hoạt động 2(15’) Trò chơi tìm âm ghép vần mới

-Cách chơi: 2 – 3 em một lượt chơi, tùy theo số

lượng chữ GV chuẩn bị được.

- HS thi đua tìm âm ghép vần do GV yêu cầu( HS

khá có thể tìm đúng tiếng có vần ung hoặc ưng)

- HS đọc đầu bài ( CN – ĐT).

- Vần iên được tạo bởi: âm đôi u và ng(

2 âm, u trước, ng sau ).

- Giống: đều có âm ng đứng sau.

- Khác : vần ung bắt đầu bằng u, vần ong bắt đầu bằng o.

- Đánh vần, đọc trơn( CN - N - CLĐT)

- HS theo dõi.

- Đánh vần, đọc trơn tiếng (CN - N - CLĐT)

-HS quan sát tranh phân tích từ khóa có

2 tiếng:bông và súng -HS đọc CN-ĐT

- HS yếu đọc đánh vần.

- HS đọc (CN - N - CLĐT)

- Giống:ng, khác ư và u.

- HS thi đua, em nào ghép nhanh, đúng

em đó sẽ thắng.

TIẾT 2

Hoạt động 3(15’): Luyện tập

Bước 1 : Đọc lại bài tiết 1

-YCHS đọc lại bài ở tiết 1

-GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho HS.

Bước 2 :Đọc từ ứng dụng

-GV ghi từ : cây sung củ gừng

trung thu vui mừng

-GV đọc mẫu

-Cho hs quan sát tranh, vật thật các từ

-GVNX, sửa sai

- Đọc lại bài (CN-N-CLĐT)

-HS quan sát tranh để hiểu từ -HS đọc theo bàn

-HS đọc theoN CN -HS yếu chỉ yêu cầu đánh vần

Trang 8

Bước 3: HDHS đọc câu ứng dụng

-Đọc mẫu : Không rụng

-HDHS tìm chữ viết hoa,vần vừa học trong câu ứng

dụng trên

- HDHS đọc GV theo dõi,sữa sai

Hoạt động 4(10’) Luyện nói.

- GV gợi ý để HS phát triển lời nóí tự nhiên theo chủ

đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo

-YCHS quan sát tranh minh họa SGK thảo luận nhóm

bàn về chủ đề luyện nói

-GV theo dõi, nhận xét

Hoạt động 5(5’) -HDHS chơi trò chơi thi tìm tiếng

ngoài bài có vần ung, ưng

-YCHS thi theo tổ

-GV theo dõi,bổ sung

-HS thảo luận theo N bàn -Đại diện báo cáo:Kh, rụng.

- HS đọc CN- N -CL

- HS quan sát tranh, 1 em đọc tên bài luyện nói (Rừng, thung lũng, suối, đèo.).

- HS luyện nói theo nhóm bàn -Đại diện nói trước lớp

-HS thi theo tổ -Tổ nào tìm được nhiều là thắng -Đại diện nêu trước lớp

TIẾT 3

Hoạt động 6(25’): Hướng dẫn HS viết chữ

B 1: HDHS viết bảng con:ung, ưng, bông súng, sừng

hươu

+GV lần lượt viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết từng chữ.

- Lưu ý nét nối giữa các chữ với nhau

+ GV nhận xét, sửa sai.

B2 : HDHS viết vào vở

+YCHS viết bài vào vở

+GVNX, sữa sai,chấm điểm

Hoạt động 7:(7’)Trò chơi thi viết đúng

- Thi viết đúng, nhanh vần,tiếng GV đưa ra.(2- 3 em một

lần)(HS yếuviết vần, HS khá,giỏi viết tiếng)

- GV chỉ bảng hoặc SHS các chữ.

- HS viết bảng con từng chữ

-HS viết bài vào vở(uốn nắn cho HS yếu)

- HS thi đua viết

- HS đọc CN - ĐT

3.Dặn dò : -Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau bài 55:eng, iêng

Thứ 4 ngày 10 tháng 11 năm 2010

MÔN: TOÁN

(T46): PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng Thành lập ghi nhớ bảng cộng trong pv 6.

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6.

- Thích làm tính

- TCTV: Mẫu câu “sáu cộng một bằng bảy ” “Có 6 quả cam.Thêm 1 quả cam bằng 7 quả cam

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

1 Kiểm tra bài cũ:( 4‘) Làm bài tập 1/ 64:(Tính) (5 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)

- GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

Trang 9

2.Bài mới:

- Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

Hoạt động 1: (10’)Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 6.

a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;

1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:

Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.

Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm là mấy?.

-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3 bước

tương tự như đối với 5 + 1 = 6.

*Với 6 hình vuông HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6;

2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6.

*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,

(Tương tự như trên).

b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:

5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 =

6.

Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá từng

phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc.

Hoạt động 2: Thực hành cộng trong P V 6 ( 20’)

Làm các bài tập ở SGK.

Bài 1/65: Cả lớp làm vở BT Toán 1 ( bài1 trang 49).

Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

Bài 2/65: Làm vở Toán.

- HD HS cách làm:

KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi đổi chỗ các số

trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.

-GV chấm một số vở và nhận xét.

Bài3/65: Phiếu học tập.

-HD HS cách làm:

-GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

Hoạt động 3: Củng cố:Trò chơi.( 6’)

Bài 4/65 : HS ghép bìa cài.

-GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau và tự

nêu phép tính thích hợp với bài toán

GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.

-Vừa học bài gì

-Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”

HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác” Trả lời:” Năm thêm một là sáu “ Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6”

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

-HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

1HS làm bài, cả lớp làm vở BTToán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq.

-HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.

4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở Toán, rồi đổi vở để chữa bài:

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập Đổi phiếu để chữa bài.

-HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh

và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính

a, 4 + 2 = 6 b, 3 + 3 = 6 (Phép cộng trong phạm vi 6)

3.Dặn dò: (2’)

- Xem lại các bài tập đã làm Làm vở BT Toán.

- Chuẩn bị: S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép trừ trong phạm vi 6”.

- Nhận xét tuyên dương

MÔN: TOÁN

Trang 10

(T47) : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong pv 6.

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 6

- Thích học tốn.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Hình tam giác, hình vuơng, hình trịn mỗi thứ cĩ số lượng là 6, Phiếu học tập bài 2.

- HS: Bộ đồ dùng học Tốn lớp1 Sách Tốn 1.Vở BT Tốn 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:( 4’) Làm bài tập 3/65:(Tính) ( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)

- GV nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài trực tiếp (1’).

Hoạt động 1: (10’)Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong

phạm vi 6.

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 6 - 1 = 5.

-Hướng dẫn HS quan sát:

Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 6 bớt 1 cịn mấy?

Vậy 6 trừ 1 bằng mấy?

-Ta viết 6 trừ 1 bằng 5 như sau: 6- 1 = 5

b, Giới thiệu phép trừ : 6 - 5 = 1 theo 3 bước tương tự

như đối với 6 - 1 =5.

c,Với 6 hình vuơng, GV giới thiệu phép trừ 6 – 2 = 4 ;

6 – 4 = 2.(Tương tự như phép trừ 6 – 1 = 5 ; 6 – 5 = 1).

d, Với 6 hình trịn, GV giới thiệu phép trừ: 6 – 3 = 3.

đ, Sau mục a, b, c, d trên bảng nên giữ lại các cơng

thức 6 -1 = 5 ; 6 - 5 = 1 ; 6 - 2 = 4; 6 - 4 = 2, 6 - 3 = 3

-GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lịng các

cơng thức trên bảng.

Hoạt động 2 : Thực hành trừ trong pv 6 ( 8’)

Làm các bài tập ở SGK.

Bài 1/66: Cả lớp làm vở BT Tốn 1.(Bài 1 trang 50)

- GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

Bài 2/66: Làm phiếu học tập.

-Khi chữa bài, GV cĩ thể cho HS quan sát các phép tính

ở mợt cột để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ.

- GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Bài 3/66:Làm vở Tốn.

- GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

Hoạt động 3: Củng cố: Trị chơi.( 6’)

Bài 4/66 : HS ghép bìa cài.

-GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài tốn khác nhau và tự

nêu được nhiều phép tính ứng với bài tốn vừa nêu

- GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.

-Quan sát hình vẽ để tự nêu bài tốn:

“Cĩ 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác Hỏi cịn lại mấy hình tam giác?”

-HS tự nêu câu trả lời: “ Cĩ 6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác cịn lại

5 hình tam giác”.

-6 bớt 1 cịn 5.

-HS đọc :“Sáu trừ một bằng năm” -HS đọc (cn- đt) (nt)

- HS đọc thuộc các phép tính trên bảng.(cn- đt):

-HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”

1HS làm bài trên bảng cả lớp làm vở

BT Tốn -HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.

- 3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, HS đọc kq phép tính

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“

3HS làm ở bảng lớp, CL làm vở

1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”.

- HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh

và nêu bài tốn,rồi ghép phép tính ở bìa cài.

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w