II .ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: -Một số tranh về các loại cây: cây tre cây dừa -Vở tập vÏ -Hướng dẫn cách vẽ III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TL HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS Trng bµy đồ dùng 5’ 1.. Bµi mí[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 15
HAI
29/11
BA
30/11
TƯ
1/12
NĂM
2/12
Aâm nhạc Oân hát: §µn gµ con; Sắp đến tết
rồi.
Nh¹c cơ,… SÁU
3/12
Trang 2TUầN 15 :
Thứ 2 ngày 29 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ đầu tuần
Tiết 2,3: Tiếng Việt ;
Bài 60: om, am I.Mục đích - yêu cầu:
- Đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết: bình minh, nhà rông - viết bảng con
30’ 2 Bài mới :
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới ;
- Ghi vần: om và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xóm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xóm” trong bảng cài thêm âm x trước, thanh sắc trên đầu âm o
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp đồng thanh
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, lớp đồng thanh
- Vần “am”dạy tương tự
+ Đọc từ ứng dụng :
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới - cá nhân, lớp đồng thanh
- Giải thích từ: chòm râu, quả trám
5’ 3 Củng cố tiết 1 :
Cho hs dọc lại bài tiết 1 3 em đọc bài
Thi tìm tiếng có vần mới học 3 tổ thi tìm tiếng
Ghi bảng tiếng HS tìm được
Trang 31 Kiểm tra bài cũ :
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “om, am”, tiếng, từ “làng xóm,
rừng tràm”
2 Bài mới :
+Đọc bảng :
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo
+ Đọc câu :
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: trám, tám - cá nhân, nhóm , lớp
+ Viết bảng :
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói ;
- Treo tranh, vẽ gì? - cô cho bé bóng bay
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Nói lời cảm ơn
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
5’
+ Viết vở :
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn
viết bảng
3Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ăm, âm
- tập viết vở
Tiết 4: Đạo đức :
Đi học đều và đúng giờ (tiết1 )
I MUẽC TIEÂU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
II ẹOÀ DUỉNG:
Giáo viên: Tranh vẽ bài tập số 1.
Học sinh: Vở bài tập
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ :
- Hát bài hát Quốc ca Việt Nam
- T thế khi chào cờ nh thế nào? Lớp hát HS nêu
30 2 Bài mới :
Trang 4Thứ 3 ngày 30 tháng 11 năm 2010
Tiết 1: THEÅ DUẽC :
REỉN LUYEÄN Tệ THEÁ Cễ BAÛN - TROỉ CHễI VậN ĐộNG
I MUẽC TIEÂU:
- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đưa một chân về phía sau, hai tay giơ cao thẳng hướng chếch hình chữ V
- Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
- Biết cách chơi và chơi đúng luật của trò chơi ( có thể còn chậm)
II địa điểm – phương tiện :
Chuaồn bũ nhử ụỷ baứi 14
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
8’ 1 Phaàn mụỷ ủaàu
GV nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu baứi
hoùc
HS ủửựng voó tay haựt 1-2 phuựt
HS giaọm chaõn taùi choó hoaởc chaùy nheù nhaứng 40-50m Sau ủoự vửứa ủi vửứa hớt
- Nêu yêu cầu, ghi mục bài - HS đọc mục bài
+ Hoạt động 1 : Kể chuyện theo tranh : HS quan sát tranh
- Treo tranh bài tập số 1, giới thiệu về các nhân
vật trong tranh, gọi HS nói xem chuyện gì sẽ xảy
ra với bạn thỏ và bạn rùa?
- bạn thỏ vào lớp muộn, bạn rùa đi học
đúng giờ…
- Vì sao thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn? - vì hay la cà mải chơi
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng
khen
+ GV kết luận
- bạn rùa vì biết mình chậm chạp nhưngvẫn cố gắng để đi học đúng giờ
+Hoạt động 2 : Đóng vai - hoạt động nhóm
- Cho HS quan sát các tranh trong bài tập số 2,
nêu nội dung từng tranh Phân nhóm đóng vai
theo tranh
-Đóng vai theo tranh dược phân trong nhóm
- Gọi các nhóm lên đóng vai trớc lớp - quan sát cách ứng xử của nhóm bạn
- Nhận xét cách ứng xử của nhóm bạn, nếu em
có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? - nhắc bạn dậy sớm đi học…
? Để đi học được đúng giờ em cần làm gì ? - cần dậy sớm, mẹ gọi là bật dậy
ngay…
+ Hoạt động 3 : Liên hệ bản thân
- Bạn nào trong lớp mình hay đi học muộn? Bạn
có đáng khen không? - tự liên hệ đến lớp và nhắc nhở bạn cân cố gắng lần sau
- Bạn nào đã đi học đúng giờ, em đã làm thế nào
để đi học đợc đúng giờ? - emđã dậy sớm, để đồng hồ bào thức, tác phong nhanh nhẹn… 5’ 3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- - Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 2
Trang 57’
GV hửụựng daón khụỷi ủoọng
Troứ chụi : Dieọt caực con vaọt coự haùi
2 Phaàn cụ baỷn
-OÂn phoỏi hụùp 1-2 laàn , 2x4 nhũp ẹửựng ủửa
chaõn traựi ra sau 2 tay giụ cao thaỳng hửụựng
ẹửựng ủửa chaõn phaỷi ra sau , hai tay giụ cao
cheỏch chửừ V
*OÂn phoỏi hụùp 1-2 laàn ,2x4 nhũp
ẹửựng ủửa chaõn traựi sang ngang hai tay
choỏng hoõng ẹửựng ủửa chaõn phaỷi sang
ngang hai tay choỏng hoõng
Troứ chụi “Chaùy tieỏp sửực “.GV nhaộc laùi teõn
troứ chụi vaứ caựch chụi
GV cho HS chụi chớnh thửực
Coự phaõn thaộng thua
ẹoọi thua phaỷi chaùy 1 voứng xung quanh ủoọi
thaộng cuoọc
3 Phaàn keỏt thuực
GV cuứng HS heọ thoỏng baứi 1-2 phuựt
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Giao baứi veà nhaứ “ Taọp oõn phoỏi hụùp caực ủoọng
taực ủaừ hoùc
thụỷ saõu 2-3
- HS thực hiện theo gv hướng dẫn
- HS chơi trò chơi
- HS thực hiện theo sự hướng dẫn của
GV một lần rồi sau đó tự ôn
- HS thực hiện ôn
- HS chơi thử 1-2 lần
- Tham gia chơi trò chơi
HS ủi thửụứng theo nhũp (2-4 haứng doùc ) vaứ haựt 2-3 phuựt
Tiết 2,3: Tiếng Việt :
Bài61: ăm, âm
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II ẹOÀ DUỉNG:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1Kiểm tra bài cũ
- Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm - viết bảng con
30 2Bài mới :
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+Dạy vần mới
Trang 6- Ghi vần: ăm và nêu tên vần - theo dõi.
- Nhận diện vần mới học - phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, lớp đồng thanh
- Muốn có tiếng “tằm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “tằm” trong bảng cài - thêm âm t trước vần ăm, thanh huyền trên đầu âm ă
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp đồng thanh
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, lớp đồng thanh
- Vần “âm”dạy tương tự
+Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần
mới
- cá nhân, lớp đồng thanh
- Giải thích từ: đường hầm
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ
gì?
- vần “ăm, â,”, tiếng, từ “nuôi tằm, hái nấm”
30 2.Bài mới :
+ Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
HS khá giỏi đọc câu - dê gặm cỏ bên bờ suối.- luyện đọc các từ: rầm, cắm
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, lớp
+ Đọc SGK
- Cho HS luyện đọc SGK Luyện đọc SGK cá nhân nhóm , lớp +Viết bảng: - Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận
xét về độ cao, các nét, điểm đặt bút, dừng
bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - tờ lịch , - Thứ, ngày, tháng, năm
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV
5’
+ Viết vở : Hướng dẫn HS viết vở tương tự
như hướng dẫn viết bảng
3 Củng cố – dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ôm, ơm
- tập viết vở
Tiết 4: Luyện toán:
Trang 7LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố khắc sâu dạng tốn phép cộng, trừ trong các phạm vi đã học
- Áp dụng để làm tốt bài tập
II ĐỒ DÙNG:
Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5’
25’
5’
I Kiểm tra:
- Gọi HS nhắc tên bài học?
- Gọi HS đọc nối tiếp bảng cộng trừ trong phạm vi đã học
II Hướng dẫn luyện tập:
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính Gọi HS đọc y/cầu bài tập
GV ghi lên bảng cho HS làm bảng con
a 5 + 3 = 4 + 5 = 5 + 2 = 6 + 3 =
2 + 7 = 9 – 2 = 8 – 3 = 0 + 9 =
b 2 + 4 + 3 = 0 + 6 + 2 = 9 – 3 – 0 =
9 – 2 + 2 = 8 + 2 + 0 = 9 – 3 – 2 =
- Cho HS làm bảng con
- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính phần b
Bài 2: Tính
- Nêu cách đặt tính theo cột dọc Cho HS làm vở ơ ly
- - - - - - -
3
9
4
5
2
9
5
9
7
2
0
9 3 6
- Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Số? Hỏi HS cách điền số vào ơ trống
2 + = 8 9 - = 2 9 = + 1
9 - = 3 4 + = 9 8 = 1 +
- Cho HS làm vào vở ơ ly
Bài 4: Điền dấu > ,< , =
9 – 2 9 – 1 9 – 4 2 + 3 9 – 2 5 + 2
8 – 3 7 – 2 9 – 1 6 + 1 8 – 1 8 – 2
- Cho HS làm vở ơ ly
- Chấm chữa bài, nhận xét
III Dặn dị:
- Về nhà làm lại bài đã ơn
- Xem trước bài 55: Luyện tập
- Luyện tập
- Gọi 4 - 5 HS đọc
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở ơ ly
- Làm vở ơ ly
HS làm và nêu cách làm
Trang 8Tiết 1: Mĩ THUậT :
VEế CAÂY
I MUẽC TIEÂU:
- HS nhận biết hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của cây và nhà
- Vẽ được bức tranh đơn giản có cây có nhà và vẽ màu theo ý thích
II ẹOÀ DUỉNG HOẽC TAÄP:
-Moọt soỏ tranh veà caực loaùi caõy: caõy tre caõy dửứa
-Vụỷ taọp vẽ
-Hửụựng daón caựch veừ
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’
20’
5’
3’
1 Kiểm tra đồ dùng :
- Nhận xét
2 Bài mới :
+ Hoạt động 1 : giụựi thieọu tranh, aỷnh moọt soỏ caõy
-gv giụựi thieọu tranh, aỷnh moọt soỏ caõy vaứ gụùi yự ủeồ hs
quan saựt, nhaọn bieỏt veà hỡnh daựng, maứu saộc cuỷa
chuựng
-teõn caõy…
-caực boọ phaọn cuỷa caõy
-gv toựm taột
coự nhieàu loaùi caọy:
goàm: voứm laự, thaõn vaứ caứnh Nhieàu loaùi caõy coự hoa,
coự quaỷ
+ Hoạt động 2 :hửụựng daón hs caựch veừ caõy
-gv giụựi thieọu caựch veừ caõy theo tửứng bửụực
-veừ thaõn, caứnh
-veừ voứm laự (taựn laự)
-veừ theõm chi tieỏt
-veừ maứu theo yự thớch
gv lửu yự:veừ hỡnh taựn laự, thaõn caõy theo sửù quan saựt,
nhaọn bieỏt ụỷ thieõn nhieõn…
-veừ maứu theo yự thớch
vd: maứu xanh non (laự caõy muứa xuaõn) xanh ủaọm (laự
caõy maứu heứ) maứu vaứng, cam, ủoỷ (laự caõy muứa thu,
ủoõng)
3 Nhận xét đánh giá :
-gv giụựi thieọu 1 soỏ baứi vaứ hửụựng daón
4 Dặn dò :
Trưng bày đồ dùng
HS quan sát vật mẫu
-hs tỡm theõm moọt soỏ caõy khaực nhử: caõy dửứa, caõy baứng…
-hs thửùc haứnh veừ caõy -veừ hỡnh caõy vửứa vụựi phaàn giaỏy ụỷ vụỷ taọp veừ
-veừ maứu theo yự thớch
-hs nhaọn xeựt veà: hỡnh veừ, caựch saộp seỏp hỡnh, maứu saộc
-hs choùn baứi veừ maứ mỡnh ửa thớch
Trang 9-nhắc hs quan sát cây ở nơi mình ở về hình dáng
màu sắc
*gv nhận xét tiết học: -chuẩn bị tiết sau vẽ hoặc xé dán lọ hoa
TiÕt 2: LuyƯn T.ViƯt:
¤n tËp
I MỤC TIÊU
- Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ cĩ vần: Ăm, âm
- Tìm đúng tên những đồ vật cĩ chứa vần: Ăm, âm Làm tốt vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
15’
12’
5’
3’
1.Hoạt động 1: a đọc bài SGK.
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết: Nuơi tằm,
hái nấm, tăm tre, mầm non, đỏ thắm, đường hầm, râm ran,
gặm cỏ, chăm làm, Nằm ngủ, đầm sen, cái mâm, ấm trà, lâm
thâm, đằm thắm, hăm hở, sắm sửa, rau răm, nong tằm, rằm
trung thu, lẩm cẩm, đầm ấm, dăm bơng, bụ bẫm, bạn tâm,
- Y/cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ mang vần mới
học
2.Hoạt động 2:
- Hướng dẫn làm bài tập trang 62 VBT
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng
bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền: Ăm hay âm
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù hợp
Bài 3: Viết
- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập
Mỗi từ một dịng: Tăm tre, đường hầm
3.Trị chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngồi bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đĩ
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân và cho HS
đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
4 Dặn dị:
- Về nhà đọc lại bài đã ơn
- Ăm, âm
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- HS tìm và gạch chân
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS quan sát tranh để nối từ phù hợp với tranh
HS điền: Lọ tăm, cái mâm, cái ấm
- HS tham gia trị chơi
Trang 10- Xem trước bài 62: ễm, ơm.
Tiết 3: TOáN :
Luyện tập
I MUẽC TIEÂU:
Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ
II ẹOÀ DUỉNG:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Tính: 5+4= , 9-5 = - làm bảng con
- Đọc bảng cộng, trừ 9 ? - HS đọc
30 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài - Nắm yêu cầu của bài
+ Làm bài tập
Bài 1: Tính: - HS tự nêu cách làm, sau đó làm và chữa
bài
- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ - Khắc sau mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Bài 2: Số ?
- Quan sát giúp đỡ HS yếu
- HS tự nêu cách làm, làm nhẩm từ bảng cộng và bảng trừ 9
- HS trung bình chữa bài
Bài 3: Gọi HS nêu cách làm - Tự nêu cách làm: 5+4 9 điền dấu = vì
5+4 = 9, 9 = 9
- HS trung bình chữa bài
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề toán, từ đó
viết phép tính thích hợp ?
- Gọi HS khá giỏi nêu đề toán và phép tính
giải khác
- Mỗi em có thể có đề toán khác nhau, từ đó viết các phép tính khác nhau 6+3 = 9, 9 - 3 = 6
Bài 5: Vẽ hình lên bảng - HS nêu yêu cầu, sau đó làm và chữa
bài
- Lưu ý hình vuông bên ngoài - HS khá giỏi chữa
5’ 3 Củng cố - dặn dò
- Chơi trò chơi: Ghép hình vuông có tổng
(hoặc hiệu) các số bằng 9 Cử đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trước bài: Phép cộng
trong phạm vi 10
Tiết 4: Luyện toán:
Luyện tập
I MUẽC TIEÂU:
- Giỳp HS củng cố khắc sõu dạng toỏn phộp cộng, trừ trong phạm vi 9
Trang 11- Áp dụng để làm tốt bài tập
II ĐỒ DÙNG:
Bảng con, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2’
30’
3’
1.Kiểm tra: - Gọi HS nhắc tên bài học?
2.Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập trang 61 VBT.
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Mỗi tổ 1 cột
a 1 + 8 = 2 + 7 = 3 + 6 = 4 + 5 =
8 + 1 = 7 + 2 = 6 + 3 = 5 + 4 =
9 – 8 = 9 – 7 = 9 – 6 = 9 – 5 =
9 – 1 = 9 – 2 = 9 – 3 = 9 – 4 =
- HS làm xong cho nhận xét so sánh GV kết luận khắc sâu cho HS
b - + - - + +
3
7
4
5
6
8
3
9
2
7
4 4
- Kiểm tra, nhận xét Nêu cách tính theo cột dọc
c 3 + = 9 9 – = 2 4 + = 7 8 – = 2
6 + = 9 9 – = 7 5 + = 8 6 – = 6
HS viết số cần điền vào bảng con
Bài 2: Nối phéptính với số thích hợp
- Cho HS làm vở bài tập Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Điền dấu >,<,=
6 + 3 9 3 + 6 5 + 3 4 + 5 5 + 4
9 – 2 6 9 – 0 8 + 1 9 – 6 8 – 6
Bài 4: HS quan sát tranh để viết phép tính thích hợp
Bài 5: Quan sát hình để điền đúng số hình vào VBT
3 Dặn dị:
- Về nhà làm lại bài đã ơn
- Xem trước bài 56: Phép cộng trong phạm vi 10
- Luyện tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm VBT
- Làm VBT
Thø 4 ngµy 1 th¸ng 12 n¨m 2010
7 9 8
7 + 2
9 – 0
8 + 1
9 – 2