ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC - Tranh minh họa các TN khóa - Tranh minh họa câu ứng dụng.. - Tranh minh họa phần Luyện nói.[r]
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn: 21/ 10/ 2010
Giảng ngày : 25 / 10 / 2010
Học vần Tiết 85-86: Bài 40: iu ờu
I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:
1 KT: - HS và iu, ờu, ! rỡu, cỏi %&'
- ( cõu * +, Cõy / cõy tỏo nhà bà 1 sai "4 56
- Phỏt "8 9 núi ; nhiờn theo &= 1 Ai &> khú ?
2 KN:- Có khả năng nhận biết !" vần iu, êu;
- Nhìn bảng viết !" vần iu, êu, rìu, phễu
3 Tẹ: - Nói theo theo một số câu ngắn về chủ đề
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC +B - &
- Tranh minh &3 cỏc TN khúa
- Tranh minh &3 cõu * +,
- Tranh minh &3 %&E FG núi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
A H >& I%: 1’
B Bài L 5’
- M HS au, aõu, caõy cau, caựi caàu, rau caỷi, lau saọy, chaõu chaỏu, saựo saọu; Chaứo Maứo coự aựo maứu naõu; Cửự muứa oồi tụựi tửứ ủaõu bay veà tử:ứ lau saọy, saựo saọu
- GV &O xột cho 8C &O xột bài L
C Bài CI:
1 MI &G bài: chỳng ta & E iu, ờu
GV 6
2 TB E
a/ HĐ1: NE iu:
+ D&O +G E
- NE iu B0 nờn V i và u
- So sỏnh: iu I ờu
+ ($& E
- GV &W& 2X3 phỏt õm cho HS
- GV hd cho HS i - u - iu
- GV &W& 2X3 &>% cho HS
+ Ghép tiếng: rìu
H’: Có vần iu rồi vậy muốn có tiếng rìu ta làm
thế nào?
- GV ghi bảng: rìu
1’
7’
HS theo GV : iu, ờu
ss: Z nhau: ? thỳc .[ u
Khỏc nhau: iu \ E .[ i
HS nhỡn 6 phỏt õm
HS CN,tổ, 6 I%
Trang 2+ Từ khoá: GV gt tranh
H’: Tranh vẽ gì?
GV; đây là cái ; D rìu E nông dân dùng
; D rìu để chặt cây, bổ củi.đây đồ vật sắc nhọn
nên khi dùng ta cần phải hết sức cẩn thận để
tránh nguy hiểm có thể xảy ra
GV viết từ “ ; D rìu”
+ Đọc tổng hợp:
iu- rìu – ; D rìu
b/ HĐ2: NE ờu:
- NE ờu B0 nờn V ờ và u
- So sỏnh ờu và iu
- Ghép vần
- ($& E
+ Ghép tiếng: phễu
H’: Có vần êu rồi vậy muốn có tiếng phễu ta
làm thế nào?
- GV ghi bảng: phễu
+ Từ khoá: GV gt tranh
H’: Tranh vẽ gì?
GV; đây là cái phễu E ta dùng cái phễu
để R" vào chai, lọ ,
GV viết “ cái phễu” lên bảng
7’
- 1 hs nêu cách ghép tiếng rìu
- Cả lớp ghép tiếng rìu
- HS phân tích tiếng: rỡu (r * "I iu * sau, +^ &1 trờn iu)
- HS đánh vần c/n, tổ, lớp
- đọc trơn tiếng c/n, tổ, lớp
- Tranh vẽ ; D rìu
HS và "` TN khúa
1 HS phân tích từ: ; D rìu gồm 2 tiếng; tiếng ; D đứng
* R" tiếng rìu đứng sau, tiếng rìu có chứa vần iu vừa học
HS đọc cá nhân, đồng thanh
So sỏnh: Z nhau: ? thỳc .[ u
Khỏc nhau: ờu \ E .[ ờ
HS ờ - u - ờu
-1 hs nêu cách ghép tiếng phễu
- Cả lớp ghép tiếng phễu
- HS phân tích tiếng: phễu (ph * "I êu * sau, +^ ngã trờn ê)
- HS đánh vần c/n, tổ, lớp
- đọc trơn tiếng c/n, tổ, lớp
- Tranh vẽ cái phễu
HS và "` TN khúa
1 HS phân tích từ: cái phễu gồm 2 tiếng; tiếng cái
đứng * R" tiếng phễu đứng sau, tiếng phễu có chứa vần
Trang 3+ Đọc tổng hợp
d HĐ3: ( TN * +,
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
GV 6 thớch cỏc TN:
+ Líu lo: H’ ;tiếng gì hót líu lo?
+ Chịu khó: là chăm chỉ, không nản lòng bất
cứ việc gì
+Cây nêu: là một thân cây !" E dân
Việt Nam nói chung, bao gồm cả một số dân
tộc thiểu số và E kinh, đem trồng * R" sân
nhà, mỗi dịp tết nguyên đán
+ Kêu gọi:
GV Cb
c.HĐ4: 7 R dẫn viết bảng con:
GV Cbiu, êu, ; D rìu, cái phễu
GV &O xột và &c3 d cho HS
*)Củng cố: Hôm nay ta vừa học !" 2 vần gì?
- 2 vần này có điểm gì giống nhau?
- GV nhận xét giờ học
10’
8’
2’
êu vừa học
HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS đọc cá nhân rồi tìm và phân tích tiếng mới
2-3 HS cỏc TN * +,
HS 6 con: iu, êu,
; D rỡu, cái phếu
HS trả lời
Lớp đọc đồng thanh cả bài
Tiết 2
- Kiểm tra bài cũ:
GV nhận xét đánh giá
Tuyên G U em N
3 FG O%:
a FG
FG B E CI & / 1 theo
và không theo thứ tự ở trên bảng , SGK kết
hợp phân tích một số tiếng
( cõu * +,
4’
16’
2 hs đọc bài trên bảng
HS E , CN, 6 I%
Trang 4GV cho HS cõu * +,
GV &W& 2X3 d HS cõu * +,
GV Cb cõu * +,
b FG N
c FG núi:
GV ý theo tranh, HS "6 9 cõu &j
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+Theo con các con vật trong tranh đang
làm gì?
+ Trong số những con vật đó con nào
chịu khó ?
+ Đối với hs lớp 1 chúng ta thế nào
gọi là chịu khó?
+ Con đã chịu khó học bài làm bài " :<
+Để trở thành con ngoan trò giỏi, các con
phải làm gì? và làm thế nào?
+ Các con vật trong tranh có đáng yêu
không? Con thích con nào nhất ? vì sao?
Trũ &`
10’
5’
3’
HS &O xột tranh minh &3
=3 0B &` * +,
HS cõu * +,-D nhúm, I%
HS cõu * +,A HS
HS vào / O% iu,
ờu, ! rỡu, cỏi %&'
HS tờn bài G núi:
Ai &> khú?
HS "6 9 theo ý =3 GV
Cho HS thi cài &c
D -lDM -m - TnD Dề: 2’
- GV &W SGK cho HS
- Tp HS & bài, làm bài, ; tỡm &c cú E V3 & / nhà; xem "I bài 41
IV: Rút k/n:
Môn: Thủ công Bài , tiết 1: Xé, dán con gà (tiết 10 )
I Mục tiêu:
+ HS biết cách xé, dán hình con gà đơn giản
+ Xé !" hình con gà con, dán cân đối, phẳng
II Chuẩn bị:
GV: Bài mẫu về xé, dán hình con gà con có trang trí cảnh vật
HS: Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, bút chì, bút màu, hồ, khăn lau tay, vở thủ công
III Các hoạt động dạy Học chủ yếu:
A ổn định lớp: 1’
B Bài cũ: 2’
Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của HS, nhận xét
C Bài mới:
Trang 51 GV nhắc lại các R" xé ở tiết 1
2 HS thực hành:
- Yêu cầu HS lấy giấy màu
- Nhắc HS trong khi thực hành
- Trực tiếp HD cho những em còn lúng
túng
- Nhắc các em dán theo thứ tự đã HD,
chú ý dán cho cân đối, phẳng và đều
GV khuyến khích các em khá, giỏi
dùng bút màu để trang trí cảnh vật cho sinh
động
- Dán xong thu gọn giấy thừa và lau
sạch tay
5’
20’
HS chọn màu theo ý thích của các em, đặt mặt kẻ ô lên, lần
; ! đếm ô, đánh dấu và vẽ các hình chữ nhật cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô
Hình vuông cạnh 5 ô, hình tam giác trên hình vuông cạnh 4
ô, xé rời các hình khỏi tờ giấy màu Lần ; ! xé hình thân gà,
đầu gà, đuôi gà; xé tiếp mỏ, mắt
và chân
HS dùng bút màu để tô mắt
HS dán vào vở thủ công Thu dọn giấy thừa
3 Củng cố - Dặn dò: 5’
- Nhận xét chung tiết học, đánh giá sản phẩm
- Chuẩn bị giấy màu, bút chì, bút màu, hồ dán tiết sau “xé, dán hình con gà ”
RKN:
- Đạo đức
Baứi,tiết2:Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (tiết 10)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần E
nhịn Có vậy anh chị em mới hoà thuận , cha mẹ mới vui lòng
- Kỹ năng- Thái độ: HS biết " xử lễ phép với anh chị, E nhịn em nhỏ trong gia
đình
II Đồ dùng:
- GV: Tranh bài 5, sgk, sgv
- HS: VBT Đạo đức
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A/ổn định lớp.1’
B/ Kiểm tra bài cũ 3’
- Anh chị em trong nhà cần " xử với nhau thế nào?
- Là anh ( chị hoặc em ) con đã " xử với anh ( chị hoặc em) thế nào?
C/Bài mới
* Giới thiệu bài: ( trực tiếp)
Hoạt động 1:
1’
Trang 6HS làm bài tập 3.
GV giải thích cách làm bài tập 3:
Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc
Không nên cho phù hợp.
GV mời 1 số em làm bài tập * R" lớp
GV kết luận:
Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh
không cho em chơi chung
Tranh 2: Nối với chữ Nên vì anh đã biết
R dẫn em học chữ
Tranh 3:Nối với chữ Nên vì hai chị em đã
biết bảo ban nhau cùng làm việc nhà
Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị
tranh nhau với em quyển truyện là không
biết E em
Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh đã biết dỗ
em để mẹ làm việc nhà
Hoạt động 2:HS chơi đóng vai
GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo
các tình huống của bài tập 2 ( mỗi nhóm
đóng 1 tình huống)
Cả lớp nhận xét: cách " xử của anh chị em
đối vơí em nhỏ, của em nhỏ đối với anh chị
qua việc đóng vai của các nhóm vậy đã
!" " :< vì sao?
GV kết luận:
- Là anh chị, cần phải nhường nhịn em
nhỏ.
- Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh
chị.
Hoạt động 3: HS tự liên hệ hoặc kể tấm
U về lễ phép với anh chị, E nhịn
em nhỏ
GV khen những em đã thực hiện tốt và nhắc
nhở những em còn " : thực hiện
Kết luận chung:
Anh, chị em trong gia đình là những
người ruột thịt Vì vậy, em cần phải yêu
thương, quan tâm, chăm sóc anh, chị, em
, biết lễ phép với anh chị và nhường nhịn
em nhỏ Có như vậy, gia đình mới hoà
thuận , cha mẹ mới vui lòng
10’
10’
10’
HS làm việc cá nhân
Các nhóm HS chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
D/Củng cố, dặn dò 2’
- ở lớp mình có 1 số em !" làm anh, 1 số em !" làm em, vậy nếu làm em ta phải luôn biết vâng lời anh chị, nếu làm anh( chị) phải biết E nhịn em nhỏ
Trang 7- GV nhận xét giờ học
IV/ Rút
k/n: -
-Ngày soạn: 22 / 10 /2010 H c vEn
Giảng ngày 26 / 10 / 2010 Bài 41 : iêu yêu (Tiết 89- 90)
I rs- (t- - YấU -xw:
1 KT: - HS và iờu, yờu, +1 sỏo, yờu quý
2 KN: - ( cõu * +, Tu hỳ kờu, bỏo &G mựa 6 &1 z 1
3 TĐ: - Phỏt "8 9 núi ; nhiờn theo &= 1 Bộ ; MI &G
II ({ DÙNG T}u học
- Tranh minh &3 cỏc TN khúa
- Tranh minh &3 cõu * +,
- Tranh minh &3 %&E FG núi
III CÁC } (DM T}u - -:
A H >& I%: 1’
B Bài L 4’
- M HS và bài iu, rỡu, ! rỡu, ờu, %&' cỏi %&' lớu lo, &> khú, cõy
nờu, kờu Cõy / cõy tỏo nhà bà 1 sai "4 56 Ai &> khú
- GV &O xột cho 8C &O xột bài L
C Bài CI:
1 MI &G bài: chỳng ta & E
iờu, yờu
GV lờn 6 iờu, yờu
2 TB E
a Hoạt động 1: NE iờu:
+ D&O +G E
- NE iờu !" tạo nên bởi mấy âm?
- So sỏnh: iờu I ờu
- GV y/c cả lớp gài vần iêu
+ Tiếng khoá
H’:- Có vần iêu muốn có tiếng diều ta làm
thế nào?
- Tiếng diều có âm gì ghép với vần gì?
1’
7’
HS theo GV : iờu, yờu
- 1 hs nêu cấu tạo vầnNE iờu
B0 nờn V iờ và u
- ss: Z nhau: ? thỳc [
ờu
Khỏc nhau: iờu cú thờm i / %&E
E
HS cài 6 phỏt õm, cá
nhân, tổ , lớp
- 1 hs nêu cách ghép tiếng (diều)
HS "6 9 > trớ =3 &c và
E trong trong khoỏ: +1
(d * "I iờu * sau, +^
Trang 8- GV &W& 2X3 phỏt õm cho HS
- GV &W& 2X3 &>% cho HS
+ Từ khoá: diều sáo
GV giới thiệu tranh:
GV giải thích rút ra từ
+ Đọc tổng hợp: iêu, diều, sáo diều
b Hoạt động 2: NE yờu:
cỏc z ghi [ yờu,
thỡ khụng cú õm \ E c3
- NE yờu B0 bởi những âm
nào?
- So sỏnh yờu và iờu
($& E y - ờ - u - yờu
yờu, yờu quý
*/ Đọc tổng hợp cả 2 vần
d ( TN * +,
buổi chiều yêu cầu
hiểu bài già yếu
GV 6 thớch cỏc TN
GV Cb
c N
GV Cb iêu, yêu, sáo diều, yêu
quý
GV &O xột và &c3 d cho HS
- N nột Z c3 yờ và u N
và TN khúa: yờu và yờu quý
- N nột Z c3 yờ và u N
và TN khúa: yờu và yờu quý
*/ Củng cố: Hôm nay ta học 2 vần gì? 2 vần
này có điểm gì giống và khác nhau?
7’
2’
10’
8’
1’
&1 trờn iờu) Cả lớp cài tiếng diều, ( và "` +9
+&1+1q
+1 sỏo
HS quan sát nhận xét tranh
HS phân tích từ Rồi đọc cá nhân, đồng thanh
HS đọc cá nhân, tổ, đồng thanh
- NE yờu B0 nờn V
yờ và u
So sỏnh: Z nhau: phỏt õm
Z
Khỏc nhau: yờu \ E .[ y
HS CN, 6 I%
Cá nhân- tổ- lớp
- Mỗi HS 1 từ
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp
HS 6 con: iờu,yêu, +1 sáo, yêu quý
HS 6 con
- hs trả lời và đọc đồng thanh cả bài
Tiết 2
Trang 9_ Kiểm tra bài tiết 1:
- GV nhận xét ,đánh giá
3 FG O%:
a FG
FG B E CI & / 1(
đọc trên bảng, trong SGK theo và không
theo thứ tự)
( cõu * +,
GV giới thiệu tranh: Tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ từng chùm vải thiều chín mọng
trên cành trông rất ngon và chim Tu hú
đang kêu đó chính là báo hiệu cho chúng ta
biết mùa vải thiều đã về; đó là nội dung câu
ứng dụng ta học hôm nay
GV cho HS cõu * +,
GV &W& 2X3 d HS cõu *
+,
GV Cb cõu * +,
b FG N
GV hd HS vào /
c FG núi:
GV ý theo tranh, HS "6 9 cõu
&j
+Tranh vẽ gì?
+ Con tên là gì? Bao nhiêu tuổi? Học
lớp mấy?
+ Nhà con ở đâu?
+ Con có mấy anh chị em?
+ Bố mẹ côn làm gì?
+ Con thích học môn nào nhất?
+ Con có những sở thích gì?
Trũ &`
3’
20’
10’
5’
- 2 hs đọc bài trên bảng
HS E phỏt õm: iờu, +1 +1 sỏo và yờu, yờu quý
- HS cỏc TN * +, nhúm, CN, 6 I%
HS &O xột tranh minh &3
=3 cõu * +,
HS cõu * +,A HS
HS cõu * +,-D nhúm, I%
HS vào / O%
HS tờn bài FG núi:
Bộ ; MI &G
HS "6 9 theo ý =3 GV
Cho HS thi tìm tiếng chứa vần mới
D -lDM -m - TnD Dề: 2’
- GV &W SGK cho HS
- Tp HS & bài, làm bài, ; tỡm &c cú E V3 & / nhà; xem "I bài 42
IV Rút k/n:
………
Toaựn
phép trừ trong phạm vi 4 (Tiết 37)
Trang 10I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Kĩ năng: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
-Thái độ: Thích làm tính
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ GV: - Bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
+ HS: - Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
A Ổn định tổ chức (1phút)
B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)
Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời
Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu yêu cầu
1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2 = 3 1 … 4 = 5
2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3 … 1 = 2 2 … 2 = 4
( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
C Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
HOẠT ĐỘNG II:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 4.
+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu
về phép trừ
+Cách tiến hành :
a, Hướng dẫn HS học phép trừ :
4 - 1 = 3.
-Hướng dẫn HS quan sát:
Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu
bài toán:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo
bị rụng hết 1 quả táo Hỏi trên cây còn lại
mấy quả táo?”
Gọi HS trả lời:
1’
10’
- 1 hs nªu l¹i bµi to¸n
- HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo bớt 1 quả táo ,còn 3
Trang 11- GV hỏi: ta có thể làm phép tính gì?
- GV yêu cầu gài phép tính vào bảng gài.
- GV ghi bảng 4-1=3
b 7 R dẫn phép tính: 4-2=2:
- GV vửứa chổ vaứo hỡnh veừ R dẫn hs
nêu bài toán:” Lúc đầu có mấy con chim,
sau đó bay đi mấy con?
- GV ghi bảng: 4-2=2
c 7 R dẫn phép tính: 4-3=1.( U tự
trên)
- GV R dẫn sử dụng bằng que tính để
hình thành phép tính 4-3=1
d 7 R dẫn hs nhận biết mỗi quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
GV đính lên bảng 3 chấm tròn H’: Trên
bảng có mấy chấm tròn?
GV đính thêm một chấm tròn nữa h’ tiếp:
Thêm mấy chấm tròn? H’ tất cả có mấy
chấm tròn?
- GV H’: ở trên bảng có tất cả mấy chấm
quaỷ taựo?”
- HS trả lời: làm phép tính trừ: lấy 4-1=3
- HS gài phép tính 4-1=3
- hs đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nêu : lúc đầu có 4 con chim, sau đó 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim?
- 1 hs nêu câu trả lời
- 1 hs nêu phép tính U ứng
- Cả lớp gài bảng phép tính: 4-2=2
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
HS học thuộc lòng bảng trừ
- HS trả lời
- HS khaực neõu laùi:” Ba theõm moọt baống boỏn “