Kiến thức: - Giúp HS ôn tập và thực hành kĩ năng về nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và những người xung quanh theo chuẩn mực các em đã học trong 5 bài đạo đức.. Kĩ năng: - Đánh g[r]
Trang 1Tuần 11
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010.
Hoạt động tập thể:
Học vần (tiết 83 + 84):
Ưu - ươu
I Mục tiêu:
1 Kiến
đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói
tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề của bài
3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ, thẻ từ khoá, bộ chữ
- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1.ổn định tổ chức: Hát
2 Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con: hiểu bài, yêu quý
- HS đọc câu ứng dụng bài 41
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b Dạy vần:
* Nhận diện vần và đọc:
+ Dạy vần +,
- Yêu cầu HS nêu cấu tạo và phân tích
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
- Y/ cầu HS ghép và phân tích tiếng khoá
- GV viết bảng – Cho HS đọc
- GV treo tranh minh hoạ từ khoá
- GV viết bảng từ khoá – Cho HS đọc
- Y/ cầu HS đọc trơn – GV ghi đầu bài
+ Dạy vần
+,)
* Yêu cầu HS đọc đầu bài
- HS lắng nghe
- HS quan sát và đọc
ư u ưu; ưu
lờ ưu lưu nặng lựu; lựu
- HS quan sát
trái lựu ưu lựu trái lựu
ưu ươu
+ Giống nhau: âm cuối u
Trang 2- Yêu cầu 1 số HS đọc lại bài
- Yêu cầu HS đọc
* Nghỉ giữa tiết
* Hướng dẫn viết
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- GV viết mẫu
trình viết
- Yêu cầu HS viết bảng con – GV sửa
lỗi
ưu, lựu)
* Đọc từ ứng dụng:
- GV gắn bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc cả bài
ưu lựu trái lựu
ươu hươu hươu sao
- 5, 6 HS đọc
* HS văn nghệ
- 2 HS đọc
- HS chú ý theo dõi
- HS tập viết bảng con
chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
- HS đọc tiếng mới, cả từ
- HS lắng nghe
- HS đọc: CN, ĐT
Tiết 2
c Luyện đọc:
* Luyện đọc:
- Cho HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa lỗi
- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Y/C HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi
- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc bài SGK – GVsửa lỗi
* Nghỉ giữa tiết
* Luyện viết:
…
- Yêu cầu HS viết bài – GV uốn nắn
* Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên bài nói
các câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ những con vật nào?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Con nào ăn thịt?
+ Con nào ăn cỏ?
+ Con nào thích ăn mật ong?
- HS đọc bài trên bảng lớp
- HS quan sát
Buổi
suối Nó thấy +-,/ nai đã ở đấy rồi.
- HS nghe, đọc lại
* HS văn nghệ
- HS quan sát, nghe
- 2 HS nhắc lại
- HS viết vở Tập viết
Hổ, báo, gấu, +-,/ nai, voi.
- HS quan sát, nghe
con nai, con voi
+ Trong rừng + Con hổ, con báo
+ Con gấu
Trang 3+ Con nào hiền lành nhất?
+ Em thích con vật nào nhất?
- Yêu cầu HS mở SGK thảo luận với nhau
- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận,
lớp nhận xét, bổ sung
+ Con voi
- HS tự liên hệ
- HS nói theo cặp
- HS đọc lại bài
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học 5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau
Toán ( tiết 37): Luyện - tập I Mục tiêu: Giúp HS :
1 Kiến thức: Củng cố cho HS về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; so sánh các số trong phạm vi 5; biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp 2 Kĩ năng: - Học sinh vận dụng vào làm các bài tập đúng, chính xác 3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. II Đồ dùng dạy-học: - GV: - Bảng phụ BT 2, 3 - HS: bảng con, SGK, vở Tập viết III Các hoạt động dạy- học: 1.ổn định tổ chức: Hát 2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5 3 Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò a Giới thiệu bài: c Luyện tập: - Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính - Yêu cầu HS làm bảng con - GV sửa lỗi * Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài 2(60 ) - Yêu cầu HS làm bảng phụ - GV nhận xét, sửa lỗi * Bài 1 (60) Tính HS làm bảng con 5 4 5 3
2 1 4 2
3 3 1 1
* Bài 2( 60) Tính HS làm bảng phụ 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 2
5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2
3 - 1 - 1 = 1 5 - 2 - 2 = 1
Trang 4- Yêu cầu HS làm SGK - HS chữa bài
- Lớp nhận xét
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Gọi 1 số HS nêu bài toán
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi, lớp
cổ vũ
tốt
* Bài 3 (60) Tính:
- HS làm SGK >
< ? 5 - 3 = 2 5 - 3 < 3 = 5 - 1 > 3 5 - 4 > 0
* Bài 4 (60) Viết phép tính thích hợp:
HS quan sát tranh SGK + “ Có 5 con chim, 2 con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim?
-> 2 HS thi làm bài đúng - nhanh
4 Củng cố : - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò : - Về xem lại bài – Chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010
Âm nhạc:
Giáo viên bộ môn dạy
Toán(tiết 42):
Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu: Giúp HS:
1 Kiến thức: - Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số
bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0
2 Kĩ năng: - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ Vận dụng
vào làm các bài tập đúng, chính xác
3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Một số bông hoa, hình tròn, bảng phụ bài 2
- HS: bảng con, que tính
III Các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức: Hát, kiểm tra sĩ số.
2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5.
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài):
b Giới thiệu phép trừ hai số bằng
Trang 5nhau:
* Giới thiệu phép trừ 1 1 = 0
- GV cầm 1 bông hoa và nói: Có 1 bông
hoa, tặng bạn Chi 1 bông( GV làm động
tác tặng) Hỏi còn lại mấy bông hoa?
- Yêu cầu HS nêu câu trả lời
-Y/ cầu HS nêu phép tính - GV viết bảng
- Yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu câu trả lời
- Gọi HS nêu phép tính – GV viết bảng
- Yêu cầu HS đọc phép tính
- GV chỉ vào 2 phép tính và hỏi:
+ Các số trừ đi có giống nhau không?
+ Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho
ta kết quả bằng mấy?
c Giới thiệu phép trừ “ một số trừ đi 0”
* Giới thiệu phép trừ 4 0 = 4
- GV gắn 4 hình tròn lên bảng
- Yêu cầu HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS nêu câu trả lời
- Gọi HS nêu phép tính – GV viết bảng
- Yêu cầu HS đọc phép tính
- Cho HS nêu phép tính – GV viết
bảng
- Yêu cầu HS đọc phép tính
- GV chỉ vào 2 phép tính và hỏi:
+ Em có nhận xét gì về 2 phép tính
trên?
- Yêu cầu 1 số HS nêu lại nhận xét
d Luyện tập:
* Yêu cầu HS nêu bài 1(61 )
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Lớp nhận xét
- HS quan sát
- Một bông hoa tặng một bông hoa còn không bông hoa
1 - 1 = 0
Một trừ một bằng không
- HS thao tác trên que tính
- Có 3 que tính, bớt 3 que tính Hỏi còn lại mấy que tính?
- Có 3 que tính, bớt 3 que tính còn lại 0 que tính
3 - 3 = 0
Ba trừ ba bằng không
2 - 2 = 0; 5 - 5 = 0
- HS quan sát, trả lời + Giống nhau
+ Bằng 0
- HS quan sát
- Có 4 hình tròn, không bớt hình tròn nào Hỏi còn lại mấy hình tròn?
- Bốn hình tròn bớt không hình tròn còn bốn hình tròn
4 - 0 = 4
Bốn trừ không bằng bốn
- HS thao tác trên que tính
5 - 0 = 5
Năm trừ không bằng năm
1 - 0 = 1 3 - 0 = 3
- HS quan sát, trả lời + Lấy một số trừ đi 0 thì cho kết quả bằng chính số đó
- Một số trừ đi 0 thì cho kết quả bằng chính số đó
* Bài 1( 61) : Tính
1 - 0 = 1 1 - 1 = 0 5 - 1 = 4
2 - 0 = 2 2 - 2 = 0 5 - 2 = 3
3 - 0 = 3 3 - 3 = 0 5 - 3 = 2
4 - 0 = 4 4 - 4 = 0 5 - 4 = 1
Trang 6
- Yêu cầu HS làm SGK,3 HS làm vào
bảng phụ
- Yêu cầu HS chữa bài, lớp nhận xét
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát tranh
- Yêu cầu 1 số HS nêu bài toán
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi
- GV nhận xột
5 - 0 = 5 5 - 5 = 0 5 - 5 = 0
* Bài 2 (53): Tính
HS làm SGK
4 + 1 = 5 2 + 0 = 2 3 + 0 = 3
4 + 0 = 4 2 – 2 = 0 3 – 3 = 0
4 – 0 = 4 2 – 0 = 2 0 + 3 = 3
* Bài 3 (53): Viết phép tính thích hợp:
HS quan sát
a, “ Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con
đều chạy đi Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?”
-> 2 HS thi làm bài đúng - nhanh
3 - 3 = 0
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau.
Học vần(tiết 95 + 96):
Ôn tập
A Mục tiêu: Giúp HS :
1 Kiến thức:
đến bài 42 Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Sóc
2 Kĩ năng:- Đọc và viết đúng các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 42
3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học
B Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ, bảng ghi từ khoá, câu ứng dụng
- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết
C Các hoạt động dạy- học:
1.ổn định tổ chức: Hát.
- 2 HS đọc câu ứng dụng bài 42
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài :
- GV gắn tranh khai thác khung đầu bài
- Yêu cầu HS đọc (khung) đầu bài
- Yêu cầu HS quan sát bảng ôn
b Hướng dẫn HS ôn:
* Các chữ và âm vừa học:
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ và đọc các
- HS quan sát
a – u – au; au
a – o – ao; ao
- HS quan sát
Trang 7âm, vần trong bảng ôn
- GV đọc âm, vần – HS chỉ chữ
- Yêu cầu HS đọc theo cặp
* Ghép chữ thành tiếng:
cột dọc với từng âm ở dòng ngang tạo
thành tiếng
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
* Nghỉ giữa tiết
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV viết bảng từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
- GV giải nghĩa và đọc mẫu
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
* Hướng dẫn viết:
- Y/ cầu HS viết bảng con- GV sửa lỗi
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- HS lên bảng chỉ chữ
- 1 HS đọc, 1 HS chỉ
- au, ao, eo, âu, êu, iu, …
- HS đọc: CN, N, ĐT
* HS văn nghệ
ao bèo cá sấu
kì diệu
- HS đọc: CN, N, ĐT
- HS nghe
- HS đọc: CN, ĐT
- HS chú ý theo dõi
- HS viết bảng con
- HS đọc CN, ĐT
Tiết 2
c Luyện tập:
* Luyện đọc:
- Y/C HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa lỗi
- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi
- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc bài SGK
* Nghỉ giữa tiết
* Luyện viết:
… -Y/cầu HS viết vở Tập viết- GV uốn nắn
* Kể chuyện:
- Cho HS đọc tên câu chuyện
- GV kể lần 1 toàn bộ câu chuyện
- GV kể lần 2 kèm theo tranh minh hoạ
- Y/cầu HS mở SGK kể cho nhau nghe
- Yêu cầu HS thi kể từng tranh
- Yêu cầu HS kể toàn bộ câu chuyện
- HS đọc bài trên bảng lớp
- HS quan sát
Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo + nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào.
- HS nghe, đọc lại
* HS văn nghệ
- HS chú ý theo dõi
- 2 HS nhắc lại
- HS viết vở Tập viết
Sói và Sóc
- HS lắng nghe
- HS quan sát, nghe
- HS kể trong cặp
- Đại diện từng tổ kể + T1: Chó Sói đang tìm thức ăn, bỗng gặp Cừu
+ T2: Chó Sói cất tiếng la rống lên
đến……lấy gậy giáng cho một trận.
Trang 8* GV gợi ý cho HS nêu ý nghĩa câu
chuyện
+ T4: Cừu thoát nạn
* Sói chủ quan và kiêu căng độc ác nên đã
bị đền tội Cừu thông minh nên đã thoát chết
- HS đọc lại bài
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2010
Học vần ( tiết 97 + 98):
On - an
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
và câu ứng dụng trong bài
2 Kĩ năng:
từ ngữ và câu ứng dụng trong bài Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề của bài
3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Tranh minh hoạ, thẻ từ khoá, bộ chữ
- HS: bảng con, SGK, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy- học:
1.ổn định tổ chức: Hát.
2 Kiểm tra bài cũ:- HS viết bảng con: ao bèo, kì diệu, hiểu bài, yêu quý
- HS đọc câu ứng dụng bài 43
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần:
* Nhận diện vần và đọc:
+ Dạy vần on
- GV viết bảng vần on – Cho HS đọc
- Cho HS nêu cấu tạo và phân tích
- Yêu cầu HS ghép vần on
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
- Cho HS ghép và phân tích tiếng khoá
- GV viết bảng – Cho HS đọc
- GV treo tranh minh hoạ từ khoá
- GV viết bảng từ khoá – Cho HS đọc
- Cho HS đọc xuôi – GV ghi đầu bài
- HS lắng nghe
- HS quan sát và đọc
- HS ghép on
o n on; on
cờ on con; con
- HS quan sát
mẹ con
on con mẹ con
Trang 9* Yêu cầu HS đọc đầu bài
- Cho HS so sánh vần on với vần an
- Yêu cầu 1 số HS đọc lại bài
- Cho HS đọc theo yêu cầu của GV
* Nghỉ giữa tiết
* Hướng dẫn viết:
- Yêu cầu HS đọc lại bài
quy trình viết
- Cho HS viết bảng con – GV sửa lỗi
* Đọc từ ứng dụng:
- GV gắn bảng các từ ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm tiếng mới
- Yêu cầu HS đọc – GV sửa lỗi
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- Yêu cầu HS thi tìm tiếng,từ có vần
on an
+ Giống nhau: âm cuối n + Khác nhau: âm đầu o hoặc a
on con mẹ con
an sàn nhà sàn
- 5, 6 HS đọc
* HS văn nghệ
- 2 HS đọc
- HS chú ý theo dõi
- HS tập viết bảng con
rau non thợ hàn
hòn đá bàn ghế
- non, hòn, hàn, bàn
- HS đọc tiếng mới, cả từ
- HS lắng nghe
- HS đọc: CN, ĐT
- Lon ton, tung còn,…; đan áo, lan can,…
Tiết 2
c Luyện đọc:
* Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc toàn bài tiết 1- GV sửa
lỗi
- GV treo tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Cho HS đọc câu ứng dụng- GV sửa lỗi
- GV đọc mẫu – Cho HS đọc lại
- Yêu cầu HS đọc bài SGK – GVsửa lỗi
* Nghỉ giữa tiết
* Luyện viết:
…
- Yêu cầu HS viết bài – GV uốn nắn
* Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc tên bài nói
các câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ gì?
thế nào?
- HS đọc bài trên bảng lớp
- HS quan sát
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa.
- HS nghe, đọc lại
* HS văn nghệ
- HS quan sát, nghe
- 2 HS nhắc lại
- HS viết vở Tập viết
Bé và bạn bè
- HS quan sát, nghe + Các bạn nhỏ + Rất là vui vẻ
Trang 10- Y/cầu HS mở SGK thảo luận với nhau
- Y/cầu HS trình bày kết quả thảo luận,
lớp nhận xét, bổ sung
- HS tự liên hệ
- HS nói theo cặp
- HS đọc lại bài
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau
Toán (tiết 43)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố cho HS về cách thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0
2 Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học Vận dụng vào làm
các bài tập đúng, chính xác
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ BT3, 4
- HS: Bảng con, SGK
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: Hát.
1 – 0 = 1 5 – 5 = 0
2 – 0 = 2 0 – 0 = 0
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Luyện tập:
- Y/ cầu HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- GV nhận xét, sửa lỗi
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu HS làm bảng con
- GV sửa lỗi
* Bài 1 (62): Tính (HS làm miệng)
5 – 4 = 1 4 – 0 = 4 3 – 3 = 0
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0 1 + 0 = 1
2 – 0 = 2 2 – 2 = 0 1 – 0 = 0
* Bài 2 (62): Tính
HS làm bảng con
5 5 1 4 3 3
1 0 1 2 3 0
Trang 11- Yêu cầu HS làm bảng phụ
- GV nhận xét, sửa lỗi
- Yêu cầu HS làm SGK - HS chữa bài,
lớp nhận xét
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK
- Yêu cầu 1 số HS nêu bài toán
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm thi, lớp
cổ vũ
bài tốt
4 5 0 2 0 3
* Bài 3( 62): Tính
HS làm bài cá nhân
2 - 1 - 1 = 0 3 - 1 - 2 = 0
4 - 2 - 2 = 0 4 - 0 - 2 = 2
5 - 3 - 0 = 2 5 - 2 - 3 = 0
* Bài 4 (62): Tính
HS làm SGK
> 5 - 3 = 2 3 - 2 = 1 < ? 5 - 1 > 3 4 - 4 = 0 = 3 - 3 < 1 4 - 0 > 0
* Bài 5 (62): Viết phép tính thích hợp
HS quan sát tranh SGK + “ Có 4 quả bóng bay, bay mất 4 quả bay
đi Hỏi còn lại mấy quả bóng?
-> 2 HS thi làm bài đúng - nhamh
4 Củng cố: - Nhận xét giờ học.
5 Dặn dò: - Về ôn bài – Chuẩn bị bài sau
Đạo đức (tiết 11):
Thực hành kĩ năng giữa học kỳ I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Giúp HS ôn tập và thực hành kĩ năng về nhận xét, đánh giá hành vi
học trong 5 bài đạo đức
2 Kĩ năng:
chuẩn mực đã học trong 5 bài đạo đức
3 Thái độ: - Giáo dục HS có lối sống lành mạnh
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh vẽ bài 4 ( 4) bài 3 ( 14 ) bài 3 ( 9 ) bài 2 ( 16 ) - VBT
- HS: VBT
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức: Hát.