Câu 63: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
TỔ XÃ HỘI
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN GDCD LỚP 11
Câu 1: Yếu tố nào sau đây quyết định mọi hoạt động của xã hội?
A Sự phát triển sản xuất B Sản xuất của cải vật chất
C Đời sống vật chất, tinh thần D Con người
Câu 2: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?
A Sức lao động là năng lực của con người
B Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể
C Sức lao động mới chỉ là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực
D Sức lao động là khả năng của lao động
Câu 3: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là gì?
C Sản xuất của cải vật chất D Hoạt động
Câu 4: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là?
A Sản xuất của cải vật chất B Hoạt động C Tác động D Lao động
Câu 5: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
A Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động
B Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động
C Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động
D Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ lao động
Câu 6: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
A Tư liệu lao động B Công cụ lao động
C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên
Câu 7: Phát triển kinh tế là?
A Tăng trưởng kinh tế bền vững
B Tăng trưởng kinh tế, hoàn thiện cơ cấu kinh tế và thể chế kinh tế
C Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội
D Tăng trưởng kinh tế và nâng cao chất lượng cuộc sống
Câu 8: Thế nào là cơ cấu kinh tế hợp lý?
A Là cơ cấu kinh tế phát huy được mọi tiềm năng, nội lực của toàn bộ nền kinh tế; phù hợp với sự phát triển của khoa học và công nghệ hiện đại
B Là cơ cấu kinh tế phù hợp với sự phát triển
C Là cơ cấu kinh tế gắn với lao động D Là quy mô kinh tế
Câu 9: Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?
A Tư liệu lao động B Công cụ lao động
C Hệ thống bình chứa D Kết cấu hạ tầng
Câu 10: Trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu nào quan trọng nhất?
A Cơ cấu nông nghiệp B Cơ cấu thành phần kinh tế
C Cơ cấu vùng kinh tế D Cơ cấu kinh tế ngành
Câu 11: Hệ thống bình chứa của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?
A Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động
B Tư liệu lao động
C Đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến, đặc biệt là công nghiệp hóa chất
D Nguyên vật liệu nhân tạo
Trang 2Câu 12: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?
C Đối tượng lao động của các ngành giao thông vận tải D Tư liệu lao động
Câu 13: Phát triển kinh tế là?
A Sự tăng trưởng kinh tế B Chất lượng
Câu 14: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với cá nhân?
A Tạo điều kiện cho mỗi người có việc làm và thu nhập ổn định
B Rất quan trọng cho cá nhân
C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
D Thực hiện dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh
Câu 15: Phát triển kinh tế có ý nghĩa như thế nào đối với xã hội?
A Tạo điều kiện cho đất nước phát triển B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
C Tạo điều kiện giải quyết công ăn việc làm, giảm thất nghiệp D Nếp sống văn minh
Câu 16: Yếu tố nào sau đây là cơ sở tồn tại của xã hội?
A Sản xuất của cải vật chất. B Năng suất lao động
Câu 17: Công cụ lao động hay công cụ sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?
C Lao động có sẵn trong tự nhiện D Sức lao động
Câu 18: Sản xuất của cải vật chất có vai trò là:
A Cơ sở tồn tại và quyết định mọi hoạt động của xã hội B Cơ sở tồn tại của xã hội
C Quyết định mọi hoạt động của xã hội D Sản phẩm của sản xuất
Câu 19: Hàng hóa có những thuộc tính gì?
A Giá trị hàng hóa và giá cả sản xuất B Giá trị sử dụng và giá cả hàng hóa
C Giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa D Giá trị và giá trị trao đổi
Câu 20: Sản phẩm trở thành hàng hóa khi nào?
A Do lao động tạo ra B Có công dụng nhất định
C Thông qua mua bán D Do lao động tạo ra; có công dụng nhất định, thông qua mua - bán
Câu 21: Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?
A Giá trị trao đổi B Giá trị số lượng, chất lượng
C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 22: Giá trị của hàng hóa là gì?
A Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
B Lao động của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
C Lao động xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
D Lao động của người sản xuất hàng hóa
Câu 23: Tại sao hàng hóa chỉ là một phạm trù lịch sử?
A Vì hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
B Vì hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người
C Vì hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
D Vì hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất và hoạt động thương mại của lịch sử loài người
Câu 24: Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là?
A Công dụng nhất định thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
B Công dụng thỏa mãn nhu cầu vật chất
C Công dụng thỏa mãn nhu cầu tinh thần
D Công dụng thỏa mãn nhu cầu mua bán
Câu 25: Tiền có 5 chức năng Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?
A Chức năng thước đo giá trị B Chức năng phương tiện lưu thông
C Chức năng phương tiện cất trữ
D Chức năng thước đo giá trị, chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán.
Trang 3Câu 26: Giá trị xã hội của hàng hóa được kết tinh trong hàng hóa bao gồm những yếu tố nào?
A Chi phí sản xuất và lợi nhuận B Chi phí sản xuất
Câu 27: Hãy chỉ ra một trong những chức năng của tiền tệ?
A Thước đo kinh tế B Thước đo giá cả
C Thước đo thị trường D Thước đo giá trị
Câu 28: Tại sao nói tiền tệ là hàng hóa đặc biệt?
A Vì tiền tệ chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển
B Vì tiền tệ ra đời là kết quả của quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị
C Vì tiền tệ là hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa
D Vì tiền tệ là hàng hóa nhưng không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán
Câu 29: Tiền tệ thực hiện chức năng thức đo giá trị khi nào?
A Khi tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
B Khi tiền dùng làm phương tiện lưu thông, thúc đẩy quá trình mua bán diễn ra thuận lợi
C Khi tiền được chi trả sau khi giao dịch mua bán
D Khi tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Câu 30: Hiện tượng lạm phát sảy ra khi nào?
A Khi Nhà nước phát hành thêm tiền
B Khi nhu cầu của xã hội về hàng hóa tăng thêm
C Khi đồng nội tệ mất giá
D Khi tiền giấy đưa vào lưu thông vượt quá số lượng cần thiết
Câu 31: Giá trị của những hàng hóa được biểu hiện ở hàng hóa đặc biệt là vàng là đặc trưng của hình thái giá trị nào?
A Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên B Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng
C Hình thái chung của giá trị D Hình thái tiền tệ
Câu 32:Tháng 09/ 2008 1 USD đổi được 16 700 VNĐ, điều này được gọi là?
A Tỷ giá hối đoái. B Tỷ giá trao đổi C Tỷ giá giao dịch D Tỷ lệ trao đổi
Câu 33: Thị trường bao gồm những nhân tố nào?
A Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ B Hàng hóa, người mua, người bán
C Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán D Người mua, người bán, cung cầu, giá cả
Câu 34: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào quyết định?
A Người sản xuất B Thị trường C Nhà nước D Người làm dịch vụ
Câu 35: Một trong những chức năng của thị trường là?
A Kiểm tra hàng hóa B Trao đổi hàng hóa
C Thực hiện D Đánh giá
Câu 36: Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa được tính bằng yếu tố nào?
A Thời gian tạo ra sản phẩm B Thời gian trung bình của xã hội
C Thời gian cá biệt D Tổng thời gian lao động
Câu 37: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định trong điều kiện sản xuất nào sau đây?
A Tốt B Xấu C Trung bình D Đặc biệt
Câu 38: Giá trị của hàng hóa được xác định bởi:
A Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất
B Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
C Thời gian lao động xã hội cần thiết
D Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa
Câu 39: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:
A Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa
B Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị tăng thêm
C Giá trị TLSX đã hao phí, giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa, giá trị tăng thêm
D Giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hóa
Câu 40: Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa là quy luật nào?
A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh
Trang 4C Quy luật giá trị D Quy luật kinh tế.
Câu 41: Giá cả là sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa, trên thị trường mối quan hệ giữa giá cả và giá trị hàng hóa là:
A Giá cả hàng hóa luôn cao hơn giá trị của nó
B Giá cả hàng hóa lên xuống xoay quanh trục giá trị của nó
C Giá cả hàng hóa bằng với giá trị của nó
D Giá cả hàng hóa luôn thấp hơn giá trị của nó
Câu 42: Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị?
A Đổi mới nền kinh tế B Thống nhất và mở cửa thị trường
C Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội
D Đổi mới nền kinh tế; thống nhất và mở cửa thị trường; ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội
Câu 43: Công dân cần vận dụng quy luật giá trị như thế nào?
A Giảm chi phí sản xuất B Nâng cao chất lượng hàng hóa
C Điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất
D Giảm chi phí sản xuất; nâng cao chất lượng hàng hóa; điều chỉnh, chuyển đổi cơ cấu sản xuất
Câu 44: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
A Luôn ăn khớp với giá trị B Luôn cao hơn giá trị
C Luôn thấp hơn giá trị D Luôn xoay quanh trục giá trị
Câu 45: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất
và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
A Thời gian lao động xã hội cần thiết B Thời gian lao động cá biệt
C Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa D Thời gian cần thiết
Câu 46: Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
A Giá cả = giá trị B Thời gian lao động cá biệt > thời gian lao động xã hội cần thiết
C Giá cả < giá trị D Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 47: Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá Điều này được biểu
hiện như thế nào là đúng?
A Giá cả của từng hàng hóa luôn luôn bằng giá trị B Giá cả có thể tách rời giá trị
C Tổng giá trị = tổng giá cả D Giá cả của hàng hóa xoay quanh giá trị
Câu 48: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây:
A Cạnh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị
C Cạnh tranh văn hóa D Cạnh tranh sản xuất
Câu 49: Khái niệm cạnh tranh xuất hiện khi nào?
A Khi xã hội loài người xuất hiện B Khi con người biết lao động
C Khi sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện D Khi ngôn ngữ xuất hiện
Câu 50: Cạnh tranh giữ vai trò như thế nào trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A Một đòn bảy kinh tế B Cơ sở sản xuất và lưu thông hàng hóa
C Một động lực kinh tế D Nền tảng của sản xuất và lưu thông hàng hóa
Câu 51: Thế nào là cạnh tranh trong nội bộ ngành?
A Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất khác nhau
B Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng.
C Là sự ganh đua về kinh tế của các tập đoàn kinh tế lớn
D Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước
Câu 52: Thế nào là sự cạnh tranh giữa các ngành?
A Là sự ganh đua về kinh tế trong các ngành sản xuất
B Là sự ganh đua về kinh tế giữa các doanh nghiệp trong cùng một ngành hàng
C Là sự ganh đua về kinh tế giữa các tập đoàn kinh tế lớn
D Là sự ganh đua về kinh tế của các đơn vị sản xuất trong nước
Câu 53: Trong nền kinh tế hàng hóa khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
A Nhu cầu của mọi người B Nhu cầu của người tiêu dùng
Trang 5C Nhu cầu có khả năng thanh toán D Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa.
Câu 54: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?
A Giá cả, thu nhập B Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán
C Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu D Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục tập quán
Câu 55: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?
A Giá cả B Nguồn lực C Năng suất lao động D Chi phí sản xuất
Câu 56: Trên thực tế, sự vận động của cung, cầu diễn ra như thế nào?
A Cung, cầu thường vận động không ăn khớp nhau B Cung, cầu thường cân bằng
C Cung thường lớn hơn cầu D Cầu thường lớn hơn cung
Câu 57: Cung và giá cả có mối quan hệ như thế nào với nhau?
A Giá cao thì cung giảm B Giá cao thì cung tăng
C Giá thấp thì cung tăng D Giá biến động nhưng cung không biến động
Câu 57: Khi trên thị trường giá cả giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A Cung và cầu tăng B Cung vầ cầu giảm
C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng
Câu 59: Khi trên thị trường giá cả tăng thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A Cung và cầu tăng B Cung vầ cầu giảm
C Cung tăng, cầu giảm D Cung giảm, cầu tăng
Câu 60: Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A Giá cả tăng B Giá cả giảm C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị
Câu 61: Khi trên thị trường cung nhỏ hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
A Giá cả tăng B Giá cả giảm C Giá cả giữ nguyên D Giá cả bằng giá trị
Câu 62: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lý kinh tế xã hội là quá trình nào sau đây?
A Hiện đại hóa B Công nghiệp hóa
C Tự động hóa D Công nghiệp hóa - hiện đại hóa
Câu 63: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là quá trình nào sau đây?
A Hiện đại hóa B Công nghiệp hóa
C Tự động hóa D Công nghiệp hóa - hiện đại hóa
Câu 64: Cơ cấu kinh tế là tổng thể quan hệ hữu cơ, phụ thuộc và quy định lẫn nhau về quy mô và trình độ của cơ cấu nào sau đây?
A Cơ cấu kinh tế ngành B Cơ cấu vùng kinh tế C Cơ cấu thành phần kinh tế
D Cơ cấu kinh tế ngành; cơ cấu vùng kinh tế; cơ cấu thành phần kinh tế
Câu 65: Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng CNH
- HĐH gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
A Kinh tế nông nghiệp B Kinh tế hiện đại C Kinh tế tri thức D Kinh tế thị trường
Câu 66: Em đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A Để xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH, nước ta cần tự nghiên cứu, xây dựng
B Để xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH, nước ta cần nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến
C Để xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH, nước ta cần kết hợp tự nghiên cứu, xây dựng vừa nhận chuyển giao kỹ thuật và công nghệ hiện đại từ các nước tiên tiến
D Để xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của CNXH, nước ta cần đầu tư cho xây dựng
Câu 67: Một trong những nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nước ta là
A phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí B phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật
C phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin D phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Trang 6Câu 68: Thành phần kinh tế tư nhân có cơ cấu như thế nào?
A Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư nhân B Kinh tế tư nhân, kinh tế tập thể
C Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản tư nhân D Kinh tế cá thể tiểu chủ, kinh tế tư bản
Câu 69: Lực lượng nòng cốt của kinh tế tập thể là gì?
A Doanh nghiệp nhà nước B Công ty nhà nước C Tài sản thuộc sở hữu tập thể D Hợp tác xã
Câu 70: Kinh tế nhà nước dựa trên hình thức sở hữu nào?
A Nhà nước B Tư nhân C Tập thể D Hỗn hợp