Bài mới HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc Giáo viên đọc mẫu trang trái : Giaùo vieân treo tranh vaø hoûi:.. Học sinh mở SGK Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Hoïc sinh quan saùt.[r]
Trang 1TUẦN 12
2
Chào cờ Học vần
Mĩ thuật Học vần
35’ 35’
3
Aâm nhạc Học vần Học vần Toán
En – ên
Luyện tập chung
35’ 35’ 35’
4
Học vần Học vần Toán Thủ công
In-un
Phép cộng trong phạm vi 6 Ôn tập chương 1:kỹ thuật xé dán giấy
35’ 35’ 35’ 35’
5
Học vần Học vần Toán Đạo đức
Iên –yên
Phép trừ trong phạm vi 6 Nghiêm trang khi chào cờ (t1)
35’ 35’ 35’
6
Toán Thể dục Học vần Học vần
Luyện tập
Uôn-ươn
35’ 35’ 35’ 35’
Trang 3Thứ 2 ngày 08 tháng 11 năm 2010
MÔN : TIẾNG VIỆT BÀI : ôn - ơn I/ MỤC TIÊU :
HS đọc được ôn, ơn, con chồn, sơn ca, từ và câu ứng dụng
- HS viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, , chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1’
5’
25’
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào
bảng:
Tổ 1 : ân – ăn
Tổ 2: Cái cân
Tổ 3: Con trăn
Tổ 4: Dặn dò
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới
Giới thiệu bài:1’
Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới:ôn
– ơn
HOẠT ĐỘNG 1 Học vần ôn
a- Nhận diện :Giáo viên viết vần ôn
Vần ôn được ghép bởi mấy âm ?
Tìm và ghép vần ôn
Hát
Học sinh viết bảng con theo từng tổ
Học sinh nhắc lại
Học sinh quán sát
Tạo bởi 2 âm: ô - n
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm ch và dấu thanh huyền ta được tiếng chồn
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Trang 4HS đánh vần: ô- n - ôn
Cô có vần ôn muốn có tiếng chồn cô
thêm âm gì? Dấu gì?
HS đánh vần: ch – ôn – chồn
Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ gì? :
Giáo viên ghi bảng:
Nhận xét :
Học vần ơn
Vần ơn có những âm nào ghép lại?
So sánh ơn và ôn
Tìm và ghép vần ơn
Nhận xét :
HS đánh vần: ơ- n - ơn
Có vần ơn muốn có tiếng sơn cô thêm âm
gì?
Đánh vần: s – ơn – sơn
Giáo viên treo tranh hỏi :Tranh vẽ gì? :
Giáo viên ghi bảng
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 :
b- Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên viết mẫu :vần ôn , con
chồn
Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con
chữ
*- Giáo viên viết mẫu :chữ ơn, sơn ca
-Con chồn
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Được ghép bởi 2 con chữ : ơ và n
Giống : đều có n đứng ở sau Khác : ơn bắt đầu bằng ơ ôn bắt đất bằng ô
HS tìm ghép trong bộ thực hành Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm s ta được tiếng sơn
Cá nhân, đôi bạn đồng thanh -sơn ca
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Tô khan
Học sinh viết bảng con
Ôân bài - khôn lớn
cơn mưa - mơn mởn Học sinh nêu:
Cá nhân, bàn tổ đồng thanh
Trang 51’
HOẠT ĐỘNG 3 : ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG
Trong các từ trên , tiếng nào chứa vần mới
học?
Ycầu HS đọc tiếng,từ& giải thích từ
+ Ôn bài: là ôn lại những kiến thức bài cũ
+ Mơn mởn: Lá xanh non, xanh mơn mởn
Nhận xét :
4 CỦNG CỐ : Trò chơi
Giáo viên nêu trò chơi : Ai nhanh – Ai đúng
Luật chơi: Học sinh chia thành 2 dãy cử
đại diện lên gạch dưới các tiếng có vần vừa
học trong thời gian là hết 1 bài hát
Hình thức : Chơi tiếp sức
Đội đội nào gạch nhanh, nhiều , đúng
Thắng
5 Dặn dò
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết.
Học sinh cử mỗi dãy 4 Học sinh tham gia trò chơi
Cả lớp vỗ tay cổ vũ và hát
Sơn , ngôn, tía , lợn, , nôn , ớn, xâu, môn , xôn, gợn , gài , trợn
2 Học sinh đọc lại các tiếng vừa gạch chân
1’
5’
25’
LUYỆN TẬP (T2)
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH
2 Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại bài trên bảng
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu trang trái :
Giáo viên treo tranh và hỏi:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Học sinh mở SGK Cá nhân, dãy bàn, đồng thanh Học sinh quan sát
Cá bơi lội
Trang 6Tranh vẽ gì?
Cô có câu :
“Sau cơn mưa , cả nhà cá bơi đi bơi
lại bận rộn”
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
“ôn – con chồn – ơn – sơn ca “
Con chữ nào cao 2 dòng li? 2,5 li?
Con chữ nào cao 5 dòng li?
Khoảng cách giữa chữ và chữ ?
Khoảng cách giữa từ và từ ?
Giáo viên viết mẫu :
Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết
của Học sinh
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI
Giáo viên treo tranh :
Hỏi tranh vẽ gì ?
Ai cũng có ước mơ,thế em đã từng mơ ước
chưa ?
Ước mơ của các em là gì?
Vì sao em có mơ ước đó ?
Để thực hiện ước mơ đó, bây giờ em sẽ làm
gì ?
Dãy bàn, tổ , cả lớp đọc
Học sinh quan sát
Con chữ : ô , n , ơ , c , a, -s
Con chữ : h
1 thân con chữ 0
2 thân con chữ 0 Học sinh quan sát
Học sinh viết vào vở
Học sinh quan sát Vẽ : “ Bạn nhỏ mong khi lớn lên sẽ là chiến sỹ biên phòng “
Học sinh luyện nói Học sinh tự nêu
Trang 71’
Nhận xét :
4/CỦNG CỐ :Trò chơi
Trò chơi: Gạch chân vần vừa học
Luật chơi: Chia 2 dãy cử 3 đại diện tham
gia gạch chân các từ vừa học
Thời gian : Dứt 1 bài hát
Nhận xét :tuyên Dương
5/ DẶN DÒ:
- Về nhà : Đọc lại bài vừa học
- Chuẩn bị : Bài en - ên
Học sinh chia thảnh 2 dãy cử 3 đại diện lên tham gia trò chơi
Trang 9Toán:LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- HS thực hiện được phép cộng,trừ các số đã học; phép cộng với số 0; phép trừ 1 số cho số 0.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) 1HS trả lời
Làm bài tập 3/63:(Điền dấu <, >, = ) (1 HS nêu yêu cầu)
4 + 1 … 4 ; 5 - 1 … 0 ; 3 + 0 … 3
4 + 1 … 5 ; 5 - 4 … 2 ; 3 - 0 … 3
(3 HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con) GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
1’
5’
25’
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 hS lên bảng
3 bài mới
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài 1
Bài 2: 1HS đọc yêu cầu:”Tính”.
hát
3+1= 4+0=
1+3= 0+4=
Đọc yêu cầu bài1: “Tính”
4+1= 5-2= 2+0= 3-2= 1-1= 2+3= 5-3= 4-2= 2-0= 4-1=
HS làm bài,rồi đổi phiếu để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính vừa làm được 4+1=5; 5-2=3; 2+0=2; 3-2=1; 1-1= 0 2+3=5, 5-3=2 , 4-2=2, 2-0=2; 4-1=3 Bài 2: Tính:
Trang 10HD HS làm bài, chẳng hạn:3+1+1=…, ta
tính 3+1= 4 trước, sau đó lấy 4+1= 5, viết 5
sau dấu =,vậy ta có 3+1+1=5
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
Bài 3: HS nêu yêu cầu
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:
4+ = 4, vì 4+0=4 nên ta điền số 0 vào ô
trống
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
HS nghỉ giải lao 5’
Bài số 4:
HS quan sát tranh nêu đề toán
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
GV nhận xét bài làm của HS
4 Củng cố:
+Mục tiêu:Tập biểu thị tình huống trong
tranh bằng một phép tính thích hợp.
+ Cách tiến hành
*Bài 4/64: Ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
3+1+1=5 5-2-2=1
Bài 3: Số:
3+ =5 4- =1 5- =4 2+ =2
1HS lần lượt làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm vở toán rồi đổi vở để chữa bài, HS đọc
KQ vừa làm được:
1HS đọc yêu cầu bài 3:”điền số”
HS tự làm bài và chữa bài, đọc KQ vừa làm được
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
HS đọc yêu cầu bài 4/64:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, a 2 + 2 = 4
b, 4 - 1 = 3
2 HS đại diện 2 đội lên bảng lớp ghép bìa cài, cả lớp ghép bìa cài
Trả lời (Luyện tập chung )
Lắng nghe
Trang 11Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng
phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
5 Dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm Làm vở Bài
tập Toán
-Chuẩn bị: Giấy, bút để làm bài kiểm tra
-Nhận xét tuyên dương
Trang 13Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 I.MỤC TIÊU:
- HS thuộc bảng cộng,biết làm tính cộng trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
-Giáo dục hs tham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút) :
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Làm bài tập 1/ 64:(Tính) 1HS nêu yêu cầu
( 5 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con) GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
1’
5’
25’
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV gọi 2 HS lên bảng
GV nhận xét,ghi điểm
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
HOẠT ĐỘNG II:
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 6.
a, Bước 1: Thành lập công thức 5 + 1 = 6
1 + 5 = 6 ;
-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên
bảng:
HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.(nhóm
đôi)
Hát
Tính:
2+2+0= 3-2-1=
4-1-2= 5-3-2=
Quan sát hình tam giác để tự nêu bài toán:” Có 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?”
HS tự nêu câu trả lời:”Có 5 hình tam giác thêm 1 giác là 6 hình tam giác”
5 thêm 1 là 6 5+1=6,đọc 5 cộng 1 bằng 6
1+5=6
Trang 14-5 thêm 1 được mấy?
- Ta Viết phép tính như thế nào?
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6
- Vậy1+5=?
-Em có nhận xét gì về 2 phép tính trên?
-vậy 5+1 cũng bằng 1+5
Bước 2:*Với 6 hình vuông HD HS học
phép cộng 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6 theo 3 bước
tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 +
3 = 6,
(Tương tự như trên)
Bước 3:HDHS ghi nhớ bảng cộng,
GV có thể che hoặc xoá từng phần rồi toàn
bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc
Hỏi:4 cộng 2 bằng mấy?3 cộng mấy bằêng
6?6 bằêng mấy cộng mấy
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong
P V 6
*Bài 1: HS nêu yêu cầu bài 1
Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2: HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
HD HS cách làm:
KL : Nêu tính chất của phép cộng : Khi
đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết
-Kết quả đều =6 -HS đọc 2 công thức
4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
Bài 1, tính:
5 1
2
3
2 4
5
6
Bài 2: Tính:
4+2= 5+1= 5+0=
2+4= 1+5= 0+5=
1HS làm bài, cả lớp làm vở BTToán rồi đổi vở để chữa bài, đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
4HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm vở
Trang 151’
quả vẫn không thay đổi.
GV chấm một số vở và nhận xét
*Bài3: HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
HD HS cách làm:
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
HOẠT ĐỘNG III:
*Bài 4: HS quan sát tranh nêu đề toán
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu phép tính thích hợp với bài
toán
GV nhận xét kết quả
4 Củng cố:
5 Dặn dò:
-Vừa học bài gì?-Xem lại các bài tập đã
làm Làm vở BT Toán
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Phép
trừ trong phạm vi 6”.-Nhận xét tuyên
dương
Toán, rồi đổi vở để chữa bài:
4+2=6 ; 5+1=6 ; 5+ 0=5 ; 2+2=4 2+4=6 ; 1+ 5=6 ; 0+ 5=5 ; 3+3=6 Bài 3: Tính:
4+1+1=6 ; 5+1+0 =6 3+2+1=6 ; 4+0+2 =6 -3HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập Đổi phiếu để chữa bài
4+1+1=6 ; 5+1+0 =6 ; 2+2+2=6 3+2+1=6 ; 4+0+2 =6 ; 3+3+0=6 Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a, 4 + 2 = 6 b, 3 + 3 = 6
Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 6) Lắng nghe
Trang 17Thứ 3 ngày 9 tháng 11 năm 2010 TIẾNG VIỆT: en - ên I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc được en, ên, lá sen, con nhện, từ và câu và các câu ứng dụng
- HS viết được en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên: Tranh minh họa/SGK, từ khoá , chữ mẫu.
2/ Học sinh: SGK, bảng con , bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1’
5’
25’
1/ ỔN ĐỊNH
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
-Giáo viên đọc, Học sinh viết chính tả vào
bảng:
- Nhận xét : Ghi điểm
3/ Bài mới
Giới thiệu bài
Hôm nay, cô và các em học 2 vần mới:en –
ên
HOẠT ĐỘNG 1 : Học vần en
Vần en được tạo bởi âm nào ?
Tìm và ghép vần en
Nhận xét :
b- Đánh vần :
HS đánh vần:e - n - en
Đọc trơn :
Hát
Học sinh viết bảng con theo từng tổ mỗi tổ
1 từ
Học sinh nhắc lại
Tạo bởi 2 âm: e - n
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm s và dấu nặng ta được tiếng
sen
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Trang 18Cô có vần en muốn có tiếng sen â thêm âm
gì?
đánh vần: s – en – sen
Giáo viên đưa lá sen lên hỏi :
Đây là lá gì?
Giáo viên ghi bảng - đọc mẫu : lá sen
Nhận xét :
Học vần ên
Vần ên có những âm nào ghép lại?
So sánh ên và en
Tìm và ghép vần ên
Nhận xét :
b- Đánh vần :
đánh vần: ê- n - ên
Đọc trơn :
Có vần ên muốn có tiếng nhện cô thêm
âm gì ? và dấu gì ?
Đánh vần: nh – ên –nặng – nhện
Giáo viên treo tranh hỏi :
Con gì nó chăng tơ?
Giáo viên ghi bảng -: con nhện
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 :
c- Hướng dẫn viết bảng :
*- Giáo viên gắn mẫu : en ,lá sen
Giáo viên viết mẫu :
Học sinh quan sát
1 Học sinh đọc : Lá sen.
Cá nhân, nhóm, tổ đồng thanh
Được ghép bởi 2 con chữ : ê và n
Giống : đều có n đứng ở sau Khác : ên bắt đầu bằng ê
en bắt đầu bằng e
HS tìm ghép trong bộ thực hành
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Thêm âm nh và dấu nặng ta được tiếng
nhện
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
1 Học sinh đọc :con nhện
Cá nhân, dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát Tô khan
Học sinh viết bảng
Trang 191’
Lưu ý: Khoảng cách , nét nối giữa các con
chữ
Nhận xét :
*- Giáo viên gắn mẫu : õ ên,con nhện
Giáo viên viết mẫu :
Nhận xét : Chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 3 : ĐỌC TỪ ỨNG DỤNG
- Giáo viên giới thiệu từ
Khen ngợi nền nhà
-Cho HS xem áo len
4 CỦNG CỐ :
5 Dặn dò:
Giáo viên nêu trò chơi : Điền từ dưới tranh
Luật chơi: Học sinh chia thành 2 dãy cử
đại diện lên điền từ cho thích hợp dưới các
tranh có vần vừa học trong thời gian là hết
1 bài hát
Hình thức : Chơi tiếp sức
Đội nào điền nhanh, đúng Thắng
Nhận xét : Tuyên dương
Thư giãn chuyển tiết.
-HS tìm tiếng mới có vần en,ên -HS đọc từ
Lắng nghe sự hướng dẫn của Giáo viên Học sinh tham gia trò chơi
1’
5’
25’
LUYỆN TẬP TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ ỔN ĐỊNH
2 Kiểm tra
HS đọc lại bài trên bảng
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Cá nhân, dãy bàn đọc theo yêu cầu của Giáo viên
Trang 20HOẠT ĐỘNG 1 Luyện đọc
-HS đọc lại bài tiết 1
Giáo viên treo tranh và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Con dế đang ở đâu?
Con sên đang ở đâu?
Cô có câu ứng dụng sau :
“Nhà Dề Mèn ở gần bãi cỏ non Còn
nhà Sên thì ở ngày trên tàu lá chuối “
-2 HS đọc
Đọc mẫu
Nhận xét : Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện viết vở
Giáo viên giới thiệu nội dung luyện viết:
Giáo viên viết mẫu : ( Quy trình viết như
tiết 1)
Lưu ý : Giáo viên chỉnh sửa tư thế ngồi viết
của Học sinh
Nhận xét : Phần viết vở – Sửa sai
HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN NÓI
Giáo viên treo tranh :
Hỏi tranh vẽ gì ?
Con mèo ở đâu ?
Con chó đứng ở đâu ?
Cái ghế nằm phía nào ?
Trái banh nằm ở phía nào ?
Vẽ con Sên và con Dế
Ơû giữa bãi cỏ
Ơû trên tàu lá chuối
Cá nhân , dãy bàn đồng thanh
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Học sinh viết vào vở
Học sinh quan sát Tranh vẽ con mèo, con chó ,bàn ghế, quả bóng
Ơû trên bàn
Ơû dưới đất Phía bên phải Phía bên trái Học sinh tự nói Viết bằng tay phải