1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 12 năm học 2019 - 2020.

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 691,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng aA. Cho khối chóp tam giác đều.[r]

Trang 1

Trang 1/20 – Đề cương 12

TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 12 – HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2019 - 2020

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1 Sự biến thiên của hàm số

Câu 1 Hỏi hàm số y2x4 đồng biến trên khoảng nào? 1

;

2

 

1

; 2

 

  C. (0;) D ; 0 Câu 3 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2

f xx    x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 4 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng  ; ?

3

x y x

1 2

x y x

3 3

y xx Câu 7 Cho hàm số yx33x Mệnh đề nào dưới đây đúng? 2

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và nghịch biến trên khoảng 0; 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 0 và đồng biến trên khoảng 0; 

Câu 8 Cho hàm số yx32x2  Mệnh đề nào dưới đây đúng? x 1

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

3

  B Hàm số nghịch biến trên khoảng

1

; 3



 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

3

  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  Câu 9 Hàm số 22

1

y

x

 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 12 Cho hàm số 2

1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 

Câu 16 Hàm số y x4x2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A  ;  B 0;  C ; 0 D 1; 0

Câu 17 Hàm số 3

3 5

y xx đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A  ; 1 B ;1 C 1;1 D 1; 

Câu 18 Cho hàm số 3 2

1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1; 

B Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 

C Hàm số nghịch biến trên \ 1 

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 

Câu 19 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

2

x

y

x

4 2

1

yxx   x D 3 2

1

yxx   x

Câu 30 Cho hàm số 2 1

2

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên (2;) B Hàm số nghịch biến trên \ {2}

C Hàm số đồng biến trên \ {2} D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (; 2) và (2;)

Câu 31 Xét tính đơn điệu của hàm số 2 1

1

x y x

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) và ( 1; )

B Hàm số nghịch biến trên \ { 1}

; 0

 ; 

Trang 2

Trang 2/20 – Đề cương 12

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) và ( 1; )

D Hàm số đồng biến trên \ { 1}

Câu 32 Hàm số nào sau đây đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

2

x

y

x

1 2

x y x

2 1 2

x y x

2

x y x

 Câu 35 Trong hai hàm số f x( )x42x2 và ( )1

1

x

g x x

 Hàm số nào nghịch biến trên ( ; 1)

A Chỉ f x( ) B Chỉ g x( ) C Cả f x( )và g x( ) D Không có hàm số nào

Câu 36 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây:

A (0;1) B ( ; 1)

C ( 1;1) D ( 1; 0)

Câu 37 Hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  B Hàm số nghịch biến trên \ { 2}

C Hàm số nghịch biến trên (; 2) và (2;) D Hàm số đồng biến trên (; 2) và (2;)

Câu 43 Hàm số 2 5

3

x y x

 đồng biến trên:

A  B (;3) C ( 3; ) D \ {3}

Câu 44 Hàm số 2

2

yxx  nghịch biến trên khoảng: x

A (;1) B (1; 2) C (1;) D (0;1)

Câu 48 Cho hàm số y mx 4m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên các

khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Câu 49 Cho hàm số 3 2  

3

m

yxxmxm , với m là tham số thực Tìm giá trị nhỏ nhất của tham số m để hàm số đã cho đồng

biến trên 

Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2

4 3

yxmxxm đồng biến trên khoảng  ; 

A ( 2; 2) B [ 2; 2] C (; 2) D.[2;)

Câu 56 Giá trị m lớn nhất để hàm số 1 3 2

(4 3) 2016 3

yxmxmx đồng biến trên tập xác định của nó là:

Câu 57 Trong tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2

3

yxmxmxm đồng biến trên , giá trị nhỏ nhất của m là:

Câu 58 Tìm tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số 3 2

yxmxx đồng biến trên 

A [ 4; 2] B ( ; 4)(2;) C ( ; 4][2;) D ( 4; 2)

Câu 59 Hàm số 1 3 2

1 3

y  xmx   nghịch biến trên x  khi và chỉ khi:

A m \ ( 1;1) B m  [ 1;1] C m  ( 1;1) D m \ [ 1;1]

Câu 61 Hỏi có bao nhiêu số nguyên m để hàm số 2 3 2

ymxmx   nghịch biến trên khoảng x ( ; )

x  2 

'

y

2 

Trang 3

Trang 3/20 – Đề cương 12

Câu 62 Tìm tất cả giá trị của m để hàm số y (m 1)x 2

 đồng biến trên từng khoảng xác định

A  2 m1 B 1

2

m m

  

2

m m

  

Câu 65 Tìm tất cả các tham số thực m để hàm số y mx 4

 đồng biến trên khoảng ( ; 3)

A S   ( ; 2)(2;3] B S   ( ; 2)(2;)

C S   ( ; 2](2;3] D S   ( ; 2](2;)

Câu 66 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số y x 1

 nghịch biến trên khoảng (2;)

Câu 67 Tìm tất cả các giá trị của m sao cho hàm số y x

 nghịch biến trên khoảng (1;)

A 0m1 B 0m1 C m 1 D 0m1

Câu 68 Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y (m 1)x 2m 2

 nghịch biến trên khoảng ( 1; )

A  1 m2 B m 1 C  1 m2 D m    ( ; 1) (2;)

Câu 69 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số 8

2

mx y

 đồng biến trên (3;)

A 2;3

2

3 2;

2

  D. ( 2; 2)

yxxmxm nghịch biến trên khoảng ( 2; 0) khi m thỏa mãn:

4

4

Câu 76 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 1 3 ( 1) 2 ( 3) 10

3

y  xmxmx đồng biến trên khoảng (0;3)

12

7

7

Câu 77 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx3(m1)x2mx nghịch biến trên khoảng 2 (1;3)

3

m

3

m  

2 Cực trị của hàm số

Câu 1 Cho hàm số

2 3 1

x y x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cực tiểu của hàm số bằng 2 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng 6 D Cực tiểu của hàm số bằng 3

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 B Hàm số có hai điểm cực tiểu

C Hàm số có ba điểm cực trị D Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

Câu 3 Hàm số f x( )x33x29x11

A Nhận điểm x  1 làm điểm cực tiểu B Nhận điểm x 3 làm điểm cực đại

C Nhận điểm x 1 làm điểm cực đại D Nhận điểm x 3 làm điểm cực tiểu

Câu 7 Hàm số 2 3

1

x y

x

 có bao nhiêu cực trị?

Câu 8 Số điểm cực trị của hàm số 4 2

yxx  là:

Câu 9 Số điểm cực trị của hàm số

2

1

y x

 là:

'

y  0  0  0 

y

Trang 4

Trang 4/20 – Đề cương 12

Câu 10 Hàm số f có đạo hàm là f x'( )x x2) 1) (22 x1) Số điểm cực trị của hàm số là:

Câu 11 Cho hàm số 3 2

yxx  Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A M(1; 0) B M(0;1) C M(0; 2) D M(2; 3)

Câu 16 Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số yx33x29x

A x CT 1 B x CT 0 C x CT  1 D x CT  3

Câu 17 Cho hàm số 3

yxx Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành

B Hàm số nghịch biến trên ( ; 1)

C Hàm số đạt cực đại tại x 1 và đạt cực tiểu tại x  1

D Hàm số có giá trị cực đại là 6

Câu 18 Tìm giá trị cực tiểu của hàm số 4 2

yxx

Câu 19 Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số 3 2

y  xx  là:

Câu 20 Tìm giá trị cực đại của hàm số yx33x 2

Câu 24 Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm f x'( )x x( 1)(x2) ,3    Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: x

Câu 27 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào đúng?

 D y CD 5 Câu 28 Cho hàm số y x33mx23(m21)xm Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x 2

Câu 31 Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

C Hàm số đạt cực trị tại x  2 D Hàm số có ba điểm cực trị

Câu 32 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2  

yxmxmx đạt cực trị tại x 1

A Không tồn tại m B m  1 C m 1 D m 2

, ,

yf xxaxbx ca b c  Biết hàm số có hai điểm cực trị là x0,x2 và f 0 2 Tính giá trị của biểu thức Pa b c 

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 1 3 2  

3

yxmxmx có hai điểm cực trị nằm cùng một phía đối với trục tung

A 1;

2

m 

  B. m 1; C 1;1 1; 

2

m  

1

; 2

m  

  Câu 38 Đồ thị của hàm số yx33x29x  có hai điểm cực trị A và B Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng AB 1

A N1; 10  B M0; 1  C P1; 0 D Q  1;10

'

'

y  0  0  0 

Trang 5

Trang 5/20 – Đề cương 12

Câu 39 Cho hàm số 1 3 4 2 8 8

3

yxxx có hai điểm cực trị là x1 và x2 Tính tổng Sx1x2

Câu 40 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 3 2 3

yxmxm có hai điểm cực trị A và B sao cho

20

A m  1 hoặc m 1 B m 2 hoặc m  2 C m 1 hoặc m 2 D m 1

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 3 2 3

yxmxm có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa độ

A m 1 B m 1;m 1 C

;

m  m D m 0

Câu 45 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số yx42mx2 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn 1

0m 4 B m 1 C 0m1 D m 0

Câu 46 Đồ thị của hàm số y x33x2 có hai điểm cực trị A và B Tính diện tích S của tam giác OAB với O là gốc tọa độ 5

3

Câu 47 Gọi ( )C là đường parabol qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 4 2 2

4

yxmxm Tìm m để ( )C đi qua điểm A(2; 24)

Câu 48 Gọi A B C là các điểm cực trị của đồ thị hàm số , , yx42x2 Tính diện tích của tam giác 3 ABC

3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Câu 1 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bẳng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bẳng 1

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 2 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số yx37x211x trên đoạn 2 0; 2

Câu 3 Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số yx42x2 trên đoạn 3 0; 3

 

Câu 4 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x2 2

x

  trên đoạn 1; 2

2

 

A 17

4

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1

C Hàm số đạt cực trị tại x  2 D Hàm số có ba điểm cực trị

Câu 7 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 3;3 là:

Câu 8 Giá trị nào sau đây của x để tại đó hàm số 3 2

yxxx đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [0; 4]

'

0



'

y  0  0  0 

Trang 6

Trang 6/20 – Đề cương 12

Câu 9 Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2

yxx  trên đoạn [ 1; 2] là:

Câu 10 Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2

13

yxx  trên đoạn [ 2;3]

4

4

2

m  Câu 13 Tìm GTNN của hàm số 1 3

4 3

y  xx trên đoạn [ 2; 0]

2 3

3

 Câu 14 Cho hàm số yx33x Chọn phương án đúng? 2

A

[ 2;0]

[ 2;0]

maxy 4; miny 0

[ 2;0]

[ 2;0]

maxy 2; miny 0

   C

[ 2;0]

[ 2;0]

maxy 2; miny 1

    D

[ 2;0]

[ 2;0]

maxy 2; miny 1

Câu 15 Tìm GTNN của hàm số y 3x 42

x

  trên (0;)

(0;min)y 2 9

(0;min)y 7

(0; )

33 min

5

y

(0;min)y 3 9

  Câu 16 Hàm số 2

1

y x

 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [0;1] bằng 1khi:

Câu 19 Tìm tất cả các giá trị của m để giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 1

1

f x

x

 

 trên đoạn [1; 2] bằng 1

Câu 20 Cho hai số x y, không âm và thỏa mãn x2y2 2 GTNN và GTLN của biểu thức Sx3y3 lần lượt là:

A 0 và 2 2 B 2 và 2 2 C 0 và 2 D 1 và 2 2

Câu 21 Cho hàm số

1

y x

(m là tham số thực) thỏa mãn  1;2   1;2 

16 min max

3

yy Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 0m2 B m 0 C m 4 D 2m4

Câu 24 Gọi M và m lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số 2

1

yxx Khi đó, giá trị Mm bằng:

Câu 25 Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số ,   2

4

f xx x Tính Mm

A Mm2 22 B Mm2 22 C Mm4 D Mm2 2

Câu 26 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 ( )

y f x

x

 trên đoạn [0; 2] bằng

31

24 khi:

2

m   B m  1 C m 1;m  2 D m  2

Câu 27 Hàm số 3 2

yxmxm  đạt giá trị nhỏ nhất bằng 5 trên đoạn [0;1] Khi đó giá trị của m là:

4 Tiệm cận

Câu 1 Cho hàm số 3 2

y xx Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 B Hàm số đạt cực trị tại x 0

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 4 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận

Câu 2 Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

16

y x

Câu 3 Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

Câu 6 Cho hàm số 3  

1

x

x

 Khi đó phương trình của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị  C lần lượt là:

A x 1, y 1 B x1, y 1 C x1, y  1 D x 1, y  1

Câu 7 Tìm trên đồ thị hàm số 2 1  

1

x

x

những điểm M sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng ba lần khoảng cách từ

M đến tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  C

Trang 7

Trang 7/20 – Đề cương 12

A M4;3 hoặc M  2;1 B 4;7

5

M 

  hoặc M2;5

C M4;3 hoặc M2;5  D 4;7

5

M 

  hoặc M  2;1 Câu 8 Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

y

x

 là:

Câu 9 Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Câu 12 Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

y

A x 3;x  2 B x  3 C x3;x2 D x 3

Câu 13 Số tiệm cận của đồ thị hàm số 2

2

x y x

 là:

Câu 14 Cho hàm số yf x( ) có lim ( ) 1

  và lim ( ) 1

   Tìm khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y  và 1 y   1

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 1 và x  1

Câu 18 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

4x 1 3x 2

y

Câu 19 Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

2 1

x y x

A 3

2

2

3

y 

Câu 22 Đồ thị hàm số

2

x y

có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 23 Tìm số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2

1

yx   x

Câu 24 Cho hàm số yf x( ) có lim ( ) 0

  và lim ( )

   Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là trục hoành B Đồ thị hàm số đã cho nằm phía trên trục hoành

C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang D đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng y 0 Câu 25 Trên đồ thị hàm số 1

2

x y x

 có bao nhiêu điểm cách đều hai đường tiệm cận của nó?

Câu 26 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số

2

3

x y

có đúng hai tiệm cận đứng

A 1 1;

4 2

m   B

1 0;

2

m  

  C m 0; D m    ; 12  0;

Câu 27 Tìm m để đồ thị hàm số

2 2 1 2

x y

  có ba tiệm cận là:

A m  1hoặc m 0và 1

3

3

m 

3

m 

5 Đồ thị hàm số

Câu 6 Bảng biến thiên ở bên là của hàm số nào?

1

x

y

x

1

x y x

1

x

y

x

2 1

x y x

Trang 8

Câu 7 Đường cong ở hình bên là đồ thị của mộ

Hàm số đó là hàm số nào?

1

x

y

x

2x 1

y x

2

x

y

x

2x 1

y x

Câu 8 Cho hàm số 4 2

yaxbx  có đồ thịc

A a0,b0,c0 B a0,b0,c0

C a0,b0,c0 D a0,b0,c0

Câu 9 Đường cong ở hình bên là đồ thị của mộ

Hàm số đó là hàm số nào?

1

x

y

x

x y x

1

x

y

x

x

Câu 14 Đường cong ở hình bên là đồ thị của m

Hàm số đó là hàm số nào?

3 3

y xx

yxx

Câu 15 Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm s

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y'0,   x B 'y 0, x

C 'y 0,  x 1 D y'0, x 1

Câu 16 Đường cong ở hình bên là đồ thị của m

đây Hàm số đó là hàm số nào?

1

y xx

1

y xx  Câu 17 Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như h

A yx42x2 3 B y x4 x2

Câu 18 Bảng biến thiên sau đây là của hàm số

1

x

y

x

 

x y x

 

1

x

y

x

 

x y x

 

'



ột trong bốn hàm số dưới đây

1

x x

2 1 1

x x

ị như hình bên Chọn đáp án đúng

abc

abc

ột trong bốn hàm số dưới đây

1 1

x x

 2 1

x x

a một trong bốn hàm số dưới đây

y xx

4 2

2 1

yxx

a hàm số 1

1

x y x

 ' 0,

y     x

' 0, 1

y    x

a một trong bốn hàm số dưới

3 2 1

y xx

4 2 1

y xx

n thiên như hình vẽ sau:

4 2

y xx  C y x42x2 3 nào?

3 1

x x

  3 1

x x

 

0  0  0 

3

'



Trang 8/20 – Đề cương 12

D yx42x2 3

x y

O

-4

2 -2

y

x y

O

1

Trang 9

Trang 9/20 – Đề cương 12

Câu 21 Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx4x21 B yx32x 1

C y x4x2 1 D yx4x2 1

Câu 24 Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

yxx

C y x33x2 1 D

3 2 1 3

x

y  x

6 Sự tương giao - biện luận số nghiệm

Câu 1 Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số yx23x và đồ thị hàm số 1 yx3 1

Câu 2 Gọi A, B là giao điểm của hai đồ thị hàm số 3

1

x y x

 và y   Tính độ dài đoạn thẳng AB 1 x

A AB 3 2 B AB 8 2 C AB 6 2 D AB 4 2

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx33x2m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt 1

A  3 m1 B  1 m3 C 1m3 D  3 m 1

Câu 4 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 3x1 cắt đồ thị (C m) của hàm số

yxxmx tại ba điểm phân biệt

A m    4;   \ 3 B m    7;   \ 3 C m    4;  D m    7; 

Câu 5 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số 4   2

yxmx  cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt

A m   ; 0  4; B m 4; C m   ; 0 D m 0; 2

Câu 6 Tìm m để đường thẳng yxm cắt đồ thị của hàm số 1 2 1

1

x y x

tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 3

A m 4 10 B m 2 3 C m 2 10 D m 4 3

Câu 7 Biết rằng đồ thị của hàm số 3

1

x y x

 và đường thẳng yx cắt nhau tại hai điểm phân biệt 2 A xA;y A và B xB;y B Tính

yy

A y Ay B  2 B y Ay B 2 C y Ay B 4 D y Ay B 0

Câu 8 Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

cắt các trục tọa độ tại hai điểm phân biệt A, B Tính độ dài đoạn thẳng AB

2

2

4

2

AB  Câu 10 Cho hàm số yf x  xác định , liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của

tham số m để phương trình f x m2 có một nghiệm thực

A m    ; 2  3; B m     ; 1 4; C m   2;3 D m    ; 1  4;

Câu 14 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các

giá trị của tham số m để phương trình f x  m có đúng hai nghiệm thực phân biệt

A m 4 hoặc m 0 B  4 m0

C 0m3 C m  3 hoặc m  4

Câu 15 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số yx33x2 cắt

đường thẳng ym tại ba điểm phân biệt

Câu 16 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx cắt đồ thị của hàm số yx33x2m2 tại ba điểm phân biệt ,A B C sao cho , ABBC

A m   ;3 B m    ; 1 C m    ;  D m 1;

m

-1

y

x O

'



2

-4 2

y

Trang 10

Trang 10/20 – Đề cương 12

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng ymxm cắt đồ thị của hàm số 1 yx 3x   tại ba điểm x 2 , ,

A B C phân biệt sao cho ABBC

A m    2;  B m   C 5;

4

m  

  D. m   ; 0  4;

7 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

Câu 1 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2

2

x y x

 đi qua điểm T ( 6;5) là:

A y   hoặc x 1 1 7

y  x B yx11 hoặc 1 7

y  x

C 1 13

yx hoặc y   x 1 Câu 2 Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 3 3

3

A Song song với đường thẳng x 1 B Song song với trục hoành

C Có hệ số góc dương D Có hệ số góc bằng 1

Câu 3 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx39x217x đi qua điểm 2 T ( 2;5) là:

Câu 4 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2

1

y x

 đi qua điểm H(1; 0) là:

A yx 1 B 1 1

Câu 5 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 4 2 3

3

yxx  đi qua điểm 0;3

2

A 

  là:

Câu 6 Cho hàm số 3 2

yxxx có đồ thị ( )C Tiếp tuyến của ( )C song song với đường thẳng d y: 9x có phương trình là:

A y9x40 B y9x40 C y9x32 D y9x32

Câu 7 Gọi ( )C là đồ thị của HS 1 3 2 2 3 1

3

y  xxx Có 2 tiếp tuyến của ( )C cùng có hsg bằng 3

4 là:

4 12

yx hoặc 3 13

4 34

yx hoặc 3 3

4

yx

C 3 37

4 12

yx hoặc 3 3

4

4 24

yx hoặc 3 3

4

yx Câu 8 Cho hàm số 3 2

yxxx có đồ thị ( )C Trong số các tiếp tuyến của ( )C có một tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất Tìm

hệ số góc đó?

A 15

2

2

2

2

Câu 9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2 2 3 1

3

yxxx biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:  x 2

3

y  x B 1

3

y  x hoặc 1

33

3

y  x D 22

3

y  x hoặc 13

33

y  x

Câu 10 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2

6

y xx  biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:  6x1

A y 6x10 B y 6x 1 C y 6x6 D y6x10

Câu 11 Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2

3

yxxx song song với đường thẳng y8x2 là:

Câu 12 Cho đường cong ( )C :yx32x23x4 và đường thẳng d: 3xy40 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng tiếp xúc với ( )C và song song với đường thẳng d ?

A 81x27y1400 B 81x27y320 C 3xy4 0 D 3xy230

Câu 13 Viết pt tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1

1

x y x

 biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d y:  2x1

A y 2x73 B y 2x7

C y 2xhoặc y 2x 3 D y 7x hoặc 2 y 7x 3

Câu 14 Tìm điểm M có hoành độ âm trên đồ thị ( ) : 1 3 2

C yx  x sao cho tiếp tuyến tại Mvuông góc với đường thẳng

y  x

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w