1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Kế hoạch bài dạy khối 2 - Tuần 30 năm 2010

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 211,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*MT: Bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó.. - Gv cïng hs nx, khen hs miªu t¶ ho¹t động củ[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày giảng: Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: Tập đọc

Bài 59: Hơn một nghìn ngày vòng quanh Trái Đất

I Mục tiêu

1, KT: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Ma-gien- lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát đẻ hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định Trái Đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới

2, KN: Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng đọc

tự hào, ca ngợi

3, TĐ: Yêu thích môn học

*HSKKVH: Đọc trơn bài TĐ

II Đồ dùng dạy học

- ảnh chân dung Ma- gien-lăng

III Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ

? Đọc thuộc lòng bài Trăng ơi…từ

đâu đến? Nêu ý chính của bài? - 2,3 Hs đọc, trả lời câu hỏi.

3, Giới thiệu bài.

B, Phát triển bài

Hoạt động 1: Luyện đọc

*MT: Đọc trôi chảy toàn bài

*CTH:

- Đọc toàn bài:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*MT: Hiểu ND, ý nghĩa câu chuyện

*CTH:

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi: - Hs đọc thầm, lần lợt trả lời:

? Ma-gien- lăng thực hiện cuộc thám

trên biển dẫn đến những vùng đất mới

? Đoàn thám hiểm đã gặp những khó - Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thuỷ thủ phải

Trang 2

khăn gì dọc đường? uống nớc tiểu, ninh nhừ giày và thắt lng

da để ăn Mỗi ngày có vài 3 ngời chết phải ném xác xuống biển Phải giao tranh với thổ dân

? Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại nh

thế nào?

- HS trả lời

? Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi

? Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng

đã đạt những kết quả gì? - đã khẳng định TĐ hình cầu, phát hiện ra TBD và nhiều vùng đất mới

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

*MT: Biết đọc diễn cảm một đoạn

trong bài với giọng đọc tự hào, ca

ngợi

*CTH:

- Luỵên đọc đoạn 2,3

- Gv đọc mẫu đoạn 2, 3 và HD HS

- Từng cặp đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

- Gv cùng hs nx, khen hs đọc tốt, ghi

điểm

C, Kết luận

GV Nx tiết học, vn đọc bài và chuẩn

bị bài 60

-Tiết 3: Toán

Bài 146: Luyện tập chung

I Mục tiêu

1, KT: Giúp hs củng cố khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân số của một số

2, KN: Thực hiện được các phép tính về PS; biết tìm PS của một số và tính được DT hình bình hành

- Giải bài toán có liên quan đến tìmmột trong 2 số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của 2 số đó

3, TĐ: Yêu thích môn học

II Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

Trang 3

1, ổn định lớp

2, Giới thiệu bài.

B, Phát triển bài

Hoạt động 1:Bài 1.

*MT: Thực hiện được các phép tính về

PS

*CTH:

- GV cho HS nhắc lại cách cộng, trừ,

nhân, chia PS rồi cho HS làm BT - 4 Hs lên bảng chữa bài, lớp làm vào

vở

a,

; 20

23 20

11 20

12 20

11 5

3    

b, 5 4 45 32 13

8 9   72 72   72

c, 9 4 9 4 36

16 3 16 3 48

x x

x

 

Hoạt động 2: Bài 2.

*MT: Tính được DT hình bình hành

toán

Cho HS nêu cách tính diện tích hình bình

- Cả lớp làm bài, 1 Hs lên bảng chữa bài

Bài giải Chiều cao của hình bình hành là:

(cm)

5

18 10 9

x

Diện tích hình bình hành là:

18 x 10 = 180 (cm2)

Đáp số: 180 cm2

Hoạt động 3:Bài 3

*MT:Giải được bài toán tìm một trong hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

*CTH:

GV HD các bước giải rồi cho HS làm bài - Hs làm bài vào vở, 2 Hs lên bảng

chữa

Bài giải

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

Trang 4

C, Kết luận

Nx tiết học, vn ôn lại phần đã học và

xem bài 147

2 + 5 = 7 (phần)

Số ôtô trong gian hàng là:

63 : 7 x 5 = 45 (ôtô)

Đáp số: 45 ôtô

-Tiết 4: Luyện từ và câu

Bài 59: Mở rộng vốn từ: Du lịch – Thám hiểm

I Mục tiêu

1, KT: Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, thám hiểm

2, KN: Bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch , thám hiểm để viết

được đoạn văn nói về du lịch hay thám hiểm

3, TĐ: Yêu thích môn học

*HSKKVH: Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch, thám hiểm

II Đồ dùng dạy học.

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ:

Nêu ND ghi nhớ của tiết LTVC trước - 2, 3 Hs nêu

3, Giới thiệu bài

B, Phát triển bài

Hoạt động 1: Bài tập 1, 2.

*MT: Biết được một số từ ngữ liên quan

đến hoạt động du lịch, thám hiểm

*CTH:

- Chia lớp thành 4 nhóm hoạt động : - Mỗi nhóm làm một phần vào phiếu:

bày, lớp nx, trao đổi, bổ sung

- Gv nx chung, khen nhóm tìm đƯợc

nhiều từ đúng:

a Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm

la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo,

đồ ăn, nớc uống, đèn pin, dao, bật lửa, vũ

khí,…

b Phương tiện giao thông: tàu thuỷ, bến tàu, tàu hoả, ô tô, máy

bay, tàu điện, xe buýp, nhà ga, sân bay, cáp treo, bến xe, vé tàu, vé xe, xe

Trang 5

máy, xe đạp, xích lô,…

c.Tổ chức, nhân viên phục vụ du lịch khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ,

phòng nghỉ, công ti du lịch, tuyến du lịch, tua du lịch,…

d Địa điểm tham quan du lịch: phổ cổ, bãi biển, công viên, hồ, núi,

thác nớc, chùa di tích lịch sử, bảo tàng, nhà lu niệm,…

Bài 2

GV NX, kết luận nhóm thắng cuộc

- Hs tự làm bài theo nhóm sau đó nêu kq

Hoạt động 3: Bài 3.

*MT: Bước đầu vận dụng vốn từ đã học

theo chủ điểm du lịch , thám hiểm để viết

được đoạn văn nói về du lịch hay thám

hiểm

- Tổ chức học sinh làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài

sung

- Gv nx chung, ghi điểm

C, Kết luận

Nx tiết học VN hoàn thành bài vào vở,

chuẩn bị bài 60

-Tiết 5: Khoa học

Bài 59: Nhu cầu chất khoáng của thực vật

I Mục tiêu

HS biết: Mỗi loài thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật có nhu cầu về chất khoáng khác nhau

II Đồ dùng dạy học.

- Sưu tầm tranh ảnh cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón

III Hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ.

? Giải thích tại sao trong mỗi thời điểm

khác nhau các loài cây có nhu cầu nước

3, Giới thiệu bài.

B, Phát triển bài

2 Hoạt động 1: Vai trò của chất khoáng đối với thực vật.

Trang 6

* Mục tiêu: Kể ra vai trò của chất khóang đối với đời sống thực vật.

* Cách tiến hành:

- Tổ chức hs làm việc theo N3: - N3 hoạt động

- Quan sát cây cà chua Ha,b,c,d: - Hs quan sát và trao đổi theo câu hỏi:

? Các cây cà chua ở hình b,c,d thiếu các

chất khoáng gì? Kết quả ra sao?

- Cây b: Thiếu ni tơ, cây còi cọc, lá

bé, thân mềm, rũ xuống

- Cây c: Thiếu ka li, thân gầy, lá bé, quả ít, còi cọc

- Cây d: Thiếu phốt pho thân gầy, lùn, lá bé, quả ít, còi cọc, chậm lớn

? Trong số các cây cà chua a,b,c,d cây

nào phát triển tốt nhất? Tại sao?Rút ra kết

luận gì?

- Cây a vì cây đợc bón đủ chất khoáng Chất khoáng rất cần cho cây trồng

? Cây cà chua nào phát triển kém nhất?

Tại sao? Điều đó rút ra kết luận gì?

3 Hoạt động 2: Nhu cầu chất khoáng

của thực vật.

* Mục tiêu: Trình bày nhu cầu về các chất

khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế

* Cách tiến hành:

- Cây b Thiếu ni tơ,

- Ni tơ có vai trò quan trọng đối với cây

? Những loại cây nào cần đợc cung cấp

nhiều Ni-tơ hơn? - Lúa, ngô, cà chua, đay, rau muống, rau dền, bắp cải,

? Những loại cây nào đợc cung cấp nhiều

Phôtpho hơn?

- Cây lúa, ngô, cà chua, càn nhiều phốt pho

? Những loại cây nào cần nhiều Kali hơn? - Cà rốt, khoai lang, khoai tây, cải củ,

? Em có nhận xét gì về nhu cầu chất

khoáng của cây? - Mỗi loài cây khác nhau có một nhu cầu về chất khoáng khác nhau

? Giải thích vì sao giai đoạn lúa vào hạt

không nên bón nhiều phân?

C, Kết luận

Nx tiết học, Vn học thuộc bài,

Chuẩn bị bài 60

- HS TL

-Ngày giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Thể dục

Bài 59: Ôn tập nhảy dây

I Mục tiêu

- Ôn tập nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng

động tác

Trang 7

II Địa điểm, phương tiện.

- Địa điểm: Sân trường, vệ sinh an toàn

- Phương tiện: 1 còi, 1 HS/ 1dây;

III Nội dung và phương pháp.

- Lớp trởng tập trung báo sĩ số

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung

- Khởi động xoay các khớp

- Ôn bài TDPTC

GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

- ĐHTL GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

2 Phần cơ bản:

- Ôn nhẩy dây.

+ Nhẩy dây cá nhân kiểu chân

trước chân sau

+ Gv chia tổ hs tập theo N 2

+ Thi đồng loạt theo vòng tròn ai

vớng chân thì dừng lại

ĐHTL GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * * GV

3 Phần kết thúc.

- Gv cùng hs hệ thống bài

- Hs đi đều hát vỗ tay

- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học VN ôn

nhẩy dây

- ĐHKT:

GV

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

Tiết 2: Mĩ thuật

Tiết 3:Toán

Tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu

Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì

Trang 8

II Đồ dùng dạy học.

- Bản đồ VN

III Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2, Bài mới

3, GTB

B, Phát triển bài

*MT: Bước đầu nhận biết được ý

nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì

*CTH:

Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ lệ bản

đồ

- Gv treo các bản đồ đã chuẩn bị

- Hs đọc tỉ lệ bản đồ

gọi là tỉ lệ bản đồ

? Tỉ lệ bản đồ VN: 1 : 10 000 000 cho

biết gì? - Cho biết hình nớc VN thu nhỏ 10 triệu lần

? Độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ

dài bao nhiêu trên thực tế? - 10 000 000 cm hay 100 km trên thực tế

- Tỉ lệ bản đồ có thể viết dới dạng

phân số 10000000, tử số và mẫu số

1

cho biết gì?

- TS cho biết độ dài thu nhỏ trên bản đồ là

1 đơn vị đo độ dài (cm,dm,m, ) và mẫu số cho biết độ dài thật tơng ứng là

10 000 000 đơn vị độ dài đó (10000000

cm, 10000000 dm, 10000000m, )

Hoạt động 2: Bài tập - Hs đọc yêu cầu bài

Bài 1.

- Hs nêu miệng:

- Ttrên bản đồ tỉ lệ 1:1000, mỗi độ dài 1mm; 1cm; 1dm, ứng với độ dài thật lần lượt là: 1000mm; 1000cm; 1000 dm

Bài 2. - Hs đọc yêu cầu bài, lớp làm bài voà vở

- Gv thu một số bài chấm - 1 số hs lên diền

- Gv cùng hs nx, chữa bài:

C, Kết luận

Nx tiết học, Vn làm bài 3

- Đọ dài thật: 1000cm; 300dm;

10 000mm; 500m

-Tiết 4: Chính tả: (Nhớ – viết)

Đường đi Sa Pa

I Mục tiêu

1, KT: Nhớ-viết lại đúng bài CT

2, KN: - Biết trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi

Trang 9

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ và phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ:

GV đọccho HS viết: trung thành, chung

3, GTB

B, Phát triển bài

Hoạt động 1: HD HS nhớ viết

*MT: Nhớ-viết lại đúng bài CT Biết trình

bày đúng đoạn văn trích

*CTH:

- GV đọc bài CT

- Đọc thuộc lòng đoạn văn càn nhớ viết: - 2 Hs đọc

- Cả lớp đọc thầm lại đoạn văn viết CT

- GV nhắc HS chú ý cách trình bày bài CT

- Cả lớp viết bài

- Gv thu một số bài chấm

- Gv nx chung bài CT

Hoạt động 2: Bài tập

*MT: Làm đúng các bài tập phân biệt

tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi

*CTH:

trình bày miệng

- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng

- Gv chép đè bài lên bảng: - Hs tự làm bài vào vở, 1 Hs lên

chữa bài

- Gv cùng hs nx chung, chốt bài đúng:

Thứ tự điền đúng: thế giới, rộng, biên giới,

dài

C, Kết luận

Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng

-Tiết 5:Đạo đức

Bảo vệ môi trường ( Tiết 1)

Trang 10

I Mục tiêu:

1, KT: Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trườngvà trách nhiệm tham gia BVMT

2, KN: - Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT

- Tham gia BVMT ở nhà , ở trường học và nơi công cộng bằng những việc phù hợp với khả năng

3, TĐ: Có ý thức BVMT

II Các hoạt động dạy học.

A Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ: Em cần làm gì để

tham gia giao thông an toàn?

3, GTB

- 1,2 HS nêu

B, Phát triển bài

Hoạt động 1: Thảo luận thông tin.

* Mục tiêu: Hs nêu những nguyên nhân ô

nhiễm môi trờng, con ngời có trách nhiệm

với môi trờng

* Cách tiến hành:

- Thảo luận nhóm câu hỏi 1;2;3: - N3 thảo luận:

- Gv cùng hs nx chung, chốt ý đúng

Hoạt động 2: Bài tập 1.

*Mục tiêu: Hs nêu những việc làm có tác

dụng bảo vệ môi trờng

* Cách tiến hành:

- Hs nhắc lại:

- Hs đọc yêu cầu bài tập

- Đọc các thông tin trong bài tập: - Hs đọc thầm

- Yêu cầu hs đọc các việc làm: - 1 Hs đọc Lớp nêu ý kiến, lớp trao đổi

- Gv nx chung chốt ý đúng

C, Kết luận

GV NX tiết học, dặn HS tìm hiểu tình

hình bảo vệ môi trường tại địa phương

_

Ngày giảng:Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010

Tiết 1: Tập đọc

Bài 60: Dòng sông mặc áo

Trang 11

I Mục tiêu

1, KT: Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông quê hương.( TL được các CH trong SGK, thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng)

2, KN: Đọc lưu loát toàn bài Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình cảm

3, TĐ: Yêu mến cảnh đẹp quê hương mình

*HSKKVH: Đọc trơn bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc.

III Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1,ổn định lớp

2, Kiểm tra bài cũ.

? Đọc bài: Hơn một nghìn ngày vòng

quanh Trái Đất.Trả lời câu hỏi nội dung? - 2 Hs đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi.

3, GTB

B, Phát triển bài

Hoạt đông 1: Luyện đọc

*MT: Đọc lưu loát toàn bài

*CTH:

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*MT: Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp của

dòng sông quê hương.(TL được các CH

trong bài)

*CTH:

- Đọc thầm toàn bài, trao đổi, trả lời: - Lớp đọc thầm trao đổi theo bàn:

? Vì sao tác giả nói là dòng sông điệu? - …vì dòng sông luôn thay đổi mùa

sắc giống nh con ngời đổi màu áo

? Tác giả dùng từ ngữ nào tả cái điệu của

dòng sông? - thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép, mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng, áo

đen, áo hoa…

? Màu sắc của dòng sông thay đổi như thế

? Cách nói dòng sông mặc áo có gì hay? - HS phát biểu

? Em thích hình ảnh nào trong bài, vì sao? - Lần lượt hs nêu theo ý thích

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL

bài thơ.

*MT: Bước đầu biết đọc diễn cảm một

Trang 12

đoạn thơ trong bài với giọng vui, tình

cảm Thuộc được đoạn thơ khoảng 8 dòng

*CTH:

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2 của bài

cặp

- Cá nhân, nhóm thi đọc

- Gv cùng hs nx, tuyên dương hs đọc tốt

thơ

- Gv cùng hs nx, ghi điểm hs HTL và hay

C, Kết luận

GV NX tiết học, dặn HS VN HTL bài

thơ, chuẩn bị bài sau

-Tiết 2:Tập làm văn

Bài 59: Luyện tập quan sát con vật

I Mục tiêu

1, KT: Nêu được nhận xét về cách QS và miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở.

2, KN: Bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động và tìm từ ngữ để miêu tả con vật đó

3, TĐ: Yêu quí vật nuôi

*HSKKVH: Bước đầu biết cách quan sát một con vật để chọn lọc các chi tiết nổi bật về ngoại hình, hoạt động

II Đồ dùng dạy học.

Tranh minh hoạ bài đọc và một số tranh, ảnh chó mèo cỡ to

III Các hoạt động dạy học.

A, Giới thiệu bài

1, ổn định lớp

2,Kiểm tra bài cũ.

? Nêu cấu tạo bài văn miêu tả con vật? - 1,2 Hs nêu, lớp nx.

3, Giới thiệu bài.

B, Phát triển bài

1, Hoạt động 1: Bài 1, 2

*MT: Nêu được nhận xét về cách QS và

miêu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới

nở.

*CTH:

Bài 1. - 1 Hs đọc to bài văn, lớp đọc thầm

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w