1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Buổi sáng Lớp 1 - Tuần 32 - Phan Thị Thu An - Trường Tiểu học Khánh Cư

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 244,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc những tiếng trong bài có vần ây, uây * GV nêu yêu cầu 2 trong SGK - GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi tìmđúng, nhanh, nhiều từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần ây, u[r]

Trang 1

TOÁN

.

-

- Rèn 789   tính %:"4

-

-

Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn

II- HC dùng <18 %@

- HC dùng %D D #J# 789 #K4

III- CÁC

- GV /T <D mô hình ;C %C và xoay kim ;X HS ;@ /

%Y A4

- 2 - 3 HS ;@ J# \7]

- HS %K xét

- GV %K xét cho ;X"4

* GV , #%97 ghi G] tên bài: Luyện tập chung

* GV %^, <_ HS #%> hành làm các bài #K

Bài 1: - Cho HS ;@ yêu a7

- Cho HS làm bài %K xét, %bW ;X    cách ;c#

tính và tính

- Cho HS %K xét và %bW bài #K4

Bài 2: - Cho HS ;@ yêu a7 Tính

- Cho HS #> làm bài #K4

-

- HS %K xét, %bW4S J# 7K4

Bài 3: - Cho HS nêu %9" D4

- ^, <_ ;0 ;& dài ;01 #%= AB, BC (C J# / ;0

vào ô #(4

- GV f ý ;X HS tính ;^f ;& dài ;01 #%= AC

- HS ;0 ;& dài ;01 #%= AB, BC (C J# / ;0 vào ô

#(4

- HS tính ;& dài ;01 AC

- %K xét %bW bài #K4

Bài 4: - HS nêu %9" D4 > làm bài

- GV g & dung bài 4 lên G] cho 3 HS lên 4

- HS #> làm bài #K4

- %K xét, %bW bài #K4

* GV %i" "&# / e W HS

- Nc dò  nhà %@ bài làm bài e nhà

B

1  !"#$ bài:

2 "&' hành Bài 1: Hc# tính (C tính.

37 + 21 47 – 23 49 + 20

52 + 14 56 – 33 42 - 20

Bài 2: tính.

23 + 2 + 1 = 40 + 20 + 1=

Bài 3H0 (C J# / ;0

Bài 4:Nối đồng hồ với câu thích hợp.

)* + - -. DÒ:

Trang 2

I :1 H@

 HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài 3 45

H@ ; các #) b 6"7(8 93: long lanh, 9=> ló, xum xuê

 g# %Y %t ; sau <i7 %u4

2 Ôn các #J có a: 45: 4>

 HS tìm ;^f #J có a 45: 4> trong bài

 Nói ;^f câu %FW #J có a 45: 4>

3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu  trong bài

- (] A ;^f các câu %u' GJ# ;@ ; câu %u4

- X7 & dung bài: C ^t" là "&# ]% ;y W % ;+ Hà &4

Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn

II :* Sách J S9# 1, #K II) * `& ghép %b #%> hành

* Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK

III CÁC

- GV @ HS ;@ ] bài: Hai '"B em và #(] A câu

%u sau bài ;@

- @ 2HS J# G] vui DE: 5F! lát, dây cót

- GV %K xét và cho ;X"4

* Gv ;@ "_7 bài 

- @ ;@ %K"' trìu "J} g# %Y rõ sau <i7

%i"' <i7 %:84

* HS ;@ tên bài: 3 45

* GV ghi các #) b 789 ;@ lên G] và @ HS

;@

- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh

( Chú ý ;@ theo tay

%Y Cho HS dùng G& %b #%> hành ;X ghép các #) b

789 ;@4

- GV ] %W "&# / #) khó

* HS  #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV

@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F

lên ;@ câu #J theo

- HS ;@ #J  câu,  #J bàn

- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV

* GV #d %F cho:

 HS  #J nhau ;@ #) câu ' sau ;w thi ;@

] bài(cá nhân, bàn,

#d- ‚ #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4

- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV

- %K xét tính ;X" thi ;7W4

A K5 tra bài 'M:

B -NJ - O' bài 5P

P !"#$ bài: Trực tiếp 4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':

a) Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 6"7(8

93: long lanh, 9=> ló, xum xuê

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 3

- @ HS ;@ ;C thanh ] bài

* GV nêu yêu a7 1 trong SGK

GV nói , HS a a ôn là a 45: 4>

- Cho HS H@ và phân tích a 45: 4>

- HS thi tìm nhanh #J trong bài có a 45

- HS ;@ %b #J trong bài có a 45

* GV nêu yêu a7 2 trong SGK

- GV chia nhóm, "‚ nhóm 4 HS (C yêu a7 HS thi

#U"*;' nhanh, %7- câu %FW #J có a

45: 4>

- GV #d %F cho HS %t trò %t thi tìm

*;' nhanh, %7- câu %FW #J có a 45:

4>

- HS ;@ câu "_7

- HS %t trò %t thi tìm câu %FW #J có a

45: 4>

- %K xét tuyên <^t4

* H "9 a 45: %0c 4> vào các câu trong

SGK

- HS ; "9 a 45: ";T' 4> vào các câu

trong SGK

U 2

- GV ;@ "_7 toàn bài a 2

- @ HS , ;@ ;01 1 và #(] A câu %u sau:

* Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?

* Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ trông như thế

nào?

- GV GT GF ]% C ^t" cho HS quan sát

- GV ;@ <ƒ ]" bài

- @ 2, 3 HS thi ;@ <ƒ ]" bài 4

- Gv %K xét cho ;X"4

- HS ;@ 1 bài trong SGK

* GV nêu ; bài cho ] , Các em nhìn GF ]%'

;@ tên ]% trong ]% ghi phía <^, và tìm câu 

trong bài #] ]% ;w4 Ai tìm ;^f #(^, t tay

- HS nhìn GF ]%' ;@ tên ]% trong ]% ghi phía

<^, và tìm câu  trong bài #] ]% ;w

* Cho 1 HS ;@ bài

-

sau

3.Ôn các DW( 45: 4>

a, Tìm #J trong bài có a 45

b, Nói câu %FW #J có vần 45:

4>

4 Tìm "K$ bài SO' và 9$J#( nói:

a, Tìm "K$ bài SO'

+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở HàNội + trông như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.

b, " trò thi nhìn Z(": tìm câu D[( !Z 'Z("

C \(8 ']: HT(

Trang 4

-Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011

- HS GJ# tô các %b hoa: S, T SJ# ; các a ươp, iêng, yêng; các #) b nườm nượp,

tiếng chim, con yểng - %b #%^A' † )W' ; X7} ;7 nét; ;^W bút theo ; quy trình

J#} dãn ; %0] cách bW các con %b theo "_7 %b trong e TV1/2

- Giáo <D ý #%F rèn %b b e4

II : + GV: `] %D J# /ˆ

- Các %b hoa S, T ;c# trong khung %b (theo "_7 %b trong e TV1/2)

- Các a và #) b W bài J# ;c# trong khung %b4

+ HS: Se K J#' bút, G] con

III CÁC

- GV nêu yêu a7 W các #J# K J# trong SGK S9# 1,

#K hai

- GV treo G] %D J# /ˆ & dung bài Nói %9" D W

A %@ Các em /‰ #K tô các %b hoa S, T; J# các a và

#) b F <D ;€ %@ e bài #K ;@ #(^,

*a ươp, iêng yêng; các #) b nườm nượp, tiếng chim,

con yểng)

- HS nghe và ghi %, %9" D W #J# %@

*Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Cho HS %b S hoa trên G] %D và trong e TV 1/2 quan

/.#*%b theo "_7 ", quy

;„%-( Chữ T thực hiện Tương tự)

+ GV %K xét  / ^f nét và X7 nét Sau ;w nêu quy

trình J# *)W nói )W tô %b trong khung

%b HSQS, %K xét

- HS J# G] con

* GV @ HS ;@ các a và #) b F <D4

- HS quan sát các a và #) b F <D4

- Cho HS J# vào G] con

- %K xét %Y% /TW4

*Cho HS #K tô các %b hoa J# vào e K J# S, T; các #)

b a ươp, iêng, yêng; các #) b nườm nượp, tiếng

chim, con yểng)

K J# các a theo "_7 %b trong e TV1/2

- GV quan sát, %^, <_ cho #) em GJ# cách a" bút

; #^ #%J' có #^ #%J C ;' %^, <_ các em /TW ‚4

- GV %i" %bW bài cho HS

- GV quan sát, 7 g}

* GV %K xét chung A %@4

- ^, <_ %@ sinh  nhà %@ bài

-NJ - O' bài 5P

1 Giới thiệu bài:

S, T ; ươp, iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)

2 Hướng dẫn tô chữ hoa: S, T

3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:ươp,

iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)

4 Hướng dẫn HS tập

tô, tập viết

S, T; ươp, iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 5

-CHÍNH Œ

0 12

- HS

#%X7 2 %b‡ 1phút HJ" ; / <i7 %i" trong bài chính #]4 X7 ;^f <i7 %i" dùng ;X

J# thúc câu

- H ; các bài #K chính #] trong bài.

- Giáo <D ý #%F rèn %b b e4

GV: `] %D' nam châm

HS: Se Chính #]' bút, G] con

III CÁC

- GV X" tra e %b HS  nhà %] chép 1 bài

- @ 1 HS ;@ cho 2 G1 lên G] làm 1 bài #K 2

- GV %K xét, ghi ;X"4

- GV nói "D ;$%' yêu a7 W #J# %@4

* GV J# G] %d #%t a chép

- HS ;@ thành #J' tìm %b #J <ƒ J# sai

- GV cho HS tìm %b #J <ƒ J# sai(VD: cong, long

lanh, xum xuê )

- GV cho HS %:" và J# G] con

- HS #> %:" ;.% a #) #J và J# vào G] con

- GV cho HS #K chép vào e4 Khi HS J#' GV %^, <_

cách C J#' a" bút, ;c# e' cách J# ; bài vào bW

trang e' J# lùi vào 1 ô %b ;a7 W %b ;a7 dòng %g

HS sau <i7 %i" %] J# hoa

- HS #K chép vào trong e4

- GV cho HS a" bút chì ;X soát ‚' 1% chân %b J# sai,

/TW bên 4

- HS soát ‚

- GV %bW lên G] %b ‚ %d GJ4 ^, <_ #> ghi

‚ ra  e' phía trên bài J#4

- HS %bW bài Hd e X" tra

- GV %i" "&# / e4

*GV @ HS ;@ yêu a7 W bài trong VBTTV1/2

- GV treo G] ghi /ˆ & dung bài #K4

* GV: ‚ #) có "&# %‚ #( %] ; DW( 45 hoặc

4> vào thì #) ", hoàn %Y%4

- @ HS lên G] làm "_7 H vào %‚ #( #%F %i# -

HS làm "_7

- GV #d %F cho HS thi làm bài #K ;' nhanh

- %K xét, GX7 <^t4

* %K xét chung, %^, <_  nhà

A K5 tra bài 'M:

B -NJ - O' bài 5P

1.Giới thiệu bài:

2.HD HS tập chép:

3 HD HS làm bài tập chính tả:

a, _`( DW( 45 hoặc 4>.

4 Củng cố, dặn dò:

Trang 6

-TOÁN

Giúp HS   Ž 

- Làm tính &' #()*%+ %,- các / trong %1" vi 100

- So sánh 2 / trong %1" vi 100

- Làm tính &' #() các / ;0 ;& dài

- ] bài toán có A 4%K <1 hình, ‰ ;01 #%= qua 2 ;X"4

Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn

II- HC dùng <18 %@ - HC dùng %D D #J# 789 #K4

III- CÁC

- GV @ 2 HS lên #%> %9 tính

- 2 - 3 HS #%> %9

- HS %K xét

- %K xét cho ;X"

* GV , #%97 ghi G] tên bài:

* GV %^, <_ HS #%> hành làm các bài #K

Bài 1: - Cho HS ;@ yêu a7

- Cho HS làm bài S%^, <_ #%> %9 phép tính J

trái (C J %]' so sánh J# \7] W ] 2 J (C ", ;

<i74

- Cho HS %K xét và %bW bài #K4

Bài 2: - Cho HS ;@ bài toán

- Cho HS J# tóm #g# và #> làm bài #K4

- HS #> làm bài #K4

-

- HS %K xét, %bW4

Bài 3: - Cho HS nêu %9" D4

- Cho HS ;@ tóm #g# J# %f quan sát tranh ‰ #%]0 7K

nhóm cùng bàn ;X J# thành bài toán và ;@ bài toán ;w4

- Cho HS làm bài

- %K xét, %bW bài #K4

Bài 4( (b$ còn !"c gian)- HS ;@ yêu a7' nêu %9"

D4

- HS #> làm bài #K4

- GV g & dung bài 4 lên G] cho 3 HS lên ;0 và

4

- %K xét, %bW bài #K4

- GV %i" "&# / e W HS

S %@ bài

A K5 tra bài 'M:

14 + 2 + 3 = 30 - 20 + 50 =

B

1  !"#$ bài:

2 "&' hành Bài 1:>, <, = :

a) 32 + 7…40

45 + 4…54 + 4

55 – 5…40 + 5

Bài 2: Bài ]

Thanh ‚ còn 1 dài là:

97 – 2 = 95(cm) H. /no cm

Bài 3: Bài ]

i# ] có / \7] cam là:

48 + 31 = H. / 79 \7]

Bài 4: |“ thêm "&# ;01 #%=

;X có:

)* + - -. DÒ:

Trang 7

-Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011

e TRE( 2 tiết)

I :1 H@

 HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài $g tre.

H@ ; các #) b 9$g tre, rì rào, 8O(8 vó, bóng râm

 g# %Y %t ; sau <i7 %u4

2 Ôn các #J có a: iêng.

 HS tìm ;^f #J có a iêng trong bài

 Nói ;^f câu %FW #J có a iêng, yêng

3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu  trong bài

- (] A ;^f các câu %u' GJ# ;@ ; câu %u4

- X7 & dung bài: vào G7d sáng /,"' 7Ž tre xanh rì rào, @ tre %^ kéo "c# #(A lên `7d #(^W 7Ž tre im gió %^ 1 ;a8 #J chim

Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn

II :* Sách J S9# 1, #K II) `& ghép %b #%> hành

*Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK

III CÁC

- GV @ HS ;@ ] bài: 3 45 và #(] A câu

%u sau bài ;@

- @ 2HS J# G]

- GV %K xét và cho ;X"4

* GV , #%97 ghi G] tên bài:

* GV đọc mẫu: %i @ 1 / TN: /," mai, rì

rào, cong, kéo, #(^W' g' ”"' nhai, Ga #%a'

* HS ;@ tên bài: $g tre

- GV ghi các #) b 789 ;@ lên G] và @ HS

;@ cá nhân, nhóm, ,44

- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh

( Chú ý ;@ theo tay

%Y %7 HS ;.% a và ;@ theo tay %Y W GV.

- HS dùng G& %b ;X ghép các TN 789 ;@4

- S] %W "&# / #) khó ab$ HS yêu 'W$)

* HS  #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV

@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F

lên ;@ câu #J theo

- HS ;@ #J  câu,  #J bàn

* GV #d %F cho:

 HS  #J nhau ;@ #) dòng #%t' sau ;w thi

;@ ] bài(cá nhân, bàn,

#d- ‚ #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4

A K5 tra bài 'M:

6"7(8 93: long lanh, 9=> ló

B -NJ - O' bài 5P

P !"#$ bài: Trực tiếp

4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':

a) Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 9$g

tre, rì rào, 8O(8 vó, bóng râm

* Luyện đọc câu:

- HS 789 ;@4

- %K xét %Y% /TW4

* Luyện đọc đoạn, bài

Trang 8

- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV

- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV

- %K xét tính ;X" thi ;7W4

- @ HS ;@ ;C thanh ] bài

* GV nêu yêu 'W$ 1 trong SGK

- GV nói với HS vần cần ôn là vần iêng, yêng

- Cho HS H@ và phân tích a iêng, yêng

- HS thi tìm nhanh #J trong bài có a iêng.

- HS ;@ %b #J trong bài có a iêng.

* GV nêu yêu 'W$ 2 trong SGK

- GV chia nhóm, "‚ nhóm 4 HS (C yêu a7 HS thi

#U"*;' nhanh, %7- #) b ngoài bài %FW #J

a iêng, yêng

- GV #d %F cho HS %t trò %t thi tìm *;'

nhanh, %7- #J có a iêng, yêng

- HS ;@ câu "_7

- HS %t trò %t thi tìm #J có a iêng, yêng

- %K xét tuyên <^t4

* HS ; "9 a iêng ";T' yêng vào các câu

trong SGK

U 2

- S;@ "_7 toàn bài a 2

- @ HS , ;@ %d #%t2 và #(] A câu %u sau:

- HS ;@ #%a" %d #%t2 và #(] A câu %u:

* Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?

- @ HS , ;@ %d #%t 2 và #%> %9 yêu a7 "

Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi trưa"

- GV , #%97 GF ]% 7Ž tre cho HS quan sát

- GV ;@ <ƒ ]" bài

- @ 2, 3 HS ;@ 14

- 2, 3 HS thi ;@ <ƒ ]" bài #%t4

- HS ;@ 1 bài trong SGK

- GV %K xét cho ;X"4

* GV nêu ; bài cho ] ,

- HS %u ;. theo nhóm

- @ "&# / nhóm lên #%> %9 u H.  các loài

cây

- &# / nhóm lên #%> %9 u H.  các loài cây

- %K xét, tuyên <^t4

* Cho 1 HS ;@ bài

-

sau

3.Ôn các DW( iêng:

a) Tìm #J trong bài có a iêng

b) Tìm #J ngoài bài có vần iêng.

b) H "9 a iêng hoặc yêng

vào các câu trong SGK

4 Tìm "K$ bài SO' và 9$J#( nói:

a, Tìm "K$ bài SO'

* Luỹ tre xanh rì rào/

Ngọn tre cong gọng vó.

*Tre bần thần nhớ gió/

Chợt về đầy tiếng chim.

b, $J#( nói: Hỏi đáp về các loài

cây:

C \(8 ']: HT( dò:

Trang 9

-TOÁN

 TRA.

- |X" tra HS    & #()*%+ %,- trong %1" vi 100

- So sánh / có hai %b /4'V" A ;4

- |%]  ] toán có A 

II- HC dùng <18 %@

- H bài X" tra

III- CÁC

* H• BÀI:

Bài 1: (2 SK5d

a)Tính

+ + -

b) Hc# tính (C tính

56 - 32 35 + 25 59 - 20 61+ 8

…… …… …… ……

…… …… …… ……

…… …… …… ……

Bài 2: (2 SK5dTính

Bài 3: (3 SK5d-=$i

51 + 42 63 + 14 61 + 23 66 + 23

44 + 35 65 + 34 36 + 21 45 + 12

Bài 4: (3 SK5d<dTrong GJ có 68 ô tô Sau ;w có 45 ô tô (A GJ4 u trong GJ còn 1 bao

nhiêu ô tô?

G-H / thích %f vào %‚ %i"

Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 5 thì ;C %C %Y‘A

Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 7 thì ;C %C %Y‘A

Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 9 thì ;C %C %Y‘A

*

Bài 2: (2 SK5d : ‚ phép tính 0, 75 ;X"

Bài 3: (3 SK5d : ‚ phép tính 0, 75 ;X"

Bài 4: (3 SK5d.

Trang 10

-Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011

I :1 H@

 HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài Sau '( 54<.

 H@ ; các #) b 54< rào, râm %j!: xanh bóng, sáng L&': quây quanh

 g# %Y %t ; sau <i7 %u4

2 Ôn các #J có a: ây, uây.

 HS tìm ;^f #J có a ây, uây iêng trong bài

 Nói ;^f câu %FW #J có a ây, uây iêng, yêng

3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu  trong bài

- X7 & dung bài: `a7 #(A' "c# ;i#4'"@ K# ;7 #^t vui sau #(K "^W rào

Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn

II :* Sách J S9# 1, #K II) `& ghép %b #%> hành

*Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK

III CÁC

- GV @ HS ;@ ] bài: $g tre và #(] A câu %u

sau bài ;@

- @ 2 HS J# G] 9$g tre, rì rào, 8O(8 vó.

- GV %K xét và cho ;X"4

* Gv đọc mẫu: @ ;@ %K" ;7' #^t vui.

* HS ;@ tên bài: $g tre

* GV ghi các TN 789 ;@ lên G] @ HS ;@

- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh

( Chú ý ;@ theo tay

%Y %7 HS ;.% a và ;@ theo tay %Y W GV.-

Cho HS dùng G& %b #%> hành ;X ghép các #) b

789 ;@4

- %K xét %Y% /TW4

- GV ] %W "&# / #) khó ab$ HS yêu 'W$)

* HS  #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV

@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F

lên ;@ câu #J theo

- HS ;@ #J  câu,  #J bàn

- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV

- GV #d %F cho:

 HS  #J nhau ;@ #) câu  sau ;w thi ;@

] bài(cá nhân, bàn,

#d- ‚ #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4

- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV

- %K xét tính ;X" thi ;7W4

A K5 tra bài 'M:

B -NJ - O' bài 5P

P !"#$ bài: Trực tiếp

4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':

a)Đọc mẫu:

b) Hướng dẫn HS luyện đọc:

* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 54<

rào, râm %j!: xanh bóng, sáng L&': quây quanh

* Luyện đọc câu:

* Luyện đọc đoạn, bài.

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm