- HS đọc những tiếng trong bài có vần ây, uây * GV nêu yêu cầu 2 trong SGK - GV chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS rồi yêu cầu HS thi tìmđúng, nhanh, nhiều từ ngữ ngoài bài chứa tiếng có vần ây, u[r]
Trang 1TOÁN
.
-
- Rèn 789 tính %:"4
-
-
Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn
II- HC dùng <18 %@
- HC dùng %D D #J# 789 #K4
III- CÁC
- GV /T <D mô hình ;C %C và xoay kim ;X HS ;@ /
%Y A4
- 2 - 3 HS ;@ J# \7]
- HS %K xét
- GV %K xét cho ;X"4
* GV , #%97 ghi G] tên bài: Luyện tập chung
* GV %^, <_ HS #%> hành làm các bài #K
Bài 1: - Cho HS ;@ yêu a7
- Cho HS làm bài %K xét, %bW ;X cách ;c#
tính và tính
- Cho HS %K xét và %bW bài #K4
Bài 2: - Cho HS ;@ yêu a7 Tính
- Cho HS #> làm bài #K4
-
- HS %K xét, %bW4S J# 7K4
Bài 3: - Cho HS nêu %9" D4
- ^, <_ ;0 ;& dài ;01 #%= AB, BC (C J# / ;0
vào ô #(4
- GV f ý ;X HS tính ;^f ;& dài ;01 #%= AC
- HS ;0 ;& dài ;01 #%= AB, BC (C J# / ;0 vào ô
#(4
- HS tính ;& dài ;01 AC
- %K xét %bW bài #K4
Bài 4: - HS nêu %9" D4 > làm bài
- GV g & dung bài 4 lên G] cho 3 HS lên 4
- HS #> làm bài #K4
- %K xét, %bW bài #K4
* GV %i" "&# / e W HS
- Nc dò nhà %@ bài làm bài e nhà
B
1 !"#$ bài:
2 "&' hành Bài 1: Hc# tính (C tính.
37 + 21 47 – 23 49 + 20
52 + 14 56 – 33 42 - 20
Bài 2: tính.
23 + 2 + 1 = 40 + 20 + 1=
Bài 3H0 (C J# / ;0
Bài 4:Nối đồng hồ với câu thích hợp.
)* + - -. DÒ:
Trang 2I :1 H@
HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài 3 45
H@ ; các #) b 6"7(8 93: long lanh, 9=> ló, xum xuê
g# %Y %t ; sau <i7 %u4
2 Ôn các #J có a: 45: 4>
HS tìm ;^f #J có a 45: 4> trong bài
Nói ;^f câu %FW #J có a 45: 4>
3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu trong bài
- (] A ;^f các câu %u' GJ# ;@ ; câu %u4
- X7 & dung bài: C ^t" là "&# ]% ;y W % ;+ Hà &4
Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn
II :* Sách J S9# 1, #K II) * `& ghép %b #%> hành
* Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK
III CÁC
- GV @ HS ;@ ] bài: Hai '"B em và #(] A câu
%u sau bài ;@
- @ 2HS J# G] vui DE: 5F! lát, dây cót
- GV %K xét và cho ;X"4
* Gv ;@ "_7 bài
- @ ;@ %K"' trìu "J} g# %Y rõ sau <i7
%i"' <i7 %:84
* HS ;@ tên bài: 3 45
* GV ghi các #) b 789 ;@ lên G] và @ HS
;@
- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh
( Chú ý ;@ theo tay
%Y Cho HS dùng G& %b #%> hành ;X ghép các #) b
789 ;@4
- GV ] %W "&# / #) khó
* HS #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV
@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F
lên ;@ câu #J theo
- HS ;@ #J câu, #J bàn
- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV
* GV #d %F cho:
HS #J nhau ;@ #) câu ' sau ;w thi ;@
] bài(cá nhân, bàn,
#d- #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4
- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV
- %K xét tính ;X" thi ;7W4
A K5 tra bài 'M:
B -NJ - O' bài 5P
P !"#$ bài: Trực tiếp 4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':
a) Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 6"7(8
93: long lanh, 9=> ló, xum xuê
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài
Trang 3- @ HS ;@ ;C thanh ] bài
* GV nêu yêu a7 1 trong SGK
GV nói , HS a a ôn là a 45: 4>
- Cho HS H@ và phân tích a 45: 4>
- HS thi tìm nhanh #J trong bài có a 45
- HS ;@ %b #J trong bài có a 45
* GV nêu yêu a7 2 trong SGK
- GV chia nhóm, " nhóm 4 HS (C yêu a7 HS thi
#U"*;' nhanh, %7- câu %FW #J có a
45: 4>
- GV #d %F cho HS %t trò %t thi tìm
*;' nhanh, %7- câu %FW #J có a 45:
4>
- HS ;@ câu "_7
- HS %t trò %t thi tìm câu %FW #J có a
45: 4>
- %K xét tuyên <^t4
* H "9 a 45: %0c 4> vào các câu trong
SGK
- HS ; "9 a 45: ";T' 4> vào các câu
trong SGK
U 2
- GV ;@ "_7 toàn bài a 2
- @ HS , ;@ ;01 1 và #(] A câu %u sau:
* Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
* Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ trông như thế
nào?
- GV GT GF ]% C ^t" cho HS quan sát
- GV ;@ < ]" bài
- @ 2, 3 HS thi ;@ < ]" bài 4
- Gv %K xét cho ;X"4
- HS ;@ 1 bài trong SGK
* GV nêu ; bài cho ] , Các em nhìn GF ]%'
;@ tên ]% trong ]% ghi phía <^, và tìm câu
trong bài #] ]% ;w4 Ai tìm ;^f #(^, t tay
- HS nhìn GF ]%' ;@ tên ]% trong ]% ghi phía
<^, và tìm câu trong bài #] ]% ;w
* Cho 1 HS ;@ bài
-
sau
3.Ôn các DW( 45: 4>
a, Tìm #J trong bài có a 45
b, Nói câu %FW #J có vần 45:
4>
4 Tìm "K$ bài SO' và 9$J#( nói:
a, Tìm "K$ bài SO'
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở HàNội + trông như chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh.
b, " trò thi nhìn Z(": tìm câu D[( !Z 'Z("
C \(8 ']: HT(
Trang 4
-Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
TÔ
- HS GJ# tô các %b hoa: S, T SJ# ; các a ươp, iêng, yêng; các #) b nườm nượp,
tiếng chim, con yểng - %b #%^A' )W' ; X7} ;7 nét; ;^W bút theo ; quy trình
J#} dãn ; %0] cách bW các con %b theo "_7 %b trong e TV1/2
- Giáo <D ý #%F rèn %b b e4
II : + GV: `] %D J# /
- Các %b hoa S, T ;c# trong khung %b (theo "_7 %b trong e TV1/2)
- Các a và #) b W bài J# ;c# trong khung %b4
+ HS: Se K J#' bút, G] con
III CÁC
- GV nêu yêu a7 W các #J# K J# trong SGK S9# 1,
#K hai
- GV treo G] %D J# / & dung bài Nói %9" D W
A %@ Các em / #K tô các %b hoa S, T; J# các a và
#) b F <D ; %@ e bài #K ;@ #(^,
*a ươp, iêng yêng; các #) b nườm nượp, tiếng chim,
con yểng)
- HS nghe và ghi %, %9" D W #J# %@
*Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
- Cho HS %b S hoa trên G] %D và trong e TV 1/2 quan
/.#*%b theo "_7 ", quy
;%-( Chữ T thực hiện Tương tự)
+ GV %K xét / ^f nét và X7 nét Sau ;w nêu quy
trình J# *)W nói )W tô %b trong khung
%b HSQS, %K xét
- HS J# G] con
* GV @ HS ;@ các a và #) b F <D4
- HS quan sát các a và #) b F <D4
- Cho HS J# vào G] con
- %K xét %Y% /TW4
*Cho HS #K tô các %b hoa J# vào e K J# S, T; các #)
b a ươp, iêng, yêng; các #) b nườm nượp, tiếng
chim, con yểng)
K J# các a theo "_7 %b trong e TV1/2
- GV quan sát, %^, <_ cho #) em GJ# cách a" bút
; #^ #%J' có #^ #%J C ;' %^, <_ các em /TW 4
- GV %i" %bW bài cho HS
- GV quan sát, 7 g}
* GV %K xét chung A %@4
- ^, <_ %@ sinh nhà %@ bài
-NJ - O' bài 5P
1 Giới thiệu bài:
S, T ; ươp, iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)
2 Hướng dẫn tô chữ hoa: S, T
3 HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:ươp,
iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)
4 Hướng dẫn HS tập
tô, tập viết
S, T; ươp, iêng,yêng; nườm nượp, tiếng chim, con yểng)
5 Củng cố, dặn dò:
Trang 5-CHÍNH
0 12
- HS
#%X7 2 %b 1phút HJ" ; / <i7 %i" trong bài chính #]4 X7 ;^f <i7 %i" dùng ;X
J# thúc câu
- H ; các bài #K chính #] trong bài.
- Giáo <D ý #%F rèn %b b e4
GV: `] %D' nam châm
HS: Se Chính #]' bút, G] con
III CÁC
- GV X" tra e %b HS nhà %] chép 1 bài
- @ 1 HS ;@ cho 2 G1 lên G] làm 1 bài #K 2
- GV %K xét, ghi ;X"4
- GV nói "D ;$%' yêu a7 W #J# %@4
* GV J# G] %d #%t a chép
- HS ;@ thành #J' tìm %b #J < J# sai
- GV cho HS tìm %b #J < J# sai(VD: cong, long
lanh, xum xuê )
- GV cho HS %:" và J# G] con
- HS #> %:" ;.% a #) #J và J# vào G] con
- GV cho HS #K chép vào e4 Khi HS J#' GV %^, <_
cách C J#' a" bút, ;c# e' cách J# ; bài vào bW
trang e' J# lùi vào 1 ô %b ;a7 W %b ;a7 dòng %g
HS sau <i7 %i" %] J# hoa
- HS #K chép vào trong e4
- GV cho HS a" bút chì ;X soát ' 1% chân %b J# sai,
/TW bên 4
- HS soát
- GV %bW lên G] %b %d GJ4 ^, <_ #> ghi
ra e' phía trên bài J#4
- HS %bW bài Hd e X" tra
- GV %i" "&# / e4
*GV @ HS ;@ yêu a7 W bài trong VBTTV1/2
- GV treo G] ghi / & dung bài #K4
* GV: #) có "&# % #( %] ; DW( 45 hoặc
4> vào thì #) ", hoàn %Y%4
- @ HS lên G] làm "_7 H vào % #( #%F %i# -
HS làm "_7
- GV #d %F cho HS thi làm bài #K ;' nhanh
- %K xét, GX7 <^t4
* %K xét chung, %^, <_ nhà
A K5 tra bài 'M:
B -NJ - O' bài 5P
1.Giới thiệu bài:
2.HD HS tập chép:
3 HD HS làm bài tập chính tả:
a, _`( DW( 45 hoặc 4>.
4 Củng cố, dặn dò:
Trang 6-TOÁN
Giúp HS
- Làm tính &' #()*%+ %,- các / trong %1" vi 100
- So sánh 2 / trong %1" vi 100
- Làm tính &' #() các / ;0 ;& dài
- ] bài toán có A 4%K <1 hình, ;01 #%= qua 2 ;X"4
Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn
II- HC dùng <18 %@ - HC dùng %D D #J# 789 #K4
III- CÁC
- GV @ 2 HS lên #%> %9 tính
- 2 - 3 HS #%> %9
- HS %K xét
- %K xét cho ;X"
* GV , #%97 ghi G] tên bài:
* GV %^, <_ HS #%> hành làm các bài #K
Bài 1: - Cho HS ;@ yêu a7
- Cho HS làm bài S%^, <_ #%> %9 phép tính J
trái (C J %]' so sánh J# \7] W ] 2 J (C ", ;
<i74
- Cho HS %K xét và %bW bài #K4
Bài 2: - Cho HS ;@ bài toán
- Cho HS J# tóm #g# và #> làm bài #K4
- HS #> làm bài #K4
-
- HS %K xét, %bW4
Bài 3: - Cho HS nêu %9" D4
- Cho HS ;@ tóm #g# J# %f quan sát tranh #%]0 7K
nhóm cùng bàn ;X J# thành bài toán và ;@ bài toán ;w4
- Cho HS làm bài
- %K xét, %bW bài #K4
Bài 4( (b$ còn !"c gian)- HS ;@ yêu a7' nêu %9"
D4
- HS #> làm bài #K4
- GV g & dung bài 4 lên G] cho 3 HS lên ;0 và
4
- %K xét, %bW bài #K4
- GV %i" "&# / e W HS
S %@ bài
A K5 tra bài 'M:
14 + 2 + 3 = 30 - 20 + 50 =
B
1 !"#$ bài:
2 "&' hành Bài 1:>, <, = :
a) 32 + 7…40
45 + 4…54 + 4
55 – 5…40 + 5
Bài 2: Bài ]
Thanh còn 1 dài là:
97 – 2 = 95(cm) H. /no cm
Bài 3: Bài ]
i# ] có / \7] cam là:
48 + 31 = H. / 79 \7]
Bài 4: | thêm "&# ;01 #%=
;X có:
)* + - -. DÒ:
Trang 7-Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
e TRE( 2 tiết)
I :1 H@
HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài $g tre.
H@ ; các #) b 9$g tre, rì rào, 8O(8 vó, bóng râm
g# %Y %t ; sau <i7 %u4
2 Ôn các #J có a: iêng.
HS tìm ;^f #J có a iêng trong bài
Nói ;^f câu %FW #J có a iêng, yêng
3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu trong bài
- (] A ;^f các câu %u' GJ# ;@ ; câu %u4
- X7 & dung bài: vào G7d sáng /,"' 7 tre xanh rì rào, @ tre %^ kéo "c# #(A lên `7d #(^W 7 tre im gió %^ 1 ;a8 #J chim
Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn
II :* Sách J S9# 1, #K II) `& ghép %b #%> hành
*Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK
III CÁC
- GV @ HS ;@ ] bài: 3 45 và #(] A câu
%u sau bài ;@
- @ 2HS J# G]
- GV %K xét và cho ;X"4
* GV , #%97 ghi G] tên bài:
* GV đọc mẫu: %i @ 1 / TN: /," mai, rì
rào, cong, kéo, #(^W' g' "' nhai, Ga #%a'
* HS ;@ tên bài: $g tre
- GV ghi các #) b 789 ;@ lên G] và @ HS
;@ cá nhân, nhóm, ,44
- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh
( Chú ý ;@ theo tay
%Y %7 HS ;.% a và ;@ theo tay %Y W GV.
- HS dùng G& %b ;X ghép các TN 789 ;@4
- S] %W "&# / #) khó ab$ HS yêu 'W$)
* HS #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV
@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F
lên ;@ câu #J theo
- HS ;@ #J câu, #J bàn
* GV #d %F cho:
HS #J nhau ;@ #) dòng #%t' sau ;w thi
;@ ] bài(cá nhân, bàn,
#d- #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4
A K5 tra bài 'M:
6"7(8 93: long lanh, 9=> ló
B -NJ - O' bài 5P
P !"#$ bài: Trực tiếp
4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':
a) Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 9$g
tre, rì rào, 8O(8 vó, bóng râm
* Luyện đọc câu:
- HS 789 ;@4
- %K xét %Y% /TW4
* Luyện đọc đoạn, bài
Trang 8- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV
- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV
- %K xét tính ;X" thi ;7W4
- @ HS ;@ ;C thanh ] bài
* GV nêu yêu 'W$ 1 trong SGK
- GV nói với HS vần cần ôn là vần iêng, yêng
- Cho HS H@ và phân tích a iêng, yêng
- HS thi tìm nhanh #J trong bài có a iêng.
- HS ;@ %b #J trong bài có a iêng.
* GV nêu yêu 'W$ 2 trong SGK
- GV chia nhóm, " nhóm 4 HS (C yêu a7 HS thi
#U"*;' nhanh, %7- #) b ngoài bài %FW #J
có a iêng, yêng
- GV #d %F cho HS %t trò %t thi tìm *;'
nhanh, %7- #J có a iêng, yêng
- HS ;@ câu "_7
- HS %t trò %t thi tìm #J có a iêng, yêng
- %K xét tuyên <^t4
* HS ; "9 a iêng ";T' yêng vào các câu
trong SGK
U 2
- S;@ "_7 toàn bài a 2
- @ HS , ;@ %d #%t2 và #(] A câu %u sau:
- HS ;@ #%a" %d #%t2 và #(] A câu %u:
* Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm?
- @ HS , ;@ %d #%t 2 và #%> %9 yêu a7 "
Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi trưa"
- GV , #%97 GF ]% 7 tre cho HS quan sát
- GV ;@ < ]" bài
- @ 2, 3 HS ;@ 14
- 2, 3 HS thi ;@ < ]" bài #%t4
- HS ;@ 1 bài trong SGK
- GV %K xét cho ;X"4
* GV nêu ; bài cho ] ,
- HS %u ;. theo nhóm
- @ "&# / nhóm lên #%> %9 u H. các loài
cây
- &# / nhóm lên #%> %9 u H. các loài cây
- %K xét, tuyên <^t4
* Cho 1 HS ;@ bài
-
sau
3.Ôn các DW( iêng:
a) Tìm #J trong bài có a iêng
b) Tìm #J ngoài bài có vần iêng.
b) H "9 a iêng hoặc yêng
vào các câu trong SGK
4 Tìm "K$ bài SO' và 9$J#( nói:
a, Tìm "K$ bài SO'
* Luỹ tre xanh rì rào/
Ngọn tre cong gọng vó.
*Tre bần thần nhớ gió/
Chợt về đầy tiếng chim.
b, $J#( nói: Hỏi đáp về các loài
cây:
C \(8 ']: HT( dò:
Trang 9-TOÁN
TRA.
- |X" tra HS & #()*%+ %,- trong %1" vi 100
- So sánh / có hai %b /4'V" A ;4
- |%] ] toán có A
II- HC dùng <18 %@
- H bài X" tra
III- CÁC
* H BÀI:
Bài 1: (2 SK5d
a)Tính
+ + -
b) Hc# tính (C tính
56 - 32 35 + 25 59 - 20 61+ 8
…… …… …… ……
…… …… …… ……
…… …… …… ……
Bài 2: (2 SK5dTính
Bài 3: (3 SK5d-=$i
51 + 42 63 + 14 61 + 23 66 + 23
44 + 35 65 + 34 36 + 21 45 + 12
Bài 4: (3 SK5d<dTrong GJ có 68 ô tô Sau ;w có 45 ô tô (A GJ4 u trong GJ còn 1 bao
nhiêu ô tô?
G-H / thích %f vào % %i"
Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 5 thì ;C %C %YA
Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 7 thì ;C %C %YA
Khi kim dài %Y / 12, kim g %Y / 9 thì ;C %C %YA
*
Bài 2: (2 SK5d : phép tính 0, 75 ;X"
Bài 3: (3 SK5d : phép tính 0, 75 ;X"
Bài 4: (3 SK5d.
Trang 10-Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
I :1 H@
HS ;@ ;' nhanh ;>t ] bài Sau '( 54<.
H@ ; các #) b 54< rào, râm %j!: xanh bóng, sáng L&': quây quanh
g# %Y %t ; sau <i7 %u4
2 Ôn các #J có a: ây, uây.
HS tìm ;^f #J có a ây, uây iêng trong bài
Nói ;^f câu %FW #J có a ây, uây iêng, yêng
3 X7 : HS %X7 ;^f các #) b và câu trong bài
- X7 & dung bài: `a7 #(A' "c# ;i#4'"@ K# ;7 #^t vui sau #(K "^W rào
Giáo <D HS ý #%F %@ G& môn
II :* Sách J S9# 1, #K II) `& ghép %b #%> hành
*Tranh minh %01 bài #K ;@ và %a 789 nói trong SGK
III CÁC
- GV @ HS ;@ ] bài: $g tre và #(] A câu %u
sau bài ;@
- @ 2 HS J# G] 9$g tre, rì rào, 8O(8 vó.
- GV %K xét và cho ;X"4
* Gv đọc mẫu: @ ;@ %K" ;7' #^t vui.
* HS ;@ tên bài: $g tre
* GV ghi các TN 789 ;@ lên G] @ HS ;@
- Cho HS ;@ cá nhân, , ;@ ;C thanh
( Chú ý ;@ theo tay
%Y %7 HS ;.% a và ;@ theo tay %Y W GV.-
Cho HS dùng G& %b #%> hành ;X ghép các #) b
789 ;@4
- %K xét %Y% /TW4
- GV ] %W "&# / #) khó ab$ HS yêu 'W$)
* HS #J nhau ;@ #(t #) câu theo cách: GV
@ 1HS ;a7 bàn %0c ;a7 dãy ;@' các em #> ;F
lên ;@ câu #J theo
- HS ;@ #J câu, #J bàn
- , ;@ CN #J 444#%0 yêu a7 W GV
- GV #d %F cho:
HS #J nhau ;@ #) câu sau ;w thi ;@
] bài(cá nhân, bàn,
#d- #d T 1HS thi ;@' 1HS %i" ;X"4
- HS thi ;@ #(t ] bài theo yêu a7 W GV
- %K xét tính ;X" thi ;7W4
A K5 tra bài 'M:
B -NJ - O' bài 5P
P !"#$ bài: Trực tiếp
4P(8 HQ( HS 9$J#( SO':
a)Đọc mẫu:
b) Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ: 54<
rào, râm %j!: xanh bóng, sáng L&': quây quanh
* Luyện đọc câu:
* Luyện đọc đoạn, bài.