"be be" lµ tiÕng kªu cña bª vµ dª con "bÌ bÌ" to, bµnh ra hai bªn "be bé" chỉ người hay vật nhỏ xinh xinh - Cho HS đọc - GV theo dâi, chØnh söa d- Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con.. - [r]
Trang 11
Ngày soạn : 23/ 8/ 2008.
Ngày giảng:Thứ hai 25 / 8 / 2008
Tiêt1 Toán:
Đ5 Luyện Tập A- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Nhận xét tình huống, hình tam giác, hình tròn
B- Đồ dùng dạy học:
- 1 số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa
- Que diêm
- 1 số đồ vật có dạng hình vuông, hình , hình tròn
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trước em học hình gì?
? Hình có mấy cạnh?
- Yêu cầu HS tìm và gài hình
II- Luyện tập
Bài 1: tô màu vào các hình
- Y/c HS mở BT1 (SGK Tr10)
? Trong bài có những hình nào ?
- Y/c HS lấy bút chì và HD tô
- GV nhận xét, tuyên dương
? Bài củng cố cho các em kiểm tra gì ?
Bài 2: Thực hành ghép hình
- HD HS dùng một hình vuông và hai
hình tam giác để ghép thành hình mới
- GV ghép mẫu một hình
- Cho HS ghép hình
III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: "Thi xếp hình bằng que tính"
- Nhận xét chung giờ học
- Hình tam giác
- Hình có ba cạnh
- HS tìm và gài
- HS mở sách
- Trong bài có hình , hình vuông, hình tròn
- HS tô màu vào các hình theo HD
- C2 về nhận biết hình vuông, hình và hình tròn
- HS theo dõi
- HS lần lượt ghép các hình như hình a, b, c
- HS thi xếp hình
Tiết 2+3 Học vần : Bài 4: ?
Trang 22
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nhận biết được các dấu ?
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ
- Biết các dấu thanh ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ có kẻ ô li
- Các vật tựa như hình dấu hỏi, chấm (? )
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
C- Các hoạt động dạy học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy dấu:
*Dấu ?
a- Nhận diện dấu:
- Viết lên bảng dấu ? và nói: Dấu ? là một
nét móc
- Cho HS xem dấu ? trong bộ chữ GV
? Dấu ? giống những vật gì ?
b- Phát âm và đánh vần:
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng :
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu ? vừa học
- Cho học sinh gài tiếng be
- Ghi bảng: be
- Yêu cầu HS nhắc lại vị trí của các âm
trong tiếng (be)
- Tìm và gài dấu ? trên âm e
- HS đọc theo GV: (? )
- HS chú ý theo dõi
- Dấu hỏi giống cái móc câu đặt ngược, cái cổ con ngỗng
- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)
- Lấy bộ đồ dùng và thực hành
- Tiếng be có âm b đứng trước, âm e đứng sau
- HS gài: bẻ
Trang 33
GV viết bảng : bẻ
? dấu hỏi được đặt ở vị trí nào trong tiếng
?
Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
Bờ - e - be - hỏi - bẻ
Đọc trơn: bẻ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết trên bảng con
- Viết mẫu, nêu quy trình viết
*Dấu
a- Nhận diện dấu:
- Viết lên bảng dấu (.) và nói: dấi (.) là
một chấn tròn
- Cho HS xem dấu (.) trong bộ chữ GV
b- Phát âm và đánh vần:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng
- Yêu cầu HS tìm và gài dấu (.)
- Yêu cầu HS tìm và gài tiếng (be) sau đó
gài thêm dấu (.) dưới e
- GV nói: Khi thêm dấu (.) vào e ta có
tiếng bẹ
- Ghi bảng: bẹ
? Dấu nặng được đặt ở vị trí nào trong
tiếng bẹ?
+Lưu ý: Trong các dấu thanh duy nhất chỉ
có dấu nặng đặt ở dưới con chữ
- Hướng dẫn đánh vần và đọc trơn (bẹ)
- GV theo dõi và chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Dấu hỏi được đặt trên âm e
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- HS tô trên không
- HS viết bảng con; dấu ? xong viết chữ bẻ
- HS theo dõi
- HS nhìn bảng phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng và thực hành
- HS gài bẹ
- Dấu nặng đặt dưới âm e
- HS đánh vần và đọc (CN, nhóm, lớp)
Trang 44
Viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
d- Củng cố:
+ Trò chơi: 'Tìm chữ có dấu ? )
-GV nhận xet
- HS viết trên không
- HS viết trên bảng con
- Mỗi tổ cử một bạn lên chơi
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài của tiết 1 (SGK và bảng)
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết trong vở
, bẻ bẹ
-GV KT, uốn nắn thêm cho HS yếu
- Nhận xét bài viết của học sinh
c- Luyện nói: b
+ Yêu cầu HS thảo luận:
+ Phát triển nội dung luyện nói:
? Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo cho gọn gành không?
? Em thường chia quà cho mọi người
không?
? Em hãy đọc lại tên của bài luyện nói ?
bẻ
III- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Tìm và gài dấu vừa học
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết trong vở theo mẫu
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 55
-Tiết 4 Đạo đức:
Đ 2 Em là học sinh lớp một (T2) A- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nắm được: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, co giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ
2- Kĩ năng - thái độ:
- HS thấy vui vẻ, phấn khởi, tự hào là HS lớp 1
- Biết yêu quý bạn bè, thầy cô giáo
B- Tài liệu:
- Chuẩn bị nội dung kể chuyện theo tranh (SGS)
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trước chúng ta học bì gì ?
? Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?
II- Dạy - học bài mới;
1- Khởi động:
2- Hoạt động 2:
"Quan sát tranh và kể chuyển theo tranh"
(BT4)
- Yêu cầu HS quan sát các tranh trong
BT4, thoả luận và kể chuyện theo tranh
- GV theo dõi, hướng dẫn gợi mở
Tranh 1:
GV nói: Đây là bạn mai, năm nay mai
vào lớp 1
? GV chỉ và nói còn đây là những ai?
? Những người này đang làm gì?
Tranh 2:
? Khi đến trường Mai và các bạn được ai
- 1 HS nhắc lại
- Em phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
- HS hát bài "Đi đến trường"
- HS thực hiện, nhóm 4
- Đây là Bà, Bố, Mẹ
- Những người này đang chuẩn bị cho Mai vào lớp 1
- Cô giáo tươi cười đón Mai và các bạn
Trang 66
-đón vào lớp?
Tranh 3:
? ở lớp mai được học những gì ?
? rồi đây Mãi sẽ biết thêm những điều gì
?
Tranh 4:
? Khi đến trường, ngoài cô giáo Mai có
những ai nữa ?
? Mai cùng các bạn đang làm gì ?
Tranh 5:
? Khi về nhà mai kể với bố mẹ điều gì ?
+ Cho HS kể chuyển trước lớp
+ GV kể chuyển kết hợp chỉ vào tranh
3- Hoạt động 3: HS vẽ tranh về chủ đề
"Trường em"
- GV yêu cầu và hướng dẫn
- Gv theo dõi và hướng dẫn thêm
+ Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi
học
- Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành
HS lớp 1
- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật
ngoan để xứng đáng là HS lớp 1
III- Củng cố - dặn dò:
+ GV bắt nhịp cho cả lớp cùng hát bài
"Em yêu trường em"
"Tới lớp, tới trường"
- Nhận xét chung giờ học
: Chuẩn bị trước bài 2
- ở lớp cô dạy Mai bao điều mới lạ
- Mai biết đọc, biết viết
- Các bạn
- Mai cùng các bạn đang chơi đùa ở sân trường
- Mai cùng các bạn đang chơi đùa ở sân trường
- Các nhóm cử đại diện lên kể
- HS theo dõi, nghe
- HS vẽ tranh theo đúng chủ đề
- HS chú ý theo dõi
- HS hát theo GV
Trang 7
7
Ngày soạn: 24/8/2008
Ngày giảng :Thứ ba 26/8/2008
Tiết 1 Thể dục:
Đ 2: Trò chơi - Đội hình đội ngũ
A- Mục tiêu:-
- Ôn trò chơi "Diệt các con vật có hại"
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng
- Biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi một cách chủ động hơn
- Biết thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng
- Có thói quen tập thể dục buổi sáng
B- Địa điểm, phương tiện:
- Trên sân trường
- 1 còi và tranh ảnh một số con vật
C- Các hoạt động cơ bản.
Phần nội dung Đinh lượng Phương pháp tổ chức I- Phần mở đầu
1- Nhận lớp:
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
1-2; 1-2
II- Phần cơ bản:
1- Bài mới:
a- Ôn tập tập hợp hàng dọc, dóng
hàng
- GV hộ khẩu lệnh và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Trò chơi: "Diệt các con vật có
hại"
III- Phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát
- Nhận xét chung giờ học
: ôn lại nội dung vừa học
4-5 phút
1 lần
2-3lần 22-25phút 3-4 lần
2-3lần
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- HS làm đồng loạt theo GV
x x x x
x x x x (GV) ĐHNL
- HS tập theo khẩu lệnh (tổ, nhóm, lớp, CN)
x x x x
x x x x ĐHCT
* (GV)
Trang 88
-Tiêt2+3 Học vần:
Bài 5: \ ,
A- Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết được các dấu và thanh (\ ), (~)
- Ghép được các tiếng bè, bẽ
- Biết được dấu (\ ), (~) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
B- Đồ dùng dạy học.
- Bảng kẻ ôli
- Các vật tựa hình dấu (\ ), (~)
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Các sách, báo có dấu và chữ mới học
C- Các hoạt động dạy - học.
Tiết 1
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạybài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy dấu thanh:
*Dấu \ :
a- Nhận diện dấu
- GV gài lên bảng dấu ( \ ) và nói
? Dấu huyền có nét gì ?
? Dấu huyền và dấu sắc có gì giống và
khác nhau ?
? Hãy tìm và gài cho cô dấu ( \ )
? Dấu ( \ ) trông giống cái gì ?
b- Ghép chữ và phát âm:
- Y/c HS ghép tiếng (be) rồi gài thêm dấu
( \ ) trên e
? Dấu ( \ ) nằm ở vị trí nào trong tiếng bè
?
+ GV: phát âm mẫu: bè
- HS đọc theo GV: Dấu ngã
Dấu huyền
- Dấu ( \ ) có nét xiên trái,
- Giống: đều có nét xiên trái
- Khác: dấu ( \ ) nét xiên trái dấu ( / ) nét xiên phải
- HS tìm và gài
- Giống cái thước kẻ đặt nghiêng
- HS ghép tiếng bè
- Dấu ( \ ) nẳm trên âm e
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
Trang 99
GV theo dõi, chỉnh sửa
? Hãy tìm các từ có tiếng bè ?
c- Hướng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nói quy trình viết-cho hs
tập viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
*Dấu ( ~ ):
a- Nhận diện dấu:
- Gài bảng dấu ( ~ ) và nói : Dấu ( ~ ) là
một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên
? dấu ( ~ ) và ( ? ) có gì giống và khác
nhau
b- Phát âm và đánh vần:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Y/c HS tìm và gài dấu ( ~ )
- Y/c HS ghép tiếng be rồi gài thêm dấu (
~ ) trên e
- Tiếng be khi thêm ( ~ ) ta được tiếng
(bẽ)
? Nêu vị trí của dấu ( ~ ) trong tiếng ?
? Tiếng bè và bẽ có gì giống và khác nhau
?
-GV phát âm: bẽ
- CV theo dõi, chỉnh sửa
c- Hướng dẫn viết chữ và dấu
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3 Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng có dấu vừa học
- Nhận xét chung tiết học
- Bè chuối, chia bè, to bé
- HS tô chữ trên không
- HS viết bảng con
- HS chú ý
- Giống: Đều là nét móc
- Khác: dấu ( ~ ) có đuôi đi lên
- HS nhìn bảng phát âm nhóm, lớp, CN
- HS sử dụng bộ đồ dùng
- HS ghép tiếng: bẽ
- Dấu ( ~ ) nằm trên âm e
- Giống: đều có tiếng be
- Khác: dấu thanh
- HS phát âm (nhóm, CN, lớp)
- HS tô trên không sau đó viết trên bảng con
- Các nhóm cử đại diện lên chơi
Trang 10
10
Tiết 2
Giáo viên Học sinh
4- Luyện tập:
a- Luyện đọc
? Trong tiết trước các em đã học dấu
thanh và tiếng mới nào ?
- Cho HS đọc lại các tiếng: bê, bẽ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn viết vở tập viết
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- Nhận xét bài viết
c- Luyện nói: Chủ đề: bè
? Bức tranh vẽ gì ?
? Bè đi trên cạn hay dưới nước
? Thuyền và bè khác nhau như thế nào ?
? Thuyền để làm gì ?
? Những người trong bước tranh này đang
làm gì ?
? Tại sao người ta không dùng thuyền mà
dùng bè ?
? Em đã nhìn thấy bè bao giờ chưa ?
? Em hãy đọc lại tên của bài ?
d- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: "thi viết chữ đẹp"
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét chung giờ học
Dấu (\ ), (~) Tiếng bè, bẽ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý theo dõi
- HS tập viết theo mẫu
- HS thảo luận nhóm 2 và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- Vẽ bè
- Bè đi dưới nước
- Thuyền: có khoang chứa người và hàng hoá
Bè: Không có khoang chứa và trôi = sức nước là chính
- Để chở người và hàng hoá qua sông
- Đẩy cho bè trôi
- Vì vận chuyển được người
- HS trả lời
- Bè
- Mỗi tổ cử một bạn đại diện lên thi
- Cả lớp đọc lại bài (một lần)
Trang 1111
Ngày soạn:25/8/2008
Ngày giảng:Thứ tư 27/8/2008
Tiết1: Toán:
A- Mục đích yêu cầu:
- HS có khái niệm ban đầu về số 1,2,3
- Biết đọc, viết các số 1,2,3; biết đếm từ số 1 đến số 3 , từ số 3 đến số 1
- Nhận biết số lượng các nhóm từ 1 đến 3 đồ vật
B- Dồ dùng dạy - học:
- Viết sẵn các số 1, 2, 3 vào tờ bìa (số 1, 2, 3 in; Số 1, 2, 3 viết)
- Bảng phụ viết sẵn hình vuông ở trang 14
- Bộ đồ dùng học toán
C- Các hoạt động dạy - học:
I- ổn định tổ chức:
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
1- Hoạt động 1: Lấy số 1, đọc viết số 1
? Tranh vẽ mấy con chim?
? Tranh vẽ mấy bạn gái ?
? Tranh vẽ mấy chấm tròn tròn ?
? Nhóm đồ vật vừa quan sát có số lượng
là mấy?
- GV viết lên bảng số 1 in và số 1 viết
- Hướng dẫn HS viết số 1 và viết mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
2- Hoạt động 2: Lập số 2, đọc, viết
Số 2
- Chỉ cho HS quan sát tranh
? Hình vẽ mấy con mèo ?
? Hình vẽ mấy bạn HS ?
? Các nhóm đồ vật vừa quan sát đều có
lượng là mấy ?
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ 1 con chim
- Tranh vẽ 1 bạn gái
- Tranh vẽ 1 chấm tròn
- Nhóm đồ vật có số lượng là một
- HS quan sát số 1 và đọc số 1
- Lấy và gài số 1
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
số 1
- HS quan sát tranh
- Hình vẽ 2 con mèo
- Hình vẽ 2 bạn học sinh
- Nhóm đồ vật đều có số lượng là 2
Trang 1212
Giới thiệu số 2 in và số 2 viết
- Hướng dẫn HS viết số 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hoạt động 3: Lập số 3, đọc, viết số 3.
- Cho HS quan sát tranh
? Hình vẽ mấy bông hoa?
? Hình vẽ mấy bạn học sinh?
? Các hình đều có số lượng là mấy ?
- Giới thiệu và viết mẫu số 3 in, 3 viết
- Hướng dẫn và viết mẫu số 3
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Cô cùng các em vừa học được những số
nào?
+ Hướng dẫn HS chỉ vào các hình vẽ và
đếm
4- Luyện tập:
Bài 1: Thực hành viết số
- Hướng dẫn HS viết một dòng số 1, một
dòng số 2, một dòng số 3
- Quan sát, uốn nắn, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, chấm chữa bài cho HS
Bài 2:
- Cho HS quan sát
? Nêu yêu cầu của bài?
- Cho HS nhận xét, sửa chữa
Bài 3;(tưng tự bài 2)
5- Củng cố - dặn dò:
+ Cho HS chơi trò chơi "Nhận biết số
lượng nhanh
- HS quan sát và đọc số
- HS gài số 2
- Lấy các đồ vật có số lượng là 2
- HS tô số 2 và viết số 2 trên bảng con
- HS quan sát
- Hình vẽ 3 bông hoa
- Hình vẽ 3 bạn HS
- Các hình đều có số lượng là 3
- HS đọc số 3
- HS gài số 3
- HS lấy các đồ vật có số lượng là 3
- HS tô và viết bảng con số 3
- HS học các số 1, 2, 3
- HS đếm; một, hai, ba, ba, hai, một
- Mở SGK quan sát bài 1, nêu yêu cầu bài
1 (viết số 1, 2, 3)
- Viết bài
- HS quan sát
- Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô trống
- HS điền và nêu miệng
- HS chơi cả lớp
Trang 1313
-Tiết 2+3 Học vần:
A- Mục đích yêu cầu:
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b, các dấu thanh (ngang) \ , / ? , ~,
- Biết ghép b với e và be với các dấu thanh
- Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be \ , / ? , ~,
- Tranh minh hoạ các mẫu vật của các tiếng: bè, bẻ, bé, bẹ
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên Học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- GV kiểm tra và cho đọc lại tiếng vừa viết
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
II- Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài
- Y/c HS nêu những âm, dấu thanh và các
tiếng đã được học trong tuần
2- Ôn tập:
a- Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
- Y/c HS tìm và ghép tiếng be
- GV viết lên bảng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
b- Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
thành tiếng.
Be
Cho HS đọc (be) và các dấu
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết một chữ: bè, bẽ, bẻ
- Cả lớp đọc: bè, bẻ, bẽ
-HS ghép vào bảng cài
\ / ? ~