1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy khối 1 (buổi sáng) - Tuần 6

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định nh÷ng b¹n nµo trong nh÷ng tranh ë bµi tËp 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. nghe mình đã giữ gìn NTN?[r]

Trang 1

Tuần 6

Ngày soạn : 19/ 9/ 2008

Ngày giảng: Thứ hai 22 / 9 / 2008

Tiết 1.Chào cờ:

Tiết 2 Toán:

$ 21 số 10

A- Mục tiêu:

Sau bài học, Hs:

- Có khái niệm ban đầu về số 10

- Biết đọc, viết số 10

- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1

chấm tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

Trang 2

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10

bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu được

"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

- Gv nói: Các nhóm này đều có số lượng là

10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ

số 10"

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ

0 đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8

9,10

? Số nào đứng liền trước số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

3 Luyện tập:

Bài 1 (36)

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Gv theo dõi, NX

Bài 2 (36)

- Gọi 1 Hs đọc đề bài

- ? Làm thế nào để điền được số vào  ?

- Giao việc

Bài 3 (37)

- Bài y/c gì ?

- HD & giao việc

- 1 số em nhắc lại

- Hs quan sát

- 2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Số 10

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- 1 Hs đọc: số

- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi điền

số vào 

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điến số

- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu số 10

Trang 3

Bài 4 (37).

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng trước số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào số

nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0

- NX chung giờ học

: Học lại bài

Xem trước bài 22

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Số 7

- Số lớn

- Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi cả lớp

- Hs đếm cả lớp

- HS chú ý nghe và theo dõi

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 22: ph - nh

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc viết được: Ph, Nh, Phố xá, Nhà cửa

- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo

B Đồ dùng dạy học.

- SGK tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy chữ ghi âm.

P:

Trang 4

a) Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng P và hỏi

+ Chữ P gồm những nét nào?

+ Hãy so sãnh p và n

b) Phát âm:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

c) HD viết

- GV viết mẫu lên quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

Ph:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Ph và hỏi

- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?

- Hãy so sánh P và Ph?

b) Phiên âm và đánh vần chữ.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng khoá.

- Tìm và gài âm ph vừa học

- Tìm tiếp âm ô gài bên phải âm ph và dấu

sắc trên ô

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Yêu cầu học sinh đánh vần?

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Cho HS đọc-GV theo dõi, chỉnh sửa

c HD viết chữ

Viết mẫu nêu quy trình viết

- Nhận xét chung , sửa sai

Nh:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Nh và hỏi?

- Chữ Nh được ghép bởi những chữ nào?

- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?

- So sánh chữ nh và kh?

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

* Phát âm:

- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và

1 nét móc 2 đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu

- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

- Chữ được ghép bởi chữ p và h

- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau

- Giống nhau: Đều có chữ P

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- HS gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph

đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

-Chữ Nh được ghép bởi N và h

- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau

- Giống nhau: Đều có h

- Khác nhau: nh có chữ người, kh có chữ k

Trang 5

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi sửa sai

* Đánh vần tiếng khoá.

- Yêu cầu HS tìm và gài nh

- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh và

dấu (`) trên a

- Hãy đọc tiếng vừa gài

- Ghi bảng: Nhà

- Hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi sửa sai

* Đọc từ khoá.

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)

ChoHSđọc -GV theo dõi và điều chỉnh

c HD viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

d Đọc từ ứng dung

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

3 luyện tập

a) Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu, HD đọc

b) Luyện viết.

- HD học sinh cách viết trong vở, giao việc

- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

- NX bài viết

c Luyện nói

- HD và giao việc

- Yêu cầu học sinh thảo luận

III Củng cố dặn dò.

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa

học vào bảng con

- Cho HS đọc lại toàn bài

- NX chung giờ học

- Đọc lại bài và xem trước bài 23

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS dùng hộp đồ dùng để gài

- Nhà

- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ nhà lá

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- 1-3 học sinh

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS đọc

- HS quan sát tranh, NX

- Một số học sinh nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết

- Tập viết theo mẫu

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

- Thi viết giữa các tổ

- Một số em

Trang 6

Tiết 4.Đạo đức:

$ 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

A Mục tiêu:

Hs hiểu được

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn

- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng

- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày

- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng

B Tài liệu - phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

- Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"

C Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 3

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định

những bạn nào trong những tranh ở bài tập

3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c Hs nêu kết quả trước lớp

3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp

nghe mình đã giữ gìn NTN ?

+ Gv nhận xét & trao phần thưởng

4 Củng cố dăn dò:

+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học

tập nhanh, gọn

- Những giờ học

: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trước lớp

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

- 1 vài em kể

- Hs đọc theo Gv

- Hs chơi theo HD

Trang 7

Ngày soạn:20/9/2008

Ngày giảng;Thứ ba 23/9/2008

Tiết 1.Thể dục:

$ 6: đội hình đội ngũ - trò chơi

I- Mục tiêu:

- Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ

- Học dàn hàng - dồn hàng

- Ôn trò chơi "Qua đường lội"

- Y/c biết thực hiện những kỹ năng về đội hình, đội ngũ nhanh trật tự hơn giờ trước

- Biết dồn hàng, dóng hàng ở mức cơ bản đúng

- Biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động

II - Địa điểm phương tiện:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân trò chơi

II- Các hoạt động cơ bản:

A- Phần mở đầu:

1 Phân lớp:

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2 Khởi động:

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đềm theo nhịp

B- Phần cơ bản:

1 Ôn tập hàng dọc - dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay

trái

2 Học dàn hàng - dồn hàng.

- Gv giải thích & làm động tác

mẫu

3 Ôn trò chơi "Qua đường lội".

- Nêu lại luật chơi và cách chơi

C- Phần kết thúc:

- Đứng vỗ tay, hát

- "Trò chơi diệt các con vật có hại"

- Nx chung giờ học

4 - 5'

22 - 25'

2 - 3 lần

4 - 5'

x x x x

x x x x ĐHNL

- Lớp trưởng điều khiển

- Hs tập theo lớp, tổ, nhóm

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

x x x x

x x x x ĐHTL

- Hs tập đồng loạt sau khi Gv đã làm mẫu

- Hs chơi theo tổ

x x x x

x x x x ĐHXL

Trang 8

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 23: g- gh

A Mục tiêu:

- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô

B Đồ dùng dạy học:

- Sách tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1

- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Đồ dùng dạy học.

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy chữ, ghi âm : g

a) Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng chữ g và hỏi

- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?

- Hãy so sánh g và a?

b) Phát âm đánh vần.

+ Phát âm:

- GV phát âm mẫu, giải thích

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Dánh vần tiếng khoá

- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa

học

- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ ghi

âm g và gài thêm dấu huyền

- Đọc tiếng em vừa ghép

- GV ghi lên bảng : gà

- Nêu vị trí các chữ trong tiếng

- Hãy đánh vần cho cô

- Yêu cầu học sinh đọc

- Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng : Gà ri

C HD viết chữ:

- HS đọc theo GV: g - gh

- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới

- Giống nhau: Có nét cong hở phải

- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS thực hành gài: g ; gà

- 1 số em

- Cả lớp đọc lại: Gà

- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

gờ - a - ga - huyền gà

Đọc trơn

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gà mẹ, gà con

- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào

Trang 9

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Gh: (quy trình tương tự)

d) Đọc từ ứng dụng.

- Viết bảng từ ứng dụng

- GV giải thích

- Đọc mẫu: HD đọc

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc.

- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp )

- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh

- Trong tranh vẽ những gì?

- Bé đang làm gì?

- Bà đanh làm gì?

- Viết câu ứng dụng nên bảng

- GV đọc mẫu và HD

- GV theo dõi chỉnh sửa

b) Luyện viết.

- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu

trong vở

GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp đỡ HS yếu,

kém

- NX bài viết

c) Luyện nói

- Cho HS luyện đọc tên bài.: Gà gô, gà ri

- HD và giao việc

* Yêu cầu HS thảo luận

- Trong tranh vẽ những con vật nào

- Gà gô sống ở đâu

- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em

nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?

- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì

sao em biết?

III Củng cố dặn dò:

Trò chơi: Ai nhanh hơn

- - Cho HS đọc lại bài trong sgk

bảng

3 HS đọc -HS đọc ĐT-N-CN

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS quan sát tranh minh họa và nhận xét

- Một vài em nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- Một số em đọc lại câu ứng dụng

- HS nêu những quy định khi viết bài

- HS tập viết trong vở

- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS thực hiện luyện nói theo HD của GV

- HS chơi theo tổ, theo HD của GV

- Một số em đọc

Trang 10

NX chung giờ học.

Ngày soạn:21/9/2008

Ngày giảng:Thứ tư 23/9/2008

Tiết 1.Toán:

$22: Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp Hs củng cố về:

- Nhận biết số lượng tong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo của số 10

B- Đồ dùng dạy - học:

- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi Hs nêu y/c của bài 1

? Hãy nêu cách làm ?

+ Chữa bài:

Bài 2:

? Bài y/c gì ?

- Gv nhận xét và cho điểm

- Y/c Hs dựa vào hình & nêu cấu tạo số 10

Bài 3:

- Cho Hs nêu y/c bài

- Cho Hs nêu cách làm

- Gv nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Gọi 1 Hs nêu y/c

Bài 5 (39):-Cho hs làm vào sgk

3 Củng cố - dặn dò:

- Nối theo mẫu

- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp

- HS làm vào SGK

- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

- Hs làm & đổi vở KT chéo

- 1 số Hs nêu

- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .

- Hs làm & nêu Kq

- Điền dấu >, <, = vào 

- Hs điền & lên bảng chữa

-HS điền số vào SGK rồi đổi vở chữa bài

Trang 11

- Nx chung giờ học.

Tiết 2+3.Tiếng việt:

Bài 24: q - qu - gi

A- Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể:

- Đọc và viết được q - qu - gi; chợ quê, cụ già

- Đọc được từ ứng dụng

- Mở rộng vốn từ theo lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê

- HS biết dùng q - qu - gi trong khi viết bài

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sách tiếng việt 1, tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh hoạ vẽ cảnh làng quê & cụ già

Tranh minh họa từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Sưu tầm một số (tranh xẽ quả) có các âm: q - qu - gi

C- Các hoạt động dạy -học:

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Dạy chữ ghi âm:

q - qu:

a Nhận diện chữ:

+ Ghi bảng q & hỏi

? chữ q gồm những nét nào?

? Hãy so sánh q với a?

+ Ghi bảng qu và nói: chữ qu là chữ ghép

từ 2 con chữ q và u

? Hãy so sánh q và qu ?

-GV đọc mẫu -Cho hsđọc

b Phát âm và đánh vần tiếng

- Y/c Hs tìm và gài: quê

- Đọc tiếng em vừa ghép

- HS đọc theo GV: q - qu - gi

- Chư q gồm những nét cong hở phải và một nét sổ thẳng

Giống: Đều có nét con hở phải

: Chữ q có nét sổ dài còn chữ a có nét móc ngược

- Giống: Đều có chữ q

: qu có thêm u

-HS đọc:q -qu

- Hs sử dụng bộ đồ dùng và thực hành

- 1 số em

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w