Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Bài cũ: Viết: lá mía , lia lịa, chia quà Viết bảng con Đọc bài vần ua, ưa 2 em Nhận xét , sửa sai 2.Bài mới: aLuyện đọc: Cho HS đọc S[r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn: 14/ 10/ 2011
Ngày giảng: Thứ 2 17/ 10/ 2011 Sáng:
Chào cờ: Toàn trường
Học vần: BÀI 30: UA - ƯA
I.Yêu cầu:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ và câu ứng dụng ; Viết được :ua, ưa , cua bể,
ngựa gỗ Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề : Giữa trưa
- Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần ua, ưa
- Giáo dục HS biết không nên đi vào lúc giữa trưa vì dễ bị ốm
II.Chuẩn bị :
-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa
III.Các hoạt động dạy học:
1.KTBC:
- Viết: chia quà , tỉa lá , lá mía
- Đọc bài vần ia , tìm tiếng có chứa vần ia
trong câu ứng dụng
GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
- Giới thiệu tranh rút ra vần ua, ghi bảng
- Gọi 1 HS phân tích vần ua
- So sánh vần ua với vần ia?
* Phát âm ua
- HD đánh vần 1 lần u- a - ua
- Có ua, muốn có tiếng cua ta làm thế nào?
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng cua
- Gọi phân tích tiếng cua
- GV hướng dẫn đánh vần 1 lần: cờ - ua -
cua
- Dùng tranh giới thiệu từ “cua bể”
- Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
- Gọi đánh vần tiếng cua, đọc trơn từ cua
bể
- Gọi đọc lại toàn bảng
* Viết: Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ua, cua bể
- Nhận xét , sửa sai
Vần ưa (dạy tương tự )
- Lớp viết bảng con
- 1em
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
+ Giống: đều kết thúc âm a
+ Khác: ua mở đầu âm u
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thêm âm c đứng trước vần ua
- Toàn lớp
- Có âm c đứng trước, vần ua đứng sau
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh
- Tiếng cua
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
CN 2 em
- Quan sát nhận xét độ cao , khoảng cách
- Viết định hình, viết bảng con Nghỉ giữa tiết
Trang 2- So sánh 2 vần.
- Đánh vần: ư - a - ưa
ngờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa
ngựa gỗ
- Viết mẫu và hướng dẫn cách viết
ưa, ngựa gỗ,
- Nhận xét , sửa sai
* Dạy từ ứng dụng:
- GB: Cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- Tìm tiếng mang vần mới học ?
- Phân tích tiếng : đùa, nứa , xưa, chua
- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
- Giải thích từ, đọc mẫu
- Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1:
- Hỏi vần mới học Đọc bài
- Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
- Tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Phân tích tiếng; mua, dừa
- Đánh vần, đọc trơn
- GV nhận xét và sửa sai
- Cho HS tìm vần và tiếng ở bảng cài
* Luyện viết vở TV (3 phút).
- GV thu vở 5 em để chấm
- Nhận xét cách viết
* Luyện nói :Chủ đề “Giữa trưa”
- Treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa?
- Tại sao em không nên chơi đùa vào giữa
trưa?
- Buổi trưa em thường làm những gì?
4 Củng cố dặn dò: Gọi đọc bài.
- Tìm tiếng mới mang vần mới học
- Học bài ở nhà Xem trước bài 31: Ôn tập
+ Giống nhau : a cuối vần
+ Khác nhau : u và ư đầu vần
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết định hình, viết bảng con
- Đọc thầm tìm tiếng chứa vần vừa học chua, đùa, nứa, xưa
- 3 em
- Cá nhân, nhóm, lớp
- CN 2 em, đồng thanh
- Vần ua, ưa CN 2 em
- Đại diện 2 nhóm
- CN 6 ->8 em, nhóm lớp đồng thanh
- mua, dừa
- 2 em
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cả lớp thực hiện
- Toàn lớp
- Luyện nói theo câu hỏi gợi ý của GV Trả lời theo gợi ý của GV
- Bác nông dân mồ hôi nhễ nhại
- Trưa nắng sẽ dẫn đến bị ốm
- Buổi trưa thường nghỉ ngơi
- 1 HS đọc
- Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét,
HS bổ sung
- HS cả lớp
Luyện tiếng việt: LUYỆN TẬP BÀI 30: UA, ƯA
I.Yêu cầu:
- Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có có tiếg chứa vần ua, ưa
Trang 3- Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc đánh
vần, Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
- Giáo dục HS tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
Viết: lá mía , lia lịa, chia quà
Đọc bài vần ua, ưa
Nhận xét , sửa sai
2.Bài mới:
a)Luyện đọc:
Cho HS đọc SGK, chia nhóm hướng dẫn HS luyện
đọc
chỉnh sửa
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhóm , mỗi nhóm có
đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
Cùng HS nhận xét tuyên dương nhóm đọc tốt
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối
Hướng dẫn HS đọc các từ ở 2 cột rồi nối từ ở cột trái
với tiếng ở cột phải để tạo thành câu có nghĩa
Làm mẫu 1 bài
Mẹ mua ngủ
Qủa khế dưa
Bé chưa chua
Nhận xét sửa sai
Bài 2: Điền ua hay ưa Hướng dẫn HS quan sát tranh
vẽ kĩ rồi điền vần ua/ưa để có từ có nội dung phù hợp
tranh
Theo dõi giúp đỡ HS còn chậm
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
ua, ưa, mẹ mua dưa
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài còn chậm (em Hưng,
Phượng, Uy)
IV.Củng cố dặn dò: Ôn các chữ cái đã học, đọc viết
thành thạo vần ua, ưa
Xem trước bài vần oi, ai
Viết bảng con
2 em
-Đọc từ ứng dụng:
Cà chua tre nứa
Nô đùa xưa kia
Cá nhân , nhóm , lớp
3 HSlên bảng vừa chỉ vừa đọc Luyện đọc theo nhóm
Đại diện các nhóm thi đọc
Cá nhân , nhóm , lớp 2-3 em đọc
Theo dõi làm mẫu và làm VBT,
1 em lên bảng nối
Mẹ mua ngủ Quả khế dưa
Bé chưa chua
Làm VBT: ca múa, bò sữa, cửa sổ
Đọc các từ vừa điền Quan sát
Viết bảng con Viết VBT
Thực hiện đọc , viết thành thạo bài vần ua, ưa thành thạo ở nhà
-
Ngày soạn: 15/ 10/ 2011
Trang 4Ngày giảng: Thứ 3 18/ 10/ 2011 Toán: LUYỆN TẬP
I.Yêu cầu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Rèn kĩ năng tính và đặt tính cho HS
* Bài 1, 2 (dòng 1), 3
II Đồ dùng: Bảng phụ, bộ toán.
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC: Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
Tính: 2 +2 3 + 1 1 + 3
- Nhận xét KTBC
2 Bài mới : GT trực tiếp : Ghi tựa
3 HD làm các bài tập :
Bài 1 : Tính:
- Yêu cầu HS thực hiện bảng con
- GV theo dõi nhận xét sữa sai (chú ý cách đặt
tính của học sinh )
Bài 2 : Điền số
- Hướng dẫn cáchlàm và làm mẫu:
- Yêu cầu các em làm và nêu kết quả - GV theo sữa sai Bài 3 : Tính - GV treo tranh lên bảng và hỏi : - Bài toán này yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại - GV chấm 1 số bài và nhận xét Bài 4: (Nếu còn thời gian) - GV hướng dẫn học sinh quan sát tranh và nêu bài toán: chẳng hạn: Có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn? GV nhận xét sửa sai 4 Củng cố dặn dò: - GV nhận xét giờ học - Làm bài VBT, xem bài mới - 5 em nêu miệng - Cả lớp làm bảng con - HS nêu yêu cầu của bài - Thực hiện bảng con 3 2 2 1 1
+ + + + +
1 1 2 3 2
4 3 4 4 3
- HS nêu yêu cầu của bài - Thực hiện phiếu cá nhân, 1 em làm bảng điền + 1 + 2
1 1
+ 3 + 2
1 2
- HS nêu yêu cầu của bài
Tính và nêu kết quả
- HS làm vào vở
1 + 1 + 1 = 3 ; 2 + 1 + 1 = 4
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài ở bảng
- Nêu lại bài toán
- HS nêu viết phép tính thích hợp
1 + 3 = 4 hoặc 3 + 1 = 4
- Thực hiện ở nhà
Học vần: BÀI 31: ÔN TẬP
I.Yêu cầu:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
Trang 5- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
- GD HS biết chăm sóc và bảo vệ một số con vật
* HS khá, giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn bài 31
- Tranh minh hoạ truyện kể: Khỉ và Rùa
III Các hoạt động dạy học:
1 KTBC : Viết: nô đùa, xưa kia, cửa sổ.
- Đọc bài vần ua , ưa , tìm tiếng chứa vần ua, ưa
trong câu ứng dụng?
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
- GV treo bảng ôn như SGK
- Gọi đọc âm, vần
tr tru Trua trư trưa tri
ng ngu Ngua ngư ngưa
- Ghép chữ và đánh vần tiếng
- Gọi ghép tiếng, GV ghi bảng
- Gọi đọc bảng vừa ghép
* HD viết : Mùa dưa, ngựa tía.
mùa dưa, ngựa tía
- Nhận xét , sửa sai
* Đọc từ ứng dụng: Ghi các từ lên bảng
- Phân tích tiếng: trỉa, mía, dưa
- Gọi đọc từ, GV giảng từ “Mua mía”
- Gọi nêu tiếng mang vần vừa ôn
- GV đánh vần tiếng và đọc trơn từ
- Các từ còn lại tiến hành dạy như từ mua mía
- Gọi đọc các từ ứng dụng
- Gọi đọc bài ở bảng lớp
3 Củng cố tiết 1: Gọi đọc bài NX tiết 1
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp:
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đua đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngũ trưa.
- Hỏi tiếng mang vần vừa ôn trong câu
- GV nhận xét Gọi đọc trơn toàn câu:
- Viết bảng con
- 2 em đọc bài
- Quan sát âm vần
- Học sinh đọc
- Lớp quan sát ghép thành tiếng
- Tru, trua, trưa, …
6 em
Nghỉ giữa tiết
- Toàn lớp viết bảng con
- 3 em
- CN 1 em
- CN 2 em, nêu tiếng mang vần ia Mía, đọc trơn mua mía
- Quan sát làm theo yêu cầu của GV
- CN 4 em, nhóm, lớp
- CN 2 em, ĐT
- 2 em
Đại diện 2 nhóm
- CN 6 em
- Tiếng lùa, đưa, vừa, trưa
- CN đánh vần tiếng 4 em
Trang 6* Luyện viết vở TV (3 phút)
- GV thu vở 9 em để chấm
- Nhận xét cách viết
* Kể chuyện : “Khỉ và Rùa”
- GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- Kể diễn cảm kết hợp tranh minh hoạ
- Yêu cầu HS chỉ tranh nối tiếp kể
T1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân ra theo khỉ
đến
T2: Đến nơi Rùa băn khoăn ngậm vào đuôi
Khỉ
T3: Vừa tới cổng Rùa rơi xuống đất
T4: Rùa rơi xuống đất
- Kể lại câu chuyện
Câu chuyện có mấy nhân vật? em thích nhân
vật nào? Vì sao?
- Câu chuyện nói lên điều gì? ( ý nghĩa) Truỵện
nói thói ba hoa cẩu thả là tính xấu , có hại và
còn giải thích cái mai của Rùa
4 Củng cố dặn dò: Gọi đọc bài.
- Tìm tiếng mới mang vần mới học Xem bài
mới
- Toàn lớp viết vào vở
- Nhắc lại chủ đề
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
- Lắng nghe
Thảo luận nhóm 4 và cử đại diện nhóm thi kể
- 2 em
- Có 2 nhân vật, em thích nhân vật Thỏ vì
- HS phát biểu
- Thực hiện ở nhà
Luyện đọc, viết thành thạo các tiếng ,
từ có chứa vần ia, ua, ưa
Luyện tiếng việt: LUYỆN VIẾT : UI, ƯI , NGỰA GỖ, MÙA DƯA, NGỰA TÍA I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm được cấu tạo , độ cao , khoảng cách giữa các con chữ , khoảng cách giữa các tiếng
- Rèn cho HS có kĩ năng viết đúng , đẹp ,trình bày sạch sẽ
- Giáo dục HS biết giữ gìn vở sạch , rèn chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Viết : chia sẻ, lá mía
Nhận xét , sửa sai
2.Bài mới:
*Hoạt động 1:
+Mục tiêu: HS nắm chắc quy trình viết chữ: ui, ưi ,
ngựa gỗ, mùa dưa, ngựa tía
+Tiến hành:
Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các vần , tiếng , từ
Bài viết có những âm nào?
Những chữ nào viết cao 5 ô li ?
Những chữ nào viết cao 4 ô li ? cao 3 ô li?
Những chữ nào viết cao 2 ô li ?
Khi viết khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
Lớp viết bảng con , 2 em lên bảng viết
Quan sát đọc cá nhân, lớp
u ,ư, t , i, , a, v , e, c , g, q
g,
d , t
u, i, ư, a, m , n, ô, Cách nhau 1 ô li
Trang 7Khi viết các tiếng trong một từ thì viết như thế nào?
* Hoạt động 2: Luyện viết:
+Mục tiêu: viết đúng đẹp các chữ chữ ui, ưi , ngựa
gỗ, mùa dưa, ngựa tía
+Tiến hành:
Viết mẫu và hướng dẫn cách viết ( điểm bắt đầu ,
điểm kết thúc )
ui, ưi, ngựa gỗ
mùa dưa, ngựa tía
- Gv quan tâm, hướng dẫn thêm em Hưng, Phương
viết đúng các chữ, các từ trên
- Thu chấm 1/ 3 lớp
- Nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Luyện viết ở nhà mỗi chữ 1 dòng
Xem trước bài oi, ai
Cách nhau một con chữ o
Quan sát và nhận xét
Luyện viết bảng con
Viết vào vở ô li
Viết xong nộp vở chấm
Đọc lại các tiếng từ trên bảng
Cả lớp thực hiện tốt
-
Ngày soạn: 16/ 10/ 2011
Ngày giảng: Thứ 4 19/ 10/ 2011
Học vần: BÀI 32: OI - AI
I.Yêu cầu:
- Đọc được: oi, ai, ngà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói, cá, le, le
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá: nhà ngói, bé gái; , câu ứng dụng, luyện nói chủ đề: Sẻ, ri, bói
cá, le, le
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Viết : trưa hè, trỉa ngô, mùa dưa
- Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần oi,
ghi bảng
* Nhận diện vần:
- GV giới thiệu vần
- Gọi 1 HS phân tích vần oi
- So sánh vần oi với âm o?
- GV nhận xét
* Đánh vần : o - i - oi
- Có oi, muốn có tiếng ngói ta làm thế nào?
- GV nhận xét và ghi bảng tiếng ngói
- Gọi phân tích tiếng ngói
- Viết bảng con
- 3 em
- HS theo dõi
- HS phân tích, cá nhân 1 em + Giống: đều có âm o
+ Khác: vần oi có thêm âm i
- Thêm âm ng đứng trước vần oi và thanh sắc trên đầu vần oi
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm, lớp
Trang 8- GV hướng dẫn đánh vần :
ngờ - oi - ngoi - sắc - ngói
- Dùng tranh giới thiệu từ “nhà ngói”
- Trong từ có tiếng nào mang vần mới học?
- Gọi đánh vần tiếng ngói, đọc trơn từ nhà
ngói
* Viết: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
- Nhận xét , sửa sai
oi, ngà ngói
Vần ai (dạy tương tự )
- So sánh 2 vần
- Đánh vần: a - i- ai
gờ - ai - gai - sắc - gái Bé gái
- Viết : lưu ý nét nối giữa a và i , giữa g với
ai, vị trí dấu sắc
ai, bé gái
* Dạy từ ứng dụng:
- GV GB: Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Ngà
voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ
- Gọi đọc toàn bảng
3 Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
- Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
* Luyện đọc bảng lớp :
- Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
+ Chú bói cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa
trưa GV nhận xét và sửa sai
- Cho HS tìm vần và tiếng ở bảng
* Luyện viết vở TV (3 phút).
- GV thu vở 5 em để chấm
- Nhận xét cách viết
* Luyện nói : Chủ đề “Sẻ, ri, bói cá, le le”.
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
- GV giáo dục tư tưởng tình cảm
4 Củng cố dặn dò : Gọi đọc bài.
- Tìm tiếng mới mang vần mới học
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
- HS quan sát tranh
- Tiếng ngói
- CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Quan sát , nhận xét độ cao , khoảng cách
- Viết định hình, viết bảng con Nghỉ giữa tiết
+ Giống nhau : i cuối vần + Khác nhau : o và a đầu vần
- Toàn lớp viết bảng con
- voi, còi, mái, bài
- HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em , nhóm , lớp
- CN 2 em, đồng thanh
- Đại diện 2 nhóm
- CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- 4 em đánh vần tiếng bói, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh
Nghĩ giữa tiết
- Cả lớp thực hiện
- Toàn lớp
- HS luyện nói theo hướng dẫn của GV
- CN 1 em
Trang 9- Học bài, xem bài ở nhà Xem trước bài sau.
- Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung
- Thực hiện ở nhà
Thể dục: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- THỂ DỤC RÈN LUYỆN TTCB
(Đ/C Giao soạn và giảng)
Âm nhạc: HỌC BÀI HÁT “LÍ CÂY XANH”
(Đ/C Liên soạn và giảng)
Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I.Yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Rèn kĩ năng tính và đặt tính cho HS
* Bài 1, 2, 4 (a)
II Đồ dùng dạy học: Nhóm vật mẫu có số lượng là 5, SGK, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
1 KTBC : Yêu cầu học sinh làm bài 2.
- Đọc bảng cộng trong PV4
- GV nhận xét chung
2 Bài mới : GT bài ghi tựa bài học.
* Ví dụ 1 : GT phép cộng 4 + 1 = 5
- GV quan sát tranh (Vật mẫu) và hỏi
- Có mấy con cá? Thêm mấy con cá?
- Vậy 4 con cá cộng 1 con cá là mấy con
cá - Toàn lớp cài phép tính GV nhận xét
và sửa sai
* Ví dụ 2 : GT phép cộng 1 + 4 = 5
- GV cài và hỏi
- Có mấy ô tô? Thêm mấy ô tô?
- Vậy 1 ô tô cộng 4 ô tô là mấy ô tô Em
nào giỏi nêu phép tính và kết quả cho cô?
- Toàn lớp cài phép tính GV nhận xét và
sửa sai
* 2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5 (tương tự )
- Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng
- GV ghi bảng : 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5
2 + 3 = 5 và 3 + 2 = 5
- Hỏi : Em có nhận xét gì về kết quả của
các phép tính trên?
3 Luyện tập :
Bài 1 : Tính:
- GV gọi Yêu cầu các em nêu miệng kết
- 2 em bảng lớp, lớp làm bảng con
- Học sinh đọc
- HS nhắc tựa
- 4 con cá thêm 1 con cá
- 4 con cá cộng 1 con cá là 5 con cá
- HS cài 4 + 1 = 5 HS nhắc lại
4 + 1 = 5
- 1 ô tô thêm 4 ô tô
- 1 ô tô cộng 4 ô tô là 5 ô tô
- 1 + 4 = 5
- Nhận xét các bạn nêu phép tính
1 + 4 = 5
- 5 em, đồng thanh lớp
- Bốn cộng một bằng năm và một cộng bốn cũng bằng năm
- Hai cộng ba bằng năm và ba cộng hai cũng bằng năm
Nghỉ 1 phút
- HS nêu yêu cầu của bài
- Nêu miệng kết quả
Trang 10quả Nhận xét sửa sai
Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu cuả bài.
- Lưu ý: Cần ghi kết quả sao cho thẳng
cột
- Nhận xét sửa sai
Bài 3 : (Nếu còn thời gian)
- Yêu cầu HS nhẩm nêu kết quả
- GV theo dõi sửa sai
Bài 4 : HS quan sát mô hình SGK để nêu
bài toán rồi điền đúng các số và phép tính
vào ô trống thích hợp
4 Củng cố dặn dò :
- Đọc lại bảng cộng trong PV5
- Làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới: “Luyện tập”
4 + 1 = 5 2 + 3 = 5 2 + 2 = 5
3 + 2 = 5 1 + 4 = 5 3 + 1 = 5
- Học sinh thực hiện vào vở
4 3 1
+ + +
1 2 4
5 5 5
- HS nêu yêu cầu cuả bài 4 + 1 = 5 5 = 4 + 1 5 = 3 + 2 1 + 4 = 5 5 = 1 + 4 5 = 2 + 3 - HS nêu yêu cầu cuả bài - HS viết phép tính vào bảng con Câu a) 4 + 1 = 5 hoặc 1 + 4 = 5 Câu b) 3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5 - HS đọc lại bài - HS cả lớp -
Ngày soạn: 17/ 10/ 2011 Ngày giảng: Thứ 5 20/ 10/ 2011 Toán: LUYỆN TẬP I.Yêu cầu: - Biết làm tính cộng trong phạm vi 5; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng - HS làm bài cẩn thận, chính xác * Bài 1, 2, 3(dòng 1), 4 II Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ các bài tập, SGK, bảng … III Các hoạt động dạy học : Hoạt động dạy Hoạt động học 1 KTBC: - Tính: 1 + 4 = 3 + 2 = 4 + 1 = - KT các phép cộng trong phạm vi 5 - Nhận xét KTBC 2 Bài mới : GT trực tiếp : Ghi tựa 3 HD làm các bài tập : Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu bài. - Cho HS làm bảng con Bài 2: Nhắc học sinh viết các số phải thẳng côt với nhau - Yêu cầu các em làm vào vở - Lớp bảng con, 2 em lên bảng làm - 1 em nêu “ phép cộng trong phạm vi 5” - Nêu YC của bài toán - Lớp làm bảng con 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 1 + 2 = 3 2 + 2 = 4 3 + 2 = 5
- HS làm vào vở 2 1 3 2 4
+ + + + +
2 4 2 3 1