1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tin học quyển 2 - Hoàng Bùi Việt Đức - Trường TH Nguyễn Hiền

20 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 227,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu hỏi: Em có thể dùng công cụ đường thẳng để vẽ hình chữ nhật được không?. Nếu được trình bày cách vẽ.[r]

Trang 1

 1:

I

- * + ,- vai trò 0 máy tính, và các 3- 0 thông tin

-II % DÙNG &( ) 

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 9

- HS: SGK, :

III *( + &( - ) 

1 ;< =>= <* ?* @AB

2 BÀI EAD

Bài 067

< : Máy tính có ! ' (

làm   F  G nào?

< Máy tính IJ 3K %9

,- thông tin? Là  L ,-

nào?

<:Máy tính giúp con FN

làm  L gì?

<:Máy tính  FN có %9

#5 6 7 chính?

Bài 2: 8 tên 2  G #P : trong Q

Bài 3: * L câu nào 3F+

QR là QM (SGK – T4)

< Trình bày các thao tác Q

! : Q5 1 6 W %X% Y màn

- ;.' ,N câu Z

+ Nhanh, chính xác, liên K 

- ;.' ,N câu Z

+ 3 ,- thông tin: (

#'2 âm thanh, hình ' 

- ;.' ,N câu Z

+ Làm

' trí, liên ,-

- ;.' ,N câu Z

+ Có 4 #5 6 7 màn hình,

bàn phím

- ;.' ,N câu Z

+

- ;.' ,N câu Z

+

- ;.' ,N câu Z

Nháy nhanh liên G6

Trang 2

hình X

- * 7 xét

vào màn hình

IV ? @A &B DÒ:

o Khái quát ,- ,` ích 0 máy vi tính, các #5 6 7 0 máy tính

o

"Khám phá máy tính"

$D 2:

I

- G QF` Ib phát . 0 máy tính

-

II % DÙNG &( ) :

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 9 - HS: SGK, :

III *( + &( - ) :

1 ;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

3 BÀI EAD

1 Máy tính F G và

nay:

2 Các

máy tính làm gì?

- Máy tính QN (% 1945, có tên là ENIAC, h W 27 92 G% 3 tích W 167m2

(H2- trang 5)

- Máy tính ngày nay h

! ' 15kg, G% 3 tích 1/2 m2

- Máy tính ngày nay l2 tiêu m ít Q l2 n l

<: Nêu  % K 0 Y

#5 6 7 0 máy tính?

- Nghe, quan sát

- Ghi bài

- ;.' ,N câu Z

Trang 3

Bài 067

- * 7 xét

<: 5 6 7 nào 0 máy tính

quan Tính o 0 15, 21 thông tin vào là gì, thông tin ra là gì?

+ Bàn phím, thông tin vào Q máy tính "J lí

+ B W thân: ; b  quá trình "J lí

+Màn hình: F thông tin ra sau khi "J lí

- Nghe rút kinh  %

- ;.' ,N câu Z

+ B W thân

- ;.' ,N câu Z

+Thông tin vào là: 15,

21, + Thông tin ra là: !G

IV ? @A &B DÒ:

o Khái quát Ib phát . 0 máy tính, và  % K 0 Y #5

6 7 máy tính

o

 3:

Bài 3: OP TRÌNH MÁY TÍNH OR SO$ T U$N

I " TIÊU:

Sau khi

-

nào

-

-

II % DÙNG &( ) :

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 92 6 W thân máy tính

- HS: SGK, :

Trang 4

III *( + &( - ) 

;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

3.BÀI EAD

* W0 HX :Y

1

2 ZG 2Y2A :ZG CD,

và các

Flash:

*

- Khi làm  + máy tính các em

có -  F  L # tranh em u2 bài

( em I- Q sau %: ra xem, v

IJ 2 in

- dùng các

- Dùng thông tin quan

m QP trong 6 W thân

- 3K các

các  G #P  + flash

- Các  G #P này có   tháo ,x6 ra

! Z máy tính 1 cách 3y dàng

- T1: Quan sát máy tính Q bàn tìm P trí 0 o Qz %X%2 o Qz CD

T2: Quan sát Qz CD, %h trên %h

3F+2 cách QF Qz vào o

T3: Quan sát Q  7 #G khe x%

0  G #P  + flash

- Nghe - ghi

- Nghe - ghi

- Nghe + ghi vào :

- Quan sát +  b hành

-trang 12

Trang 5

IV ? @A &B Dề:

o Khỏi quỏt

o Ôn lại những kiến thức đã học ở chương 1

I " TIấU: Giỳp cỏc em:

-

- 7 3K cỏc !G   Q hoàn thành bài !% tra

-

!% tra

II + DUNG ễN c

Bài 1:

:g J\0

Bài 2: Khỏm phỏ

mỏy tớnh.

Bài 3:

mỏy tớnh : iI L  j

:kN

< Thụng tin }% %9 3-H

< Mỏy tớnh cú %9 #5 6 7H

< Vai trũ 0 mỏy tớnh?

- * x ,- quỏ trỡnh phỏt .

0 mỏy tớnh

< Cỏc #5 6 7 0 mỏy tớnh

Q làm gỡ?

< = Fl trỡnh mỏy tớnh

 9H - sao?

- Thụng tin }% 3 3-

( #'2 õm thanh, hỡnh ' 

- Mỏy tớnh cú 4 #5 6 7 thõn, màn hỡnh

- Mỏy tớnh giỳp em

762 ' trớ, liờn ,- 2 làm

 

- ;.' ,N cõu Z

+ z 2 Qz %X%2 Qz

CD và cỏc  G #P  + Flash

- ;.' ,N cõu Z

Trang 6

III + DUNG BÀI d TRA:

Câu1: Khi em tính o 0 ba Im 15, 18, 9 Thông tin vào là gì, thông tin

ra là gì?

Câu 2: Em hãy

là quan

Câu 3:

a Máy tính có #5 6 7

b

B Màn hình C.Bàn phím wB W thân

c 5 "J lí là  G #P 0 

d

e Các 3- 0 thông tin }%

( #' B.Âm thanh C.Hình ' w=' 3 ý

IV  ÁN VÀ THANG d

Câu 1: ;.' ,N QM % ý QF` 1 Q%

- Thông tin vào là: 15, 18, 9

- Thông tin ra là:

Câu 2: ;.' ,N QM QF` 3 Q%

- Các

 + Flash

- Trong các

Vì nó

Câu 3: E 6 Fl án QM cho 1 Q%

6 án

Trang 7

1

Mµu

2

Mµu

nÒn

3

C¸c

« mµu

 5:

Bài 1:  GÌ EM   !

I " TIÊU:

Sau khi

o

o 7 3K Q u các hình khó l

II % DÙNG &( ) 

o GV: SGK, giáo án, #'2 6 92 m¸y tÝnh

o HS: SGK, :2 máy tính

III *( + &( - ) 

;< =>= <* ?* @AB

2.BÀI EAD

1 Tô màu:

2.

( Hình 1)

2

cách nháy

#ˆ cách nào?

<:  u QFN  t ta

dùng công K nào? Nêu cách uH

- ;.' ,N câu Z

- Nháy nút 1)

- ;.' ,N câu Z

Nháy màu X (nút 2- Hình 1)

- Quan sát hình 13 (trang

14 SGK)

- ;.' ,N câu Z

- Cách u

+

 t trong 56 công K

Màu u Màu X Các ô

màu

Trang 8

3

*

r\0 2)

*

T1: u tam giác, tô màu QZ cho tam giác, và

tên tamgiac.bmp Cách u

+ u tam giác

+ Tô màu QZ cho tam giác

+ tên tamgiac.bmp

- Làm

<  u QFN cong ta

IJ 3K công K nào? Nêu cách u

T2:

Cách u J 3K công K

u QFN cong

- Làm

Bài 067: u và tô màu

+ +

56 công K

+ Kéo Q-  t

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát +  b hành

- Quan sát hình 14 (trang 15)

- ;.' ,N câu Z

- Cách u

+ QFN cong

+ +Kéo +

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát +  b hành

Trang 9

16) Cỏch làm: J 3K cụng K

u QFN cong, QFN

 t2 tụ màu

- Làm

- rE: 6 hỡnh us

- Chỳ ý ,x nghe

- Quan sỏt + ; b hành

IV ? @A &B Dề:

- * x ,- cỏch tụ màu, u QFN  t2 QFN cong

-

Tuần 6:

Bài 2: vẽ hình chữ nhật, hình vuông

I MụC TIÊU: Sau khi học xong bài này các em có khả năng:

- Biết cách vẽ 3 dạng hình chữ nhật, hình vuông

- Biết áp dụng để vẽ các hình có sử dụng hình chữ nhật, hình vuông

II % DÙNG &( ) 

- GV: SGK, giỏo ỏn, #'2 6 92 máy tính

- HS: SGK, :

III *( + &( ) 

1 ;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

Cõu

- Gv:

- * 7 xột và cho Q%

3 BÀI EAD

Trang 10

+ DUNG *( + ? GV *( + ? HS

- Chỳ ý ,x nghe

- Chỳ ý ,x nghe + ghi chộp vào :

1 Vẽ hình chữ nhật,

hình vuông

*

* F 7 ta cú   dựng cụng

K QFN  t Q u hỡnh

L  7 * F làm  F 7

Iu 9 lõu và khụng chớnh xỏc

B W %X% Paint Q|  .` cho chỳng ta %5 cụng K Q u hỡnh L  7 giỳp ta u nhanh và chớnh xỏc l

- Cách vẽ hỡnh L  7

+ Chọn công cụ hỡnh L  7

trong hộp công cụ

+ Chọn kiểu hình chữ nhật cần

vẽ (H23)

+ Kéo thả chuột từ điểm bắt

đầu đến điểm kết thúc

T1:Vẽ một phong bì thư ( hình

26) Cách vẽ:

+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)

+ Vẽ hình chữ nhật

+ Dùng cụng cụ đường thẳng

vẽ các nét còn lại

- Làm mẫu

T2:Vẽ chiếc tủ lạnh theo mẫu

(hình 27 trang 19 SGK)

- Cách vẽ:

+ Chọn công hình chữ nhật + Chọn kiểu hình chữ nhật ( có đường biên và tô màu bên trong, kiểu thứ 2)

+ Dùng dụng cụ đường thẳng

- Ghi, Q/sát SGK

- Nghe

- Quan sỏt +  b hành

- Q/sát + thực hành

- Chỳ ý ,x nghe

Trang 11

(

(

()( \0 2)

2 Các kiểu vẽ hình

chữ nhật

3 Hình chữ nhật

tròn góc

* Thực hành:

vẽ các nét còn lại

- Làm mẫu

* Cỏch u hỡnh vuụng:

+  u hỡnh vuụng, em  9

L phớm Shift trong khi kộo

.F+ khi  ' phớm Shift

- Có 3 kiểu vẽ hình chữ nhật ( hình 28- trang 20)

T3,4: Vẽ hình 32 (Trang 21

SGK)

- Cách vẽ:

+Dựng cụng cụ hình chữ nhật

có bo tròn góc để vẽ

+ vẽ cần tivi, vẽ quai cặp

+Tụ màu cho h6 và ti vi

- Làm mẫu

- Quan +  b hành

- Nghe + ghi chộp vào :

- Nghe + Quan sỏt SGK

- Chỳ ý ,x nghe

- Quan và  b hành

IV ? @A &B Dề:

- Nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật, hỡnh vuụng

- Đọc bài đọc thêm “ Lưu hình vẽ của em”

- Đọc trước bài “Sao chép hình”

 7:

Bài 3 : SAO CHẫP HèNH.

I

-

-

II % DÙNG:

- GV: SGK, giỏo ỏn, #'2 6 92 mỏy tớnh

- HS: SGK, :2 mỏy tớnh

Trang 12

III *( + &(, ) :

;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

3.BÀI EAD

1

2 Sao chép hình:

*

3

“ trong _0€

S;G 2)

*

Bài 1: Em hãy v ra các công

hình uH (Trang 23 SGK)

Bài 2:

thao tác

6 W hình u

- Cách sao chép

+ chép

+ * 9 L phím Ctrl và kéo

ví trí %+

+ Nháy vùng

T1: u %5 hình tròn sau Q& sao chép thành 4 hình

có kích  F+ #ˆ nhau

- Làm

- Sau khi sao chép hình sau Iu QŒ lên hình .F+

(hình .F+ Iu #P %9 Q2

nhau) Q các hình .F+ Q&

không %9 Q ta  9

trong 25) .F+ khi sao chép

- Làm .} sao chép

- T2:

sao chép thành 2

- ;.' ,N câu Z

+ Hình : P trí 2 và 9

- ;.' ,N câu Z

+ Ý 1,2 QM

- Nghe+ ghi

- Quan sát +  b hành

- Quan sát +  b hành

- Quan sát +  b hành

Trang 13

táo.(hình 42 – trang 27)

- Cách u

+ Dùng công K u QFN

cong và Qo màu

+ J 3K công K sao chép

IV ? @A &B DÒ:

-

-

 8:

Bài 4 : -m HÌNH E- LÍP, HÌNH TRÒN.

I

- G cách u hình e-lip, hình tròn

- 7 3K vào u %5 Im hình Ql '

-

II % DÙNG &( ) 

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 92 máy tính

- HS: SGK, :2 máy tính

III *( + &(, ) :

;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

3.BÀI EAD

1 -o e-lip, hình tròn: * Cách u hình e-lip:

56 công K

+ Nháy phía 3F+ 56 công K

- Chú ý ,x nghe + ghi chép

Trang 14

2 Các ƒ} Ho hình

e-lip:

* S41 067

r\0 2)

+ Kéo F+ chéo + khi QF`

hình em

* Cách u hình tròn:

+  u hình tròn em

 9 L phím Shift trong khi kéo

phím Shift

- Có 3

m  F khi u hình L

 7 (hình 48 trang 29 SGK)

T1: J 3K công K hình e-lip u hình minh - 

%h .NS O 49 trang 29 SGK)

- Cách u

Dùng công K e-lip u 3 hình e-lip và 4 hình tròn

- Làm

T2: Dùng công K hình e-lip và công

u hình 50 (trang 30 SGK)

-Cách u

+ Dùng công K e-lip u hình 1

+ Dùng công K sao chép Q sao chép hình 1 thành hình 2, hình 2 thành hình

3, hình 3 thành hình 4

- Làm sát

T3:

51(trang 31 SGK)

- Cách u

- Chú ý ,x nghe + ghi vào :

- Quan sát SGK

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát và  b hành

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát +  b hành

- Chú ý ,x nghe

Trang 15

+ Dùng công K QFN

cong và e-lip Q u

+ ; b  sao chép hình

1 thành thành hình 2, hình

2 thành hình 3

- Làm

T4: u hình 52 trang 31 SGK

- Cách u

+ Dùng công K hình e-lip Q u QFN tròn

+ Dùng công K QFN

cong + ; b  sao chép hình

1 thành hình 2, hình 2 thành hình 3

- Làm

- Quan sát và  b hành

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát và  b hành

IV ? @A &B DÒ:

- * x ,- cách u hình e-lip, hình tròn

-

 9:

Bài 5: -m … DO † ) -mA BÚT CHÌ.

I

-

- 7 3K vào u %5 Im hình Ql '

-

II % DÙNG &( ) 

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 92 máy tính

- HS: SGK, :2 máy tính

III *( + &(, ) :

;< =>= <* ?* @AB

Trang 16

2 8DcE TRA BÀI =e

3.BÀI EAD

1

2

* S41 067

*

* Các +

trong 56 công K

+ +

56 công K

+ Kéo

-

u : 3F+ 56 công K

Dùng công cây thông hình 56 (trang

33 SGK)

- Cách u

+

#' màu

+ Dùng công K QFN

 t Q u thân cây

+ nét u  Z  9 : bên 6 '

trên hàng    9

+ Kéo cây và bóng cây

+ Tô màu tán lá, thân và bóng cây

- Làm

T1: J 3K công K bút chì u hình 57 (trang 33 SGK)

- Cách u IJ 3K công K bút chì kéo và u } tô màu cho hình u

- Chú ý ,x nghe + ghi chép vào :

- Chú ý ,x nghe+ ghi vào

:

- Chú ý ,x nghe và ghi vào :

- Quan sát và  b hành

- Chú ý ,x nghe

Trang 17

- Làm

T2:

và Qo màu Q u bông hoa hình 59( trang 34 SGK)

- Cách u

+ Dùng hoa

+ Dùng Qo màu Q u  P hoa

- Làm

- Quan sát +  b hành

- Chú ý ,x nghe

- Quan sát +  b hành

IV ? @A &B DÒ:

-

-

 10:

Bài 6: … HÀNH  R

I

-   m ,- !G   0 Fl

-

-

II % DÙNG &( ) 

- GV: SGK, giáo án, #'2 6 92 máy tính

- HS: SGK, :2 máy tính

III *( + &(, ) :

;< =>= <* ?* @AB

2 8DcE TRA BÀI =e

3.BÀI EAD

Q& các em W chú ý  L - + Xem hình ;.' ,N câu Zu có  L nét

l #' nào

Trang 18

2 S41 067

Bài 1: u hình 62 trang

35(SGK)

X bài: u hình ngôi

nhà

Bài 2: Hình 64 trang

37

X bài : u hình bông

hoa

Bài T1 hình 65 trang

37 SGK

X bài: u bông hoa

hoa

- * 7 xét và #o sung

- Cách u

+ Các nét u ;FN nhà, mái nhà, J Io2 J chính, cây, QFN chân .N2 con QFN

+ J 3K công K hình L

 72 hình vuông, QFN

 t

+ J 3K màu da cam, xanh, nâu Q tô màu

- Làm

- Cách u

+ u %5 hình tròn và dùng QFN  t chia QFN tròn thành

cánh hoa)

+ Dùng cõ u Q u cánh hoa,

56 phun màu u  P hoa

- Làm

- Cách u

+ Các nét cánh hoa, lá hoa Lá hoa có

  dùng công K sao chép

+ Dùng công K QFN cong Q u sau Q& Qo màu xanh và tím

- Làm

+ J 3K công K nào Q u + Dùng màu nào Q tô

+ B W nào có   sao chép QF` 

- Chú ý ,x nghe + quan sát hình 62

- Quan sát và  b hành

- Chú ý ,x nghe + quan sát hình 64

- Quan sát +  b hành

- Chú ý ,x nghe+ Quan sát hình 65

- Quan sát +  b hành

IV ? @A &B DÒ:

- * x ,- các #F+ l #' Q u %5 hình

- X nhà ôn 76

Trang 19

 11:

ÔN c VÀ d TRA.

I " TIÊU: Giúp các em:

-

- 7 3K các !G   Q hoàn thành bài !% tra

-

!% tra

II + DUNG ÔN c

Bài 1:

J\0!

Bài 2:

+

< Trình bày cách Q u

QFN  tH

< Trình bày cách u

QFN cong?

< Cách u hình L

 7H

+ trái + nút

- ;.' ,N câu Z

+

 t trong 56 công K +

+

56 công K

+ Kéo

- ;.' ,N câu Z

+ trong 56 công K

+ + Kéo +

- ;.' ,N câu Z

+

 7 trong 56 công K +

Trang 20

Bài 3: Sao chép hình.

Bài 4: -o hình e-lip,

hình tròn.

Bài 5:

Ix HoA bút chì.

< Trình bày cách u hình

vuông?

< Trình bày cách Q sao

chép hình

- Cách u hình e-lip, hình tròn Fl b  F cách u hình e-lip, hình tròn

< Trình bày cách u #ˆ

< Trình bày cách u #ˆ

bút chì?

: phía 3F+ 56 công K + Kéo

Q% !G thúc

- ;.' ,N câu Z

+  u hình vuông, em

 9 L phím Shift trong khi kéo

- ;.' ,N câu Z

+ + * 9 L phím Ctrl và kéo

trí %+

+ Nháy

- Chú ý ,x nghe

- ;.' ,N câu Z

+ trong 56 công K

+ +

56 công K

+ Kéo

- ;.' ,N câu Z

+

 F chí khác là không

III + DUNG Ž d TRA:

Câu 1:

- u G phong bì  F có 3- sau:

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w